Xây dựng và sử dụng câu hỏi trong dạy học chương II,III phần năm sinh học 12 trung học phổ thông nhằm góp phần phát triển kỹ năng tự học ở học sinh - Pdf 10
















 ,

 12 




 










c phn DTH là
kin thc khó, trng,  



 thí nghim v hing di
truyc nêu trong SGK, các em ph tìm ra tính quy lut ca hing
di truyi bit vn dng kin thc hc   gii
 t bào hc cho hin ng DT và rút ra du hiu riêng ca tng hing
DT, mi quan h gia các quy lut
u tra cho thy thc tin dy hc sinh hc hi




2 c s chú trng rèn luyn ln GV
trong ging dy vn nng v thc  u này ng rt
ln s phát tria HS, không nhng th còn ng không nh n kt
qu hc tp ca HS và chng giáo dc nói chung.








 


phát huy tính tích cực của HS trong dạy học chương II, III phần năm sinh học 12
trung học phổ thông.”
2. Mục đích nghiên cứu
Xây dng và s dng CH nhm phát huy tính tích cc c
II,III phc 12 trung hc ph thông.
3. Đối tƣợng nghiên cứu
HS lp 12 ca mt s a bàn Hà Ni
4. Giả thuyết khoa học
N   c các nguyên tc, qui trình xây d    xu c
 dng hp lý các CH thì s 







, 
,5 

12 THPT.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên c lí lun v xây dng và s dng CH trong dy hc.
- Phân tích nn di truyn hc, SH 12 THPT.
- u tra thc trng v dy và hc bit là vic s dng CH ca GV
trong dy và hhn 

, SH 12 THPT
- Thit k h thng CH  xut cách s dng CH vào các khâu ca quá trình
DH









 2,
3 

12 THPT
- Xây dc 




















.
- Thit k các bài son 
























.
- Kt qu thc nghi ng nghip tham kho nhm nâng cao cht

1.1.2. Ở Việt Nam
c và nhân dân ta càng coi trng vai trò ca giáo dc, quan tâm nhiu
i giáo dc phi mi và phát tring yêu ca
các tng lp nhân dân v p và tip thu nhng kin th

  nghip, rèn
luyn nhng phm chc cn thit trong thi k p hoá hit
c và hi nhp kinh t qu . Chính vì vy, vic nghiên cu các bin pháp t chc
HS hong tích cc trin khai mnh m, nhiu công trình nghiên cu, bài báo,
tài lic công b và xut bn hình là các công trình ca các tác gi Trn Bá
Hoành (2007), Nguyn Kì (1994), Tr
1.2. Cơ sơ
̉
ly
́
luâ
̣
n
1.2.1. Khái niệm phương pháp dạy học tch cực
DH bt HS vào v trí trung tâm ca quá trình DH. Nhu c
hc nhn thc cc tôn trng. PPTC cho phép phát huy cao
nhc nhn thc ca tng HS, bin quá trình DH thành quá trình t hc.
1.2.2. Các đc trưng của phương pháp dạy học tch cực
- DH thông qua t chc các hong hc tp ca HS.
- DH chú trng rèn luy hc, t nghiên cu.
- ng hc tp cá th vi hc tp hp tác.
- Kt ha Thy vi t a trò.
1.2.3. Một số phương pháp tch cực được sử dụng hiện nay ở trường phổ thông.
1.2.3.1. Vi xrixtic)
GV dùng mt h thc sp xp h ng dn HS tc phát
MỤC TIÊU
KINH T - XÃ HI - KHOA HT
MỤC TIÊU
DY HC S có mt ca CH giúp vt chc
nghiên cu s dt công c hu hi thc hin các mi mi PPDH. CH
c nghiên cu s dng  tt c các khâu ca quá trình DH
1.2.4. Cơ sở lí‎ luận của câu hỏi phát huy được tính tích cực của học sinh
1.2.4.1. Khái nim v câu hi
y, CH là sn phm ca hong nhn thc,  
CH là mt dng cu trúc ngôn ng  dit mt yêu cu, mi, mt mnh lnh
cc gii quy.
1.2.4.2. Vai trò ca câu hi trong dy hc.
- ng hong t lc nghiên cu SGK ca HS.
- CH có tác dng nhn thc tri thc mi, phát huy tích cc, ch ng,
sáng to trong hc tp ca HS.
- H thng CH có v t ra trong bài hc chng các mâu thun s

