nghiên cứu - trao đổi
tạp ch
í luật học số 7/2007
43
ThS. Trần phơng thảo *
heo quy nh ti iu 7 Phỏp lnh thi
hnh ỏn dõn s (PLTHADS) nm
2004, sau khi ht thi hn t nguyn thi
hnh ỏn do chp hnh viờn n nh, ngi
phi thi hnh ỏn mc dự cú iu kin thi
hnh ỏn m vn khụng t nguyn thi hnh
thỡ chp hnh viờn cú quyn cng ch, bt
buc ngi ú phi thi hnh bn ỏn, quyt
nh do to ỏn tuyờn. Ngoi ra, trong trng
hp cn ngn chn ngi phi thi hnh ỏn
tu tỏn, hy hoi ti sn hoc trn trỏnh
ngha v thi hnh ỏn, chp hnh viờn cng
cú quyn cng ch ngi phi thi hnh ỏn
thi hnh ngha v ca mỡnh. Cng ch thi
hnh ỏn dõn s l mt ch nh rt quan
trng trong phỏp lut thi hnh ỏn dõn s
Vit Nam nhm bo m tt c cỏc bn ỏn,
- Buc ngi phi thi hnh ỏn giao nh,
chuyn quyn s dng t hoc giao vt, ti
sn khỏc;
- Cm hoc buc ngi phi thi hnh ỏn
lm hoc khụng lm cụng vic nht nh.
2. Nguyờn tc ỏp dng cỏc bin phỏp
cng ch thi hnh ỏn dõn s
Xut phỏt t c trng ca thi hnh ỏn
dõn s l vic t chc thi hnh phn quyt
nh ca to ỏn v ti sn hoc mt cụng
vic nht nh nờn i tng ca cng ch
thi hn ỏn dõn s cng l ti sn hoc mt
T
* Ging viờn Khoa lut dõn s
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
44
tạp chí luật học số 7/2007
cụng vic nht nh. iu ny hon ton
khỏc bit vi c trng ca thi hnh ỏn hỡnh
s l nhm hn ch hoc tc ot i quyn
n 6 gi sỏng hụm sau, trong cỏc ngy
ngh theo quy nh ca phỏp lut lao ng,
15 ngy trc v sau tt nguyờn ỏn, trong
cỏc ngy truyn thng i vi cỏc i tng
chớnh sỏch phi thi hnh ỏn hoc vỡ lớ do
c bit khỏc theo quy nh ca B trng
B T phỏp;
- Chp hnh viờn phi cn c vo ni
dung bn ỏn, quyt nh; tớnh cht, mc
ca ngha v phi thi hnh, iu kin ca
ngi phi thi hnh ỏn; ngh ca ng
s v tỡnh hỡnh thc t ti a phng ỏp
dng bin phỏp cng ch thớch hp;
- Ngi b ỏp dng cỏc bin phỏp cng
ch phi chu cỏc chi phớ cng thi hnh ỏn
dõn s.
3. Th tc ỏp dng cỏc bin phỏp
cng ch thi hnh ỏn dõn s
a. i vi bin phỏp khu tr vo ti
khon, tr vo tin, thu hi giy t cú giỏ
ca ngi phi thi hnh ỏn.
Giy t cú giỏ ca ngi phi thi hnh
ỏn cú th l c phiu, trỏi phiu, cụng trỏi,
thng phiu kho bc, tớn phiu ngõn hng
nh nc, kỡ phiu, chng ch tin gi v
cỏc loi giy t cú giỏ khỏc do Thng c
ngõn hng nh nc quy nh cũn giỏ tr
thanh toỏn. Theo quy nh ti iu 39
PLTHADS, bin phỏp ny c ỏp dng
theo th tc sau:
ca c quan thi hnh ỏn, tr trng hp cn
chuyn thng cho ngi c thi hnh ỏn
theo quyt nh ca c quan thi hnh ỏn.
