hoàn thiện kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ tại công ty cổ phần đạt tường - Pdf 10

Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Lời mở đầu.
Trong nhng nm qua cựng vi quỏ trỡnh phỏt trin kinh t, vi s i mi sõu
sc ca c ch kinh t, nn kinh t nc ta ó tng bc chuyn dn t nn kinh t k
hoch hoỏ tp trung bao cp sang nn kinh t th trng cú s qun lớ ca nh nc
theo nh hng xó hi ch ngha.
Trong thi k phỏt trin y mnh cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ, cựng vi s
i mi ca t nc, chớnh sỏch v ti chớnh k toỏn ngy cng hon thin hn v
nõng cao ỏp ng kp thi nhu cu phỏt trin kinh t ca t nc, vi nn kinh t
th trng cnh tranh gay gt nh hin nay, thỡ cụng tỏc hoch toỏn k toỏn tr thnh
mt cụng c sc bộn vỡ nú cung cp thụng tin mt cỏch chớnh xỏc, kp thi, ton din
v phự hp vi tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca cỏc doanh nghip.
Xut phỏt t nhng mc ớch, yờu cu m doanh nghip to ra hot ng
sn xut kinh doanh cú hiu qu ũi hi cỏc yu t chớnh nh: T liu lao ng, sc
lao ng, i tng lao ng l khụng th thiu v quyt nh ti s sng cũn ca mi
doanh nghip. Trong ba yu t quan trng trờn, thỡ i tng lao ng l yu t c bn
cu thnh nờn thc th sn phm. Hay núi cỏch khỏc, nguyờn vt liu chim mt v trớ
to ln, l khõu u vo, l trung tõm ca quỏ trỡnh sn xut.
Trong iu kin kinh t nc ta ang tng bc hi nhp vo nn kinh t th
gii m ra mt mụi trng thụng thoỏng cho cỏc doanh nghip, song cng cú khụng ớt
nhng khú khn. tn ti v phỏt trin c trong s cnh tranh ú ũi hi cỏc
doanh nghip phi khụng ngng i mi, m rng quy mụ sn xut nõng cao cht
lng sn phm, m bo doanh thu phi bự p c nhng chi phớ m doanh nghip
b ra v phi cú lói, tc l phi m bo c tỏi sn xut m rng cho doanh nghip.
thc hin c mc tiờu ny ũi hi cỏc doanh nghip phi phn u tip kim
c chi phớ sn xut, h giỏ thnh sn phm v cht lng sn phm ngy cng cú uy
tớn trờn th trng.
Mun quỏ trỡnh sn xut c u n, liờn tc v cú hiu qu thỡ doanh
nghip phi cung cp y , thng xuyờn kp thi cỏc loi vt liu m bo s
lng, ỳng chng loi v cht lng cho quỏ trỡnh sn xut.


Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
- Nằm trên địa bàn thành phố Hà Nội trung tâm đầu não kinh tế của cả nớc.
Công ty cổ phần Đạt Tờng đợc thành lập và hoạt động theo giấy phép kinh doanh số
0303000865. do sở kế hoạch và đầu t thành phố Hà Nội cấp ngày 08/10/2007.
Công ty cổ phần Đạt Tờng là một công ty hoạt động độc lập , với đội ngũ công
nhân viên lành nghề, năng động hăng say với công việc. Lực lợng của công ty tính đến
tháng 12 năm 2010 la 450 ngời. Trong đó nữ có 110 công nhân chiếm 1/4 tổng số công
nhân trong công ty.
- Tr s : Khu công nghiệp Hà Bình Phơng, Thờng Tín, Hà Nội.
- Mó s thu: 0500570079
- Vn iu l : 8 000 000 000
-Ngời đại diện pháp luật của công ty: Chủ tịch hội đồng quản trị Nguyễn Quốc Đạt.
1.2: Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và tổ chức quản lý tại công ty
1.2.1: Lĩnh vực kinh doanh.
i tng sn xut ca Cụng ty l:
Sản xuất đồ điện gia dụng nh, sản xuất ấm điện, quạt điện chạy bằng áp quy,
sạc áp quy,quạt khò.
Với những máy móc thiết bị hiên đại, với quy trình công nghệ tiên tiến, công ty
luôn là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực đồ điện gia dụng.
1.2.2: Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm.
Cụng ty l mt t chc sn xut kinh doanh, hch toỏn kinh doanh c lp, cú
t cỏch phỏp nhõn y .
- Hỡnh thc s hu vn ca doanh nghip: Cụng ty cổ phần
- Hỡnh thc hot ng: Sản xuất, lắp ráp
- Ngnh ngh kinh doanh: Sản xuất đồ điện gia dụng
Cụng ty l mt doanh nghiệp kinh doanh sản xuất đồ điện gia dụng với quy
trình công nghệ máy móc hiện đại phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
n c nh :
* Quy trỡnh cụng ngh sản xuất quạt khò:
- Chuẩn bị biến áp điện, vỏ nhôm, cánh quạt, mô tơ, dây điện.

