Báo cáo "Các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và hướng hoàn thiện" pot - Pdf 10



nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 1/2011 3

ThS. Đỗ Thị Dung *
1. Hin nay, cỏc ch u ói ngi cú
cụng vi cỏch mng v thõn nhõn ca h
c quy nh trong phỏp lut hu ht cỏc
nc trờn th gii. Tu vo c im kinh t,
chớnh tr, xó hi ca mi nc m cỏc ch
ny c quy nh khỏc nhau.
(1)
Qua nghiờn
cu cú th thy, phỏp lut u ói ngi cú
cụng vi cỏch mng nc ta cú nhiu im
tng ng vi phỏp lut cỏc nc trờn th
gii trong vic bo m quyn li cho nhng
ngi ó hi sinh, cng hin vỡ t nc.
Theo quy nh hin hnh, cỏc ch u ói
ngi cú cụng vi cỏch mng v thõn nhõn
ca h bao gm:
Th nht, cụng nhn v tụn vinh danh d
õy l ch u ói c bit ca Nh
nc nhm ghi nhn v tụn vinh cụng trng,
thnh tớch ca ngi cú cụng v cng l c
s xỏc nhn, phõn bit ngi cú cụng vi
cỏc i tng khỏc. Tu vo cụng trng,

bng tin nhm bo m i sng, gúp phn
nõng cao mc sng hang ngy cho ngi cú
cụng vi cỏch mng v thõn nhõn ca h.
õy l ch c bn, c ỏp dng vi mi
i tng hng u ói. Mc tr cp, ph
cp c quy nh cn c vo mc
thng tt, cụng lao cng hin, hon cnh
* Ging viờn chớnh Khoa phỏp lut kinh t
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
4 tạp chí luật học số 1/2010
sng v iu kin kinh t-xó hi ca t
nc trong tng thi kỡ. Hng nm, Nh
nc dnh phn ngõn sỏch bo m thc
hin cỏc ch ny.
T nm 2004 n nay,
(2)
phỏp lut ó
quy nh mc chun xỏc nh mc tr
cp, ph cp hng thỏng i vi ngi cú
cụng vi cỏch mng.
(3)
Vi cỏch tớnh mc
tr cp, ph cp da trờn c s mc chun
ny ó th hin nhiu u im. ú l mc
tr cp, ph cp ó tng cao hn so vi mc
sng chung ca ton xó hi v nhu cu chi
dựng ca ngi cú cụng th hin c mc

Th ba, ch u ói v giỏo dc o to
Trong iu kin chin tranh, nhng
ngi con ca T quc phi cm sỳng ra trn
hoc sm phi tham gia cỏc hot ng phc
v cuc chin, do vy h khụng cú iu kin
c hc tp. Vỡ th phn ln nhng ngi
cú cụng u cú trỡnh vn hoỏ, chuyờn
mụn nghip v thp. õy l mt trong nhng
nguyờn nhõn hn ch h trong quỏ trỡnh ho
nhp cng ng, nht l tỡm kim vic lm,
tng thu nhp trong iu kin kinh t th
trng hin nay.
Xut phỏt t c im ny m ng v
Nh nc ta ó rt chỳ trng trong chớnh
sỏch u ói i vi nhng ngi cú cụng v
lnh vc giỏo dc o to, giỳp h nõng cao
hc vn, trỡnh chuyờn mụn. Theo quy
nh hin hnh, ti iu 31 Ngh nh s
54/2006/N-CP ngy 26/5/2006 v Thụng
t liờn tch s 16/2006/TTLT-BLTBXH-
BGDT-BTC ngy 20/11/2006 ó quy nh
ch u ói v giỏo dc i vi ngi cú
cụng vi cỏch mng v con ca h. Theo
ú, nhng ngi cú cụng l anh hựng lc
lng v trang nhõn dõn, anh hựng lao ng
trong khỏng chin, thng binh, ngi
hng chớnh sỏch nh thng binh, thng
binh loi B c hng u ói trong giỏo
dc o to nu l hc viờn, sinh viờn ang


