Pháp luật về hợp đồng dân sự theo mẫu trên thế giới – những kinh nghiệm đối với việt nam - Pdf 10

Pháp lut v Hng dân s theo mu trên th
gii  Nhng kinh nghii vi Vit Nam

Nguyn Th Ngc Anh

Khoa Lut
LuLut quc t; Mã s: 60 38 60
ng dn: GS.TS. Lê Hng Hnh
o v: 2011

Abstract:  khoa hc, lý lun chung v hng theo mu. 












 , 
1980 
















 , 
















 .  xut các khuyn
ngh v vic áp dng mt s kinh nghim cc trên th gii vi pháp
lut Vit Nam trong viu chnh ch nh hng theo mm bo phù
hp vi h thng pháp lut hin hành ti Vic trnh

n, nht Nam cn phi hc hi và phát  to
ra mng kinh doanh và tiêu dùng lành mnh.




 lý do trên,  Hơ
̣
p đô
̀
ng dân sự theo

̃
u trên thê
́
giơ
́
i – Những kinh nghiệm đối với Viê
̣
t Nam
2. TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VỀ HỢP ĐỒNG THEO MẪU
Tc khoa hc pháp lý , 



 ,  , 














, ,  n nay, các kt qu nghiên cu thu
c v pháp lut v hp ng theo mu  Vit Nam còn ht sc khiêm tn. Phn ln các
công trình khoa hc v c công b i hình thc các bài vi
ti trên các tp chí khoa hc chuyên ngành lut hoc tham lun trong các Hi tho quc
gia và quc t.
Có th khnh rt cách có h
thng, toàn din v ch nh hng theo m t  xung, gii
pháp hoàn thinh v pháp lut v các hng theo mu  c ta hin nay.
3. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Lu có các mc tiêu trng y:
Th nh khoa hc, lý lun chung v hng theo mu.
Th nh trong pháp lut các quc gia, vùng lãnh th phát
trin trên th gii v các v n n hng theo
mu.
Th  xut các khuyn ngh v vic áp dng mt s kinh nghim hoc rút ra
bài hc t kinh nghim cc trên th gii vi pháp lut Vit Nam trong vic
u chnh ch nh hp ng theo mu, m bo phù hp vi h thng pháp lut hin
hành ti Vic trng phát trin kinh t xã hi ct
c.
 c các mc tiêu nói trên, Lu tp trung 







 c, Pháp, Hàn Qu 
. 

, 
































.
4. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Lu dn ca ch - ng H Chí Minh
ng li cng Cng Sn Vit Nam v xây dc pháp quyn
da trên nn tng kinh t th ng XHCN, chính sách phát trin pháp lut và hoàn thin môi
ng kinh doanh trong quá trình hi nhp kinh t quc t.
 thc hin các nhim v nghiên cu nói trên, Lu dng tng hp các
u: so sánh, phân tích, tng h t m, hn ch
ca pháp lut Vit Nam v Hng theo mu và các gii pháp hoàn thi tham
kho so sánh có chn lc vi h thng pháp lut trên th gii.
5. BỐ CỤC CỦA LUẬN VĂN
Luc b cc thành ba phn:
Phn 1: Li m u
Phn 2: Ni dung, g
- Mt s v lý lun v hng dân s theo mu
- Pháp lut ca mt s quc gia, vùng lãnh th trên th gii v hng
theo mu
- Thc trng pháp lut và mt s  xu nâng cao hiu lc và hoàn
thin ch nh hng theo mu ca pháp lut Vit Nam
Phn 3: 

