- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
BN HY S HU 30 CHèA KHểA VNG GII NHANH Vễ C V HU C
NHẫ, NU BN CềN THIU THè HY GI CHO TễI, NU BAN CN TễI
THI HY GI CHO TễI, NU BN THY HAY THI HY NHN TIN CHO
TễI, NU BN THY KHễNG HAY THI HY NHN TIN GểP í NHẫ:
QUANG PHONG PH XIN CHN THNH CM N. NU BN MUN HC
MT KHểA ễN THI CP TC V TH THUT DA VO D KIN BI
TON CHN P N NG NGH AN THè HY GI CHO TễI
NHẫ:
Chìa khóa vàng 2.
ứng dụng PHƯƠNG PHáP Đồ THị trong giảI toán hoá học
I. cơ sở lý thuyết
! " #
$%" #
&'()*+ &,-./,,01 2
'3$114
1. Dạng bài toán 5cho oxit axitCO
2
, SO
2
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
<" #
=
<
">#
=
<
<
"
=
#
"#
<" #
"
=
#
"=#
b. Phơng pháp vẽ đồ thị:
6?1"#@&A(?1"$#@(B&A(46&A(+1
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
2
3
2
Ca(OH)
CaCO
CO
n a mol
n y mol
n ymol
2a ymol
=
=
=
=
>
J
J
*(B
22,4
+
= = +
= = =
K87
D1" #
,P1K9:3$
1;
<" #
=
<
">#
<" #
"
=
#
"#
!&,,P1K9:3$1;
"
CO CO CO
Ca(HCO ) CO
n n n 0,075 0,025 0,05 mol,
1
n n 0,025 mol
2
= = =
= =
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
3
CaCO
n
2
CO
n
VVW
VVW
V>
VVXW
VVW
V4VW
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
6?"=#;
3 3 2 3
CaCO Ca(HCO ) CaCO
n n 0,025 mol m 100.0,025 2,5 gam
= = => = =
Y$&,).'*+&')&.;
(JW<WJW(4
&'.;
E4>V ( %4>W(4 C. 20 gam4 S4W(4
Bài giải:
<Cách 1;9D;
2 2
2
OH
CO Ca(OH)
CO
n
6,72 0,5
n 0,3mol ,n 0,25mol,1 2
22,4 n 0,3
= = = < = <
3$1P1K;
<" #
=
<
">#
<" #
"
Y^;
2*DK@89&&'1>$()4
2*
2
OH
CO
n
1 2
n
< <
K*.Y()4
2*@8B.((D$K?P1K">#JU
3 2 3
CaCO Ca(OH) CaCO
n n 0,25 mol m 100.0,25 25 gam
= = => = =
Y$*_9&S.84
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
=
2
CO
n
VW
VWV=VW
3
CaCO
n
V
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
&&.4
Bài toán 3: ( Trích câu 6 trang 132. bài 28: Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
và hợp chất của chúng. SGK ban cơ bản).
(.
" #
'=(*+.@*+a.
(&,&'(*+/4[1(..;
E;VVW(. %;VVM(. C: 0,07 mol S;VVL(.
Bài giải:
<Cách 1:P1K9:,A3$1;
<" #
=
<
">#
<" #
"
=
#
"#
2
Ca(OH)
n x mol=
2
CO
n 0,03mol =
&,
2 3 2
CO CaCO CO
n 2n 0,04mol, n 0,04 0,03 0,07mol
= = = + =
&&.4
Cách 3:áp dụng công thức giải nhanh4
*(B
" #
$%" #
&'(.*+8&,&,&'$(.*+/KD:7
8
2
CO
n x 2y= +
$1&'
2
CO
Bµi gi¶i:
+ C¸ch 1:hPD4
!8c'7i,
(9:P1K9:3$1;
<" #
→
=
↓<
">#
<" #
→"
=
#
"#
2
Ca(OH)
n 2.0,02 0,04 mol⇒ = =
6?">#
2 3 2
CO CaCO CO
">#
<" #
→"
=
#
"#
6?">#"#⇒
2 2 2
CO Ca(OH) CO
tu(2) n 2n 2.0,03 0,06mol, n 0,06 0,01 0,07mol=> = = = = + =
∑
⇒
2
CO
0,07.22,4
%V .100 15,68 %
10
= =
!*.Y; 2*e
JgeJUe
JjXXMe
2*e
JjXXMe
2*e
J>WMLeJUe
JLg=e
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
VV>
W
3
CaCO
n
2
CO
n
VVg
VV>
VV
L
VVX
VVg
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
Nhận xét:2k9Q$PD9:P0(Q0
*DlY8m*1'n*_98.DA1o4
2hP&R9D9*P1K9:im&RQ$
,1'3$1,1Q`'P1H](]$4
Bài toán 5:"Trích đề thi tốt nghiệp THPT năm 2007#4 QggL.7
%.&&
+ Cách 2: áP&R
0,2
6?&R;8)(.+()
=
JV(.4N,
2 3
Na SO
m 0,2.126 25,2 gam= =
%.&&
Bài toán 6:"Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng -Đại học Khối A năm 2007#4
QMLL.7
"&#W.7%" #
R&B(.q.&'>WXM(
*+4[1+.;
E;VV=(.q. %;VVM(.q. C: 0,04 mol/l S;VVgL(.q.