p nhng thit thũi h phi gỏnh chu ng
thi giỳp h trau di kin thc xõy dng
v bo v T quc trong giai on mi.
Phm vi u ói c m rng, khụng ch
i vi i tng khi ang hc cỏc c s
o to t trung hc chuyờn nghip tr lờn
m c khi cũn hc cỏc c s giỏo dc
mm non. Ch u ói c thc hin
bng nhiu hỡnh thc khỏc nhau nh: Min
hc phớ i vi hc sinh, sinh viờn ang hc
ti cỏc c s giỏo dc o to cụng lp; h
tr hc phớ trong trng hp hc ti cỏc c
s o to dõn lp, t thc; tr cp mt ln
tin mua sỏch v, dựng hc tp; tr cp
mt ln cho hc sinh, sinh viờn sau khi thi
tt nghip
Cú th thy rng, cỏc quy nh v u ói
trong lnh vc giỏo dc o to ó khỏ ton
din, hp lớ, to iu kin thun li cho
ngi cú cụng v con ca h c hc tp
t ú vn lờn v mi mt trong cuc
sng. Tuy nhiờn ch u ói cha c ỏp
dng rng rói cho mi i tng ngi cú
cụng, cũn cú s phõn bit khi h hc tp ti
c s o to theo cỏc loi hỡnh o to khỏc
nhau. Bờn cnh ú mt s hỡnh thc u ói
cng cha hp lớ.
Th t, ch chm súc sc kho
Phn ln nhng ngi cú cụng vi cỏch
mng cú sc kho khụng tt, thng xuyờn

ói xó hi bng nhiu hỡnh thc phong phỳ
a dng nh: Cp th bo him y t cho
nhng ngi khụng thuc din hng bo
him xó hi; iu dng phc hi sc kho
ti cỏc c s tp trung hoc iu dng ti
gia ỡnh; cp phng tin tr giỳp, dng c
chnh hỡnh cựng cỏc sn phm ph theo niờn
hn s dng tu vo mc suy gim kh
nng lao ng v cụng trng ca h. Ngoi
vic thc hin bng ngõn sỏch trong vic u
t xõy dng cỏc khu iu dng, trung tõm
iu dng, chnh hỡnh trong phm vi c
nc, Nh nc cũn phỏt ng phong tro
ton dõn chm súc sc kho ngi cú cụng.
Mc ớch hng ti ca cỏc ch ny l
nhm m bo sc kho cho ngi cú cụng,
to iu kin thun li cho h trong sinh
hot hng ngy, giỳp h vt qua nhng khú
khn do thng tt, bnh tt, c sng vui
sng kho, t tin ho nhp cng ng.
Th nm, ch v vic lm v m bo
vic lm
Trong iu kin hin nay, vn vic
lm v m bo vic lm cho ngi lao
ng núi chung ang l vn nan gii.
Ngi lao ng cú sc kho, trỡnh
cũn khú khn trong tỡm kim vic lm, gi
c vic lm thỡ i vi nhng i tng
vn d cú nhiu hn ch v iu kin ny
nh nhng thng binh, bnh binh, ngi


nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 1/2011 7
lp, trang thit b. c bit, i vi thng
binh, nu cú sc kho, trỡnh cũn c
phỏp lut to iu kin lm vic trong cỏc
c quan nh nc, doanh nghip theo quy
nh ca phỏp lut lao ng.
Tuy nhiờn, trong thc t, s u tiờn, u
ói ny cha ỏp ng c yờu cu ca
ngi cú cụng, cũn ph thuc vo mc
quan tõm v kh nng ca tng a phng.
S vn vay cũn quỏ ớt i, cỏc iu kin sn
xut, kinh doanh cha phự hp vi vic phỏt
trin kinh t hin nay.
- Th sỏu, ch h tr ci thin nh
Xut phỏt t thc t phn ln nhng
ngi cú cụng u khú khn v nh , phỏp
lut hin hnh ó rt chỳ trng ti vn
ny, to iu kin ngi cú cụng cú nh
, m bo ni . Ch u ói v nh
cho ngi cú cụng th hin qua cỏc hỡnh
thc nh: Tng nh tỡnh ngha, h tr kinh
phớ xõy dng v sa cha nh , h tr
ton b hoc mt phn tin s dng t.
Tng nh tỡnh ngha ỏp dng i vi nhng
ngi cú hon cnh khú khn, khụng th to
lp c nh m cha c thuờ nh ca
Nh nc hoc b mt nh do thiờn tai, ho
hon. Ch h tr kinh phớ xõy dng v