Nu ti sn ca ngi phi thi hnh ỏn
ang do mt ngi khỏc gi (khụng phi
ngõn hng, kho bc nh nc hay t chc tớn
dng) thỡ sau khi chp hnh viờn xỏc minh rừ
nhng khon tin, giy t cú giỏ ang do
ngi th ba gi l ca ngi phi thi hnh
ỏn, chp hnh viờn s ra quyt nh tr vo
tin hoc thu hi giy t cú giỏ. Quyt nh
ny phi c chp hnh viờn trc tip tng
t cho cỏc cỏ nhõn, c quan, t chc ang
gi tin, giy t cú giỏ ca ngi phi thi
hnh ỏn v yờu cu th trng cỏc cỏ nhõn,
c quan, t chc thc hin.
b. Bin phỏp tr vo thu nhp ca
ngi phi thi hnh ỏn
Theo quy nh ti iu 40 PLTHADS,
thu nhp ca ngi phi thi hnh ỏn c
khu tr thi hnh ỏn bao gm tin lng,
tr cp hu trớ, tr cp mt sc lao ng v
cỏc thu nhp hp phỏp khỏc. Cỏc khon thu
nhp ny thng khụng ln nờn chp hnh
viờn ch ỏp dng khi thi hnh ỏn cp dng,
thi hnh ỏn theo nh kỡ, khon tin thi hnh
ỏn khụng ln, ti sn ca ngi phi thi
hnh ỏn khụng , do cỏc bờn tho thun
hoc bn ỏn, quyt nh ca to ỏn n nh
bin phỏp tr vo thu nhp ca ngi phi
- V i tng ti sn b cng ch kờ nghiên cứu - trao đổi
46
tạp chí luật học số 7/2007
biờn: Theo Ngh nh 173/2004/N-CP
ngy 30 thỏng 9 nm 2004 quy nh v th
tc, cng ch v x pht vi phm hnh
chớnh trong thi hnh ỏn dõn s v hng
dn s 404/TP-THA ngy 24 thỏng 2 nm
2005 hng dn mt s vn v nghip v
thi hnh ỏn ca B t phỏp, mi ti sn ca
ngi phi thi hnh ỏn u cú th l i
tng b cng ch kờ biờn, t ti sn riờng
n ti sn thuc s hu chung vi ngi
khỏc, ti sn l ng sn hay bt ng sn,
ti sn l tin hay l giy t tr giỏ c
bng tin, doanh thu, chng khoỏn, thm
chớ l ti sn ú l giy chng nhn quyn
s dng t hoc l ti sn ó c cm c
th chp trc ú (tr nhng ti sn khụng
c kờ biờn theo quy nh ti iu 42
PLTHADS). Trong trng hp xỏc nh
- V mc kờ biờn ti sn ca ngi
phi thi hnh ỏn: Chp hnh viờn ch c
kờ biờn ti sn ca ngi phi thi hnh ỏn
thanh toỏn cỏc chi phớ thi hnh ỏn v
thi hnh ngha v trong bn ỏn, quyt nh.
Chp hnh viờn cng cú quyn kờ biờn ti
sn ca ngi phi thi hnh ỏn trong trng
hp ngi phi thi hnh ỏn ch cú mt ti
sn duy nht cú giỏ tr ln hn ngha v
phi thi hnh m ti sn ú khụng phõn chia
c hoc vic phõn chia s lm gim ỏng
k giỏ tr ca ti sn;
- Khi kờ biờn ti sn, nu cú tranh chp
v ti sn kờ biờn thỡ chp hnh viờn vn kờ
biờn ti sn ú, sau ú hng dn cho cỏc
bờn cú tranh chp khi kin theo th tc t
tng dõn s. Sau 3 thỏng k t ngy kờ biờn
m khụng cú ai khi kin ra to thỡ ti sn
b kờ biờn s c x lớ thi hnh ngha
v ca ngi phi thi hnh ỏn;
- V th tc kờ biờn ti sn ca ngi
phi thi hnh ỏn: Vic kờ biờn phi m bo
cỏc quy nh ti PLTHADS, Ngh nh
173/2004/N-CP ca Chớnh ph nh khi kờ nghiên cứu - trao đổi
tạp ch
í luật học số 7/2007
ti sn kờ biờn l ti sn s hu chung ca
ngi phi thi hnh ỏn vi ngi khỏc thỡ
ch s hu chung cng cú quyn tham gia
vo vic tha thun nh giỏ. Tuy nhiờn
thi hn cho phộp cỏc bờn tha thun
khụng c quỏ 5 ngy lm vic k t
ngy ti sn c kờ biờn. Nu khụng tha
thun c, chp hnh viờn phi thnh lp
hi ng nh giỏ sau 15 ngy k t ngy
ti sn b kờ biờn. Trong thi hn 7 ngy,
hi ng nh giỏ phi tin hnh vic nh
giỏ. Ngi c thi hnh ỏn cú th nhn
ti sn ú tr vo s tin phi thi hnh
ỏn, nu khụng s c bỏn tr vo s
tin phi thi hnh ỏn (iu 47 PLTHADS).