phẩm thô
Đánh
bóng lại
sản phẩm
Lắp các
phụ kiện
Dán tem
cho sản
phẩm
Lau chùi
sản phẩm
Chạy thử
sản phẩm
Hoàn thành
đóng thùng
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
2.2.3: c điểm tổ chức quản lý và tổ chức kinh doanh của công ty.
Bt k mt t chc kinh t, chớnh tr no t c mc tiờu ca mỡnh thỡ
phi cú mt c cu t chc phự hp vi c im ngnh ngh sn xut kinh doanh ca
mỡnh ng thi tuõn theo nhng quy nh chung ca phỏp lut. Cụng ty cn c trờn
nhng quy nh ú v c im hot ng sn xut kinh doanh ca mỡnh ó t chc
c mt b mỏy phự hp theo mt h thng nht nh khụng tn ti s cng knh,
chng chộo. m bo s thụng sut trong sut quỏ trỡnh hot ng, to iu kin cho
ngi lónh o qun lý ch o cụng vic mt cỏch tt nht, cỏc b phn cp di
nm bt v truyn t thụng tin mt cỏch nhanh chúng.
B mỏy kinh doanh ca Cụng ty c b trớ theo s sau:
: Mi quan h iu hnh trc tip
: Mi quan h chc nng
: Mi quan h phi hp
S 2.2.3: B mỏy qun lý ca công ty

THUT
CC I SN XUT
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Nhỡn vo s t chc b mỏy ca Cụng ty ta thy: Cỏc b phn, phũng ban
ca Cụng ty cú mi liờn h cht ch vi nhau.
- Chủ tịch hội đồng quản trị: L ngi i din phỏp nhõn ca Cụng ty, phi
chu trỏch nhim trc cụng ty, trc phỏp lut ca nh nc v mi hot ng sn
xut ca cụng ty. Chủ tịch hội đồng quản trị l ngi cú quyn iu hnh cao nht
trong cụng ty, trc tip lónh o mi hot ng ca cụng ty nh: Kinh t, k hoch, ti
chớnh, t chc hnh chớnh, hoạt động sản xuất.
- Giám đốc kinh doanh : L ngi di quyn chủ tịch hội đồng quản trị công
ty, trc tip iu hnh trong lĩnh vực kinh doanh, bán hàng, tạo dng mối kinh doanh
cho công ty.
- Giỏm c kĩ thuật: L ngi di quyn chủ tịch hội đồng quản trị cụng ty.
Gii quyt cỏc cụng vic liờn quan n sản xuất của công ty,trực tiếp chỉ đạo phòng kỹ
thuật, giám sát quy trình sản xuát dới từng phân xởng, đảm bảo tính chuẩn mực cho
mỗi sản phẩm hoàn thành.
- Cỏc phũng chuyờn mụn
+ Phũng k hoch: Cú 9 ngi v l b phn cú chc nng: Xõy dng k
hoch quý, thỏng, nm ca cụng ty nhm nh hng k hoch u t phỏt trin sn
xut kinh doanh v trc mt cng nh lõu di, son tho, ký kt cỏc hp ng kinh
t, giỏm sỏt cỏc quỏ trỡnh hot thc hin ca cỏc n v trong công ty, cựng vi cỏc
bạn hàng lm th tc thanh toán hp ng mua bán sản phẩm của công ty da trờn
quyt nh ca chủ tịch hội đồng quản trị .
+ Phũng thit b vt t: Cú 4 ngi, l phũng cú nhim v chc nng t vn
trong lnh vc t chc mua sm, bo qun vt t hng hoỏ phc v cụng tỏc sn xut
kinh doanh ca Cụng ty.
+ Phũng kinh doanh: Cú 5 ngi, l mt b phn di quyn giỏm ốc kinh
doanh có nhiệm vụ và chức năng bán hàng cho công ty, lập ra những phơng án kinh
doanh tốt nhất cho công ty.tạo dựng đợc những bạn hàng lớn, có thể hợp tác lâu dài.

