BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG………………
LUẬN VĂN
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tiền
lương và các khoản trích theo lương tại Công
ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 1
LI NểI U
Trong nn kinh t th trng cú s qun lý ca Nh nc hin nay, cỏc t
chc kinh t, doanh nghip cú quyn t chc v thc hin hot ng sn xut kinh
doanh ca mỡnh mt cỏch c lp t ch theo quy nh ca Phỏp lut. H phi t
hch toỏn v m bo doanh nghip mỡnh hot ng cú li nhun v phỏt trin vi
li nhun ú, t ú nõng cao li ớch ca doanh nghip, ca ngi lao ng. i vi
ngi lao ng, tin lng l khon thự lao ca mỡnh s nhn c sau thi gian
lm vic ti Cụng ty. Ngi lao ng ch phỏt huy ht kh nng ca mỡnh khi sc
lao ng b ra c n bự xng ỏng. Cũn i vi Cụng ty õy l mt phn chi
phớ b ra cú th tn ti v phỏt trin c. Vic hch toỏn, phõn b chớnh xỏc
tin lng cựng cỏc khon trớch theo lng vo giỏ thnh sn phm s mt phn
giỳp cho doanh nghip cú sc cnh tranh trờn th trng nh giỏ c hp lý. Mt
cụng ty s hot ng v cú kt qu tt khi kt hp hi ho c hai vn ny.
Do vy, hch toỏn tin lng l mt trong nhng cụng c qun lý quan
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 3
CHNG I - MT S VN Lí LUN CHUNG LIấN QUAN
N CễNG TC K TON TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TRONG CC DOANH NGHIP.
1.1 Nhng vn lý lun chung v tin lng v cỏc khon trớch theo lng.
1.1.1 Khỏi nim, bn cht kinh t ca tin lng.
1.1.1.1 Khỏi nim
tin hnh hot ng sn xut kinh doanh, cn phi cú 3 yu t c bn l
lao ng, t liu lao ng v i tng lao ng. Trong ú lao ng l yu t trung
tõm, gi vai trũ quyt nh trong quỏ trỡnh kinh doanh. Lao ng l hot ng chõn
tay v trớ úc ca con ngi s dng cỏc t liu lao ng nhm bin nhng vt t
nhiờn thnh nhng vt cú ớch phc v cho nhu cu sn xut v tiờu dựng ca ton
xó hi. tỏi sn xut sc lao ng, ngi lao ng sau khi s dng sc lao ng
ca mỡnh to ra sn phm cú ớch thỡ s c tr mt s thự lao nht nh. S thự lao
m doanh nghip tr cho ngi lao ngc cn c vo thi gian, khi lng v
cht lng cụng vic m h úng gúp v c gi l tin lng (hay tin cụng).
Trong nn kinh t bao cp, tin lng c hiu l mt phn thu nhp quc
dõn, c Nh nc phõn phi cho ngi lao ng theo s lng v cht lng lao
ng. Khi chuyn sang nn kinh t th trng vi nhiu thnh phn kinh t tham
gia hot ng kinh doanh cú s qun lý v mụ ca Nh nc, tin lng c hiu
theo ỳng ngha ca nú. Nh nc nh hng c bn cho chớnh sỏch lng bng
h thng c ỏp dng cho mi ngi lao ng lm vic trong cỏc thnh phn kinh
t quc dõn v Nh nc, cụng nhn s hot ng ca th trng sc lao ng.
Quan nim hin nay ca Nh nc v tin lng nh sau: Tin lng l
giỏ c sc lao ng c hỡnh thnh trờn c s giỏ tr sc lao ng thụng qua s
tho thun gia ngi lao ng v ngi s dng lao ng, ng thi chu s chi
phi ca cỏc quy lut kinh t, trong ú cú quy lut cung - cu .
Trong c ch mi, cng nh cỏc loi giỏ c khỏc trờn th trng, tin lng
ca ngi lao ng khu vc sn xut kinh doanh do th trng quyt nh. Tuy
li hiu qu v kt qu cao nht. Qua ú ngi s dng lao ng s qun lý cht
ch v s lng v cht lng lao ng tr cụng xng ỏng cho ngi lao ng.