dung giao kt. Các nhân t u phm bc nguyên tc ti cao ca Hng
là t do ý chí, t nguyng, thin chí, hp tác và ngay thng gia các bên tham
gia giao kt. Khi hng dân s nói riêng và hng nói chung thc c 4
yu t v ch th giao kt, tinh thn giao kt, ni dung giao kt và hình thc giao kt,
Hng s phát sinh hiu lc.
1.2. KHÁI NIỆM VỀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ THEO MẪU
ng, hng s  kt qu ca các cu
ng, thng nht gia các bên tham gia giao kt. Tuy nhiên, trong gung quay ca s
phát trin, các ch th u mun rút ngn thi gian son tho h y quá
trình giao dch. Chính vì vy, các hng theo mc s dng
nhiu, ph bin.
Trên th gii, hng theo mu có th nh bng các tên gi khác nhau
n ti  nhiu hình thc khác nhau. Mt s quc gia quan ning hp
ng mu (standard form contract)  tc là h ng son sn, áp dng cho nhii
ng và s ng lu khon ca hng. m này
chú trng yu t hình thc  c son sn theo mt khuôn mu, vi nhu khon,
u kin nhnh và yu t ng áp dng  c áp dng cho mt lot các bên tham
gia giao kt hng, không phân bia v t s
quc gia khác li chú trng yu t c giao kt khi t tên loi hng này là
hng gia nhp (adhesion contract)  tc là hng do mt bên son tho, quynh
mi ni dung có liên quan và bên còn li ch vic ký/t chi ký hoc tr lng ý/không
ng ý. mt s quc gia chú trng v tính ng dng ca hng nên quan nim
ng hng hàng lot (boilerplate contract).
Tuy tên gi  mc có s  p
ng theo mu loại hợp đồng được giao kết giữa các bên, trong đó, các điều kiện,
điều khoản của hợp đồng do một bên đưa ra và bên kia chỉ được trả lời là đồng ý toàn bộ
hoặc không mà không có hoặc rất ít có khả năng để thỏa thuận về các điều khoản có lợi
hơn
1
.

Trên th gii, hng theo mu c hình thành và s dng t cuc cách mng công
nghip din ra t th k th n nay, hng theo mu  nên ph bin. Trong
bt k  bt gp các hình thng ca hng theo mu. Trong
khuôn kh ca Lu ch tp trung xem xét, phân tích các loi hp ng theo mu
ng gp trong mt s c mà hng theo m nên vô cùng ph bin.
1.3.1. Hợp đồng theo mẫu trong lĩnh vực công nghệ, thông tin và internet:
c công nghng tn ti ch yu các loi hp
ng kích hot (Click Wrap), hng trình duyt (Browse Wrap) hay hng gói bc
ng hc s di vi các khách hàng mua
bn quyn phn mm hoc các khách hàng truy cp internet.
Chúng ta có th d dàng bt gp rt nhiu hng theo mu c công ngh
thông tin và internet ngay khi truy cp mt website, download mt phn mm, hay s dng
các gói gii pháp công ngh ca các hãng công ngh thông tin. V công ngh thông
tin ngày càng phát trin nay, các loi hng theo mu càng tr ng và
bùng n v s ng.
1.3.2. Hợp đồng theo mẫu trong lĩnh vực bảo hiểm:
Trên th gii, bo him là mc rt phát trii li nhun rt
cao cho các doanh nghip. S ng và chng loi khách hàng vi nhu cu bo hi
dng, phong phú càng khin cho các doanh nghing s dng hng
theo mu trong quá trình giao dch. Hng theo mu s y ti công
ving thi, góp phn bo v doanh nghip mt cách t
1.3.3. Hợp đồng theo mẫu trong lĩnh vực xây dựng và bất động sản:
c xây dng và bng sng s dng hng theo
mng hng theo mu d gp nhng thuê nhà. Không
gi Vit Nam, vic cho thuê nhà (không phng do
các ch h  l thc hi là các
khách hàng cá nhân hoc h c tiên tin trên th ging có rt nhiu
t chuyên nghip cho dch v này. H có c m
lun kinh nghi son tho ra các hng thuê nhà vu khon,
u kin mang tính c nh và áp dng cho hàng lot các khách hàng ca mình.

