n k ln nh
nh nht ca biu thc cho hi
cui cp trung hc ph Nguyn Th Thanh Thy i hc c
Lu ThS. y hc (B c)
: 60 14 10
ng dn:
o v: 2010 Abstract. u h thn v c.
ln nh
nh nh xut mt gi hiu qu
i cui cp Trung hc ph c
nghim nhm kim nghi u qu c
Keywords. ng dy; Ph c; Biu thc; c Content
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Theo Luc Vic ph
Giúp học sinh phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ
bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo, hình thành nhân cách con
người Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, xây dựng tư cách và trách nhiệm cộng đồng, chuẩn bị cho
GTLN, GTNN cho HS.
+ Nhim v cu:
- u h thn v c.
-
- xut mt giu qu
i cui cp THPT.
- Thc nghim nhm kim nghi u qu c
4. Đối tƣợng nghiên cứu và khách thể nghiên cứu
- y h ng THPT.
- PhN ng THPT.
- i cui cp THPT.
5. Mẫu khảo sát
Mt s l
6. Vấn đề nghiên cứu
- a mt biu thc?
- GiTNN ca mt biu thc cho hi
cui cp THPT?
7. Giả thuyết khoa học
Gii ph quan trng cho vic nng cao k nng gii to t gi tr ln nht, gi tr
nh nht ca biu thc cho hc sinh kh, gii cui cp Trung hc ph thng l vic h thng
gi tr ln nht, gi tr nh nht ca biu thc v
bi p n cho hc sinh.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
- n
-
- c nghim
9. Cấu trúc luận văn
n m u, kt lun, t liu tham kho, ni dung lun vn c tr b
trong
hT HS tip tc h
TCCN, hc ngh hoc sng.
1.2.2. Yêu cầu rèn luyện kĩ năng giải toán cho học sinh ở trường THPT
m vng nhng mch kin thn trong
( ; Kh
Nhn
ng hm ch c l
hoo).
1.3. Giải bài tập toán học
1.3.1. Vai trò của bài tập toán học
B
; N
;
1.3.2. Ý nghĩa của việc giải bài toán theo nhiều cách
to
1.4. Những tri thức liên quan đến bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
1.4.1. Những phương pháp thông thường tìm GTLN, GTNN của biểu thức một biến số
Dng thc; D; .
1.4.2. Những phương pháp thường dùng trong bài toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
S dng bng thc; kh; hc l
1.4.3. Những bất đẳng thức thường dùng trong bài toán tìm GTLN, GTNN
Ghng bng thc ch rng.
1.4.4. Mối liên quan giữa bài toán chứng minh BĐT và bài toán tìm GTLN, GTNN của biểu
thức
1.6.2. Những yêu cầu đối với giáo viên trong việc hình thành kĩ năng giải toán cho học
sinh
nng gin thc hin t
vn nh tng k nng c th trong h thng k nng gic cho HS
c c mi lp hc, cp hc tng nh h th
hc tng ng ch yu HS luyn tp k nng gip c bp tng h
dng s nh ht ton gii mi dng, lop; Hng dn hc
sinh hot m li gip mp tng t nhm c s
nh hng gip c th dng h
th p sau m i chng n tp theo m u,
thc gi thng c
CHƢƠNG 2
GIẢI PHÁP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ
NHẤT CỦA BIỂU THỨC CHO HỌC SINH
GTLN,
GTNN ca biu thc cho HS theo tng di dng s s dng mt s
PP nh mc 1.4 y mt mt
thun li cho vic sinh theo ti d
u PP gii phn nh s nh
mc 1.6
2.1. Dạng tìm GTLN, GTNN của hàm số
Ví dụ 1: GTNN ca
32
32f x x x
i tp hp
D
a.
cp h c
ti
;;ab
m ti hn thun
[ ; ]ab
.
Ví dụ 2: a
2
2
3
2
x
y
xx
Cách 1: t c; Cách 2:
2.2. Dạng biểu thức chỉ chứa một biến
Nu biu thc ch cha mt bin s s d
kh m o
yu s
kh .
2.2.1. Sử dụng các bất đẳng thức đã biết
2.2.2. Xét biểu thức có liên quan
Ví dụ 3:
24y x x
.
Hướng dẫn:
c hu t ng gp: a +
a
1
,
2.2.4. Sử dụng điểm thuộc đồ thị hàm số
Ví dụ 5:
2
1
1
xx
Cy
x
tng kho M ti hai
ng tim c nh nht.
2.2.5. Lượng giác hóa
+ --sep:
2
21x
cos2t
; 4x
3
– 3x = cos3t
+
aaxxa ,:
22
( ) 1 . . 2 1 8 8 1f x x x x x x
1;1
Hướng dẫn:
Do
1;1x
0; :cost t x
;
1
( ) sin cos cos2 cos4 sin8
8
f x t t t t t
()gt
.
