class="bi x0 y0 w0 h1"
Y BAN VÏÌ CẤC VÊËN ÀÏÌ XẬ HƯÅI
CA QËC HƯÅI
CHÛÚNG TRỊNH PHẤT TRIÏÍN
LIÏN HÚÅP QËC
NHÛÄNG ẪNH HÛÚÃNG KINH TÏË - XẬ HƯÅI
CA HIV/AIDS ÀƯËI VÚÁI NHÛÄNG HƯÅ GIA ÀỊNH
DÏỴ BÕ TƯÍN THÛÚNG & TỊNH TRẨNG ÀỐI NGHÊO
ÚÃ VIÏÅT NAM
NHÂ XËT BẪN VÙN HỐA THƯNG TIN
Bấo cấo nây àûúåc xêy dûång theo u cêìu ca
y ban vïì cấc vêën àïì xậ hưåi ca Qëc hưåi (PCSA) vâ
Chûúng trònh phất triïín Liïn Húåp Qëc (UNDP).
Nhûäng quan àiïím trònh bây úã àêy lâ ca cấc tấc giẫ vâ khưng nhêët thiïët phẫn ấnh kiïën
hay quan àiïím chđnh thûác nâo ca PCSA hóåc UNDP.”
Bẫn quìn @2009 Chûúng trònh phất triïín Liïn Húåp Qëc tẩi Viïåt Nam
In tẩi Cưng ty Cưí phêìn Àêìu tû Thiïët bõ vâ In.
Khưí: 20,5 x 29 cm
Sưë lûúång: 1.000 cën
Àùng k kïë hoẩch xët bẫn sưë 366-2009/CXB/23-42/VHTT
Nưåp lûu chiïíu thấng 12 - 2009
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
3
AIDS lâ vêën àïì liïn quan túái phất triïín, vâ viïåc àưëi
phố vúái nố theo gốc àưå nây lâ àiïìu kiïån thiïët ëu àïí
hiïíu àûúåc nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca àẩi
dõch nây. ÚÃ nhûäng nûúác cố t lïå hiïån mùỉc thêëp nhû
Viïåt Nam, mùåc d ẫnh hûúãng kinh tïë vơ mư nối chung
ca HIV chûa lúán, song àẩi dõch nây cố khẫ nùng lâm
suy giẫm vâ thêåm chđ cố thïí lâm àẫo ntgûúåc nhûäng
trong giai àoẩn nây, nhiïìu chûúng trònh vâ cấc biïån
phấp chđnh sấch múái àậ àûúåc àïì ra vúái nhûäng kïët quẫ
nưíi bêåt nhû tùng mûác àưå sùén cố ca dõch v àiïìu trõ
cho nhûäng ngûúâi nhiïỵm HIV, àùåc biïåt lâ àiïìu trõ khấng
virus hoẩt tđnh cao (HAART) vâ tùng sưë lûúång cng
nhû vai trô ca cấc nhốm tûå lûåc cêëu thânh tûâ nhûäng
ngûúâi bõ nhiïỵm vâ chõu ẫnh hûúãng ca HIV. Vúái sưë múái
nhiïỵm vâ viïåc tùng khẫ nùng tiïëp cêån àiïìu trõ khấng
virus (ARV) gip kếo dâi cåc sưëng ca nhûäng ngûúâi
nhiïỵm, sưë ngûúâi sưëng chung vúái HIV dûå kiïën sệ tùng
tûâ 254.000 nùm 2010 lïn túái 280.000 nùm 2012.
Nghiïn cûáu nây àûúåc y ban cấc vêën àïì xậ hưåi ca
Qëc hưåi (PCSA) vâ Chûúng trònh Phất triïín Liïn
Húåp Qëc (UNDP) y thấc thûåc hiïån, trong khn
khưí dûå ấn “Tùng cûúâng vai trô lậnh àẩo vâ phưëi húåp
àa ngânh àïí thûåc hiïån thânh cưng Chiïën lûúåc qëc
gia phông chưëng HIV/AIDS” vúái sûå gip àúä tâi chđnh
ca Cú quan phất triïín qëc tïë Thy Àiïín (SIDA). Dûå
ấn do Cưng ty THHN tû vêën chiïën lûúåc (SCC) phưëi
húåp vúái U ban y tïë Hâ Lan - Viïåt Nam phưëi húåp thûåc
hiïån nhùçm àấnh giấ lẩi tònh hònh vâ cêåp nhêåt kiïën
thûác vïì nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca àẩi dõch
àưëi vúái tđnh dïỵ bõ tưín thûúng vâ àối nghêo ca hưå gia
àònh úã Viïåt Nam.
Kïët quẫ cố àûúåc lâ nghiïn cûáu nây cung cêëp minh
chûáng thuët phc cho thêëy rùçng mưåt sưë nưỵ lûåc àûúåc
tiïën hânh nhùçm giẫm nhể nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë
- xậ hưåi ca àẩi dõch HIV àang cố nhûäng tấc dng
nhêët àõnh. Nghiïn cûáu cng xấc àõnh nhûäng lơnh vûåc
cêìn cố thïm nưỵ lûåc. Kïët quẫ nghiïn cûáu cho thêëy
ca HIV àưëi vúái àối nghêo vâ phc lúåi ca cấc hưå gia
àònh úã Viïåt Nam. Vò vêåy, chng tưi hy vổng nghiïn
cûáu nây sệ nhêån àûúåc sûå quan têm vâ hûäu đch àưëi vúái
têët cẫ nhûäng àưëi tấc trong nûúác vâ qëc tïë àang tham
gia ûáng phố vúái àẩi dõch úã Viïåt Nam.
CH NHIÏÅM Y BAN VÏÌ CẤC VÊËN ÀÏÌ XẬ HƯÅI
CA QËC HƯÅI, VIÏÅT NAM
Trûúng Thõ Mai
PHỐ GIẤM ÀƯËC QËC GIA
UNDP VIÏÅT NAM
Christophe Bahuet
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
5
Nghiïn cûáu vïì nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca
HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng
vâ tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam nây àûúåc UNDP
phưëi húåp vúái Qëc hưåi nûúác Cưång hoâ xậ hưåi ch
nghơa Viïåt Nam khúãi àưång thûåc hiïån; àêy lâ mưåt phêìn
trong Dûå ấn 42513. Bấo cấo nây sệ khưng thïí thûåc
hiïån àûúåc nïëu khưng cố sûå àưång viïn, húåp tấc, phẫn
hưìi vâ àống gốp ca nhiïìu ngûúâi.
