Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Trường Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Khoa Kinh Tế Và Quản Lý
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN
TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY
ĐIỆN LỰC HOÀN KIẾM
Họ & Tên: Hoàng Cao Nguyên
Lớp : KTDN2 - Khóa : 3
GVHD : Th.S Phạm Mai Chi
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S
Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Hà Nội , Ngày tháng năm 2014
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
LỜI NÓI ĐẦU
- Giới thiệu
CHƯƠNG 1 : KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN
TRÍCH THEO LƯƠNG
1.1 Những vấn đề chung về tiền lương và các khoản trích theo lương
1.1.1 Tiền lương
1.1.2 Các khoản trích theo lương
1.1.3 Nhiệm vụ hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương
1.1.4 Chứng từ sử dụng
1.1.5 Tài khoản sử dụng
1.2 Phương pháp hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương
1.2.1 Hạch toán tiền lương
1.2.2 Hạch toán các khoản trích theo lương
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH
2.1.5 Tình hình tổ chức bộ máy kế toán và chính sách kế toán tại công ty điện lực Hoàn
Kiếm
2.1.6 Tổ chức bộ máy kế toán tại đơn vị
2.1.7 Các chính sách kế toán hiện đang áp dụng tại đơn vị
- Kỳ kế toán , niên độ kế toán
- Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị đang áp dụng ( theo QĐ 48 hay 15)
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S
Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
- Tổ chức công tác kế toán ( tập trung hay phân tán)
- Đơn vị tiền tệ dùng ghi sổ kế toán
- Hình thức kế toán ( hình thức sổ kế toán): (nhật ký chung , chứng từ ghi sổ , nêu sơ đồ
trình tự ghi sổ
- Phương pháp kê khai và tính thuế GTGT
- Phương pháp khấu hao TSCĐ
- Phương pháp kế toán tổng hợp hàng tồn kho
- Phương pháp xác định giá trị vật tư , hàng hóa xuất kho
- Phương pháp kế toán chi tiết hàng tồn kho
2.2 Đặc điểm lao động của công ty
Phần này phải phản ánh được số lượng lao động , tính chất lao động ( ổn định hay có tính
thời vụ ) và phân loại lao động của công ty theo các tiêu thức : giới tính , độ tuổi, trình độ
văn hóa , trình độ chuyên môn , trình độ tay nghề )
2.3 Các hình thức trả lương của công ty (Mục này phải mô tả chế độ tiền lương , các hình
thức trả lương được áp dụng tại công ty)
2.4 Chế độ trích lập , nộp và sử dụng các khoản trích theo lương tại công ty
2.5 Tổ chức quản lý lao động và tiền lương tại công ty ( phần này phải mô tả được chức
năng , nhiệm vụ , quyền hạn của Hội đồng quản trị ( nếu có) , Giám đốc hoặc Tổng giám
đốc , các phó giám đốc hoặc phó tổng giám đốc , các phòng ban chức năng của công ty
trong việc tuyển dụng , nâng bậc , kỷ luật lao động , xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiền
lương , dự toán , định mức , đơn giá tiền lương , tính lương , tính thưởng và thanh toán với
nêu trên)
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S
Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
1.Thuật ngữ:
- Tập đoàn : Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Tổng công ty: Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội.
- Công ty : Công ty Điện lực Hoàn Kiếm.
- Giám đốc : Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm.