+ Chc nng kớch thớch lao ng (ũn by kinh t): Vi mt mc lng
tho ỏng s l ng lc thỳc y sn xut phỏt trin tng nng sut lao ng. Khi
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 5
c tr cụng xng ỏng ngi lao ng s say mờ, tớch cc lm vic, phỏt huy
tinh thn lm vic sỏng to, h s gn bú cht ch trỏch nhim ca mỡnh vi li ớch
ca ton doanh nghip. Do vy, tin lng l mt cụng c khuyn khớch vt cht,
kớch thớch ngi lao ng lm vic thc s cú hiu qu cao.
+ Chc nng thc o giỏ tr: Tin lng biu th giỏ c sc lao ng nờn
cú th núi l thc o xỏc nh mc tin cụng cỏc loi lao ng.
+Chc nng iu tit lao ng: Vỡ s lng v cht lng lao ng cỏc
vựng, ngnh khụng ging nhau, to nờn s cõn i trong nn kinh t quc dõn
nhm khai thỏc ti a cỏc ngun lc, Nh nc phi iu tit lao ng thụng qua
ch , chớnh sỏch tin lng nh: lng ti thiu, bc lng, h s, ph cp
1.1.2.2 Vai trũ ca tin lng
i vi ngi lao ng: Tin lng l mt phn c bn nht trong thu nhp
ca ngi lao ng, giỳp h v gia ỡnh trang tri cỏc chi tiờu, sinh hot, dch v
cn thit. Trong nhiu trng hp, tin lng kim c cũn nh hng n a v
ca ngi lao ng trong gia ỡnh, trong mi quan h vi cỏc bn ng nghip
cng nh giỏ tr tng i ca h i vi t chc v xó hi. Kh nng kim c
tin cụng cao hn s thỳc y h ra sc hc tp nõng cao giỏ tr ca h t ú
úng gúp nhiu hn cho doanh nghip m h lm vic. Khụng phi ngu nhiờn m
tin lng tr thnh tiờu chớ u tiờn quan trng ca ngi lao ng khi quyt nh
lm vic cho mt n v t chc no ú.
i vi xó hi: ng khớa cnh kinh t vi mụ, tin lng cao giỳp ngi
lao ng cú sc mua cao hn v t ú lm tng s thnh vng ca mt cng ng
xó hi nhng khi sc mua tng, giỏ c cng s tng v lm gim mc sng ca
nhng ngi thu nhp thp, khụng theo kp mc tng ca giỏ c. Bờn cnh ú, giỏ
ch s giỏ sinh hot bỡnh quõn chung c nc t 10% tr lờn.
- Ph cp cho nhng ngi lm cụng tỏc khoa hc k thut cú ti nng.
- Ph cp hc ngh, tp s.
1.1.4 Tin thng
Tin thng l mt khon thu nhp, l dng kớch thớch vt cht cú tỏc dng
rt tớch cc i vi ngi lao ng trong vic phn u thc hin cụng vic tt
hn.
Cú 2 loi tin thng:
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 7
- Tin thng thng xuyờn: l khon tin thng tr cựng vi tin lng
hng thỏng, c coi nh mt khon tin lng tng thờm khi ngi lao ng lm
ra nhiu sn phm cht lng tt, hon thnh sm k hoch, tit kim vt t cú tỏc
dng lm gim giỏ thnh sn phm m vn bo m cht lng sn phm khon
thng ny s dng lng thng.
- Thng nh k: l khon tin thng sau cỏc k thi ua lao ng tiờn
tin, chin s thi ua, hoc khi ngi lao ng cú thnh tớch c bit (chng ho
hon, bt cp ) khon ny s dng qu khen thng thng.
1.1.5 Qu tin lng v cỏc khon trớch theo lng
1.1.5.1 Qu tin lng
Qu tin lng l ton b s tin lng tớnh theo s cụng nhõn viờn ca
doanh nghip do doanh nghip trc tip qun lý v chi tr lng.
Cú 3 cỏch phõn loi qu lng ca doanh nghip:
* Phõn loi theo tớnh k hoch: cú qu lng k hoch v qu lng thc hin.
+ Qu lng k hoch: l tng s tin lng c tớnh vo thi im u k
k hoch, cn c vo cp bc, thang lng v k hoch sn xut ca doanh nghip.