c.
2.2. CHẾ ĐỊNH HỢP ĐỒNG THEO MẪU TRONG LUẬT CANADA
(BANG QUEBEC)
Trên thc t, pháp lunh loi hng theo mu là hng tiêu
dùng và mi mt tnh bang tu có các bin pháp pháp lý riêng nhm bo v
i tiêu dùng kh  u khon không công bng. Ti bang Quebec, v hp
u chnh ch yu bi Lut bo v n
ng dn thi hành.
Lut Bo v i tiêu dùng cng dn thc thi Lu
nh mt cách chi tit các v n hng theo mu/hng tiêu
dùng. m ca nhà làm Lut Quebec là bo v i tiêu dùng thông qua ch nh
h nh trong Lut Bo v i tiêu dùng cu liên
n ch nh hng.
Ngay tu 8, Lut khNgười tiêu dùng có thể đề nghị tuyên bố vô hiệu
một hợp đồng hoặc đề nghị giảm nghĩa vụ của mình nếu trong hợp đồng thể hiện rõ sự
không cân xứng giữa phần nghĩa vụ tương ứng của các bên mà phần lớn thuộc về Người tiêu
dùng hoặc nếu nghĩa vụ của Người tiêu dùng là quá nhiều, không hợp lý
là mt hng có th b tuyên là vô hiu nu nó chng nhu khon gây bt li
i tiêu dùng v ph i tiêu dùng phi thc hin.
Lunhnh mang tính nguyên t nh tính hiu lc ca các
u khon trong hng theo mu, ng thi, nh rt chi tit v nhiu v liên
 ngôn ng hng, m giao kt hng, hình thc hng, trình t
ký kt h  Có th kh nh Lut Bo v quyn l i tiêu dùng ca
Quebec là mt trong nho lut th hin cách tip cn bo v i tiêu dùng thông
qua ch nh hng mt cách rõ ràng nht và toàn din nht.
2.3. CHẾ ĐỊNH HỢP ĐỒNG THEO MẪU TRONG PHÁP LUẬT CỦA EU
VÀ MỘT SỐ NƢỚC TRONG EU:
2.3.1. PHÁP LUẬT CỦA EU:
u ch th i tiêu dùng nhm khuyn cáo các
m bo thc hinh pháp lut ca mình. Mt trong

sẵn để áp dụng cho hàng loạt hợp đồng mà một bên (Bên soạn thảo) đưa ra cho bên còn
lại (Bên giao kết) để ký kết hợp đồngu kii chung s ch 
vào trong hng nng các tiêu chun Lunh. Thêm na, nu có nhng u
khon mp m, t gây hiu nhm cho bên giao kt thì chúng “sẽ được
giải thích chống lại người soạn thảou 305c B lut Dân s c].
B lut Dân s mt lot nhng tiêu chí, nguyên t  cho
c thi và bo v pháp lu khi xem xét tuyên b vô hiu kin
i vi phnh pháp lut. Không ch vy, B lut kê khá nhiu nhng
u khon hng có kh  xem xét vô hiu hou này giúp
i tiêu dùng trong quá trình giao dch d dàng bo v quyn li c dàng
i chiu khou kin mà doanh nghip ban hành vi nhnh
cm ca pháp lut và không cn phi chng minh.
2.3.3. PHÁP LUẬT CỦA CỘNG HÒA PHÁP
 t Bo v i tiêu dùng ca Quebec (Canada) B lut Tiêu dùng
c hin vic bo v i tiêu dùng thông qua ch nh hng rt rõ
ràng. B luu ch mi v n ch nh hng, t thi
c khi giao kn thc hin hng sau khi giao kt.
B lu     nh mang tính quy chu i vi các h ng
c s dng trong mt s ng các hng này s
là hng son s u kiu khoi
tiêu dùng mun mua hàng/s dng dch v ch vic chp thun toàn b hoc t chi. 
hc giao kt t xa và hng cung cp dch v tài chính  nhng loi hp
ng mà khi giao ki tiêu dùng rt d b vi phm quyc thông tin.
Mc dù không trc ti cn ch nh hng theo mng quy
nh ca B lut tiêu dùng cn u kiu khon ca hp
c bit là hng trong nhc thù hay s dng hng theo
m hin rt rõ ràng, c th m ca nhà làm lui vi ch nh này.
2.4. CHẾ ĐỊNH HỢP ĐỒNG THEO MẪU TRONG PHÁP LUẬT CỦA
ĐÀI LOAN:
Ch nh hng theo m cp khá rõ ràng, c th trong Lut Bo v