Trong trng hp, ti sn kờ biờn khụng
bỏn c thỡ chp hnh viờn s x lớ theo
quy nh ti iu 48 PLTHADS.
Th t thanh toỏn tin bỏn ti sn kờ
biờn c xỏc nh theo th t u tiờn
thanh toỏn l tin cp dng; tin lng,
tin cụng lao ụng; tin bi thng thit hi
tớnh mng sc khe; tin ỏn phớ, l phớ; tin
pht, tin tch thu; cỏc khon phi tr khỏc
sau ú cũn li tr cho ngi c thi hnh
ỏn Riờng i vi trng hp thanh toỏn
tin bỏn ti sn cm c, th chp thỡ theo
quy nh ti iu 52 PLTHADS, u tiờn
phi u tiờn thanh toỏn cho ngha v c
bo m sau khi tr cỏc chi phớ v cng
hnh viờn buc ngi phi thi hnh ỏn tr
cho ngi c thi hnh ỏn s tin tng
ng vi giỏ tr ca vt ti thi im thi hnh
ỏn. Nu vt cú giỏ tr ln, khú xỏc nh thỡ
chp hnh viờn phi lp hi ng nh giỏ.
Bin phỏp cng ch thi hnh ngha v
giao nh c tin hnh theo quy nh ti
iu 54 PLTHADS. Chp hnh viờn phi
xỏc minh ti sn nh thc trng nh phi
giao hin ang nh th no, cú ỳng nh
trong bn ỏn, quyt nh ó tuyờn hay
khụng, ngi phi thi hnh ỏn cú ch no
mi khụng, nu cú thỡ ch mi ú õu,
nh th no Sau khi ra quyt nh cng
ch tr nh, chp hnh viờn cn tin hnh th
tc thụng bỏo cho ngi phi thi hnh ỏn,
chớnh quyn a phng, cỏc c quan tham
gia vo vic cng ch. Khi t chc cng
ch, chp hnh viờn phi yờu cu ngi phi
thi hnh ỏn v nhng ngi khỏc cú mt
trong nh ra khi nh ng thi yờu cu h
chuyn ht ti sn trong nh phi ra khi
nh. Nu h khụng t nguyn thc hin yờu
cu ca chp hnh viờn thỡ chp hnh viờn
yờu cu lc lng cng ch kim kờ ti sn,
a h cựng ti sn ra khi nh n a im
mi. Trong trng hp ngi phi thi hnh
ỏn c tỡnh vng mt, t chi nhn li ti sn
thỡ chp hnh viờn s lp biờn bn, ghi rừ
s ti sn ca ngi phi thi hnh ỏn v
vn khụng chm dt thc hin cụng vic
khụng c lm thỡ chp hnh viờn cú
quyn ngh truy cu trỏch nhim hỡnh s.