+ Qu lng thc hin: l tng s tin lng thc t ó thc hin trong k
c tớnh theo sn lng thc t ó thc hin trong k. Qu lng thc hin cú th
khỏc vi qu lng k hoch.
* Phõn loi theo i tng hng: qu lng ca cụng nhõn sn xut, qu lng
- Tin tr nhun bỳt, bi ging.
- Tin thng cú tớnh cht thng xuyờn.
- Cỏc ph cp theo ch quy nh v cỏc khon ph cp khỏc c ghi
trong qu lng.
1.1.5.2 Qu bo him xó hi (BHXH).
BHXH l khon tin do ngi lao ng v ch doanh nghip cựng úng
gúp vo qu BHXH chi tr cho ngi lao ng trong nhng trng hp ngi
lao ng khụng lm vic vỡ nhng nguyờn nhõn no ú nh ngh hu, t tut, m
au, thai sn,
Qu BHXH c to ra bng cỏch trớch theo t l % trờn tin lng c bn
v cỏc khon ph cp mang tớnh cht lng ca cụng nhõn tớnh vo chi phớ sn
xut kinh doanh ca doanh nghip v khu tr vo tin lng cụng nhõn.
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 9
Khon chi tr cp BHXH cho ngi lao ng khi b m au, thai sn, tai
nn lao ng, hu trớ v t tut c tớnh trờn c s s lng, cht lng lao ng
v thi gian lao ng m ngi lao ng ó cng hin cho xó hi trc ú.
Theo quy nh hin nay thỡ t l trớch BHXH l 20% lng c bn v cỏc
khon ph cp mang tớnh cht tin lng ca ngi lao ng.
Trong ú:
- Tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh l 15%.
- Tớnh vo lng ca ngi lao ng l 5%.
T l tớnh BHXH tớnh vo chi phớ sn xut c quy nh 15%, doanh
nghip phi np cho c quan qun lý chi cho 2 ni dung hu trớ v t tut, cũn
5% c dựng chi cho 3 ni dung: m au, thai sn, tai nn lao ng. Khon chi
ny cú th cho phộp doanh nghip li chi tr (thay lng) cho ngi lao ng
khi cú phỏt sinh thc t, s tha, thiu s thanh toỏn vi c quan qun lý hoc np
ht 5% qu ny cho c quan qun lý, khi cú phỏt sinh thc t s do c quan qun lý
thc hin chi tr cho ngi lao ng cn c vo cỏc chng t chng minh.
Ngoi ra qu BHXH cũn c hỡnh thnh t cỏc ngun khỏc v do Nh
quan tõm n kt qu cụng vic ca mỡnh, t ú nõng c hiu qu kinh doanh.
Trờn thc t thng ỏp dng cỏc hỡnh thc tr lng sau:
1.1.6.1 Hỡnh thc tr lng theo thi gian
Theo hỡnh thc ny, tin lng ca ngi lao ng c tớnh toỏn da trờn
c s nh mc tin cụng ó c xỏc nh cho cụng vic v s n v thi gian
(gi hoc ngy) thc t lm, vi iu kin cụng vic phi ỏp ng cỏc yờu cu t
ra. Tin lng tr theo thi gian thng ỏp dng cho cỏc cụng vic khú xỏc nh
c sn phm lao ng hoc cỏc cụng vic m nng sut lao ng khụng ph
thuc vo mỏy múc, thit b hoc quy trỡnh sn xut. u im ca hỡnh thc tr
lng theo thi gian l n gin, d qun lý, tớnh toỏn nhanh chúng, d dng. Tuy
nhiờn nhc im ca phng phỏp ny l tin cụng ca ngi lao ng nhn
c khụng liờn quan trc tip n s úng gúp lao ng ca h vỡ th s khuyn
khớch tinh thn lao ng b hn ch, ngi lao ng ch i lm cho thi gian m
khụng quan tõm n cht lng cụng vic ca mỡnh.
Tin lng theo thi gian = Thi gian lm vic x n giỏ lng thi gian
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 11
Hỡnh thc tr lng theo thi gian cú 2 loi l hỡnh thc tr lng theo thi
gian gin n v hỡnh thc tr lng theo thi gian cú thng.