sn khon bng thit hi quá li vi tiêu dùng, nhu khon hn
ch quyn c i tiêu dùng ho     nh c i v i tiêu
u b coi là không công bng và s b tuyên b vô hiu.
ng thi, Lut v hng gia nhp ca Hàn Qunh r v các
ch tài x i vi các hành vi vi phm pháp lut v hng theo mu. t
k t chc, cá nhân nào vi phnh ca Luu có th b x pht tin và thm chí
là pht tù. Các mc pht nghiêm khc: phc b pht
tin ti 100.000.000 Won. Thm chí, doanh nghip còn phi chu trách nhii
cho nhng hành vi vi phi din hay cán b, nhân viên ca mình gây ra.
Có th nói, Hàn Quc là quc gia có khung pháp lý vng chc và toàn vn v hp
ng mu nói riêng và bo v  nh pháp
lui tiêu dùng có mt s b tránh b lép v và b li dng trong các
quan h giao dch v
CHƢƠNG 3.
THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT VÀ MỘT SỐ ĐỀ XUẤT ĐỂ NÂNG CAO HIỆU
LỰC VÀ HOÀN THIỆN CHẾ ĐỊNH HỢP ĐỒNG THEO MẪU CỦA PHÁP LUẬT
VIỆT NAM

3.1. THỰC TIỄN ÁP DỤNG HỢP ĐỒNG THEO MẪU TẠI VIỆT NAM
Ti Vit Nam, hng theo mc s dng rt nhiu trong các giao dch
dân s - kinh t - n hình là các hc tín dng 
ngân hàng  chng khoán  bo him, hng cung c  c, h ng vin
thông Có th thng s dng hng theo mu ti Vit Nam là
c có tính cht chuyên môn cao, có s ng khách hàng ln ho
vc mà các doanh nghip ho th c quyn. Chính vì vy, khi giao
dch vi các doanh nghi   ng không
hiu ht hoc thm chí là không bit v các quyn li mà mình s hoc có th c
ng hong hp khác là h bt buc và mc nhiên chp nhn toàn b nhng vn
 mà doanh nghi vi mc mua hoc s dng hàng
hóa, dch v ca doanh nghi

ca hng giao kt vu kin giao dch chung không có hiu lc
pháp luu khou kin không công bng khi loi tr
trách nhim ci hn ch quyn li ci tiêu dùng. Nhng
nh v u khou kin vô hiu này k th kinh nghim ca
c tiên tin trên th gi c phát trit bc so vi nhnh
chung chung   i B lut Dân s   c bit nh u khon này
không có ngoi tr, tc là k c c, hiu và chp thun ký kt
hu khon này vn có th b tuyên b vô hii tiêu dùng
hoàn toàn có th không cn phi thc hin mt hoc mt s  bt hp lý mà doanh
nghip thun thc hit tin b rt ln và th
hing li bo v quyn li tiêu dùng cc
Vit Nam.
Có th khnh Lut bo v quyn lng
c ti trong vinh hình khung pháp lut v hng theo mu và các
u kin giao dch chung  c ta hin nay.
3.2.2 So sánh giữa pháp luật về hợp đồng theo mẫu của Việt Nam và
thế giới
T vic phân tích pháp lut ca các qu và ca Vit nam v hp
ng theo mu nói trên, chúng ta có th rút ra t s 
a. Hầu hết các quốc gia, vùng lãnh thổ đã đƣa ra đƣợc khái niệm đầy đủ
về hợp đồng theo mẫu
Các quc gia, vùng lãnh th c ra nhng khái ni v hp
ng theo mu. Tuy nhiên, các khái nim này không hoàn toàn ging nhau. Ví d 
Lut v u kii chung cc u khon ca hng là mt
lou kin giao dch chung. Lou kin giao dch chung này là do m
 áp dng hàng loi vi mt bên còn lt bo v i tiêu dùng
ct khái ning theo mu là hp
ng mà mt phn hoc toàn b u khoc son tho bi doanh nghip.
Lut hng gia nhp ca Hàn Quc thì lt khái niu
kiu khon chung ca hng, ngoi tr tên, loi hoc phm vi hc

