Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam với việc thực hiện CEDAW 50 T
ạp chí luật học số 3/2006 ThS. Nguyễn Phơng Lan *
EDAW cú ý ngha thc tin sõu sc v
l c s phỏp lớ quan trng trong quỏ
trỡnh u tranh gii phúng ph n v thc
hin quyn bỡnh ng ca ph n cỏc quc
gia trờn th gii. Bỡnh ng gii theo quy
nh ca CEDAW c iu chnh trờn nhiu
lnh vc, bao hm khụng ch s bỡnh ng
gia v v chng m cũn l s bỡnh ng gia
nam gii v ph n trong quan h tớnh giao,
quan h vi con chung, bt k tỡnh trng hụn
nhõn ca h nh th no. Lut hụn nhõn v
gia ỡnh (Lut HN&G) nm 2000 ó th
hin rừ tinh thn ú qua nhng quy nh ni
lut hoỏ nhng ni dung c quy nh ti
khon 2 iu 4, iu 5a, khon 1 iu 9,
iu 12 v c bit l iu 16 ca Cụng c.
Cỏc ni dung ny c quy nh trờn c s
tớnh n s khỏc bit c thự v gii tớnh gia
nam v n nhm xoỏ b nhng nh kin
truyn thng ca xó hi v vai trũ ca nam
Trc ht, nam, n kt hụn trờn c s
bỡnh ng, t do, t nguyn.
(3)
ú l t tng
c bn, cú ý ngha ch o v c th hin
trong Lut HN&G nh sau: Vic kt hụn
do nam v n t nguyn quyt nh, khụng
bờn no c ộp buc, la di bờn no;
khụng ai c cng ộp hoc cn tr.
(4)
õy
l mt iu kin quan trng vic kt hụn
cú giỏ tr phỏp lớ. V nguyờn tc, vic kt hụn
vi phm s t nguyn b coi l trỏi phỏp lut
v s b x hu. Tuy nhiờn, bo v quyn,
C
* Ging viờn chớnh Khoa lut dõn s
Trng i hc Lut H Ni
Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam với việc thực hiện CEDAW Tạp chí luật học số 3/2006 51
li ớch chớnh ỏng ca cỏc bờn, tu tng
trng hp c th, cn c vo iu kin hon
cnh kt hụn, vo thc t i sng chung gia
hai bờn (ó cú hay khụng cú tỡnh cm v
chng trong thi gian chung sng, cú s
thụng cm vi nhau hay khụng ), vo tớnh
vy nhm bo m quyn, li ớch hp phỏp
ca cỏc bờn. Nh vy, theo Lut HN&G
nm 2000, ch khi thc hin y th tc
ng kớ kt hụn ti c quan nh nc cú thm
quyn theo nghi thc nh nc thỡ vic chung
sng gia hai bờn nam n mi c phỏp lut
tha nhn cú quan h v chng, cỏc quyn v
ngha v gia hai bờn mi c bo v.
2. Bỡnh ng trong quan h v chng
Theo quy nh ti cỏc im c, d, e, f, g, h
iu 16 ca Cụng c, quan h gia v v
chng c xỏc lp trờn c s bỡnh ng v
nhõn thõn v v ti sn trong thi gian hụn
nhõn cng nh khi chm dt hụn nhõn, bỡnh
ng trong vai trũ lm cha m, bt k tỡnh
trng hụn nhõn nh th no. Trờn c s ú,
quyn bỡnh ng gia v v chng c xem
xột theo cỏc khớa cnh sau:
2.1. Bỡnh ng trong quan h nhõn thõn
gia v v chng
Lut HN&G nm 2000 ó cú quy nh
c th v quan h nhõn thõn gia v v
chng. V chng cú ngha v chung thu, yờu
thng, quý trng, chm súc, giỳp nhau,
cựng nhau xõy dng gia ỡnh (iu 18), cú
quyn t do la chn ni c trỳ (iu 20), cú
ngha v tụn trng danh d, nhõn phm, uy
tớn ca nhau (iu 21), giỳp , to iu kin
cho nhau phỏt trin v mi mt (iu 23).