Hỡnh thc tr lng theo thi gian gin n
Hỡnh thc tr lng theo thi gian gin n bao gm:
+ Lng thỏng: l tin lng tr c nh hng thỏng cho ngi lao ng
trờn c s hp ng lao ng v thang lng, bc lng c bn do Nh nc quy
nh, thng c ỏp dng cho nhõn viờn lm cụng vic qun lý hnh chớnh, qun
lý kinh t.
Tin lng thỏng = Mc lng c bn x ( h s lng + h s ph cp lng (nu cú))
+ Lng ngy: l tin lng tr cho mt ngy lm vic, ỏp dng cho nhng
cụng vic cú th chm cụng theo ngy. tớnh v tr lng cho cụng nhõn viờn
cn c vo s ngy lm vic thc t trong thỏng v mc lng ca mt ngy.
Lng ngy =
nhõn sa cha, cụng nhõn iu khin, cụng nhõn lm vic nhng khõu cú trỡnh
c khớ hoỏ
Tin lng = Lng theo thi gian gin n + tin thng
Hỡnh thc tr lng ny va phn ỏnh trỡnh lm vic thnh tho v thi
gian lm vic ca ngi lao ng, va gn cht thnh tớch cụng tỏc ca tng ngi
thụng qua cỏc ch tiờu xột thng t c. Vỡ vy, nú khuyn khớch ngi lao
ng quan tõm n trỏch nhim v kt qu cụng tỏc. Do ú cựng vi s phỏt trin
ca khoa hc k thut thỡ ch tin lng ny ngy cng c m rng.
1.1.6.2 Hỡnh thc tr lng theo sn phm
Hỡnh thc tr lng theo sn phm l hỡnh thc tin lng tớnh theo s
lng, cht lng sn phm, cụng vic ó hon thnh m bo yờu cu cht lng
v n giỏ tin lng tớnh cho mt n v sn phm, cụng vic ú. Vic xỏc nh
tin lng sn phm phi da trờn c s cỏc ti liu v hch toỏn kt qu lao ng.
Tin lng
sn phm
=
Khi lng (s lng) sn phm,
cụng vic hon thnh tiờu
chun cht lng
x
n giỏ tin lng
sn phm
Hỡnh thc tin lng sn phm ó quỏn trit y hn nguyờn tc tr
lng theo s lng, cht lng lao ng, gn cht thu nhp v tin lng vi kt
qu, cú tỏc dng khuyn khớch ngi lao ng nõng cao nng sut lao ng. Vic
tớnh toỏn tin lng cho ngi lao ng cng nhanh chúng kp thi do tin lng
tớnh toỏn n gin d hiu. Tuy nhiờn hn ch ca phng phỏp ny l do chỳ
trng n s lng sn phm, ngi lao ng s khụng chỳ ý nhiu n cht lng
sn phm. Bờn cnh ú, ngi lao ng ch nhn c tin lng khi cú sn phm
lm ra, khi doanh nghip gp s c nh mt in, thiu nguyờn liu thỡ phng
+ tớnh toỏn ra tin lng cho tng ngi lao ng, phng phỏp ph bin l
dựng h s iu chnh. H s iu chnh c tớnh theo cụng thc :
H =
TL
Ki
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 14
Trong ú :
- H : l h s iu chnh.
- TL : l tng tin lng tp th ngi lao ng nhn c.
- Ki : l tng tin lng tp th quy i theo cp bc v thi gian lao ng
+ Sau khi tớnh c h s iu chnh, tin lng ca tng ngi trong nhúm s
c tớnh theo cụng thc : TLi = H x Ki
Trong ú:
- TLi : l tin lng tng cụng nhõn nhn c.
- Ki : l tin lng quy i ca tng cụng nhõn.
* u im : khuyn khớch c cụng nhõn trong nhúm nõng cao cht lng
trc tp th, quan tõm n kt qu cui cựng ca nhúm.
* Hn ch : sn lng ca mi cụng nhõn khụng trc tip quyt nh tin
lng ca h. Phõn phi tin cụng cha tớnh n y nguyờn tc phõn phi theo
s lng v cht lng lao ng.
Hỡnh thc tr lng theo sn phm giỏn tip.