 áp dng các loi hng theo mc bo v quyn li tiêu dùng. Rt
nhiu quc gia, vùng lãnh th - , Hàn Quu
tip cn v hng theo mt ch  bo v i tiêu dùng. Nói
cách khác, các quc gia này quan nim rng hng theo mn ch xut hin,
c s dng hay ng dng c tiêu dùng khi t chc, cá nhân kinh doanh
giao kt v mua, s dng hàng hóa dch v. ng có
quc coi ch nh hng theo mu là mt ch nh pháp lut dân s và có
th áp dng cho tt c ng, trong tt c c. Luu kin giao dch
chung cc không phân bit phm vi áp dng ca hng theo mt k
mt giao d u chnh bi ch nh này nc các
 xác nh là mt hng theo mu. V c s dng hng theo mu,
hu ht các quc gia, vùng lãnh th nh hng theo mc áp dng
trong mc c th t s quy
nh c th v hng theo mu trong mt s c, giao dng
dch v tài chính, hng bán hàng t 
Pháp lut ca Vit Nam v hng theo mu có nhii khác bit
so vi pháp lut ca các quc gia, vùng lãnh th khác v phm vi áp dng hng theo
mng theo mu có th t ch nh trong pháp lut dân
s nh tu 407 B lut Dân s hoc có th c coi là mt ch c
thù trong pháp lut bo v quyn l i tiêu dùng theo quy nh ca Lut bo v
quyn li tiêu dùng và Ngh nh s -
nh chi ting dn thi hành mt s u ca Lut bo v quyn li tiêu
dùng. Thm chí, trong mt s c c th c Vin n lc) pháp
lunh v vic bt buc phi áp dng hng theo mc
có thm quyn phê duyt.
c. Một số quốc gia quy định rất cụ thể về hình thức và ngôn ngữ của hợp
đồng theo mẫu
nh hng theo mu là mt dng hc bit, rt d b  ngh
giao ku khou kin ca hng) lm dng dn vi phm
quyn li c ngh giao kt nên các nhà làm luu mung quy

 Vi u khon vô hiu trong hng theo mu
nu 407 ca B lut Dân su khoc c th hóa bu 16
Lut bo v quyn li tiêu dùng ni vic lit kê chín lou khon hp
ng theo mu kin giao dch chung không có hiu lm ni bt nht ca
u khou kii tr trách nhim c
li hn ch quyn ci tiêu dùng.
Có th thy mm chung gia các quc gia, vùng lãnh th trong vi
u khon hng theo mu kin giao dch chung vô hi
quan nim v s công bng xã hc ký ku
kin giao dc xác lu các hu ki
bng gic bii tiêu dùng thì hu ki b
tuyên b vô hiu bt k lúc nào.
e. Hầu hết các quốc gia không quy định về chế tài xử lý đối với các hành vi
vi phạm pháp luật về hợp đồng theo mẫu:
Xut phát t bn cht ca hng là t do ý chí và tha thuc hu
 tài x i vi các hng theo mu vi phnh pháp
lu lýt và hiu qu nhi vi các hm
 hng vô hii tiêu dùng s c hoàn li toàn b các chi
  phi nhn li sn phm ca mình.
 ch có hiu qu cao khi h thng tòa án và các th
tc t tng hi tiêu dùng  vn là nhi bt li trong vic thu thp,
nm gi ng không phu v
pháp lut và có kh   i các v kin ti v
Chính vì vy, các nhà làm lut ca Hàn Quc vnh các ch tài x lý rt nghiêm
khi vi các hành vi vi phnh v hng theo mt k t
chc, cá nhân nào vi phm các qnh pháp lut v hng theo m b
x pht ti 100.000.000 Won hoc có th b pht tù t
Tip thu kinh nghim ca Hàn Quc, Lut bo v quyn li tiêu dùng ca
Vi trù nhng hp x lý vi phm pháp lut v bo v quyn li
i tiêu dùng nói chung và x lý hành vi vi phm v hng theo mu nói riêng.