lý doanh nghiệp
235.575.000 434.400.000 354.077.832,9
Lợi nhuận trơc thuế 160.207.000 217.426.000 295.551.043,1
Lợi nhuận sau thuế 115.349.040 156.546.720 212.796.751
Nộp ngân sách nhà nớc 44.857.960 60.879.280 82.754.291,1
Thu nhập bình quân đầu ng-
ời(đồng/tháng)
1.000.000 1.200.000 1.500.000
(Theo số liệu phòng kế toán cty cổ phần Đạt Tờng)
Nhận xét: Nhìn vào bảng ta thấy tình hình sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp nhìn chung mấy năm gần đây đều tăng.Nh chỉ tiêu doanh nghiệp năm 2009
tăng 23% so với năm 2008 từ 8.010.350.000 đồng lên đến 9.883.210.047 đồng ta thấy
sự chênh lệch về doanh thu tơng đối lớn do đội ngũ bán hàng và chất lợng ngày càng
tăng vì thế sản phẩm của doanh nghiệp có vị thế trên thị trờng.
1.3. Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty
1.3.1. Hỡnh thc k toỏn

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Công ty cổ phần Đạt Tờng sử dụng hình thức kế toán nhật ký chung. Tất cả các
nghiệp vụ kế toán tài chính phát sinh đều đợc ghi vào sổ nhật ký chung. Sau đó láy số
liệu ở nhật ký chung để ghi sổ cái theo từng nghiệp vụ phát sinh
Sơ đồ 2.1: Quy trình ghi sổ kế toán
Ghi chú:
: Ghi hàng ngày

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Chứng từ gốc
Sổ nhật ký chung
Bảng tổng hợp chi


SV: Vò M¹nh Cêng Lớp: 2G – KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
1.3.3.Tình hình sử dụng máy tính trong kế toán tại công ty.
Sơ đồ 1.4 : Quy trình sử dụng máy tính trong công ty.
Ghi chú:
: In sổ,báo cáo cuối năm
: Nhập số liệu hàng ngày
: Đối chiếu, kiểm tra.
Giải thích:
Hàng ngày kế toán tổng hợp các chứng từ kế toán cho vào các bảng tổng hợp
chứng từ sau đó nhập các số liệu vào máy tính để in ra các sổ kế toán,báo cáo tài
chính. Các sổ và báo cáo này sẽ đợc đối chiếu với nhau vào cuối năm
Phần ii
thực trạng công tác kế toán nvl_ccdc tại công ty
cổ phần đạt tờng
2.1. Kế toán chi tiết nguyên vật liệu.
2.1.1. Phân loại danh điểm và vật t hâng hóa tại công ty.

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Chứng từ kế
toán
Sổ kế toán,sổ
tổng hợp,sổ
NKC,sổ chi
tiết,sổ cái.
Máy tính
Bảng tổng hợp
chứng từ cùng
loại

TK 153 - Cụng c dng c.
TK151 - Hng mua ang i ng.
TK 155: Thnh phm.
TK 156: Hng hoỏ.
TK 133: Thu GTGT c khu tr.
TK 111: Tin mt.
TK 112: Tin gi ngõn hng.
Tk 331: Phi tr ngi bỏn.
_Chng t s dng
* Chng t nhp kho:
- Hoỏ n mua hng.
- Giy giao nhn.
- Phiu nhp kho (Mu s _01VT).
- Th chi tit nguyờn vt liu.
- Bng phõn b chi tit vn chuyn.