Bài giải:
+ Cách 1:[9rPD;
2 3
CO BaCO
2,688 15,76
n 0,12 mol; n 0,08 mol
22,4 197
= = = =
= =
.&&
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
M
=
2
SO
n
Vg
V
Vg
VL
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
+ Cách 2:áP&R,;
2 3
CO BaCO
2,688 15,76
n 0,12 mol,n 0,08 mol
22,4 197
= = = =
2
Ba(OH)
0,1
n 2,5a mol 0,1mol a 0,04 mol/ lit
2,5
= = = =
CO 2OH CO H O (2)
y 2y y
+
+ +
x y 0,2
x 2y 0,25
+ =
+ =
3
2
3
x 0,15(HCO )
y 0,05(CO )
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
X
3
BaCO
n
2
CO
n
W
VVL
VVL
W
V4>
W
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
Y$;
2 2 3 2
CO Na CO Ba(OH)
n 0,175mol; n 0,025mol; n 0,1mol= = =
s
3
BaCO
n 0,025 0,025 0,05 mol= + =
3
BaCO
m 0,05.197 9,85 gam= =
2
CO
V 0,2.22,4 4,48lit= =
VVV
261';6();
=
"
=
#
;
<" #
"
=
#
"#
VgV
2 2
CO CO
n 0,6 mol V 0,6.22,4 13,44 lit= = =
S.&&
+ Cách 2:P&R
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
L
3
CO
CO
n 0,2 mol
n 0,6 mol
=
=
JU
2
2
CO
CO
V 0,2.22,4 4,48 lit
V 0,6.22,4 13,44 lit
= =
= =
S.&&
Bài toán 9:G.77
"&#Q*>VV(." #
VXd4!*9
:&'g(*+4[1G.7.;
=
<
">#
VVgVVg VVg(.
<" #
"
=
#
"#
4VV=VV= VV=(.
2 2
CO CO
n 0,04 2.0,03 0,1 mol V 0,1.22,4 2,24
= + = = =
.7.&&
+ Cách2: áP&R
2
2
CO
CO
V 0,04.22,4 0,896 lit
V 0,1.22,4 2,24 lit
= =
n
VVX
V>
VVX
VVg
V>g
2
CO
n
V>W
0,1 0,15 0,2 0,3
3
BaCO
n
V>
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
6?&R&A&'
3
CaCO
n 0,1mol=
K8)(.
8m,1
2
CO
n 0,1mol=
2
CO
n 0,2mol=
CO
V
J==M.7MX.7S8
<*
2
CO
n 0,15=
V(.
2
CO
V
J==M.7ggL.7E8
Bài toán 11: QG.77
"&#.7" #
VV>dK&'>(*
+4[1+G.7.;
E4Vg.7VggL.7 %4VggL.7VMX.7
4VggL.7>Xj.7 D. 0,224 lít hoặc 0,672 lít
Bài giải:
2 3
Ca(OH) CaCO
1
n 2.0,01 0,02 mol; n 0,01 mol
100
= = = =
áP&R,;
6?&R&A&'
3
n 0,01=
VV(.GJVgVggL.7E8
<*
2
CO
n 0,02=
VV=(.GJVggLVMX.7%8
<*
2
CO
n 0,02=
VVg(.GJVggL>Xj.78
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
>V
2
CO
n
VV
3
CaCO
n
VV>
VV> VV VV=
VVg
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
Bài toán 12:t)$>M(B.u1R89l($8VV(.