2.3. Dạng biểu thức chứa hai biến
Vi nhng du kic gia hai bic nht, d
c bin bin kia, quy v mt bin ri kh mt bi
ng h khuy
hng nhi
yi nh mt bin.
2.3.1. Dựa vào trường hợp xảy ra đẳng thức khi sử dụng BĐT Cô-si
Ví dụ 7: Cho
44444444
4 4
xxx
;
3
4
44444444
4 4
yyy
34
46
1
P const
2 2 8 2 12 4 2 1 30 24 2
12 yx
.
2.3.2. Dựa vào tính đối xứng của hai biến
2.3.2.1. Quy về đánh giá các đơn thức, đa thức đối xứng
ty
tx
2
1
2
1
. Bii
A
v i vi bin
t
.
2.3.2.2. Đặt ẩn phụ
Ví dụ 9: Cho
1;xy x y
a A:
yx
yx
A
22
Cách 1:
y
x
1
yx
yx
yx
yx
(do
1xy
t
22
t x y
.
2.3.2.3. Đánh giá tổng nghịch đảo
Ví dụ 10: a P:
4 4 2 2
4 4 2 2
2
x y x y x y
P
y x y x y x
2.3.3. Dựa vào dấu hiệu ràng buộc của hai biến trong giả thiết
2.3.3.1. Bài toán có giả thiết
. a P.
2.3.3.2. Một số dạng khác
Ví dụ 12: Cho
1
22
yx
a P:
2
2
26
1 2 2
x xy
P
xy y
2.3.4. Khảo sát theo từng biến
Ví dụ 13: Cho
0;1 ; 0;2xy
a
1 2 4 2P x y x y
Hươ
́
.
1
( ; ) ( ; )
min min ( ; )
x y D u v D
P g u v
0;2 0;1
min min ( ; )
vu
g u v
vi
20;10:),(
1
vuvuD
22
( ) 2 ; 0;1f u vu v u u
; vi tham s
v
aaxxa ,:
22
:
t
,0,cos
2
;
2
,sin
ttax
ttax
1 x
t
2
;
2
tan
txt
22
2
1
1 1 tan
cos
xt
t
ab
u thc
xy
yx
1
t
vyux tan,tan
vu
vu
vu
tan
tantan1
tantan
;
x
t
t
sin
1
2
2
;
x
t
t
tan
1
2
2
+ Mun kh
1
2
x
t
2
Ví dụ 14: Cho
0122
22
yxyx
(1). Ta P:
221321323
22
xyyxyxP
Hướng dẫn:
(1)
111
22
yx
ty
tx
t
.
21
2
21
2
21
MMyyxx
vi
1 1 1 2 2 2
; ; ;M x y M x y
00
22
;( )
ax by c
dM
ab
vi
00
; ;( ): 0M x y ax by c
21
2
1
:
:
qyB
pyA
thuc hai na mp
b tr.
Do
ABOBOAxf
= const.
O
n
AB
; ; ;
, , 0
n
n
x x x D
F x x x
0, ,
21
21
n
n
xxxF
1 2 1 2
0 1, ; 1 1 1 1
n
n
i n n
x i n x x x x x x
+
12
12
1 1 1
0 1, ;
1 1 1
1
i
n
n
n
n
x i n
x x x
x x x
y
a
x
. Du "=" xy ra
c
z
b
y
a
x
Ví dụ 16: Cho
; ; 0; 1a b c abc
a P; Q:
ba
c
ca
b
cb
a
P
1abc
.
chng minh:
cbaP
2
1
,
BT
.
:
a
cb
cb
acb
caacbccbabbaQ
222222
222
Hướng dẫn: P:
2 2 2
22
3 1 3
4 4 4
a b ab a b a b a b
baabba
2
3
22
33P
khi a = b = c = 1.
2.4.1.2. Dạng có ràng buộc hai biến có liên quan đến biểu thức lượng giác
Vi 3 s
; ; : 1x y z xy yz zx
n ti m
tan ; tan ; z tan
222
A B C
P
x y z
.
Hướng dẫn: Tn t
1
tan tan tan
2
P A B C
.
2.4.1.3.Dạng có ràng buộc hai biến có liên quan đến biểu thức hình học
Ví dụ 19: Cho
3,2;0,, cbacba
a
222
cbaT
Hướng dẫn:
cbaMcba ;;2;0,,
khi lp phng :
20;20;20 zyx
nh:
2.4.2. Dạng biểu thức khác (không đối xứng, không xoay vòng)
2.4.2.1.Đánh giá dựa vào các bất đẳng thức thông dụng
Ví dụ 20: Cho
; ; 0abc
a P:
ba
c
ac
b
cb
a
P
543
Hươ
́
ng dâ
̃
n: X
3
3
12
ba
c
ac
b
cb
a
P
222
222
543
2
1
543
baaccb
baaccb
baaccb
cba
-nhia--ski.