Chng tưi xin àûúåc cẫm tẩ vâ bây tỗ sûå biïët ún chên
thânh nhêët àïën têët cẫ cấc tưí chûác chđnh ph vâ phi
chđnh ph, cng nhû cấc tưí chûác qëc tïë, àậ hưỵ trúå vâ
gip àúä chng tưi. Viïåc hoân thânh nghiïn cûáu nây lâ
nưỵ lûåc têåp thïí ca:
• Dûå ấn 00042513 “Tùng cûúâng vai trô lậnh àẩo vâ
phưëi húåp àa ngânh ca cú quan dên cûã vâ chđnh
quìn cấc cêëp àïí thûåc hiïån thânh cưng Chiïën
lûúåc phông chưëng HIV/AIDS àïën nùm 2010” - y
PHÊÌN 1: GIÚÁI THIÏÅU VÂ BƯËI CẪNH
11
1. Cú súã nghiïn cûáu 11
2. Mc àđch nghiïn cûáu 12
3. nghơa àưëi vúái cưng tấc cưë vêën chđnh sấch vâ cấc hoẩt àưång tâi chđnh liïn quan àïën HIV/AIDS 12
PHÊÌN 2: TƯÍNG QUAN TÂI LIÏÅU 13
1. Vâi nết sú lûúåc vïì Viïåt Nam 13
2. Àẩi dõch HIV úã Viïåt Nam 14
3. Mưëi quan hïå giûäa àối nghêo vâ HIV 16
4. Ẫnh hûúãng xậ hưåi ca HIV àưëi vúái hưå gia àònh 19
5. An ninh lûúng thûåc vâ dinh dûúäng 21
6. Chiïën lûúåc àưëi phố ca hưå gia àinh 21
PHÊÌN 3: PHÛÚNG PHẤP NGHIÏN CÛÁU 23
Giai àoẩn 1: “Nhûäng khấc biïåt trong hoân cẫnh xậ hưåi vâ mûác sưëng giûäa cấc hưå gia àònh bõ ẫnh
hûúãng vâ khưng bõ ẫnh hûúãng búãi HIV” - Nghiïn cûáu cùỉt ngang
23
Giai àoẩn 2: “Mư hònh vâ dûå bấo vïì ẫnh hûúãng kinh tïë ca HIV/AIDS àưëi vúái hưå gia àònh” 24
Hẩn chïë ca nghiïn cûáu 25
PHÊÌN 4: KÏËT QUẪ NGHIÏN CÛÁU 26
A. ẪNH HÛÚÃNG KINH TÏË - XẬ HƯÅI CA HIV/AIDS ÀÏËN HƯÅ GIA ÀỊNH 27
1. Ẫnh hûúãng àïën thu nhêåp 27
2. Ẫnh hûúãng àïën chi phđ 31
3. Ẫnh hûúãng àïën mư hònh lao àưång 35
4. Ẫnh hûúãng àïën tiïët kiïåm vâ àêìu tû 38
5. Ẫnh hûúãng àïën viïåc sûã dng thûåc phêím 39
6. K thõ vâ phên biïåt àưëi xûã 40
7. Ẫnh hûúãng àïën ph nûä 44
8. Ẫnh hûúãng àïën trễ em 48
9. Ẫnh hûúãng àïën gia àònh vâ ngûúâi chùm sốc 49
MC LC
GFAMT
Qu toân cêìu phông chưëng AIDS, lao vâ sưët rết
GIPA
Tùng cûúâng sûå tham gia ca nhûäng ngûúâi sưëng chung vúái HIV/AIDS
HAART
Àiïìu trõ khấng virus hoẩt tđnh cao
HCMC
Thânh phưë Hưì Chđ Minh
HIV
Virus gêy suy giẫm miïỵn dõch mùỉc phẫi úã ngûúâi
IDU
Ngûúâi tiïm chđch ma ty
IEC
Thưng tin, giấo dc vâ truìn thưng
MOH
Bưå Y tïë
MSM
Nam giúái quan hïå tònh dc àưìng tđnh
PLHIV
Ngûúâi nhiïỵm HIV
NGO
Tưí chûác phi chđnh ph
PEPFAR
Kïë hoẩch cûáu trúå khêín cêëp AIDS ca Tưíng thưëng M
PMTCT
Ngùn ngûâa lêy truìn tûâ mể sang con
SEDP
Kïë hoẩch phất triïín kinh tïë - xậ hưåi
STI
Nhiïỵm khín qua àûúâng tònh dc
trổng ngây mưåt tùng, cho àïën lc tûã vong. ÚÃ núi cố
dõch v àiïìu trõ kếo dâi cåc sưëng (nhûng khưng phẫi
dõch v chûäa trõ), nhûäng ngûúâi cố HIV vâ gia àònh
hổ thûúâng phẫi chi phđ mưåt khoẫn tiïìn lúán cho àiïìu
trõ vâ chùm sốc, bao gưìm viïåc thûåc hiïån chïë àưå ùn
thđch húåp, àiïìu kiïån sưëng lânh mẩnh vâ mưi trûúâng
bẫo àẫm. Cấc nhu cêìu nây khiïën chng ta khưng chó
quan têm túái nhûäng khđa cẩnh dõch bïånh hổc ca HIV
mâ côn phẫi nhùỉm túái cấc vêën àïì vïì phất triïín.
Khi HIV bùỉt àêìu lan rưång trong xậ hưåi, mưåt sưë hïå quẫ
têët ëu sệ xẫy ra. Kinh nghiïm trïn thïë giúái chó ra rùçng,
trong bưëi cẫnh tònh trẩng dõch bïånh phưí biïën vúái mûác
àưå thêëp, HIV chó gêy ra mưåt ẫnh hûúãng khưng àấng
kïí xết vïì cấc àiïìu kiïån kinh tïë vơ mư.
2
Tuy nhiïn, ẫnh
1
Buchbinder SP, Katz MH, Hessol NA, O’Malley PM, Holmberg SD.
(1994). “Long-term HIV-1 infection without immunologic progression”.
AIDS 8 (8): 1123–8. doi:10.1097/00002030-199408000-00014. PMID
7986410
2
Martin GH, Logan DZ. The impact of HIV / AIDS on household vulnera-
bility and poverty in Ghana. Washington, D.C., Futures Group, 2005.
hûúãng úã cêëp àưå gia àònh thò trêìm trổng hún rêët nhiïìu
do tấc àưång ca nố àïën ngìn vưën xậ hưåi, lûåc lûúång
lao àưång sẫn xët trong xậ hưåi vâ àïën nhûäng khoẫn
chi phđ vâ mûác thu nhêåp; àêy lâ nïìn mống cú súã ca
cấc hưå gia àònh, cưång àưìng vâ àêët nûúác. Cëi cng,
àẩi dõch nây sệ cố ẫnh hûúãng àïën mûác àưå vâ chiïìu
3
Vietnam Administration for AIDS Control. Report on HIV/AIDS preven-
tion and control program in 2008 and plan for 2009 Feb 2009
4
The Social Republic of Vietnam (2008). The third country report on fol-
lowing up the implementation to the Declaration of commitment on HIV/
AIDS. Reporting period January 2006 – December 2007. Hanoi
PHÊÌN 1: GIÚÁI THIÏåU VÂ BƯËI CẪNH
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
12
Vúái nhûäng diïỵn biïën tđch cûåc nây, ẫnh hûúãng kinh
tïë - xậ hưåi ca HIV àưëi vúái tđnh dïỵ bõ tưín thûúng vâ
àối nghêo ca hưå gia àònh, vâ cấch àưëi phố vúái nhûäng
thấch thûác úã cêëp àưå hưå gia àònh, dûå kiïën sệ thay àưíi.