rt nhin pháp lui, Lut Kinh doanh bo
hit bo v quyn li tiêu dùng, các nhà làm luu
có nhnh riêng v hng mu trong t
c xây dng da trên hoc ít nht là không trái vi các nguyên tc,
nh nn tng ca B lut Dân s.
3.3 MỘT SỐ ĐỀ XUẤT ĐỂ NÂNG CAO HIỆU LỰC VÀ HOÀN THIỆN
CHẾ ĐỊNH HỢP ĐỒNG THEO MẪU CỦA PHÁP LUẬT VIỆT NAM
Có th nhn th so sánh có k tha và vn dng khéo léo và thc tin, các
nhà làm lut Vic tin rt ln trong vic hoàn thin ch nh hng
theo mu kin giao dch chung.  nhnh pháp lut tin b có th
phát huy hiu qu, hiu lc trong thc ti hoàn thin thêm ch nh hng
theo mu kin giao dnh pháp lut v bo v i tiêu
dùng nói chung, sau quá trình nghiên c t s  xut

Thứ nhất, cn phi hoàn thin li ch nh này trong B lut Dân s  to s thng
nht vi h thng pháp lut v bo v i tiêu dùng. u 407
ca B lut Dân s mi ch ng khái nim n nht v hng theo mu
c áp dng và ging thi, B lut Dân s 
nim v u khon giao dch chung. Do vnh c th v hng mu
u kin giao dch chung hin ti mi ch c áp dng riêng cho các quan h tiêu
dùng, còn trong các quan h khác, v này vn còn b ngnhà làm lut
khi xây dng li B lut Dân s cn phi thng nht các nh này  to s ng b
trong h thng pháp lut Vit Nam.
Thứ hai, pháp lut không nên gii hn các doanh nghip phi ng
theo mu. t k doanh nghip nào, trong bt k u có th bt
buc hoc t nguyng theo mu. y, ving theo
mu có th không ch  mà còn là quyn, là li ích khi hng theo m
qua kinh cc có thm quyn, s tr thành mm bo
c, trách nhim và uy tín ca doanh nghi
Thứ ba, pháp lut cn có nh tng vai trò ca các hi bo v

theo th tu kin nhnh. Tuy nhiên, hin nay, pháp lut
v t tng dân s Vit Nam v  c nhnh c th v
loi th tc này

KẾT LUẬN
Vic nghiên cu pháp luc ngoài, so sánh vi pháp lut Vit Nam, t 
nhm tin b và nhng mt còn hn cht thành kinh nghim, bài h
hoàn thin h thng pháp lut ca Vit Nam là mt vic nên và phi làm, nht là trong
n hi nhp hin nay. Tác gi hi vng rng, vi nht
s kin ngh ca mình, Luc cái nhìn toàn cnh v ch nh
hng theo mu kin giao dch chung trong h thng pháp lut ca th gii nói
chung và ti Vit Nam nói riêng. T c nhm tin b, phù hp vi quy
lut chung ca th git s v còn tn t ng khc phc,
u chnh ca pháp lut Vit Nam. Vi phát trin thành
nh tài, công trình nghiên cu có giá tr v ch nh hng theo m
là góp phn vào công cuc hoàn thin h thng pháp lut ca Vit Nam nói riêng và bo
v tính công bng ca xã hi nói chung.

References
1. PGS. TS. Nguyt s v lý lun xung quanh Lut Bo v quyn
li tiêu dùng;
2. NguyCc Qun lý Cnh tranh - B Thc tin thc hin
u kii chung và nhng v  bo v i tiêu dùng,
Tp chí Ci tiêu dùng, Bn tin s 5  2009;
3. ThS. Tr  c và Pháp lut  Vin Khoa hc Xã hi Vit
Nam, Bo v quyn li tiêu dùng trong giao kt hn t qua internet,
Tp chí nghiên cu ln t 01/11/2010;
4. ThS. Tri hc Lut Hà Ni, Mt s v lý lun v u khon mu
hng bo him nhân th, Tp chí Lut hc s 8  2008;
5. i hc Lut Hà Ni, Giáo trình Lut Dân s Vit Nam, Tp 2 NXB Công


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status