- Loi CH rèn luy
- Loi CH rèn luyng hp, khái quát hóa, h thng hóa
- Loi CH rèn luy

 vi thc tin.
- Lo    ng dn HS nêu v  xut gi
thuyt.
* Phân loi CH da vào mlí lun dy hc có th chia thành 3 loi sau:
+ Lo dy bài mi:
+ Lo cng c, hoàn thin kin thc:
+ Lo ôn tp, kim tra  :
* Phân loi CH da vào các hình thc dit
+ CH t lun (trc nghm ch quan).
+ CH trc nghim khách quan
1.3. Cơ sở thực tiễn
1.3.1. Thực trạng dạy sinh học nói chung và dạy chương II,III phần di truyền học, lớp 12
n hành quan sát, d gii vi mt s GV có kinh nghim và
tham kho giáo án ca ca 10 GV qua các bài 

, n di truyn
hc SH 12 THPT  các ng k u tra chi kin thc ca HS
bng vic kim tra s m, s dng phiu tra. Kt qu có th tóm tt 
1.Kt qu kho sát PPDH và tình hình , s dng CH
trong DH SH ca bàn Hà Ni Nội dung điều tra

Thường
xuyên sử

25,9
12
44,4
8
29,7

3
11,1
11
40,8
13
48,1
2. Các CH được xác định ở mức độ nhận thức

18
66,7
9
33,3
0
0

15
55,6
10
37,0
2
7,4

6
22,2

37
13
48,2
4
14,8

0
0
8
29,6
19
70.4
CH 
4. Việc các thầy, cô sử dụng PHT để tổ
chức hoạt động cho HS
8
29,6
4
14,8
15
55
1.3.2. Kết quả hoạt động học tập chương II, III phần di truyền học của học sinh khối 12.
Bng 2: Kt qu c Sinh hc
ca HS khi 12 THPT
Nội dung điều tra Thường
xuyên
Không

12.2
8
0.8
- Làm thêm CH sách nâng cao
133
12.9
570
55.3
101
9.8
227
22.0
- 
57
5.5
189
18.3
634
61.5
151
14.7

- trong SGK
273
26.5
183
17.8
118
11.4
457

- 
251
24.4
189
18.3
63
6.1
528
51.2
- 
58
5.7
82
7.9
170
16.5
721
69.9
2. Trong giờ học em thường làm gì khi Thầy( cô) giáo đt câu hỏi ? ở mức độ nào?
      

272
26.4
187
18.1
374
36.3
198
19.2


T thc trng trên chúng tôi nhn thy: vic xây dng và s dng h thng CH 
phát huy tính tích cc trong hc môn SH nói chung, cho hn di truyn
hc sinh hc 12  THPT là rt cn thit và mang tính cp bách.
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1
T quá trình nghiên c lí lun và thc tin c tài, chúng tôi có th rút ra mt s
kt lun sau:
- 







 t ln v c 3 mt: giáo dng và
t tng hi vi hc sinh.
- 















 y hc Sinh hc là mt trong nhng bin pháp góp phn
tích cc hóa hong nhn thc và rèn luyc tp ca hc sinh.
 khái nim v tính tích cc, tính
tích cc hc tp và bn cht cy hc tích cc, làm sáng t c vai trò
 d







y hc Sinh h lí
lu m, thit k 





 

  dng








Mi CH phng và t chc các hong mà HS t lc làm
vic vi SGK, vi các ngun t liu khác cn cho vic tr li CH  t chi
thc mi
2.1.2.2. Tiêu chui vi các câu hi trong khâu cng c hoàn thin kin thc.
- Các CH phi có tác dng h thng hoá  m cao m vi r
nâng cao kin th

phi có tác dng khc sâu, m rng
kin thc và gii quyt các tình hung khác nhau trong nhn thc lí thuyt và trong thc
tin sn xui sng.
2.1.2.3. Tiêu chui vi các CH trong khâu ki
- Các CH phi có tác dn chi c
kin th ca HS theo m ra.
2.1.3.Quy trình xây dựng câu hỏi để phát huy tính tích cực trong học tập của học sinh
2.1.3.1 Quy trình xây dng câu hi