Vic xỏc lp quan h v chng khụng lm
trong gia ỡnh bao gm: Bt kỡ hnh ng
bo lc da trờn c s gii no dn n hoc
cú kh nng dn n nhng tn tht v thõn
th, v tỡnh dc hay tõm lớ, hay nhng au
kh ca ph n, bao gm c s e do cú
nhng hnh ng nh vy, s cng bc hay
tc ot mt cỏch tu tin s t do dự nú
xy ra trong cuc sng riờng t hay ni
cụng cng .
(7)
Vic xoỏ b bo lc trong gia
ỡnh, c bit l bo lc i vi ph n l mt
yờu cu khỏch quan, l nhim v ca tt c
cỏc quc gia. Bi vỡ bo lc gia ỡnh i vi
ph n lm tn hi nghiờm trng ti sc kho
th cht v tinh thn ca ph n v ni s hói
bo lc hn ch kh nng ca ph n trong
vic tip cn cỏc ngun lc tham gia sn
xut v cỏc hot ng khỏc (UNDP 1995).
(8)
2.2. Bỡnh ng trong quan h ti sn gia
v v chng
S bỡnh ng trong quan h ti sn gia
v v chng c th hin cỏc khớa cnh
sau: bỡnh ng trong quan h s hu ti sn,
quan h cp dng v quan h tha k ti sn.
2.2.1. Bỡnh ng v quyn s hu ti sn
ca v chng.
Phỏp lut hụn nhõn v gia ỡnh cụng nhn
chung. Vỡ vy, iu 95 Lut HN&G quy
nh: Lao ng ca v, chng trong gia ỡnh
c coi nh lao ng cú thu nhp. V
nguyờn tc, ti sn m v chng lm ra trong
thi gian hụn nhõn l ti sn chung. i vi
ti sn chung hp nht, v chng cú quyn
bỡnh ng nh nhau trong vic chim hu,
qun lớ, s dng, nh ot. Vic xỏc lp, thc
hin nhng giao dch cú giỏ tr ln hoc l
ngun sng duy nht ca gia ỡnh, vic dựng
ti sn chung u t kinh doanh phi c
Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam với việc thực hiện CEDAW Tạp chí luật học số 3/2006 53
v chng bn bc, tho thun. Nhng giao
dch liờn quan n nhng ti sn trờn m
khụng cú s ng ý ca mt bờn thỡ bờn ú cú
quyn yờu cu to ỏn tuyờn b giao dch ú
vụ hiu.
(10)
õy l s c th hoỏ quy nh ti
im h iu 16 ca CEDAW.
bo m kh nng kim soỏt ti sn
ca v, chng cng nh kh nng s dng,
hng th v nh ot ti sn ú, Lut
HN&G nm 2000 ó cú quy nh mt cỏch
c th hn v vn ng kớ quyn s hu ti
sn. Khon 2 iu 27 Lut HN&G nm
sn chung ca v chng. Quyn s dng t
m v hoc chng cú c trc khi kt hụn,
c tha k riờng ch l ti sn chung khi v
chng cú tho thun. Ngh nh s
70/2001/N-CP quy nh c th v vic xỏc
nh quyn s dng t l ti sn chung hay
ti sn riờng ca v chng trong tng trng
hp ti cỏc iu 23, 24, 25, 26, 27 khi gii
quyt chia ti sn l quyn s dng t ca v
chng khi li hụn. õy l mt bc tin mi
bo m kh nng tip cn, kim soỏt, s
dng trờn thc t quyn s dng t ca c v
v chng, ngay c trong trng hp li hụn.
Nhng quy nh ny cú ý ngha quan trng
i vi vic bo m li ớch chớnh ỏng ca
v chng v quyn s dng t, c bit l
i vi ngi v nụng thụn.