II. MT S KIN NGH NHM
HON THIN CC QUY NH V CC
BIN PHP CNG CH THI HNH
N DN S
1. V bin phỏp cng ch khu tr
vo ti khon, tr vo tin, giy t tr giỏ
c bng tin ca ngi phi thi hnh ỏn
Tin, ti sn, giy t cú giỏ ca ngi nghiên cứu - trao đổi
tạp ch
í luật học số 7/2007
49
phi thi hnh ỏn cng cú th c gi ti
trung tõm lu kớ, thanh toỏn, bự tr chng
khoỏn Kh nng ny iu 37, iu 39
PLTHADS cha h d liu n. Theo
chỳng tụi trong thi gian ti phỏp lut thi
hnh ỏn dõn s cn phi b sung nhng quy
nh c th v trng hp ny nhm t
c hiu qu cao nht trong cụng tỏc thi
hnh ỏn dõn s.
ỏn ang gi ti ngõn hng, kho bc, t chc
tớn dng , hin ti cha cú quy nh no v
vn ny. Theo nguyờn tc chung, mc
khu tr phi tng ng vi ngha v thi
hnh ỏn ca ngi phi thi hnh ỏn. Tuy
nhiờn trờn thc t, cú th ngi phi thi
hnh ỏn cú ti sn gi vo ngõn hng, t
chc tớn dng nhng ngun li thu c
t vic gi ti sn ú l ngun sng duy
nht ca h v gia ỡnh h, ngoi ra h
khụng cú ti sn no khỏc v khụng th
trụng ch vo ngun sng no khỏc. Theo
chỳng tụi, trong trng hp ny phự hp
vi truyn thng nhõn o ca ngi Vit
Nam, phỏp lut thi hnh ỏn nờn quy nh
theo hng khi thc hin khu tr, chp
hnh viờn cú quyn li mt phn ti sn
m bo cuc sng ti thiu ca
ngi phi thi hnh ỏn v gia ỡnh.
2. V bin phỏp tr vo thu nhp ca
ngi phi thi hnh ỏn
Theo quy nh ti iu 40 PLTHADS
mc tr cao nht vo lng l 30% s tin
nhn c hng thỏng. Quy nh ny cha
linh hot bi nu ngi phi thi hnh ỏn cú
mc thu nhp cao, bn thõn h khi ú cng
mun tr mc cao hn chp hnh viờn
cng khụng th tr vt quỏ 30% thu nhp
ca h. Theo chỳng tụi nờn quy nh theo
hng tu tng trng hp c th, chp
thc s l ca ai. Nhng nu ngi cú tranh
chp v ti sn kờ biờn khụng tranh chp
vi ngi phi thi hnh ỏn v ti sn ú m
h li mun khi kin ra to ũi li ti sn
m chp hnh viờn ó kờ biờn thỡ trong
trng hp ny, to ỏn cú th lớ v ỏn
gii quyt khụng? Nu cú thỡ to ỏn s xỏc
nh t cỏch t tng ca c quan thi hnh ỏn
dõn s nh th no? C quan thi hnh ỏn b
kin cú phi l b n trong t tng dõn s
khụng? Theo chỳng tụi, trong trng hp
ny cn phi quy nh theo hng nu cú
tranh chp v ti sn kờ biờn thỡ ngi cú
tranh chp s cú quyn khiu ni v thi
gian gii quyt khiu ni khụng c quỏ
di, cú nh vy mi phự hp vi thc tin
ỏp dng v bo v c quyn, li ớch ca
cỏc bờn trong thi hnh ỏn dõn s.
Ngoi ra, ti sn b cng ch kờ biờn
nờn c m rng thờm nh chp hnh viờn
cú quyn kờ biờn c giy chng nhn quyn
s dng t, doanh thu hng ngy ca ngi
phi thi hnh ỏn, chng khoỏn Riờng i
vi ti sn l giy chng nhn quyn s
dng t thỡ phỏp lut thi hnh ỏn cn tỏch
riờng quy nh chi tit v th tc kờ biờn v
bỏn u giỏ quyn s dng t. i vi
nhng ti sn phi thụng qua th tc ng
kớ quyn s hu, quyn s dng hoc giao
dch bo m cng cn cú nhng quy nh