2.Chữ viết tắt:
BHXH : Bảo hiểm xã hội
BHYT : Bảo hiểm y tế
KPCĐ : Kinh phí công đoàn
BHTN : Bảo hiểm thất nghiệp
CĐKT : Chế độ kế toán
BTC : Bộ tài chính
CBCNV : Cán bộ công nhân viên
LĐ : Lao động
TL : Tiền lương
LĐTL : Lao động tiền lương
ĐHĐCĐ : Đại hội đồng cổ đông
KTT : Kế toán trưởng
PGĐ : Phó giám đốc
LĐTT : Lao động trực tiếp
CP : Chi phí
BẢNG 2.1 : BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng 6 năm 2011
ST
T
Họ tên Chức vụ Ngày trong tháng
Số
Công
TG
Số
công
hương
BHXH
1 Nguyễn Thị Trâm NVBH 1 2 3 … 29 30 31 28
2 Phạm Vân Anh NVBH X X N … X X X 29
3 Lê Thu Hà NVBH X X X … N X X 30
4 Nguyễn Thị Hạnh NVBH X X X … Ô Ô Ô 22
5 Phạm Hải Vân NVBH X N X … N X N 26 4
6 Lê Hồng Huệ NVBH N X X … X N X 28
7 Bùi Thị Huyền NVBH X X X … N N X 29
8 Trần Thu Tâm NVBH X X X X X X 29
9 Hoàng Thị Thảo NVBH X X X … N X X 29
10 Hoàng Xuân NVBH X X X … X X X 30
11 Nguyễn Thị Nga NVBH X X X … X X X 29
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S
Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
12 Nguyễn Thị Huyền Thu ngân X N X … X X X 27
13 Phạm Uyên Linh Thu ngân X X X … X X X 28
14 Đoàn Thị Yến Thu ngân X X X … N X N 27
Kí hiệu : Nghỉ ốm : Ô Ngày 30 tháng 6
5 Phạm Hải Vân 1.80 26 842,400 511,246 260,000 1,613,646 58,320 300,000 1,255,326
6 Lê Hồng Huê 1.67 28 841,680 542,230 280,000 1,663,910 54,108 200,000 1,409,802
7 Bùi Thị Huyền 1.61 29 840,420 480,262 290,000 1,610,682 52,164 1,558,518
8 Trần Thu Tâm 1.61 29 840,420 464,770 290,000 1,595,190 52,164 1,543,026
9 Hoàng Thị Thảo 1.61 29 840,420 596,454 290,000 1,726,874 52,164 300,000 1,374,710
10 Lê Thu Hà 1.67 30 901,800 619,692 300,000 1,821,492 54,108 400,000 1,367,384
11 Nguyễn Thị Nga 2.07 29 1,080,540 588,708 290,000 1,959,248 67,068 300,000 1,592,180
12 Nguyễn Mỹ Ngọc 2.07 27 1,006,020 100,000 424,000 270,000 1,800,020 73,068 1,726,952
13 Nguyễn Thị Trang 2.23 28 1,123,920 100,000 424,000 280,000 1,927,920 78,252 1,849,668
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
ST
T
Tên CBCNV HSL NC L TG
PCCVPCT
N
PCTN
Lương
NSCL
NSCL
Ăn trưa Tổng
BHXHBHYT
BHYT
Tạm
ứnglần 1
lần 1
Thực lĩnh
14 Lơng Hồng Nhung 2.23 27 1,083,780 100,000 424,000 270,000 1,877,780 78,252 300,000 1,499,528
Cộng 12,787,020 300,000 7,314,000 3,910,000 24,311,020 846,468
2,600,00
= 8,5% x ( 730.000x 3 + 0 )
= 97200
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Trong tháng anh Đạt tạm ứng 600.000
Vậy tiền lương thực lĩnh của anh Đạt là :
=(LTG + PCĐH + Ăn trưa + LNSCL) – (BHXH,BHYT, BHTN + Tạm ứng)
= (1.350.000 + 300.000 + 250.000 + 753.376) –( 97200 + 600.000)
= 1956176
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
BẢNG 2.3 :BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BỘ PHẬN KỸ THUẬT
Tháng 6 năm 2011
Tên CBCNV HSL NC Mức TG
PCTN.