Àố lâ l do àïí khúãi àưång mưåt nghiïn cûáu múái. Bùçng
viïåc sûã dng cấc phûúng phấp nghiïn cûáu cẫi tiïën vâ
sưë liïåu múái, nghiïn cûáu nây sệ cung cêëp cú súã thđch
húåp àïí àấnh giấ, phên tđch, cêåp nhêåt cng nhû àâo sêu
phên tđch nhûäng kïët quẫ ca nghiïn cûáu nùm 2005.
2. Mc àđch nghiïn cûáu
Trong khn khưí chûúng trònh “Tùng cûúâng sûå lậnh àẩo
vâ phưëi húåp àa ngânh trong chûúng trònh phông chưëng
HIV/AIDS”, Dûå ấn 00042413 “Tùng cûúâng vai trô lậnh
àẩo vâ phưëi húåp àa ngânh ca àẩi biïíu dên cûã vâ
cú quan cấc cêëp àïí tiïën hânh thânh cưng chiïën lûúåc
qëc gia phông chưëng HIV/AIDS àïën nùm 2010” àậ
thïí hiïån mưëi quan têm àïën viïåc phưëi húåp vúái UNDP
tiïën hânh mưåt àiïìu tra àấnh giấ tấc àưång ca HIV/
AIDS àưëi vúái tđnh dïỵ bõ tưín thûúng vâ àối nghêo úã Viïåt
Nam. Mc tiïu ca àiïìu tra nây lâ thu thêåp nhûäng
• Àûa ra nhûäng kiïën nghõ c thïí vïì cấch ûáng phố
ca Viïåt Nam trong viïåc ngùn ngûâa vâ/hóåc
giẫm nhể ẫnh hûúãng, bao gưìm rt ra nhûäng bâi
hổc vâ kinh nghiïåm thûåc tïë tûâ nhûäng nûúác khấc
vâ xấc àõnh nhûäng lơnh vûåc tiïìm tâng cêìn thûåc
hiïån nghiïn cûáu sêu hún.
• Cung cêëp nhûäng thưng tin cêåp nhêåt vúái àêìy à
bùçng chûáng vïì cấc phûúng phấp nghiïn cûáu àiïìu
tra gêìn àêy vïì ẫnh hûúãng ca HIV àưëi vúái tđnh dïỵ
bõ tưín thûúng vâ nghêo àối ca hưå gia àònh úã Viïåt
Nam vâ xêy dûång cấc dûå bấo/tònh hëng vïì ẫnh
hûúãng kinh tïë - xậ hưåi vâ nhên khêíu dûå kiïën ca
HIV/AIDS trong giai àoẩn 2015-2020.
• Xấc àõnh nhûäng kiïën nghõ vïì vêån àưång chđnh sấch
cố hïå thưëng vâ gùỉn kïët mâ cố thïí tùng cûúâng sûå
hưỵ trúå sêu rưång hún cho cấc nưỵ lûåc àưìng bưå úã têët
cẫ cấc cêëp nhùçm àûa têët cẫ cấc chđnh sấch liïn
quan àïën HIV/AIDS vâo thûåc tïë hânh àưång, bao
gưìm lưìng ghếp cấc hoẩt àưång/chó bấo liïn quan
àïën HIV/AIDS vâo cưng tấc xêy dûång chđnh sấch
vâ kïë hoẩch phất triïín kinh tïë - xậ hưåi cng nhû
cung cêëp thưng tin cho viïåc Râ soất giûäa k àưëi
vúái Kïë hoẩch phất triïín kinh tïë - xậ hưåi hiïån tẩi
vâ xêy dûång cấc Kïë hoẩch phất triïín kinh tïë - xậ
hưåi trong tûúng lai.
3. nghơa àưëi vúái cưng tấc cưë vêën chđnh sấch vâ
cấc hoẩt àưång tâi chđnh liïn quan àïën HIV/AIDS
Viïåc hiïíu biïët rộ râng vâ cêåp nhêåt hún vïì ẫnh hûúãng
kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS cng sệ gip cung cêëp
thưng tin cho cưng tấc thûåc hiïån cấc biïån phấp can
. Vúái 54 dên tưåc khấc nhau
chung sưëng, dên tưåc Kinh chiïëm àïën 90% dên sưë cẫ
nûúác. Cấc chûúng trònh can thiïåp vâ ngùn ngûâa/giẫm
nhể hêåu quẫ gùåp nhêët nhiïìu khố khùn do khoẫng
cấch xa xưi tûâ cấc thânh phưë lúán àïën nhûäng vng
sêu, vng xa vâ cng vúái àố lâ cấc vêën àïì vïì tiïëp
vêån vâ giao thưng. Nùng lûåc chùm sốc sûác khỗe vâ
cấc dõch v khấc úã cấc vng nưng thưn, núi cố túái
70% dên sưë àang sinh sưëng, vêỵn thiïëu vâ ëu hún rêët
nhiïìu so vúái cấc vng thânh thõ.
5
General Statistics Office of Vietnam. Socio-economic situation for the
year 2007. [ />12/2007] (June 20, 2008)
Tûâ nùm 1986, khi Viïåt Nam chuín àưíi tûâ cú chïë
“kinh tïë kïë hoẩch têåp trung” sang cú chïë “kinh tïë thõ
trûúâng theo àõnh hûúáng xậ hưåi ch nghơa”, nïìn kinh
tïë àậ vâ àang tùng trûúãng nhanh chống vúái mûác tùng
GDP àẩt 8,48% nùm 2007
6
. Cưng cåc Àưíi Múái àậ
mang lẩi nhûäng tiïën bưå to lúán chûa tûâng cố trong
phất triïín kinh tïë - xậ hưåi vâ phất triïín con ngûúâi úã
Viïåt Nam. Vúái àâ tùng trûúãng kinh tïë nhanh chống
vâ cưng cåc àa dẩng hốa nưng nghiïåp
7
,
8
,
9
, t lïå àối
9
Socialist Republic of Vietnam. Vietnam achieving the Millennium Devel-
opment Goals, 2005.
10
(Feb 24, 2006)
[Human Development Report 2005]
PHÊÌN 2: TƯÍNG QUAN TÂI LIÏÅU
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
14
nhûäng nûúác cố mûác tiïëp cêån cấc dõch v y tïë vâ nûúác
sẩch cao nhêët úã chêu Ấ.