* Quyn s hu ca v, chng i vi ti
sn riờng
Khon 1 iu 32 Lut HN&G nm 2000
quy nh v, chng cú quyn cú ti sn
riờng. Vic tha nhn v bo v quyn cú
ti sn riờng ca v hoc chng l phự hp
vi xu th phỏt trin ca nn kinh t, phự
hp vi quyn s hu ti sn riờng ca cụng
dõn c Hin phỏp quy nh. Trờn c s
quyn s hu ti sn riờng ca mi bờn v,
chng, m v, chng cú kh nng thc hin
mt cỏch c lp cỏc ngha v riờng v ti
sn ca mỡnh, cú kh nng tham gia c lp
v chng minh. Khụng chng minh c thỡ
ti sn ú c coi l ti sn chung. Quyn
yờu cu v quyn chng minh l bỡnh ng
nh nhau gia hai v chng.
* Vn chia ti sn chung ca v chng
trong thi kỡ hụn nhõn.
Vic yờu cu chia ti sn chung ca v
chng trong thi kỡ hụn nhõn ch t ra khi cú
yờu cu ca mt bờn v hoc chng hoc ca
c hai v chng. Quyn yờu cu chia ti sn
chung l quyn c lp v bỡnh ng nh
nhau gia v v chng, do v, chng t quyt
nh. V chng cú th tho thun chia, nu
khụng tho thun c thỡ cú quyn yờu cu
To ỏn gii quyt.
Chia ti sn chung trong thi kỡ hụn nhõn
cú th chia ton b hoc chia mt phn ti sn
chung ca v chng. Dự chia nh th no thỡ
vn phi bo m nguyờn tc chia ụi ti sn
chung, tc l m bo s bỡnh ng nh nhau
gia v v chng v ti sn. Vic chia ti sn
chung trong thi kỡ hụn nhõn khụng lm
chm dt quan h v chng trc phỏp lut.
V chng vn cú ngha v yờu thng, chm
súc giỳp ln nhau trong cuc sng, vn
phi thc hin ngha v chung thu i vi
nhau. V ti sn, phn ti sn ó chia l ti
sn riờng ca mi bờn, hoa li, li tc phỏt
sinh t ti sn ú cng l ti sn riờng. Phn
ti sn cũn li khụng chia l ti sn chung v
c mỡnh cú quyn gỡ v thc hin nhng
quyn ú nh th no, bng cỏch no; mt
khỏc cn to ra nhng cụng c, iu kin, c
Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam với việc thực hiện CEDAW Tạp chí luật học số 3/2006 55
hi cho ph n c tip cn tht s vi cỏc
ngun lc.
2.2.2. Bỡnh ng trong quan h tha k ti
sn gia v v chng
S bỡnh ng gia v v chng v quyn
tha k c quy nh trong BLDS. Nhm
bo v quyn, li ớch chớnh ỏng ca bờn v
hoc chng cũn sng v gia ỡnh khi mt bờn
cht trc, iu 31 Lut HN&G nm 2000
quy nh v hoc chng cú quyn yờu cu
tm hoón vic phõn chia di sn tha k trong
mt thi gian nht nh, nu vic phõn chia di
sn tha k nh hng nghiờm trng n i
sng ca bờn v hoc chng cũn sng v gia
ỡnh. Thi gian tm hoón ti a l ba nm.
nh hng nghiờm trng cú th l vic chia
di sn lm mt ngun t liu sn xut, mt
ngun thu nhp ch yu ca gia ỡnh, lm cho
gia ỡnh khụng cũn ch
(15)
2.2.3. Bỡnh ng trong quan h cp dng
2000 quy nh: Khi li hụn, nu bờn khú
khn, tỳng thiu cú yờu cu cp dng m
cú lớ do chớnh ỏng thỡ bờn kia cú ngha v
cp dng theo kh nng ca mỡnh.