PCĐộc hại
Độc hại
LươngNSCL
NSCL
Ăn trưa Tổng
BHXHBHY
T
BHYT
TƯ 1
Thực lĩnh
Nguyễn Vinh
Cường 2.42 24 1,045,440 400,000 1,755,360 240,000 3,440,800 102,408 500,000 2,838,392
Lơng Thanh
Hương 3.91 23 1,618,740 400,000 1,755,360 230,000 4,004,100 150,684 700,000 3,153,416
Lê Thị Hồng 2.8 25 1,260,000 300,000 1,755,360 250,000 3,565,360 108,720 500,000 2,956,640
Dinh 2.32 25 1,044,000 300,000 504,820 250,000 2,098,820 75,168 400,000 1,623,652
Vũ Đặng Công 1.61 26 753,480 312,000 879,690 260,000 2,205,170 52,164 400,000 1,753,006
Đặng Hoàng
Long 2.75 21 1,039,500 252,000 911,372 210,000 2,412,872 89,100 500,000 1,823,772
Nguyễn Văn
Duy
2.5 23 1,035,000 276,000 728,327 230,000 2,269,327 81,000 400,000 1,788,327
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Đàm Duy
Doanh 2.45 24 1,058,400 288,000 813,106 240,000 2,399,506 79,380 400,000 1,920,126
Nguyễn Văn
Khương 2.3 25 1,035,000 300,000 861,276 250,000 2,446,276 74,520 300,000 2,071,756
Nguyễn Thế
Dũng 2.3 24 993,600 288,000 753,376 240,000 2,274,976 74,520 400,000 1,800,456
Nguyễn Tuấn
Dũng 2.5 23 1,035,000 276,000 641,622 230,000 2,182,622 81,000 400,000 1,701,622
Nguyễn
Mạnh Cường 2.46 24 1,062,720 288,000 599,232 240,000 2,189,952 79,704 400,000 1,710,248
Bùi Đức
Trung 2.32 24 1,002,240 288,000 709,059 240,000 2,239,299 75,168 300,000 1,864,131
Tên
CBCNV
HSL NC Mức TG
PCTN.
PCĐộc hại
Độc hại
LươngNSC
L
NSCL
Anh 2 26 936,000 200,000 450,000 260,000 1,846,000 76,800 300,000 1,469,200
Cộng 38,049,840 7,848,000 43,887,000 9,510,000 100,994,840 2,925,336 15,300,000 82,769,504
Ngày 30 Tháng 6 Năm 2011
Nguồn : Phòng TCKT
* thanh toán lương với bộ phận sản xuất.
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Căn cứ vào bảng chấm công T6/2011 của bộ phận sản xuất, ta tính lương cho từng người.
Ví dụ : Tính lương T6/2011 cho chị Trần Thị Hằng ( tổ trưởng)
Số ngày làm việc là 24
Hệ số lương : 4,24
Ta tính : + Lương SP
∑Ti xHi = ( 24 x 4,24 + 24 x 3,78 +….+ 25 x 2,82)
= 1.106,06
Nghiệm thu khối lượng sản xuất, bộ phận sản xuất được thanh toán số tiền là 17.003.565
=> lương SP =
17.003.565
x ( 24 x 4,24) = 1.564.366
1.106,06
+ PCTN : Là tổ trưởng( HSL > 4 ) nên chị Hằng được phụ cấp 300.000
+ Phụ cấp độc hại = Ngày làm việc x 12.000
= 24 x 12.000 = 288.000
+ Ăn trưa
= Ngày làm việc x 10.000
= 24 x 10.000 = 240.000
+ BHXH, BHYT, BHTN
= (Lương CB + PCTN ) x 8,5%
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
= (830.000 x 4,24 + 300.000 ) x 8,5% = 324.632
5 Hoàng Mạnh Dũng 1.62 26 874,800 758,160 400,000 260,000 1,418,160 76,488 300,000 1,041,672
6 Lê Hoàng Hào 1.65 25 891,000 742,500 500,000 250,000 1,492,500 83,460 200,000 1,209,040
7 Phạm Thị Đông 2.67 25 1,441,800 1,201,500 300,000 250,000 1,751,500 104,508 500,000 1,146,992
8 Lục Anh Tuấn 1.62 25 874,800 729,000 400,000 250,000 1,379,000 52,488 300,000 1,026,512
9 Nguyễn Văn Dũng 1.75 24 945,000 756,000 800,000 240,000 1,796,000 56,700 300,000 1,439,300
10 Cao Đức Nguyên 1.7 26 918,000 795,600 400,000 260,000 1,455,600 55,080 200,000 1,200,520