2.1.3.2 Phân tích quy trình.
2.1.3.3. Minh ho cho quy trình
2.1.3.3.H thng các câu hi nh





* Phân tích quy trình.
* Minh ha cho quy trình.
2.2.2.2. S dng câu hi trong khâu ôn tp, ki
* Quy trình s dng CH
Xác định mục tiêu dạy học
Phân tích cấu trúc, nội dung bài học
Liệt kê, sắp xếp những nội dung kiến thức có thể
mã hoá thành CH hỏi theo logic bài học
Diễn đạt các khả năng mã hoá nội dung kiến thức
đó thành CH
Chỉnh, sửa lại nội dung và hình thức diễn đạt của CH
để đưa vào hệ thống phù hợp với mục đch l luận DH
c 1
c 2
c 3
c 4
c 5
Bước
Nội dung
1
GV ra CH
2

3

4

* Phân tích quy trình.

ph thông.
CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích thực nghiệm
Nhm kim tra hiu qu và tính kh thi ca gi thuyt khoa h t ra
là: Nc các nguyên tc, qui trình xây d xu
pháp s dng hp lý các CH thì s 







, 
HS trong ,5 

12 THPT.
3.2. Nội dung thực nghiệm
Tin hành thc nghim 8 bài thu THPT
TT
Tên bài
Chương II. Tnh quy luật của hiện tượng di truyền
1
Bài 8

2
Bài 9

3

3.3.2. Phƣơng án thực nghiệm
ng song c mt lt lp TN trong cùng mng, ch
khác nhau  ch các lc dy bt k.
Còn các ly tin hành dy mng.
3.4. Xử lí số liệu
3.4.1. Phân tch đánh giá định lượng các bài kiểm tra
 dng toán th x lí s liu kt qu chm các bài kim tra
u qu DH ca vic s dm bo tính khách quan
và chính xác.
Ti
3.4.1.1. Lp bng thm s  c nhóm l
3.4.1.2. Tính các tham s 
m trung bình (X) là tham s nh giá tr m s ca HS.


n: Tng s bài kim tra
x
i
m s m 10
n
i
: S bài kim tra có s m X
i

* 
2
) :  sai bit ca mt s liu trong kt qu nghiên cu.
n thì sai bit càng nhiu
 n
i
x
i
X =
n
i
(X
i
– X)
2

1
n

_
S
2
=


n
i
( x
i
- X)



= X
tn
 X

3.4.2. Phân tch, đánh giá
ng
So sánh giá tr t
d
vi t c t bng phân phi Student), nu
` t
d
< t : thì s sai khác gia X
TN
và X


TN
sai
khác vi X


t
d
> t : thì s sai khác gia X
TN
và X


X

dc
+

n
tn
n
dc
S phi hp hong gia trò vi trò, gia thy vi trò trong hong dy và
hc.
3.5. Kết quả thực nghiệm
3.5.1. Phân tch định lượng các bài kiểm tra
* Trong thc nghim: kt qu c trình bày  bng 3 vi 5 ln kim tra trên 135 HS lp
TN và 136 HS l
Bảng 3: Tổng hợp điểm của các bài kiểm tra trong TN của
nhóm lớp TN và nhóm lớp ĐC.

Lần
KT
Đối
tƣợng
lớp
Tổng
bài
KT
Số bài đạt điểm X
i
1
2
3
4

0
2
TN
135
0
0
0
6
8
24
51
29
16
1

136
0
0
4
12
20
24
45
23
8
0
3
TN
135
0

41
33
20
3

136
0
0
3
9
16
30
53
20
5
0
5
TN
135
0
0
0
0
10
32
33
40
15
5


48
96
130
235
115
36
0
Bảng 4: So sánh kết quả của đợt kiểm tra trong TN giữa
nhóm TN và nhóm lớp ĐC
Lần
KT số
Đối
tƣợng
lớp
Tổng số
bài KT