%" #
VWd4!).'(*+&'.;
E;>XV( %;g=gV(
*+4h\1v(A77
1c'&\,A.;
E;=VegVe B: 30% hoặc 50%
;gVeWVe S;VeMVe
Bài giải:
2
2 3
Ca(OH) CaCO
h
6 4,48
n 0,08 mol.n 0,06 mol,n 0,2 mol
100 22,4
= = = = =
7
+ C ách 1 :áP&R;
6?&R&A&'VVM(.*+K8)(.
,1;
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
>>
2
SO
n
V>
3
BaSO
n
VVW
VVW V> V>W V
+ Cách 2:hPD
S
3 2
CaCO Ca(OH)
n 0,06 mol n 0,08 mol= < =
N,1'
2 61'>;" #
;
<" #
=
<
2 3 2
CO CaCO CO
0,06
n n 0,06 mol %V .100% 30 %
0,2
= = = =
261';6()
<" #
2
CO
n 0,06=
VVL(.
2
CO
%V 30%=
gVeE8
<*
2
CO
n 0,08=
V>(.
2
CO
%V 40%=
WVe8
<*
2
CO
n 0,04=
V>(.
2
CO
%V 20%=
MVeS8
4. Dạng bài toán khi cho muối Al
3+
tác dụng với dung dịch kiềm thu đợc kết tủa:
<Điều kiện;67
3
2 2
Al 4OH AlO 2H O
+
+ +
"=#
+ Cách vẽ:6?1@&A(=g?1$@(B&A(&A(=+1+
1$CD,&A(E46?E)&Bg&'(;G8)
(.*+?1$H(I(B&A(46&,CD,1&'8)(.
2
3
3
Al(OH)
Al
1 2
OH
n x
n a
n x , x
+
=
=
=
3
Al(OH)
n
;
2 2 3
AlO H H O Al(OH)
+
+ +
">#
3
3 2
Al(OH) 3H Al 3H O
+ +
+ +
"#
3
2 2
AlO 4H Al 3H O
+ +
+ +
"=#
+ Cách vẽ: 6?1@&A(g?1$@(B&A(46&A(+1+
1$CD,&A(E46?E)&Bg&'(4G8)
(.*+?1$H(I(B&A(&,CD,1&'8)(.
<
3
2
Al(OH)
AlO
1 2
+
= = =
3
Al(OH)
15,6
n 0,2mol
78
= =
NaOH
NaOH
0,6
n 0,6mol V 1,2lit
0,5
1
n 1mol V 2lit
0,5
= = =
= = =
1.Q..7&4
+ Cách 2:[9rPD4
Bài toán 15:"Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ - KA 2008 #4G.7 d
<
>
E
g
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
E;VVW %;VW ;V=W D: 0,45
Bµi gi¶i:
+ C¸ch 1:P&R;
3
2 4 2 4 3 3
H SO Al (SO ) Al(OH)
Al
7,8
n 0,1mol; n 2n 0,2mol; n 0,1mol
78
+
= = = = =
61N&R
OH
n 0,7mol
−
=
(1V>(.
2
<E.
=<
→E." #
=
↓ "#
VMVV
- -
3 2 2
OH + Al(OH) AlO +2H O→
"=#
V>V>V>
6?">#"#"=#⇒
OH
n 0,2 0,6 0,1 0,9
−
= + + =
⇒GJVj→GJVgW.7
Bµi to¸n 16:=g(E.
"
g
#
=
WV(. &'>WM(*+
p4R&Bd+ .;
E;VM B: 1,2 ;g S;=M
Bµi gi¶i:
+ C¸ch 1:¸P&R;
2 4 3
V=
VM
E
VL
V>
VX
3
Al(OH)
n
-
OH
n
VV
VVM
VVL
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
+ Cách 2:26 >;
2
*Nn$19:;E.
=<
<=
2
E." #
=
3 3
Al(OH) NaOH Al(OH)
OH
1,56
n 0,02mol; n n 3n 0,06mol
"#
3
2 4 3
Al (SO )
Al
n 2n 0,02mol
+
= =
3
Al(OH)
n
JVV2VVJV.1'$
Bài toán 17:VV(.! VV(.E..