11
Cấc chó bấo xậ hưåi vâ y
tïë, nhû t lïå biïët chûä vâ t lïå tûã vong bâ mể - trễ em,
úã Viïåt Nam lâ tûúng àưëi tưët trong bưëi cẫnh trònh àưå
phất triïín kinh tïë ca Viïåt Nam hiïån nay. Tuy nhiïn,
àối nghêo vêỵn lâ vêën àïì phưí biïën úã cấc vng nưng
thưn (45%), trong khi àối nghêo úã thânh thõ àûúåc coi
lâ mưåt hiïån tûúång phûác tẩp ch ëu do t lïå di cû tûâ
nưng thưn ra thânh thõ cao
12
. Cấc ëu tưë nây àậ ẫnh
hûúãng àïën mûác àưå lêy lan ca HIV úã Viïåt Nam, nhû
thêëy trong phêìn sau àêy.
2. Àẩi dõch HIV úã Viïåt Nam
Sau khi trûúâng húåp nhiïỵm HIV àêìu tiïn àûúåc bấo cấo
vâo thấng 12-1990 tẩi Thânh phưë Hưì Chđ Minh, nùm
1991 khưng cố trûúâng húåp nâo àûúåc bấo cấo vâ nùm
1992 chó cố 11 trûúâng húåp. Nhûng vâo nùm 1993,
sưë trûúâng húåp nhiïỵm HIV àûúåc bấo cấo àậ tùng àưåt
cố ẫnh hûúãng khưng àấng kïí xết vïì cấc àiïìu kiïån
kinh tïë vơ mư
15
. Tuy nhiïn, trûúác dûå bấo vïì mûác àưå
àẩi dõch HIV khưng ngûâng tùng lïn, chđnh ph cêìn
nưỵ lûåc hún nûäa trong àêëu tranh phông chưëng HIV/
AIDS vâ tùng cûúâng khẫ nùng tiïëp cêån àưëi vúái cấc
dõch v ngùn ngûâa, chùm sốc vâ hưỵ trúå cng nhû
àiïìu trõ. Hún nûäa, ẫnh hûúãng ca àẩi dõch HIV úã cêëp
àưå gia àònh sệ trêìm trổng hún rêët nhiïìu do tấc àưång
ca nố àïën ngìn vưën xậ hưåi, lûåc lûúång lao àưång sẫn
xët trong xậ hưåi vâ àïën nhûäng khoẫn chi phđ vâ thu
nhêåp, nhûäng ëu tưë vưën lâ nïìn mống cú súã ca cấc
gia àònh, cưång àưìng vâ àêët nûúác
16
. Sau cng, àẩi dõch
nây cng sệ cố ẫnh hûúãng àïën mûác àưå vâ chiïìu sêu
ca àối nghêo úã cêëp àưå qëc gia.
17
,
18
,
19
,
20
14
MOH, VAAC (2007). HIV/AIDS estimates and projection in Vietnam
2007-2012.
15
T lïå cú súã y tïë phûúâng/xậ cố bấc s 56.3 61.5 65 67.8 69.4 65.1
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
15
Ngay trong phẩm vi Viïåt Nam cng cố nhûäng khấc
biïåt rêët lúán vïì giai àoẩn ẫnh hûúãng ca dõch HIV theo
àõa phûúng (Biïíu àưì 1). Nhûäng àõa phûúng úã Thânh
phưë Hưì Chđ Minh vâ úã vng dun hẫi àưng bùỉc chõu
ẫnh hûúãng súám hún, trong khi àẩi dõch chó múái phưí
biïën úã nhûäng vng khấc trong cẫ nûúác. Sûå khấc
nhau vïì giai àoẩn dõch nây àậ dêỵn àïën tònh trẩng sưë
trûúâng húåp nhiïỵm HIV têåp trung àưng àẫo vïì mùåt àõa
l úã cấc tónh/ thânh phưë lúán, núi mâ sưë lûúång ngûúâi
nghiïån chđch, gấi mẩi dêm vâ nam giúái quan hïå àưìng
tđnh rêët àưng àẫo. Tónh Quẫng Ninh lâ àõa phûúng cố
t lïå nhiïỵm HIV cao nhêët, trong khi Thânh phưë Hưì
Chđ Minh lâ àõa phûúng cố sưë trûúâng húåp nhiïỵm HIV
àûúåc bấo cấo cao nhêët (tđnh àïën ngây 31-3-2008 àõa
phûúng nây cố 38.245 trûúâng húåp, chiïëm 23,5% tưíng
sưë trûúâng húåp lêy nhiïỵm HIV àûúåc bấo cấo trïn cẫ
nûúác)
21
. Theo àïì xët gúåi , àïí phên tđch ẫnh hûúãng
kinh tïë - xậ hưåi ca HIV àưëi vúái hưå gia àònh úã cấc giai
àoẩn khấc nhau ca dõch, cêìn quy nẩp vâo bấo cấo
cẫ cấc àõa phûúng cố àoẩn àoẩn phưí biïën dõch súám
(nhû Quẫng Ninh, Thânh phưë Hưì Chđ Minh vâ Hâ Nưåi)
vâ cấc àõa phûúng cố giai àoẩn phưí biïën dõch mån
hún, núi sưë trûúâng húåp nhiïỵm HIV àûúåc bấo cấo chó
vûâa tùng lïn trong thúâi gian qua.
Do nhûäng hẩn chïë vïì ngìn sưë liïåu, nhûäng con sưë
Can Tho
An Giang
Ho Chi Minh city
Ba Ria - Vung Tau
1 - 50
51 - 100
101 - 150
151 - 200
200 - 1000
Ngûúäng nghêo.
Sưë ca nhiïỵm trïn100.000 ngûúâi
Biïíu àưì 1. Phên bưë sưë ca nhiïỵm HIV trïn 100.000
dên theo tónh/thânh
23
Ph nûä àang ngây câng cố nguy cú nhiïỵm vâ chõu
ẫnh hûúãng ca HIV. Ph nûä Viïåt Nam mang thai
nhiïỵm HIV àêìu tiïn àûúåc phất hiïån nùm 1993. Sau
àố t lïå nhiïỵm HIV úã nhûäng ph nûä mang thai àậ
tùng lïn, tûâ 0,03% nùm 1994 àïën 0,34% nùm 2007
24
.
Trong sưë 1,8 – 2 triïåu ph nûä sinh con hâng nùm,
sưë ph nûä dûúng tđnh vúái HIV ûúác tđnh àẩt 4.800 vâo
nùm 2012.
25
. Trûúác thûåc tïë nây, hoẩt àưång lêëy mêỵu
nghiïn cûáu cêìn tđnh àïën sûå phên bưë ca nam vâ nûä
trong cưång àưìng ngûúâi nhiïỵm HIV.