õy l tin lng tr cho lao ng giỏn tip cỏc b phn sn xut nh bo
dng mỏy múc thit b, H khụng trc tip to ra sn phm m giỏn tip nh
hng n nng sut lao ng trc tip. Do ú, tin lng ca lao ng giỏn tip
c tớnh da trờn kt qu lao ng ca lao ng trc tip v c tớnh nh sau :
n giỏ tin lng c tớnh theo cụng thc :
G =
L
M x Q
lao ng cú tỏc dng thỳc y tng nng sut lao ng cỏc khõu khỏc nhau trong
thi im chin dch kinh doanh gii quyt kp thi hn quy nh Tuy nhiờn
cỏch tớnh lng ny d dn n kh nng tc tng ca tin lng bỡnh quõn
nhanh hn tc tng ca nng sut lao ng. Vỡ vy, khi sn xut ó n nh, cỏc
iu kin nờu trờn khụng cũn cn thit thỡ cn chuyn sang hỡnh thc tin lng
sn phm bỡnh thng.
1.1.6.3 Hỡnh thc tr lng khoỏn.
Tin lng khoỏn l tin lng tr cho ngi lao ng theo kt qu cụng
vic m h hon thnh. Theo hỡnh thc ny, ngi lao ng s nhn c mt
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 16
khon tin nht nh sau khi hon thnh xong khi lng cụng vic c giao theo
ỳng thi gian, cht lng quy nh i vi cụng vic ny. Hỡnh thc ny thng
ỏp dng cho nhng cụng vic nu giao chi tit cho b phn s khụng cú li bng
giao khoỏn ton b khi lng cụng vic cho cụng nhõn hon thnh trong mt thi
gian nht nh. Hỡnh thc ny bao gm cỏc cỏch tr lng sau :
+ Khoỏn cụng vic:
Theo hỡnh thc ny, doanh nghip quy nh mc tin lng cho mi cụng
vic hoc khi lng sn phm hon thnh. Ngi lao ng cn c vo mc lng
ny cú th tớnh c tin lng ca mỡnh thụng qua khi lng cụng vic mỡnh ó
hon thnh.
Tin lng
khoỏn cụng vic
=
Mc lng quy nh
cho tng cụng vic
x
Khi lng cụng
vic hon thnh
Cỏch tr lng ny ỏp dng cho nhng cụng vic lao ng n gin, cú
vi hỡnh thc tr lng ny khi h cú thm quyn trong vic kim tra kt qu ti
chớnh ca doanh nghip, cho nờn hỡnh thc tr lng ny thng thớch ng nht
vi cỏc doanh nghip c phn m cú c ụng ch yu l cụng nhõn viờn ca doanh
nghip.
Nhỡn chung trong nn kinh t th trng hin nay cỏc doanh nghip t mc
tiờu li nhun lờn hng u nờn vic tit kim chi phớ lng l mt nhim v quan
trng. Trong ú cỏch thc tr lng c la chn sau khi nghiờn cu thc t cỏc
loi cụng vic trong doanh nghip l bin phỏp c bn cú hiu qu cao tit kim
khon chi phớ ny. Thụng thng mt doanh nghip thỡ cỏc phn vic phỏt sinh
a dng vi quy mụ ln nh khỏc nhau. Vỡ vy, cỏc hỡnh thc tr lng c cỏc
doanh nghip ỏp dng linh hot, phự hp trong mi trng hp, hon cnh c th
cú hiu qu kinh t cao nht.
1.2 Ni dung t chc k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng trong
doanh nghip
1.2.1 í ngha v nhim v ca hch toỏn lao ng tin lng v cỏc khon trớch
theo lng.
1.2.1.1 í ngha hch toỏn.
Hch toỏn chớnh xỏc lao ng tin lng v cỏc khon trớch theo lng
trong cỏc doanh nghip cú mt ý ngha quan trng i vi cụng tỏc qun lý. iu
ú th hin trờn cỏc mt ch yu sau:
Qu lng khoỏn
theo thu nhp
=
n giỏ khoỏn
theo thu nhp
x
Tng thu nhp
thc t t c
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 18
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 19
1.2.2 Hch toỏn lao ng, hch toỏn thanh toỏn lng vi ngi lao ng
1.2.2.1 Hch toỏn lao ng.
Hch toỏn lao ng bao gm vic hch toỏn tỡnh hỡnh s dng s lng lao
ng, thi gian lao ng v hch toỏn kt qu lao ng. T chc tt hch toỏn lao
ng giỳp cho doanh nghip co nhng ti liu ỳng n, chớnh xỏc kim tra vic
chp hnh k lut lao ng, tỡnh hỡnh tng nng sut lao ng, tỡnh hỡnh hiu sut
cụng tỏc. Hch toỏn lao ng s cung cp cho doanh nghip ti liu ỳng n
tớnh lng, tr cp, BHXH cho cụng nhõn viờn ỳng chớnh xỏc theo ch Nh
nc ó ban hnh cng nh nhng quy nh doanh nghip ó ra.
Hch toỏn s lng lao ng
S lng lao ng trong doanh nghip thng cú s bin ng tng gim
trong tng n v, b phn cng nh trong phm vi ton doanh nghip. S bin
ng trong doanh nghip cú nh hng ti c cu lao ng, cht lng lao ng v
do ú lm nh hng n vic thc hin nhim v sn xut kinh doanh ca doanh
nghip.
qun lý lao ng v mt s lng, doanh nghip s dng S theo dừi
lao ng ca doanh nghip. S ny hch toỏn v mt s lng tng loi lao ng
theo ngh nghip, cụng vic v trỡnh ngh (cp bc k thut) ca cụng nhõn
viờn. Cú th lp s chung cho ton doanh nghip v lp s riờng cho tng b phn
nm chc tỡnh hỡnh phõn b, s dng lao ng hin cú trong doanh nghip. Vic
ghi chộp vo s theo dừi lao ng phi y , kp thi, lm c s cho vic lp
bỏo cỏo v lao ng v phõn tớch tỡnh hỡnh bin ng v lao ng trong doanh
nghip hng thỏng, quý, nm theo yờu cu qun lý lao ng ca doanh nghip v
ca c quan cp trờn.
Hch toỏn thi gian lao ng
Hch toỏn thi gian lao ng l cụng vic m bo ghi chộp kp thi chớnh
xỏc s ngy cụng, gi cụng lm vic thc t cng nh ngy ngh vic, ngng vic
ca tng ngi lao ng, tng b phn sn xut, tng phũng ban trong doanh
dng cỏc loi chng t ban u khỏc nhau hch toỏn kt qu lao ng. Cỏc
chng t ban u c s dng ph bin hch toỏn kt qu lao ng l phiu
xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh, hp ng giao khoỏn,
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 21
- Phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh: phiu ny l chng
t xỏc nhn s sn phm hoc cụng vic hon thnh ca n v hoc cỏ nhõn ngi
lao ng. Phiu do ngi giao vic lp, sau khi cú y ch ký ca ngi giao
vic, ngi nhn vic, ngi kim tra cht lng, ngi duyt v c chuyn n
b phn k toỏn lm c s lp bng thanh toỏn tin lng cho ngi lao ng.
- Hp ng giao khoỏn: l bn ký kt gia ngi giao khoỏn v ngi nhn
khoỏn v khi lng cụng vic, thi gian lm vic, trỏch nhim v quyn li ca
mi bờn khi thc hin cụng vic ú. Chng t ny l c s thanh toỏn tin cụng
lao ng cho ngi nhn khoỏn. Trng hp khi nghim thu phỏt hin sn phm
hng thỡ cỏn b kim tra cht lng cựng vi ngi ph trỏch b phn lp phiu
bỏo hng lm cn c lp biờn bn x lý. S lng, cht lng cụng vic ó hon
thnh v nghim thu thỡ c ghi vo chng t hch toỏn kt qu lao ng m
doanh nghip s dng, v sau khi ó ký duyt nú c chuyn v phũng k toỏn
lm cn c tớnh lng v tr lng cho cụng nhõn thc hin.