nh nh vy l phự hp vi cỏc i tng
ó gi yu, cú nhiu hn ch v sc kho
trong vic tham gia cỏc hot ng xó hi
h thy c s quan tõm ca xó hi i
vi mỡnh cng nh c chng kin s i
thay ca t nc m trong ú cú cụng sc
ca h úng gúp. Tuy nhiờn, trong quỏ trỡnh
thc hin, c quan thc thi cng cn cn c
vo iu kin c th ca ngi cú cụng m
gii quyt linh hot, phự hp vi hon cnh
thc t ca mi ngi.
Ngoi cỏc ch u ói i vi nhng
i tng u ói cũn sng, phỏp lut u ói
xó hi trc õy cng nh hin nay cũn quy
nh cỏc ch c bit i vi lit s,
nhng ngi ó hi sinh bn thõn mỡnh vỡ T
quc, vỡ nhõn dõn. S n n, ỏp ngha i nghiên cứu - trao đổi
8 tạp chí luật học số 1/2010
vi h khụng ch th hin thụng qua cỏc
quy nh u ói i vi thõn nhõn cũn sng
ca h m cũn th hin qua cỏc quy nh
nhm i i ghi nh cụng lao ca h thụng
qua vic thc hin trỏch nhim ca cỏc c
quan, t chc, on th, nh: tỡm kim, quy
tp hi ct; qun lớ, chm súc, gi gỡn phn
m; xõy dng, nõng cp, tu b ngha trang,
i tng nim, bia ghi tờn. Nhng quy

t th trng. Cho nờn, trong thi gian trc
mt v lõu di, cn thit phi hon thin mt
s vn sau õy:
Mt l tỏch bch hn na ch u ói
ngi cú cụng vi ch tin lng v bo
him xó hi. Cỏc ch u ói hin nay ó
tỏch khi ch tin lng. Thay vỡ tớnh trờn
c s tin lng ti thiu chung nh trc
õy, mc tr cp, ph cp hng thỏng hin
nay c tớnh trờn c s mc tiờu dựng bỡnh
quõn ca ton xó hi. Song, vic iu chnh
mc tr cp, ph cp u ói vn cũn da trờn
c s v l trỡnh tng lng ti thiu l
khụng hp lớ.
(8)
Vỡ th ch u ói cha
t c mc ớch l khụng ch m bo i
sng cho ngi cú cụng cao hn mc sng
trung bỡnh ca ngi dõn m cũn nhm tụn
vinh cụng trng ca h nh ng v Nh
nc ra.
Ngoi ra, ch t tut (bao gm tin
mai tỏng v tin tut) i vi ngi cú cụng
vn ỏp dng quy nh ca phỏp lut bo
him xó hi l khụng thc s hp lớ,
(9)
nht
l trong trng hp ngi cú cụng khụng
tham gia bo him xó hi. Cỏc ch bo
him xó hi c chi tr trờn c s úng

cp, ph cp hin nay vn cũn thp. Trong
khi ú, thc t i sng ca ngi cú cụng
vn cũn nhiu khú khn, vỡ ngun thu nhp
ch yu ca a s h l t tr cp u ói.
Bờn cnh nhu cu chi tiờu cho cuc sng
hng ngy, h cũn phi m bo tin thuc
men cha bnh, tin hc hnh cho bn thõn,
con cỏi v cỏc chi dựng khỏc cho gia ỡnh.
Theo thng kờ ca c quan chc nng, hin
vn cũn khong 10% ngi cú cụng cú mc
sng di trung bỡnh.
(13)
õy l vn Nh
nc cn xem xột v iu chnh mc chun
tớnh tr cp l luụn phi cao hn mc
tiờu dựng bỡnh quõn ton xó hi. Vic tng
mc tr cp, ph cp u ói khụng nờn ph
thuc vo l trỡnh tng tin lng ti thiu
nh hin nay.
Bờn cnh ngun chi t ngõn sỏch, Nh
nc cn quy nh trỏch nhim ca cỏc t
chc xó hi, doanh nghip v cỏ nhõn cú thu
nhp cao quan tõm h tr cỏc i tng u
ói. ng thi, cn cú chớnh sỏch khuyn
khớch s n lc vn lờn ca cỏc i tng
nhm phỏt huy th mnh king ba chõn
trong giai on mi, nhm thc hin tt ch
trng, chớnh sỏch ca ng.
Ba l iu chnh ch u ói v giỏo
dc o to. Theo quy nh hin hnh, ch