Bưå Y tïë ûúác tđnh rùçng sưë ngûúâi nhiïỵm HIV cêìn àûúåc
àiïìu trõ ARV sệ tùng tûâ 42.480 nùm 2006 lïn túái
trong 12 thấng sau ngây bùỉt àêìu àiïìu trõ
36
.
2628
5692
7882
9614
12058
14180
15273
16933
42
327
428
514
671
789
939
1069
0
2000
4000
6000
8000
10000
12000
14000
16000
18000
2005 Q3 06 Q4 06 Q1 07 Q2 07 Q3 07 Q4 07 Q1 08
àïìu àôi hỗi cấc hưå gia àònh cố HIV phẫi àống gốp tâi
chđnh. Vò vêåy, nghiïn cûáu nây cêìn thu thêåp nhûäng
thưng tin cêìn thiïët khưng chó vïì chi phđ àiïìu trõ ARV
mâ côn vïì nhûäng chi phđ trûåc tiïëp vâ giấn tiïëp ca
chùm sốc y tïë úã nhûäng ngûúâi nhiïỵm HIV, nhû chi phđ
xết nghiïåm, thëc men àiïìu trõ nhiïỵm trng cú hưåi,
quẫn l tấc dng ph, tn th chïë àưå sûã dng thëc,
tiïëp cêån vúái nhûäng cưng thûác àiïìu trõ ARV cho trễ em
vâ ẫnh hûúãng àưëi vúái thu nhêåp vâ phên bưí chi phđ hưå
gia àònh.
3. Mưëi quan hïå giûäa àối nghêo vâ HIV
Mưëi quan hïå giûäa HIV vâ àối nghêo vûâa cố tđnh bưí
trúå lẩi vûâa cố tđnh àưëi xûáng. Trong khi HIV lâm trêìm
trổng thïm tònh trẩng àối nghêo thưng qua mûác àưå
hoânh hânh vâ t lïå tûã vong, thò àối nghêo lẩi tẩo àiïìu
kiïån cho sûå phưí biïën ca àẩi dõch HIV
28
,
29
,
30
,
31
,
32
. HIV
ẫnh hûúãng àïën hưå gia àònh úã hai cêëp àưå ch ëu: cêëp
àưå xậ hưåi vâ cêëp àưå kinh tïë. Mưåt ëu tưë chđnh trong
ẫnh hûúãng ca HIV lâ cấc bïånh liïn quan àïën HIV/
AIDS thûúâng xët hiïån chêåm, tấc àưång àïën nhiïìu
chuín lao àưång trong dên sưë, bao gưìm cẫ di cû qua
biïn giúái, vâ àêíy nhanh tưëc àưå àư thõ hốa, bẫn thên
àiïìu nây lẩi gốp phêìn tẩo àiïìu kiïån lêy nhiïỵm HIV.
Theo mưåt ûúác tđnh khưng chđnh thûác, cố àïën 700.000
ngûúâi di chuín àïën cấc vng àư thõ mưỵi nùm
34
. Mưåt
tấc dng tiïu cûåc àấng ch ca viïåc àưí xư tûâ nưng
thưn ra thânh thõ lâ viïåc nhûäng ngûúâi di cû thûúâng
tham gia vâo cấc hoẩt àưång phi phấp. Nhûäng qìn
thïí cố t lïå di chuín cao, thûúâng lâ nhûäng nam nûä
thanh niïn, bõ cư lêåp vúái cấc cấc mẩng lûúái vùn hốa
vâ xậ hưåi truìn thưëng vâ trong nhûäng àiïìu kiïån múái
hổ sệ thûúâng xun tham gia vâo nhûäng hânh vi tònh
dc cố nguy cú, nghiïån chđch ma ty… vúái hêåu quẫ rộ
râng lâ tùng nguy cú lêy nhiïỵm HIV. Hêìu hïët gấi mẩi
dêm úã nhûäng thânh phưë lúán lâ nhûäng ngûúâi àïën tûâ
cấc tónh lên cêån. Nhiïìu trong sưë nhûäng ngûúâi nghêo
lâ nhûäng ph nûä bõ hoân cẫnh àêíy vâo lâm cưng viïåc
mẩi dêm; hổ cố thïí tham gia bấn dêm, lâm gấi mẩi
dêm, nhûng phêìn lúán lâm viïåc nây khưng thûúâng
xun, vò hổ coi àêy lâ mưåt chiïën lûúåc tưìn tẩi àïí gip
bẫn thên vâ ni sưëng nhûäng ngûúâi ph thåc vâo
hổ. Ẫnh hûúãng ca nhûäng hânh vi tònh dc ri ro nây
àïën nhûäng cư gấi nghêo phêìn nâo giẫi thđch cho t
lïå lêy nhiïỵm cao hún úã nhốm qìn thïí ph nûä trễ.
Nhûäng ngûúâi di cû nam giúái thûúâng lâm cưng viïåc
lấi xe tẫi àûúâng dâi, cưng nhên xêy dûång hóåc cưng
nhên lâm tẩi cấc àùåc khu kinh tïë múái, ngûúâi ài biïín
vâ lấi bn (àùåc biïåt lâ lấi bn xun biïn giúái), hay
Quan hïå kïët húåp mẩnh mệ giûäa HIV vâ àối nghêo
trïn phẩm vi toân cêìu lâ àiïìu khưng thïí ph nhêån.
Ẫnh hûúãng kinh tïë ca HIV/AIDS àïën hưå gia àònh
àûúåc miïu tẫ nhû mưåt “cẩm bêỵy àối nghêo do chi phđ
y tïë”, lâm hao ht tâi sẫn vâ thu nhêåp hưå gia àònh. Do
hêåu quẫ ca HIV, cấc gia àònh nghêo cố đt khẫ nùng
àưëi phố vúái nhûäng tấc àưång ca sûå hoânh hânh vâ t
lïå tûã vong cao hún so vúái cấc gia àònh giâu vò mưåt sưë
l do, ch ëu lâ do khưng cố tiïët kiïåm vâ nhûäng tâi
sẫn khấc, nhûäng thûá cố thïí gip giẫm nhể ẫnh hûúãng
ca viïåc ưëm àau vâ tûã vong. Chi phđ tùng thûúâng lâ
do phẫi chi tiïu cho thëc àiïìu trõ nhiïỵm trng cú hưåi,
ài lẩi àïën cấc trung têm y tïë, vâ nhûäng chi phđ liïn
quan àïën tûã vong vâ tang lïỵ. Viïåc mêët thu nhêåp xẫy
ra do gia àònh giẫm khẫ nùng sẫn xët vò ưëm àêu vâ
chuín sang vai trô chùm sốc cho ngûúâi bïånh, mêët
viïåc lâm do ưëm àau vâ sûå phên biïåt trong viïåc lâm.