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trêng §¹i Häc L§XH Chuyªn ®Ò thùc tËp
- Hoá đơn cước vận chuyển (MS 03_BH).
- Phiếu kiểm nghiệm.(MS 08 _VT)
* Chứng từ xuất kho:
- Phiếu xuất kho.(Mẫu số 02_VT)
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ.(Mẫu số 03 _VT)
- Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho
2.1.3. Sổ kế toán chi tiết nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ
Công ty sử dụng các sổ (thẻ) kế toán chi tiết sau:
- Sổ (thẻ) kho
- Sổ (thẻ) kế toán chi tiết vật liệu, công cụ, dụng cụ
- Sổ đối chiếu luân chuyển
- Sổ số dư.

SV: Vò M¹nh Cêng Lớp: 2G – KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
S k toỏn chi tit vt t theo phng phỏp th song song
Ghi chú
: Ghi hàng ngày
: Ghi cuối tháng
: ối chiếu kiểm tra
S sỏch k toỏn s dng: S chi tit vt liu cụng c dng c.
u nhc im v iu kin ỏp dng phng phỏp
u im: Ghi chộp n gin, d kim tra, i chiu.
Nhc im: Vic ghi chộp gia th kho v phũng k toỏn cũn trựng lp v ch
tiờu s lng, khi lng ghi chộp cũn nhiu.
iu kin ỏp dng: Thớch hp vi nhng doanh nghip cú ớt chng loi vt t,
hng hoỏ; vic nhp, xut din ra khụng thng xuyờn. c bit trong iu kin ỏp
dng k toỏn mỏy thỡ phng phỏp ny vn ỏp dng cho nhng doanh nghip cú nhiu
chng loi vt t, hng hoỏ. Do ú, xu hng phng phỏp ny c ỏp dng ngy
cng rng rói.
Vớ d: Ngy 18 thỏng 10 nm 2010 cụng ty c ch Bựi Th H i mua vt
liu v phc v sn xut. Mu hoỏ n v phiu nhp kho c lp theo mu
sau:

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Phiu
nhp kho
Th kho
Phiu
xut kho
S chi tit
vt liu
dng c

năm trăm đồng.
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cn c vo hoỏ n s 391251 lp Biờn bn kim nghim vt t.
n v: Công ty cổ phần Đạt Tờng
a ch: KCN Hà Bình Phơng, Thờng Tín H Ni

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
BIấN BN KIM NGHIM VT T
Ngy 18 thỏng 10 nm 2010
Cn c hoỏ n s 391251 ca Cụng Ty C Phn H Long.
Ban kim nghim chỳng tụi gm:
1. Nguyn Thu Hng : Th kho.
2. Mai Thu H : K toỏn.
3. Nguyn Anh Phong : Phũng k thut.
Đã kiểm nghiệm số vật t dới đây do bà Bùi Thị Hà trực tiếp nhận về:
STT
Tên nhãn hiệu,
quy cách vật t
Mã số
Đơn vị
tính
Số lợng
Kết quả kiểm nghiệm
Đúng quy
cách
Sai quy cách
1. I nox kg 3.070 3.070 0
í kin ca ban kim nghim:

Tổng số tiền (viết bằng chữ): Một trăm linh tám triệu chín trăm tám mơi lăm
nghìn đồng chẵn.
Ngày 18 tháng 10 năm 2010
Phụ trách cung tiêu Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Ví dụ: Ngày 25 tháng 10 năm 2010 công ty cử anh Trần Văn Luyện đi mua
ốc vít của Công Ty Sản Xuất Việt Thiên.
Hoá đơn giá trị gia tăng Mẫu số: 01GTKT - 3LL
Liên 2: Giao cho khách hàng EK/2005B
Ngày 25 tháng 10 năm 2010 316912
Đơn vị bán: Công ty sản xuất Việt Thiên.
Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ - Bắc Ninh.
Điện thoại: 02413629249 MST: 0300326752
Họ tên ngời mua hàng: Trần Văn Luyện.
Tên đơn vị: Công ty cổ phần Đạt Tờng
Địa chỉ:. KCN Hà Bình Phơng Thờng Tín _Hà Nội
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản MST: 0500567326
STT
Tên hàng hoá,
dich vụ
Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3
1. ốc vít Túi 120 12.000 1.440.000
Cộng tiền hàng: 1.440.000
Thuế suất GTGT: 10/% Tiền thuế GTGT: 144.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 1.584.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu năm trăm tám mơi t nghìn đồng chẵn.

Đồng chí Luyện nhận vật t mua của Công Ty Sản Xuất Việt Thiên đủ điều kiện
nhập kho, không mất mát, thiếu hụt.
ĐD. Kỹ thuật Thủ kho Vật t Tài chính Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Đơn vị: Công ty cổ phần Đạt Tờng
Địa chỉ:. KCN Hà Bình Phơng, Thờng Tín _Hà Nội
Phiếu nhập kho Số: 158
Ngày 25 tháng 10 năm 2010 Nợ TK 152:1.440.000
Có TK 111:1.440.000
Họ tên ngời giao hàng: Trần Văn Luyện.
Theo hoá đơn số 316912 ngày 25 tháng 10 năm 2009 của Công Ty Sản Xuất
Việt Thiên.
Nhập tại kho: Số 03.
STT Tên vật t Mã số
Đơn vị
tính
Số lợng
Đơn
giá
Thành tiền
Theo
chứng từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
1. ốc vít Túi 120 120 12.000 1.440.000
Cộng: 1.440.000

108.985.000
1.440.000

10.898.500
144.000
Cộng 121.467.500 110.425.000 11.042.500

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Căn cứ vào kế hoạch sản xuất sản phẩm và yêu cầu thực lĩnh vật t của bộ
phận sản xuất kế toán viết phiếu xuất kho.
Đơn vị: Công ty cổ phần Đạt Tờng
Địa chỉ: KCN Hà Bình Phơng ,Thờng Tín _Hà Nội
Phiếu xuất kho Số: 153
Ngày 20 tháng 10 năm 2010 Nợ TK 621
Có TK 152
Họ tên ngời nhận hàng: Nguyễn Văn Dũng.
Địa chỉ: Bộ phận phân xởng sản xuất.
Lý do xuất kho: Xuất cho sản xuất sản phẩm.
Xuất tại kho: Số 01
STT Tên vật t Mã số
Đơn vị
tính
Số lợng
Đơn
giá
Thành tiền
Yêu cầu Thực
xuất
A B C D 1 2 3 4

1. ẩc vít Túi 70 70 12.000 840.000
Cộng: 840.000
Tổng số tiền (viết bằng chữ): tám trăm bốn mơi nghìn đồng chẵn.
Ngày 20 tháng 10 năm 2010
Phụ trách cung tiêu Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7
Trờng Đại Học LĐXH Chuyên đề thực tập
Căn cứ vào phiếu nhập kho sắt số 146 ngày 18 tháng 10 năm 2010 và phiếu
xuất kho ngày 20 tháng 10 năm 2010. Kế toán lập thẻ kho:
Đơn vị:. Công ty cổ phần Đạt Tờng
Bộ phận: Phân xởng sản xuất.
thẻ kho
Tên vật liệu: I nox Mã hiệu:
Đơn vị tính: kg
TT Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Số lợng Ký
xác
nhận
của kế
toán
Nhập Xuất Nhập Xuất Tồn
D đầu tháng 10 50
1 18/10 146 Nhập kho mua ngoài 3070 3070
2 20/10 153 Xuất cho sản xuất 250

2 27/10 154 Xuất cho sản xuất 70
Tồn cuối tháng 1050
Ngày 30 tháng 10 năm 2010
Thủ kho Kế toán trởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

SV: Vũ Mạnh Cờng Lp: 2G KT7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status