2.3. Quyn li hụn ca v chng
Quyn li hụn l quyn nhõn thõn ca v
chng, ch cú v, chng hoc c hai v chng
quyt nh m khụng ai cú quyn ộp buc,
cng ộp hoc cn tr. V chng cú quyn
bỡnh ng nh nhau trong vic yờu cu li hụn.
Tuy nhiờn xut phỏt t nguyờn tc bo v b
m v tr em, phỏp lut quy nh hn ch
quyn yờu cu li hụn ca ngi chng trong
trng hp ngi v ang cú thai hoc nuụi
con di mi hai thỏng tui (khon 2 iu
85 Lut HN&G nm 2000). Vic hn ch
ny khụng ph thuc vo vic ngi v cú
thai vi ai hoc b ca a tr di mi hai
thỏng tui l ai.
(16)
iu hn ch ny ch t
ra i vi ngi chng, khụng ỏp dng i
vi yờu cu li hụn ca ngi v.
m bo quyn yờu cu li hụn ca v,
chng, phỏp lut quy nh hai trng hp li
hụn: li hụn do mt bờn v hoc chng yờu
cu v li hụn do thun tỡnh. Trong c hai
trng hp ú, vic gii quyt li hụn u phi
Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam với việc thực hiện CEDAW
nhõn thõn quan trng ca con ngi, gn lin
vi tng ngi, bỡnh ng nh nhau gia nam
v n, c phỏp lut tụn trng, bo v v to
iu kin cỏ nhõn thc hin quyn ú.
Quyn lm cha m gn lin vi nhng thiờn
chc t nhiờn ca ngi n ụng v ph n,
c bit l quyn mang thai, sinh con, nuụi
con bng sa m l mt chc nng khụng th
thay th c ca ngi ph n. Thiờn chc
ú ca ngi m c luụn phỏp lut tha
nhn v bo v vỡ nú nh hng n cht
lng nũi ging ca dõn tc, ca nhõn loi.
Vỡ vy vic cỏc nc tham gia Cụng c
thụng qua nhng bin phỏp c bit, k c
nhng bin phỏp nờu trong Cụng c ny
nhm bo v ngi m s khụng b coi l
phõn bit i x.
(17)
Khon 6 iu 2 Lut
HN&G nm 2000 quy nh: Nh nc, xó
hi v gia ỡnh cú trỏch nhim bo v ph n
v tr em, giỳp cỏc b m thc hin tt
chc nng cao quý ca ngi m. Quyn
lm cha m c xỏc lp trờn c s s kin
sinh con hoc nhn nuụi con nuụi.
3.1.1. Quyn sinh con
Quyn sinh con c phỏp lut quy nh
v bo m thc hin i vi v chng cú
quan h hụn nhõn hp phỏp v i vi c
ngi ph n c thõn. Con c sinh ra
Nu ch chỳ ý vn ny i vi ph n
khụng thụi thỡ cha , cha m bo s bỡnh
ng gii v khụng t c hiu qu thit
thc. Vn bo m sc kho sinh sn phi
c quan tõm chỳ ý i vi c hai gii nh
nhau mi cú th nõng cao cht lng cuc
sng, cht lng dõn s, bi vỡ i vi nam
gii cng cú th gp phi nhng vn
vng mc, cn c t vn, gii ỏp v sc
kho sinh sn. Do ú, trờn quan im bỡnh
ng gii ũi hi phi quan tõm n tỡnh
trng sc kho cng nh vic ỏp dng cỏc
bin phỏp trỏnh thai, cỏc bin phỏp phũng
trỏnh cỏc bnh nhim khun ng sinh sn,
cỏc bnh lõy truyn qua ng tỡnh dc,
HIV/AIDS nh nhau i vi c hai gii, m
c th l i vi c chng v v.