Vïì lêu dâi, cấc hưå gia àònh nghêo cố thïí khưng bao
giúâ khưi phc àûúåc ngay cẫ mûác sưëng rêët thêëp ban
àêìu ca hổ. Khẫ nùng ca hổ giẫm ài ch ëu lâ vò
mêët nhûäng thânh viïn cố thïí lao àưång trong gia àònh
do tûã vong hóåc chuín ài núi khấc, vâ do båc phẫi
bấn ài nhûäng cưng c sẫn xët ca mònh.
Nhûäng kïët quẫ trong bấo cấo tûâ Nam Phi (Booysen
2003) cho thêëy t lïå àối nghêo cao hún úã nhûäng hưå
35
UNAIDS. Asia IDS epidemic update - Regional summary. 2007
36
Crofts, N., Reid G., and Deany P.Injecting drug use and HIV infection
in Asia. In collaboration with the Asian Harm Reduction Network. AIDS
.
Ẫnh hûúãng vïì mùåt kinh tïë khưng chó do tùng chi phđ
mâ côn do mêët thu nhêåp. Bïånh têåt liïn quan àïën HIV
kếo dâi cố thïí dêỵn àïën viïåc phẫi tùng chi phđ cho y
tïë, nhûng cng dêỵn àïën viïåc mêët thu nhêåp vâ xấo
trưån cưng viïåc cng nhû trấch nhiïåm gia àònh. Cng
khưng thïí trấnh khỗi nhûäng chi phđ giấn tiïëp nhû: (i)
giẫm khẫ nùng tiïëp cêån vúái giấo dc; (2) giẫm cấc
ngìn thu nhêåp trong tûúng lai; (iii) mêët khẫ nùng
lâm viïåc nhâ; (iv) giẫm khẫ nùng chùm sốc nhûäng
ngûúâi khưng cố thu nhêåp, cẫ trễ em lêỵn ngûúâi giâ; (v)
37
Booysen, Frederick le Roux, 2003, “Poverty Dynamics and HIV/AIDS
Related Morbidity and Mortality in South Africa,” paper presented at an
international conference on “Empirical Evidence for the Demographic
and Socio-Economic Impact of AIDS,” Health Economics and HIV/AIDS
Research Division, University of KwaZulu-Natal, South Africa, March
26–28.
38
Russell, S., The Economic Burden of Illness for Households in Devel-
opment Countries: A review of studies focusing on malaria, tuberculosis,
and human immunodefi ciency virus/acquired immunodeficiency syn-
drome. American Journal of Tropical Medicine and Hygiene, 2004. 71
(S2): p. 147-155.
tùng khẫ nùng dêỵn àïën thay àưíi cú cêëu bïn trong hưå
gia àònh, nghơa lâ tan rậ gia àònh. Ngoâi ra, nhûäng chi
phđ vư hònh ca viïåc tưín thûúng vâ àau khưí cng ẫnh
hûúãng àïën cấc hưå gia àònh, mùåc d khưng dïỵ gò ào
àẩc vâ quy nẩp chng vâo cấc àấnh giấ àûúåc
39
trong viïåc tiïëp cêån vúái cấc chûúng trònh tẩo thu nhêåp.
Vúái mưåt sưë hưå rêët nghêo, khẫ nùng chưëng chổi àûúåc
tấc àưång kinh tïë nhû vêåy lâ rêët thêëp hóåc hêìu nhû
khưng cố
42
,
43
.
39
Russell, S., The Economic Burden of Illness for Households in Devel-
opment Countries: A review of studies focusing on malaria, tuberculosis,
and human immunodefi ciency virus/acquired immunodeficiency syn-
drome. American Journal of Tropical Medicine and Hygiene, 2004. 71
(S2): p. 147-155.
40
Grant M.R, Palmiere A.D. When tea is a luxury: The economic impact
of HIV/AIDS in Bulawayo, Zimbabue. African Studies 2003. 62(2).
41
Anita Alban, Loma Guinness. Socio-economic impact of HIV/AIDS in
Africa. Presentation at ADF 2000.
42
Wyss K., Hutton G., N’Diekhor Y., Costs attributable to AIDS at house-
hold level in Chad. AIDS CARE. October 2004, 16(7), 808-816.
43
Cross C. Sinking deeper down: HIV/AIDS as an economic shock to
rural households. Society in transition, 2001. Vol. 32(1).
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
19
Sûå k thõ cng cố thïí ẫnh hûúãng àïën nhûäng ngìn
tâi chđnh mâ cố thïí kiïëm àûúåc thưng qua viïåc lâm
46
.
4. Ẫnh hûúãng xậ hưåi ca HIV àưëi vúái hưå gia àònh
Ẫnh hûúãng xậ hưåi àûúåc àõnh nghơa lâ “bêët k c sưëc
bêët chúåt hay hânh àưång chêåm trïỵ vâ mưåt loẩt nhûäng
sûå kiïån dưìn tđch phấ vúä hïå thưëng hưỵ trúå xậ hưåi hiïån
tẩi. Ẫnh hûúãng nây khưng chó bao gưìm cưng viïåc ca
nhûäng ngûúâi thu thêåp vâ phên phất tâi liïåu vâ cấc
hònh thûác hưỵ trúå khấc, mâ côn cẫ nhûäng ngûúâi cố
44
Lau J.T.F., Wong W.S. AIDS-related discrimination in the workplace:
The results of two evaluative surveys carried out during a three-year pe-
riod in Hong Kong. AIDS CARE 2001. 13(14):433-440.
45
Shobhana R, Rao PR , Lavanya A, Williams R, Vijay V, Ramachandran
A. Expenditure on healthcare incurred by diabetic subjects in a develop-
ing country - a study from southern India. Diabetes Res Clin Pract 2000;
48:37-42.
46
Lan NH. Economic burden of households with diabetes in Hue. Faculty
of Public Health, Hue College of Medicine & Pharmacy . Master thesis.