10 tạp chí luật học số 1/2010
khớch cỏc i tng u ói cú ý thc vn
lờn, trng hp hc sinh, sinh viờn thi trt
tt nghip thỡ khi hc li khụng c hng
u ói nh hin nay.
Cỏc ch khỏc nh min cỏc khon
úng gúp xõy dng trng, u tiờn trong xột
lờn lp, tuyn sinh cn quy nh rừ rng
trong cựng mt vn bn thun li trong t
chc thc hin.
Bn l iu chnh ch chm súc sc
kho cho ngi cú cụng. Cú th núi, chớnh
sỏch chm súc sc kho i vi ngi cú
cụng vi cỏch mng c quy nh mt cỏch
ton din, cht ch v cỏc i tng v ch
hng, cỏc hỡnh thc v phng thc
chm súc, th hin rừ rt s u ói ca Nh
nc i vi ngi cú cụng so vi nhng
ngi cú cựng hon cnh. Phỏp lut cn c
bit quan tõm chm súc ti ngi hot ng
khỏng chin b nhim cht c hoỏ hc v
con ca h b d tt, d dng. Bi hin nay,
rt nhiu ngi hot ng khỏng chin
nhim cht c hoỏ hc b vụ sinh, trong khi
ú bo him y t khụng thanh toỏn cỏc chi
phớ khỏm cha bnh ny. m bo quyn
c lm cha, lm m ca h, phỏp lut nờn
quy nh c th ch thanh toỏn vin phớ
c bit cho cỏc i tng b nhim cht c
hoỏ hc khi khỏm, cha bnh vụ sinh.

dng c chnh hỡnh v tr cp tin i
tng t mua. C hai hỡnh thc ny u cú
nhng u, nhc im nht nh, tuy nhiờn
ngi cú cụng c hng cỏc dch v tt
nht, phự hp vi iu kin, kh nng ca
bn thõn, gia ỡnh v phự hp vi c ch th
trng nờn tin t hoỏ trong lnh vc trang b
cỏc phng tin tr giỳp, dng c chnh hỡnh
i vi ngi cú cụng.
Nm l i vi cỏc ch u ói khỏc
nh u tiờn trong vay vn, gim thu; u nghiªn cøu - trao ®æi
t¹p chÝ luËt häc sè 1/2011 11
tiên giao hoặc cho thuê mặt đất, mặt nước,
mặt nước biển trong sản xuất, kinh doanh
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm
nghiệp; ưu tiên giúp đỡ về giống, vật nuôi,
cây trồng, thuỷ lợi phí, chế biến nông sản,
lâm sản, áp dụng khoa học công nghệ trong
sản xuất; ưu tiên trong khuyến nông, khuyến
ngư, khuyến lâm, khuyến diêm và phát triển
ngành nghề ở nông thôn do các bộ, ngành
liên quan trong phạm vi quyền hạn có trách
nhiệm hướng dẫn thực hiện. Song hiện nay
vẫn thiếu các quy định hướng dẫn nên thực
tế các chế độ ưu đãi đối với người có công
trong các lĩnh vực này đang còn rất hạn chế.
Vì vậy, với tư cách là bộ chủ quản, Bộ lao

tướng Chính phủ số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000
về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước
Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện nhà ở;
Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
118/TTg ngày 27/2/1996 và Điều 3 Quyết định số
20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 về việc hỗ trợ người
có công với cách mạng cải thiện nhà ở.
(7). Cục thương binh liệt sĩ và người có công, Bộ lao
động-thương binh và xã hội, Báo cáo tổng kết công tác
năm 2005 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2006.
(8). Có thể so sánh: Nghị định số 94/2006/NĐ-CP
ngày 7/9/2006 quy định tăng lương tối thiểu lên
450.000 đồng/tháng thì Nghị định số 32/2007/NĐ-CP
ngày 2/3/2007 quy định mức chuẩn trợ cấp ưu đãi là
470.000 đồng/tháng; Nghị định số 166/2007/NĐ-CP
ngày 16/11/2006 quy định tăng lương tối thiểu lên
540.000 đồng/tháng, thì Nghị định số 07/2008/NĐ-CP
ngày 21/1/2008 quy định mức chuẩn trợ cấp ưu đãi là
564.000 đồng/tháng; Nghị định số 33/2009/NĐ-CP
ngày 6/4/2009 quy định tăng lương tối thiểu lên 650.000
đồng/tháng thì Nghị định số 38/2009/NĐ-CP ngày
23/4/2009 quy định mức chuẩn trợ cấp ưu đãi là 685.000
đồng/tháng; Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày
25/3/2010 quy định tăng lương tối thiểu lên 730.000
đồng/tháng thì Nghị định số 35/2010/NĐ-CP ngày
6/4/2010 quy định mức chuẩn trợ cấp ưu đãi là
770.000 đồng/tháng.
(9).Xem: Khoản 2 Điều 7 Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2005.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status