3.1.2. Quyn nhn nuụi con nuụi
Quyn nhn nuụi con nuụi l mt quyn
nhõn thõn ca cỏ nhõn v bỡnh ng i vi
c nam gii v ph n. Phỏp lut quy nh
cỏc iu kin i vi ngi nhn nuụi con
nuụi nh nhau, khụng phõn bit ú l nam
gii hay ph n. Ngi nhn nuụi con nuụi
cú th l ngi c thõn hoc cú th l cp
v chng. Trong trng hp ngi nhn
nuụi l ngi ang cú v cú chng thỡ vic
nhn nuụi con nuụi ú phi c c hai v
chng thng nht ý chớ.
(19)
liờn quan n con cỏi, bt k tỡnh trng hụn
nhõn nh th no (im d iu 16). Nh
vy trỏch nhim ca cha m i vi con l
nh nhau trong mi trng hp: khi hụn nhõn
ang tn ti, sau khi li hụn, khi khụng cú
quan h hụn nhõn hoc trong hụn nhõn trỏi
phỏp lut. Phỏp lut hụn nhõn v gia ỡnh
Vit Nam ó chỳ ý n vn ny v quy
nh bo v quyn li ca con trong mi
trng hp nh con trong hụn nhõn hp phỏp
(khon 5 iu 2, khon 2 iu 17, iu 92,
iu 93, iu 94 Lut HN&G nm 2000).
Dự tỡnh trng hụn nhõn nh th no, cha, m
Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam với việc thực hiện CEDAW 58 T
ạp chí luật học số 3/2006
vn cú trỏch nhim nh nhau i vi con.
4. Mt s ý kin hon thin phỏp lut
nhm m bo quyn bỡnh ng gii trong
lnh vc hụn nhõn v gia ỡnh
- Cn cú quy nh v quyn v ngha v
ca ngi cha trong vic ngh lm chm
súc con khi con m au, tr trng hp cha,
m cú tho thun khỏc;
- Cn cú nhng quy nh c th v vic
bo v v chm súc sc kho sinh sn i vi
nam gii, cng nh vic khuyn khớch ỏp
dng cỏc bin phỏp k hoch hoỏ gia ỡnh,
ca gia ỡnh, vỡ hnh phỳc ca v chng,
trong trng hp thun tỡnh li hụn vn cn
tin hnh ho gii. Do ú cn cú vn bn
hng dn th tc gii quyt thng nht i
vi loi vic ny.
(1), (9).Xem: Gii v quyn ca ph n trong phỏp
lut Vit Nam, Hi liờn hip ph n Vit Nam, C
quan hp tỏc phỏt trin quc t Thu in, H Ni
2004, tr. 21.
(2).Xem: U ban quc gia vỡ s tin b ca ph n
Vit Nam, Giỏo trỡnh dnh cho ging viờn v lng
ghộp gii trong hoch nh v thc thi chớnh sỏch,
H Ni 2004, tr. 41.
(3).Xem: im a, im b iu 16 ca CEDAW.
(4).Xem: Khon 2 iu 9 Lut HN&G nm 2000.
(5).Xem: Khon 1 iu 15 Lut HN&G nm 2000.
(6). Xem: Khon 3 iu 17 Lut HN&G nm 2000
v Ngh quyt s 02/2000/NQ-HTP.
(7). Tuyờn b xoỏ b bo lc i vi ph n c i
hi ng Liờn hp quc thụng qua trong Ngh quyt
s 48/104 ngy 20/11/1993.
(8).Xem: Phõn tớch tỡnh hỡnh v xut chớnh sỏch
nhm tng cng tin b ca ph n v bỡnh ng
gii Vit Nam- Phn II, tr. 51.
(10).Xem: im 4 iu 4 Ngh nh s 70/2001/N-CP.
(11).Xem: im 3 iu 5 Ngh nh s 70/2001/N-CP.
(12).Xem: Khon 5 iu 33 Lut HN&G.
(13).Xem: iu 13 Ngh nh s 70/2001/N-CP
(14). Vin khoa hc phỏp lớ, B t phỏp,Cụng c