1.2.2.2 Hch toỏn thanh toỏn lng vi ngi lao ng.
Hch toỏn thanh toỏn lng vi ngi lao ng da trờn c s cỏc chng t
hch toỏn thi gian lao ng, kt qu lao ng, k toỏn tin lng tin hnh tớnh
lng sau khi ó kim tra cỏc chng t trờn. Cụng vic tớnh lng, thng v cỏc
khon khỏc phi tr cho ngi lao ng theo hỡnh thc tr lng ang ỏp dng ti
doanh nghip. K toỏn lao ng tin lng lp bng thanh toỏn lng (bao gm
lng chớnh sỏch, lng sn phm, cỏc khon ph cp, tr cp, bo him cho tng
lao ng), bng thanh toỏn tin thng. Bng thanh toỏn lng l chng t lm cn
c thanh toỏn tin lng, ph cp cho ngi lao ng lm vic trong cỏc n v
sn xut kinh doanh. Bng thanh toỏn lng c thanh toỏn cho tng b phn
(phũng, ban) tng ng vi bng chm cụng. Sau ú k toỏn tin lng lp bng
trớch trc
=
Tng s tin lng ngh phộp theo
k hoch nm ca cụng nhõn SX
x 100%
Tng s tin lng chớnh phi tr
theo KH nm ca cụng nhõn SX
1.2.3 Chng t hch toỏn.
1.2.3.1 Chng t hch toỏn lao ng.
Cỏc chng t ban u v lao ng l c s tớnh tr lng v cỏc khon
ph cp tr cp cho ngi lao ng; l ti liu quan trng ỏnh giỏ hiu qu cỏc
bin phỏp qun lý lao ng vn dng doanh nghip. Do ú, doanh nghip phi
vn dng lp cỏc chng t ban u v lao ng phự hp vi cỏc yờu cu qun lý
lao ng, phn ỏnh rừ rng, y s lng, cht lng lao ng.
Cỏc chng t ban u gm:
- Mu s: 01a- LTL - Bng chm cụng.
- Mu s: 01b- LTL - Bng chm cụng lm thờm gi.
- Mu s: 04- LTL - Giy i ng.
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Đỗ Thị Thu Huyền Lớp: QT902K 23
- Mu s: 05-LTL - Phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh.
- Mu s: 08- LTL - Hp ng giao khoỏn.
- Mu s: 09-LTL - Biờn bn thanh lý (nghim thu) hp ng giao khoỏn.
1.2.3.2 Chng t tớnh lng v cỏc khon tr cp bo him xó hi.
Cn c vo cỏc chng t ban u cú liờn quan n tin lng v tr cp
bo him xó hi c duyt, k toỏn lp cỏc bng thanh toỏn sau:
- Mu s: 02- LTL - Bng thanh toỏn tin lng.
- Mu s: 03- LTL - Bng thanh toỏn tin thng.
- Mu s: 07- LTL - Bng thanh toỏn tin thuờ ngoi.
- Mu s: 10- LTL - Bng kờ trớch np cỏc khon theo lng.
lng, tin thng cú tớnh cht lng, BHXH v cỏc khon phi tr khỏc thuc v
thu nhp ca cụng nhõn viờn.
- TK 3348 - Phi tr ngi lao ng khỏc: Phn ỏnh cỏc khon phi tr v
tỡnh hỡnh thanh toỏn cỏc khon phi tr cho ngi lao ng khỏc ngoi cụng nhõn
viờn ca doanh nghip v tin lng, tin thng (nu cú) cú tớnh cht v tin cụng
v cỏc khon khỏc thuc v thu nhp ca ngi lao ng.
1.2.4.2 Ti khon 338 - Phi tr, phi np khỏc.
Ti khon ny dựng phn ỏnh cỏc khon phi tr, phi np cho c quan
phỏp lut, cho cỏc t chc on th xó hi, cho cp trờn v KPC, BHXH, BHYT,
cỏc khon khu tr vo lng, cỏc khon cho vay, cho mn tm thi, giỏ tr ti
sn tha ch x lý.
Kt cu ca ti khon ny nh sau:
Bờn N:
- Kt chuyn giỏ tr ti sn tha vo ti khon liờn quan theo quyt nh ghi
trong biờn bn x lý.
- Bo him xa hi phi tr cho cụng nhõn viờn.
- Kinh phớ cụng on chi ti n v.
- S BHXH, BHYT, KPC ó np cho c quan qun lý qu BHXH,
BHYT, KPC.
- Kt chuyn doanh thu ca k k toỏn.
- Tr li tin cho khỏch hng (trng hp cha kt chuyn sang ti khon
doanh thu bỏn hng).