cưng viïåc mang tđnh chêët hưỵ trúå nhûäng ngûúâi khấc
hay nhûäng ngûúâi cố cưng viïåc trúå gip vâ tấi tẩo bẫn
thên hïå thưëng hưỵ trúå xậ hưåi”
47
. Nhûäng ẫnh hûúãng xậ
hưåi ài liïìn vúái àẩi dõch HIV lâ mêët mẩng sưëng, gia
àònh phẫi chõu àûång, nhûäng gấnh nùång vïì tònh cẫm
vâ vêåt chêët àê lïn vai nhûäng ngûúâi chùm sốc, xậ hưåi
xa lấnh, tan rậ cêëu trc gia àònh vâ mẩng lûúái hưỵ trúå
tiïëp cêån vúái cấc hònh thûác hưỵ trúå vâ dõch v cú bẫn do
súå cố thïí cố nhûäng phẫn ûáng tiïu cûåc ca gia àònh,
bẩn bê, cưång àưìng vâ cẫ nhûäng cú súã cung cêëp dõch
v nûäa. K thõ “thûåc tïë” nối àïën sûå trẫi nghiïåm thûåc
tïë vïì thấi àưå phên biïåt. Vđ d, viïåc tiïët lưå tònh trẩng
dûúng tđnh vúái HIV cố thïí dêỵn àïën mêët quìn thụ,
47
UNAIDS. Guideline for studies of the social and economic impact of
HIV/AIDS. 2000
48
Munthali, Alister C. Adaptive strategies and coping mechanisms of
families and communities affected by HIV/AIDS in Malawi. UNRISD HIV/
AIDS and Development project. Geneva: United Nations Research Insti-
tutes on Social Development. 2003
49
Brown, L., Trujillo, L., & Macintyre, K. Interventions to Reduce HIV/AIDS
Stigma: What Have We Learned? New Orleans: Horizons Project. 2001
50
Jacoby, A. Felt versus enacted stigma: A concept revisited. Evidence
from a study of people with epilepsy in remission. Social Science and
Medicine, 38(2), 269-274. 1994
51
Scrambler, G. Stigma and disease: changing paradigms. Lancet,
352(9133), 1054-1055. 1998
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
20
viïåc lâm, phc lúåi y tïë hay bẩn bê. K thõ cẫm nhêån
cố thïí àûúåc nhòn nhêån nhû mưåt chiïën lûúåc sinh tưìn àïí
ngùn chùån nguy cú xẫy ra k thõ thûåc tïë, chùèng hẩn,
khi ngûúâi ta khưng chõu tiïët lưå hay nối dưëi vïì tònh trẩng
nam giúái
54,55,56,57
.
52
Pauline Oosterhoff, Thu Anh Nguyen, Yen Pham Ngoc, Hanh Ngo
Thuy, Pamela Wright, Anita Hardon. Holding the line: Vietnamese family
responses to pregnancy and child desire when a family member has HIV.
Culture, Health and Sexuality (in-print)
53
Khuat Thu Hong, Nguyen Thi Van Anh, Ogden J: Understanding HIV
and AIDS-related Stigma and Discrimination. Hanoi: ISDS; 2004.
54
Anh HT: Sexual rights of women: perception, practice, and the rela-
tionship with gender equity and women empowerment. In Relationship
between Gender, Reproductive Health, and Sexual Health in Vietnam.
Hanoi: Medical Publishing House; 2005: 99-129.
55
Ha VS: The quiet of women and peaceful family: attitude and behavior
of rural married women. In Gender, Sexuality and Sexual Health. No 8.
Hanoi: World Publication; 2005.
56
Trang NN: If only: an oral history of six people living with HIV/AIDS.
CARE International in Vietnam; 1997.
57
Vivian Fei-ling, G., Vu Minh Quan, Chung A, Zenilmanc, J., Vu Thi Minh
Hanh, & Celentanoa, D. (2002). Gender gaps, gender traps: sexual iden-
tity and vulnerability to sexually transmitted diseases among women in
Vietnam. Social Science & Medicine, 55(3), 467-481
Mưåt sưë tấc giẫ àậ lêåp lån rùçng, trong bưëi cẫnh chêu
Ấ, ph nûä nhiïìu khẫ nùng phẫi chõu mưåt mûác àưå phên
63
.
HIV úã gia àònh thûúâng ẫnh hûúãng àïën têët cẫ trễ em
theo nhûäng khđa cẩnh kinh tïë, xậ hưåi vâ têm l, nhûng
trễ mưì cưi lâ nhûäng ngûúâi chõu ẫnh hûúãng nhiïìu nhêët.
ÚÃ ÊËn Àưå vâ Trung Qëc, ẫnh hûúãng khưng chó úã khđa
cẩnh kinh tïë mâ côn mang lẩi sûå khưí àau vâ cùng
thùèng, nhûäng thûá cố thïí tấc àưång àïën sûå phất triïín
têm l xậ hưåi thưng thûúâng ca trễ em. Nhûäng trễ em
úã Trung Qëc cố mể, cha hóåc cẫ cha lêỵn mể nhiïỵm
HIV àûúåc phất hiïån cố nhiïìu khẫ nùng tham gia vâo
nhûäng hânh vi “xêëu” nhû ëng rûúåu bia, ht thëc
58
Bharat, S., Singhanetra-Renard, A., & Aggleton, P. Household and
community response to HIV/AIDS in Asia: the case of Thailand and India
AIDS, 12(suppl. B), S117-S122. 1998
59
Paxton, S., Gonzales, G., Uppakaew, K., Abraham, K. K., Okta, S.,
Green, C., et al. AIDS-related discrimination in Asia. AIDS Care, 17(4),
413-424. 2005
60
Khuat Thu Hong, Nguyen Thi Van Anh, & Ogden, J. Understanding HIV
and AIDSrelated Stigma and Discrimination. Hanoi: ISDS. 2004
61
National Committee for the Advancement of Women in Vietnam. Statis-
tics on Women and Men in Vietnam. Hanoi. 2002
62
Paxton, S. (2002). The paradox of public HIV disclosure. AIDS Care,
14(4), 559-567.
63
nghêo cố thïí gùåp khố khùn trong viïåc bẫo àẫm an
ninh lûúng thûåc cho gia àònh mònh. Bêët k cùn bïånh
nâo cng cố thïí dêỵn àïën tònh trẩng thiïëu ht trong
mưåt gia àònh trûúác ngìn thûåc phêím cố hẩn. ÚÃ chêu
Ấ, ẫnh hûúãng ca HIV/AIDS àïën àiïìu kiïån dinh
dûúäng vâ an ninh lûúng thûåc hưå gia àònh khưng liïn
quan nhiïìu àïën viïåc cố hay khưng cố lûúng thûåc, mâ
liïn quan nhiïìu àïën mûác àưå àa dẩng vâ chêët lûúång
thûåc phêím, cng vúái nhûäng khố khùn trong viïåc trang
trẫi chi phđ thûåc phêím. ÚÃ ÊËn Àưå, viïåc giẫm mûác àưå
àa dẩng thûåc phêím rêët phưí biïën úã nhûäng hưå gia àònh
cố ngûúâi nhiïỵm HIV/AIDS vâ àûúåc coi lâ mưåt chiïën
lûúåc àưëi phố vïì tâi chđnh ca nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ
tưín thûúng. ÚÃ Trung Qëc, cấc gia àònh, àùåc biïåt lâ
cấc gia àònh nghêo, thûúâng bỗ qua bûäa sấng. Chêët
lûúång thûåc phêím thêëp vâ kếm dinh dûúäng cố thïí ẫnh
hûúãng hún nûäa àïën sûác khỗe ca ngûúâi nhiïỵm HIV
vâ cấc thânh viïn khấc trong gia àònh, àùåc biïåt lâ trễ
64
Greener, Robert, Keith Jefferis, and Happy Siphambe, 2000, “The Im-
pact of HIV/AIDS on Poverty and Inequality in Botswana,” South African
Journal of Economics, Vol. 68, No. 5, pp. 888–915.