11 Nguyễn Vinh Khôi 1.45 30 783,000 783,000 100,000 300,000 1,183,000 52,980 200,000 930,020
ST
T
Tên CBCNV HSL NC LCB L TG PCCVPCT
N
Ăn tra Tổng BHXHBHYT
BHYT
Tạm
ứnglần 1
Thực lĩnh Ký
nhận
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
PCTN BHTN lần 1 nhận
12 Trịnh Ngọc Kiên 1.45 29 783,000 756,900 100,000 290,000 1,146,900 52,980 200,000 893,920
13 Phạm Văn Tuấn 1.45 29 783,000 756,900 100,000 290,000 1,146,900 52,980 300,000 793,920
14 Nguyễn Thu Hiền 1.54 26 831,600 720,720 100,000 260,000 1,080,720 55,896 300000 724,824
Cộng PX1 15,363,000 13,141,800 6000,000 3,650,000 22,791,800 1,185,780 3,400,000 18,206,020
15 Phạm T Nhân 1.6 30 864,000 864,000 100,000 300,000 1,264,000 57,840 300,000 906,160
16 Dơng Văn Khánh 1.65 31 891,000 920,700 100,000 310,000 1,330,700 59,460 200,000 1,071,240
17 Hoa Chiến Công 1.57 29 847,800 819,540 100,000 290,000 1,209,540 56,868 200,000 952,672
18 Trần Thị Thảo 1.54 29 831,600 803,880 100,000 290,000 1,193,880 55,896 300,000 837,984
19 Trần Kim Giang 1.71 26 923,400 800,280 500,000 260,000 1,560,280 85,404 300,000 1,174,876
Cộng PX2 4,357,800 4,208,400 900,000 1,450,000 6,558,400 315,468 1,300,000 4,942,932
23,183,28
0 6,900,000 7,050,000
39,133,28
0 1,926,384
6,700,00
0
30,506,89
6
Ngày 30/06/2011
Kế toán trưởng
Ký tên
Nguồn : Phòng TCKT
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
BẢNG 2.5: BẢNG LƯƠNG TOÀN CÔNG TY ĐIỆN LỰC HOÀN KIẾM
Tháng 6 năm 2011
Bộ phận LCB Lương SP Lương TG
PCĐH,
PCCVPCTN
PCTN
Ăn trưa
Lương NSCL
NSCL
Tổng
BHXH,
BHYT, BHTN
Tạm ứng Thực lĩnh
QL +BV 26,006,400 0 23,183,280 8,900,000 7,050,000 0 39,133,280 1,926,384 6,700,000 30,506,896
BH(PX 1) 13,807,800 0 12,787,020 300,000 3,910,000 7,314,000 24,311,020 846,468 2,600,000 20,864,552
BH(PX 2) 10,956,586 0 13,730,000 300,000 4,200,000 7,895,000 26,145,000 675,395 2,000,000 23,469,605
Tạm
ứnglần 1
lần 1
Thực lĩnh
Trần Thị Hằng 4.24 2,289,600 1,564,366 588,000 240,000 2,392,366 155,376 300,000 1,936,990
Nguyễn Vân Anh 3.78 2,041,200 1,394,647 288,000 240,000 1,922,647 122,472 300,000 1,500,175
Hoàng Trung TIến 2.82 1,522,800 1,083,803 300,000 250,000 1,633,803 91,368 0 1,542,435
Nguyễn Văn Lực 3.78 2,041,200 1,336,537 276,000 230,000 1,842,537 122,472 0 1,720,065
Bùi Văn Sơn 3.78 2,041,200 1,452,757 300,000 250,000 2,002,757 122,472 300,000 1,580,285
Đoàn Thị Châm 2.82 1,522,800 1,083,803 300,000 250,000 1,633,803 91,368 0 1,542,435
Nguyễn Thị Thêu 2.82 1,522,800
Vũ Văn Hợp 3.78 2,041,200 1,394,647 288,000 240,000 1,922,647 122,472 300,000 1,500,175
Đoàn Trọng Tuấn 2.56 1,382,400 944,523 288,000 240,000 1,472,523 82,944 0 1,389,579
Bùi Tuấn Kiên 3.78 2,041,200 1,278,427 264,000 220,000 1,762,427 122,472 0 1,639,955
Cù Tiến Dũng 2.56 1,382,400 905,168 276,000 230,000 1,411,168 82,944 200,000 1,128,224
Đỗ Văn Đạt 2.82 1,522,800 1,083,803 300,000 250,000 1,633,803 91,368 0 1,542,435
SV: Hoàng Cao Nguyên GVHD : Th.S Ph m Mai Chiạ
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
Tên CBCNV
HSL(Hi)
(Hi)
LCB Lương Sp
PCTN,
PCĐộc
hại
Độc hại
Ăn tra Tổng
BHXHBHYT,
BHTN
BHYT,