=
>d&'XL(*+f4
R&Bd+! .;
A: 1,5 và 3,5 %;>WW ;W=W S;WgW
Bài giải:
+ Cách 1:P&R
3 3
AlCl Al(OH)
7,8
n 0,2mol; n 0,1mol
78
= = =
KOH
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
>W
3
Al(OH)
n
-
OH
n
V
VM
V=
VX VL
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
HCl
HCl
M
H
M
H
0,2
n 0,2mol C 1M
0,2
1
n 1mol C 5M
0,2
+
+
= ⇒ = =
H SO M
H SO M
1 0,1 0,05
n H 0,05mol C 0,25M
2 2 0,2
1 1,3 0,65
n H 0,65mol C 3,25M
2 2 0,2
+
+
= = = ⇒ = =
= = = ⇒ = =
⇒S&
iII. bµi to¸n tù gi¶i
Bµi 1: QMLL.7
"&#G.7%" #
R&BVgd&'>WXM
(*+1H4[1+G.7.;
A: 250 ml %;VV(. ;=VV(. S;>LV(.
Bµi 2: Q>=gg.7
"&#W.7%" #
=
V
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
E;MLL.7 B: 1,792 lÝt ;>=gg.7 S;g.7
Bµi 4 : QV(.
"&#VW.7c'R( Vd
%" #
Vgd&'((*+1H4[1+((.;
E4gjW( %4>jX( 4>jX( D. 9,85 gam
Bµi 5:g.7
"&#=WV(." #
Vd*9:&'(*
+1H4[1+(.;
E4( B. 4 gam 4M( S4L(
Bµi 6:ggL.77"&#R(
K:gVV(." #
Vd&'M
(*+4h\1v(A771c'&\,A.;
E;=VegVe B: 70% hoÆc 50% ;gVeWVe S;XVe=Ve4
Bµi 7 : VV(.! VV(.E..
=
>d&'XL(*+f4R&B
(.q.7+! .;
A: 1,5 mol/lÝt vµ 3,5 mol/lÝt %;>W(.q.7W(.q.7
Bµi 11: Sục 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)
2
0,5M và KOH 2M. Khối lượng kết tủa thu được
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là :
A. 5,0 gam B. 30,0 gam C. 10,0 gam D. 0,0 gam
B µi 12: Cho 8,05 gam kim loại Na vào 500 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn ta thu được chất kết tủa B có khối lượng là
A. 7,8 gam. B. 5,4 gam. C. 3,9 gam. D. 7,7 gam.
Bµi 13: Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản
ứng thu được dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được
một lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam. Kim loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb.
Bµi 14: Trộn 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1M với 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và
kết tủa Y. nung Y đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được
A. 10,2( B. 20,4( C. 2,25( D. 5,1 gam
Bµi 15: Hòa tan hoàn toàn 13,275 g hỗn hợp BaO và Al vào nước được dung dịch X .Sục CO
=
>d4!9:*&'8)(*
+4
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
>X
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
E4X4L( B. 3.9 gam 4>>4X( S4=4g(
Bµi 21: dB:(.E.
(B:(. .4&0]&A&'*+
89:.;
E4J %4J C. b<4a S4xW
Bµi 22: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lit CO
2
(đktc), vào dung dòch chứa 0,2 mol Ca(OH)
2
sẽ thu được lượng
kết tủa là:
A. 25 ( B. 5 ( C. 15 ( D. 20 gam
Bµi 23: "t 2!E2VVL#G.7 d:V>dE.
"
g
#
=
V>(.
g
"
g
#
=
&'((*+
p4[1+(.;
E;VXL( B: 1,56 gam ;=g( S;>>X(4
Bµi 28:G.7 V=Wd.7E..
=
V>d.'*+&'
.XL(1G.7.Q.;
A: 2,0 lÝt %;>V .7 ;>W .7 S;=V.74
Bµi 29:G.7 .VWd.7!E.
Vd&'>WM(*+f4
1G.7.Q.;
A: 2,0 lÝt %;WV .7 ;>W .7 S;W.7
Bµi 30: VV(.
g
VWdg.7!E.
V>d&'(*+4[
1+(.;
A: 7,8 gam %;>WM( ;=g( S;>>X(
Th¹c sü: Ngun V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
>L