65
Basanta K. Pradhan, Ramamani Sundar, Shalabh K. Singh. Socio-
economic impact of HIV and AIDS in India. 2006
66
Food security exists when all people, at all times, have physical and
economic access to sufficient, safe and nutritious food to meet their di-
etary needs and food preferences for an active and healthy lifestyle.
em, dêỵn àïën tùng t lïå suy dinh dûúäng vâ nhûäng vêën
,
70
. Nhû vêåy, cấc hưå gia
àònh giẫm búát tiïìm nùng tẩo thu nhêåp trong tûúng lai
vâ khẫ nùng phc hưìi lẩi mưåt phêìn nhûäng gò àậ mêët.
Tònh trẩng àối nghêo àûúåc tùng cûúâng vâ gia àònh cố
rêët đt cú hưåi khưi phc lẩi mûác phc lúåi kinh tïë ban àêìu
ca hổ, d mûác àố cố thêëp nhû thïë nâo ài nûäa.
Cấc hưå gia àònh cng cố thïí chuín sang vay mûúån úã
khu vûåc khưng chđnh thûác àïí khùỉc phc ẫnh hûúãng trûúác
67
Stewart J. Moving food: The world food programme’s response to the
Southern African Humanitarian crisis. African Security Review, 2003. 12
(1): 17-27.
68
Niehof, A. The Significance of Diversification for Rural Livelihood Sys-
tems. Food Policy 29: 321-338. 2005.
69
Grant, M.R. & Palmiere, A.D. When Tea is a Luxury: The Economic Im-
pact of HIV/AIDS in Bulawayo, Zimbabwe. African Studies 2003. 62(2).
70
Cross, C. Sinking deeper down: HIV/AIDS as an economic shock to
rural households. Society in transition, 2001. Vol. 32(1).
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
22
mùỉt ca HIV. Àêy lâ mưåt giẫi phấp ngùỉn hẩn, vâ thûúâng
rêët tưën kếm, àïí àưëi phố vúái mưåt vêën àïì dâi hẩn
71
.
Nhûäng giẫi phấp khưng chđnh thûác khấc àïí quẫn l
hưåi, mâ côn hưỵ trúå àïí cấc hưå gia àònh tham gia vâo
cấc hoẩt àưång tẩo thu nhêåp. Nhûäng ấp lûåc hổ hâng
cố thïí tẩo thânh mưåt ëu tưë tiïu cûåc khấc tấc àưång
àïën mûác àưå sùén lông tiïët lưå tònh trẩng nhiïỵm HIV ca
ngûúâi cố HIV vâ sau àố lâ khẫ nùng tiïëp cêån cấc dõch
v cú bẫn. Vò vêåy, nhûäng cêëu trc xậ hưåi cố thïí hóåc
lâm tùng nhûäng ấp lûåc, sûå cùng thùèng vâ tònh trẩng
cư lêåp ca ngûúâi nhiïỵm HIV hóåc lâ cung cêëp dõch v
hưỵ trúå theo nhiïìu cấch khấc nhau. Cêìn phẫi àiïìu tra
vai trô vâ cấch phẫn ûáng ca nhûäng àưëi tûúång xậ hưåi
khấc nhau àïí ào lûúâng mûác àưå ẫnh hûúãng ca HIV
àưëi vúái hưå gia àònh.
Nhûäng ẫnh hûúãng kinh tïë - xậ hưåi ca HIV/AIDS àưëi vúái nhûäng hưå gia àònh dïỵ bõ tưín thûúng & tònh trẩng àối nghêo úã Viïåt Nam
23
Nghiïn cûáu kïët húåp hai giai àoẩn. Trûúác tiïn, mưåt
cåc àiïìu tra àûúc thûåc hiïån úã sấu tónh trïn toân
qëc àïí àấnh giấ ẫnh hûúãng kinh tïë-xậ hưåi ca HIV
àïën hưå gia àònh. Mc àđch chđnh ca giai àoẩn nây lâ
xấc àõnh sûå khấc biïåt vïì thu nhêåp vâ chi phđ giûäa hai
nhốm hưå gia àònh vâ phẫn ûáng ca hổ trûúác nhûäng
thay àưíi nây. Sau àố, chng tưi thûåc hiïån giai àoẩn hai
vúái mc tiïu lâ ûúác tđnh ẫnh hûúãng ca HIV/AIDS àïën
àối nghêo úã Viïåt Nam thưng qua kïët húåp vâ mư hònh
hốa sưë liïåu tûâ Àiïìu tra mûác sưëng Viïåt Nam (VLSS)
nùm 2006 vúái nhûäng giẫ thuët lâ kïët quẫ ca àiïìu tra
giai àoẩn àêìu vâ nhûäng dûå bấo HIV nùm 2007 (cấc
phûúng phấp chi tiïët àûúåc giúái thiïåu úã Ph lc 2).
Giai àoẩn 1: “Nhûäng khấc biïåt trong hoân cẫnh
xậ hưåi vâ mûác sưëng giûäa cấc hưå gia àònh bõ ẫnh
hûúãng vâ khưng bõ ẫnh hûúãng búãi HIV” – Nghiïn
à, hóåc dûåa quấ chi tiïët vâo bưëi cẫnh, rêët khố khấi
quất hốa. Nhûäng tđnh toấn nây thûúâng dûåa vâo cưng
thûác chđnh xấc, nhûng lẩi sûã dng nhûäng sưë liïåu ûúác
tđnh chđnh xấc, do àố rêët khố khấi quất hốa
75
,
76
. Viïåc
thêån trổng phên têìng cấc qìn thïí mêỵu cố thïí gip
nêng cao chêët lûúång ca cấc nghiïn cûáu cùỉt ngang.
Cấc phûúng phấp àõnh tđnh cêìn àûúåc sûã dng àïí bưí
sung cho viïåc hiïån nay phẫi dûåa quấ nhiïìu vâo cấc
phûúng phấp lêëy sưë liïåu thưng qua àiïìu tra
77
,
78
. Cấc
nghiïn cûáu khấc trong vng cng àïì xët tiïën hânh
mưåt cåc àiïìu tra hưå gia àònh àïí àưëi chiïëu vâ so sấnh
giûäa nhûäng hưå chõu ẫnh hûúãng vâ hưå khưng chõu ẫnh
hûúãng búãi HIV/AIDS.
Vò vêåy chng tưi àậ thiïët kïë nghiïn cûáu nây nhû mưåt
nghiïn cûáu cùỉt ngang, so sấnh 453 hưå gia àònh cố
74
Basanta K. Pradhan, Ramamani Sundar, Shalabh K. Singh. Socio-
economic impact of HIV and AIDS in India. 2006
75
Health Economics and HIV/AIDS Research Division (HEARD). Report
of the Scientific Meeting on the Empirical Evidence for the Demographic
and Socio-economic Impact of AIDS. Proceedings of meeting held at