X  m

S

C
v
%d

136
6.43  0.12
1.45
22.60

3
TN
135
7.13  0.11
1.26
17.70 
136
6.29  0.13
1.46
23.20

4
TN
135
7.23  0.11
1.25
17.40
680
6.5

0.66
1.41
21.80

Bi 1: So sánh kt qu KT trong TN c

Bảng 5: Phân loại trình độ HS trong TN giữa lớp TN và ĐC

Lần
KT
Phương
án
Tổng
bài
KT
Điểm dưới
TB
Điểm
TB
Điểm
khá
Điểm
giỏi
SL
%
SL
%

Đối chứng
1

136
16
11.67
41
30.15
71
52.21
8
5.88

2
TN
135
6
4.44
32
23.70
80
59.26
17
12.60

136
16
11.67
44
32.35

2
1.48
36
22.66
74
54.82
23
17.04

136
12
8.82
46
33.82
73
53.68
5
3.68

5
TN
135
0
0.00
42
31.11
73
54.07
20
14.82

36
5.29

Bảng 6: Tổng hợp các bài KT sau TN của nhóm lớp TN và ĐC

Lần
KT
Đối
tƣợng
lớp
Tổng số
bài KT
Số bài đạt điểm X
i
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

6
TN
135
0
0

56
23
18
2

136
0
0
7
11
23
23
45
21
6
0

8
TN
135
0
0
0
2
10
18
58
24
20
3

14
39
71
66
141
60
17
1

Bảng 7: So sánh kết quả của đợt KT sau TN của nhóm lớp TN và ĐC

Lần
KT số
Đối
tƣợng
lớp
Tổng số
bài KT

X  m

S

C
v
%d
TN -ĐC

1.49
23.70
0.81
0.81
0.74
4.84
4.78
4.51

8
TN
135
7.21  0.10
1.22
16.90 
136
6.48  0.13
1.46
22.54
Tổng
hợp
TN
405
7.11

0.06
1.27

%
SL
%
SL
%

1
TN
135
6
4.44
32
23.70
79
58.53
18
13.33

136
19
13.98
46
33.82
67
49.26
4
2.94

2
TN

17.03

136
17
12.50
45
33.08
68
50.00
8
5.88
Tổng
hợp
TN
405
13
3.20
91
22.46
239
59.01
62
15.30
ĐC
408
54
13.23
138
33.82
200
















 















  


























 , 



1.3., 
 8  3 






. 






























:
2.1. 







 













 ,   , 
 , 


















 , 










15.  biên) (2008), ng dn thc hi
khoa lp 12 môn Sinh hc, Nxb Giáo dc.
16. Phm Thành H (2004), Di truyn hc, Nxb Giáo dc.
17. Nguyn K (1994), c tích cc. Nhà xb Giáo dc
18. Nguyn K (1994) Mô hình dy hc tích cc li hc làm trung tâmng
cán b qun lí Giáo do, Hà Ni.
19. ng Hu Lanh, Trn Ngn ( 2008), Bài tp Sinh hc 12, Nxb
giáo dc.
20. Php ( Ch biên), Trn NgTài liu giáo
khoa chuyên Sinh hc THPT Di truyn và tin hóa, Nxb giáo dc.
21. Lê Thành Oai (2003), S dng câu hi, bài t tích cc hoá hong nhn
thc ca HS trong dy hc Sinh thái hc 11  THPT, Lun án ti
22.  biên), Trnh Nguyên n Th Hng
Liên ( 2010), Dy hc theo chun kin thc 12i hc
m Hà Ni.
23. Xây dng và s dng bài toán nhn th nâng cao hiu
qu dy hc ph vt ch di truyc
bc THPT. Lun án phó ti
24. Nguyc Thành ( Ch biên) (2004), Dy hc Sinh hc  ng THPT, tp 2,
Nxb Giáo dc.
25. Nguyc Thành ( 1996), Góp phn nâng cao chng ging dy các quy lut
di truyn, Lun án phó ti
26. Nguyc Thành, Tài liu bng xuyên giáo viên THPT chu kì III (
2004  2007), i hm Hà Ni.
27. Nguyc Thành (2005), Bài ging v  t chc các hong dy hc
Sinh hc  ng ph thông.
28. Nguyn Cnh Toàn ( Ch biên) (2002), Hc và dy cách hc, i h 
Phm Hà Ni.
29. Quc hc CHXHCN Vit Nam (2000), Lut Giáo dc, Nxb Chính tr Quc Gia
30.  ( Tng ch biên) ( 2008), Sinh hc 12 nâng cao, sách giáo khoa, Nxb


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status