Ví dụ 21:
ABC
a
CBAM cos3coscos2
Hươ
́
ng dâ
BACC
11
3
M
. Du "=" xy ra
ABC
i C:
3
1
2
sin
C
.
2.4.2.2. Lượng giác hóa
Ví dụ 22: Cho 3 s
; ; : 1x y z xy yz zx
a M:
2 2 2
2 2 2
2 1 2 1 3 1
1 1 1
x y z
M
x y z
Q
B
J
y
R
G
B : Vi 3 s c
;;x y z
n t
ABC
i
din
;;A B C
l
;;abc
sao cho:
;a y z
b z x
;
c x yVí dụ 23: Cho
1:0,, zyxxyzzyx
a P = (x + y)(y + z)
ABC
22. zyyxBCAB
Du
""
xy ra
0,,
11
zyx
zyxyzx
Ví dụ 24: Cho
22
22
2 2 1 0 (1)
17 6 (2)
a b a b
c d c d
22
1
()C
.
dcNdc ;1332
22
2
()C
P MN
,
21
, CC
21
CC
.
Gi A, B, C, D lt m
21
II
vi
21
, CC
z
B
1
y
A
I
2
(C
2
)
3
0
C
-1
B
-1
I
1
(C
1
)
D
x
max P =
2
1
3;
ng dâ
̃
n:
2
22
22
22
2 2 2
1 1 1
cos sin
2 cos sin
1 1 1 4
11
2 sin cos 2 sin 2
y x x
xx
x x x
Do
2
2
ng số ha
̣
ng, nhưng không chu
́
y
́
xem đă
̉
ng
thư
́
c co
́
xa
̉
y ra hay không, dâ
̃
n đến miny = 8.
2.5.2. Đưa về tổng các số không âm, không dương
Ví dụ 26: a
4sin3 cos2 cos6 6y x x x
Hươ
́
ng dâ
̃
n:
2
Vy
min 2 2
2
y x k
2.5.3. Quy về một hàm số lượng giác
Ví dụ 27: a
xxxxy 8cos4cos
2
1
4cos2sin12
Hươ
́
ng dâ
̃
n:
11
sin cos
y
xx
0;
2
Hươ
́
ng dâ
̃
n: Sư
̉
du
̣
ng BĐT phu
̣
:
2
̃
n: Phmt phng (ABC)
1
c
z
b
y
a
x
;
)1;1;1(M
OCOBOAV
OABC
6
1
1
6
abc
1
6
abc V
.
3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích, nội dung, tổ chức thực nghiê
̣
m sƣ phạm (TNSP)
-
50.
-
50.
-
- :
3.2. Giáo án thực nghiệm sƣ phạm ()
3.3. Kết quả thực nghiệm sƣ phạm
3.3.1.Đề kiểm tra ( 45 phút ) và kết quả làm bài của HS:
22
0; 0; 3x y xy x y
44
Q x y
0; 0; 1x y x y
a P:
22
11
4P xy
:
,
3.3.2. Kết quả đánh giá của các giáo viên, giáo sinh dự giờ TNSP
, . :
-
, ,
- .
cho i vc
i .
3.
,
6 d,
,
.
.
References
1. Rèn luyện kĩ năng giải toán về nguyên hàm, tích phân cho
hoc sinh kết hợp với sử dụng phần mềm Macromedia flash h S
ph
2. Phân phối chương trình môn Toán THPT.
3. Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thực hiện chương trình, sách
giáo khoa lớp 10 môn ToánN
4. , Dạy học giải quyết vấn đề trong môn Toán
5. Một số phương pháp chọn lọc giải các bài
20. Rèn luyện kĩ năng giải bài toán Hình học không gian bằng
phương pháp tọa độ ở trường THPT h S ph
21. , Những dạng toán điển hình trong các đề thi tuyến sinh đại
học và cao đẳng. N
22. Rèn luyện kỹ năng ứng dụng đạo hàm để tìm GTLN, GTNN và
chứng minh BĐT cho HS lớp 12 THPT h S ph
23. Polya G. (1975), Giải một bài toán như thế nào (bản dịch),
N
24. Polya G. (1977), Sáng tạo toán học (bản dịch), N
25. Polya G. (1995), Toán học và những suy luận có lí, N
26. Petrovski A.V. (1982), Tâm lí lứa tuổi và tâm lí sư phạmN
27. S gi khoa, s gi vin c l 10, 11, 12 Trung h ph thng.