Th c hành ngh nâng caoự ề
Th c hành ngh nâng caoự ề
GVHD:Ph ng Mai Anhươ
GVHD:Ph ng Mai Anhươ
Thành viên nhóm:
Thành viên nhóm:
Thân Th Thuị
Thân Th ThuịNguy n Th Ph ng Thuễ ị ươ
Nguy n Th Ph ng Thuễ ị ươ
K ho ch kinh doanh:Quán C m “ ế ạ ơ H ng Quêươ ”
I ) Xác đ nh m c tiêu k ho ch kinh ị ụ ế ạ
doanh c a Quán c m h ng quêủ ơ ươ
1.M c tiêu ng n h nụ ắ ạ :
- An toàn v sinh và ch t l ng dinh d ng ệ ấ ượ ưỡ
- Tìm đ c nhà cung c p phù h p ượ ấ ợ
- Xây d ng c a hàng ph c v ch y u cho dân văn phòng v i các món ăn đ c ự ử ụ ụ ủ ế ớ ượ
ch bi n t hoa, các lo i rau c qu khác …ế ế ừ ạ ủ ả
1.M c tiêu ng n h nụ ắ ạ :
• + C a hàng có đ a đi m s 235, đ ng H Tung M u ử ị ể ở ố ườ ồ ậ
- Qu n C u Gi y. Đây là m t đ a đi m khá là thu n l i, ậ ầ ấ ộ ị ể ậ ợ
v trí trung tâm, n i có nhi u tr ng đ i h c, nhi u ở ị ơ ề ườ ạ ọ ề
văn phòng và đông khu dân c .ư
•
+ Các món ăn c a c a hàng khá là m i m , nhi u ng i ủ ử ớ ẻ ề ườ
• - Kí k t h p đ ng v i các công ty, doanh nghi p. ế ợ ồ ớ ệ
2. M c tiêu trung h nụ ạ :
- C a hàng ph n đ u đ n năm 2014 l t khách c a quán s tăng ử ấ ấ ế ượ ủ ẽ
10% m i năm nh m đ y m nh doanh thu c a quán.ỗ ằ ầ ạ ủ
3.M c tiêu dài h nụ ạ :
• - Xây d ng h th ng c a hàng các món ăn ch bi n ự ệ ố ử ế ế
t hoa đ c đáo và m i l mang phong cách dân dã c a ừ ộ ớ ạ ủ
Vi t Nam trên kh p ba mi n. Đ n năm 2018, c a ệ ắ ề ế ử
hàng s hoàn thành vi c m them chi nhánh bên khu ẽ ệ ở
v c đ ng Quang Trung, Tr n H ng Đ o, đ ng 3/2.ự ườ ầ ư ạ ườ
•
- Đ u t , chú tr ng và phát tri n h n n a d ch v ầ ư ọ ể ơ ữ ị ụ
giao hàng t n nhà, c quan, văn phòng… đ các khách ậ ơ ể
hàng không có đi u ki n đ n c a hàng v n có th ề ệ ế ử ẫ ể
th ng th c các món ăn.ưở ứ
• - Ph n đ u xây d ng th ng hi u đ có th bán ấ ấ ự ươ ệ ể ể
nh ng quy n th ng hi u vào năm 2018 t i các t nh ượ ề ươ ệ ạ ỉ
thành khác trong c n c.ả ướ
II) Mô t v c a hàng và ho t ả ề ử ạ
đ ng kinh doanhộ
1.Lĩnh v c ho t đ ngự ạ ộ
D ch v - ăn u ngị ụ ố
2.Pháp lý
Ch quán: Thân Th Thuủ ị
Nguy n Th Ph ng Thuễ ị ươ
Tên giao d ch: H ng Quêị ươ
nguyên c a quán. M i món ăn đ u đ c làm nóng tr c ủ ỗ ề ượ ướ
khi ph c v cho khách. Ngoài ra, n m b t nh n th c v ụ ụ ắ ắ ậ ứ ề
s c kh e c a gi i văn phòng, quán luôn chu n b thêm các ứ ỏ ủ ớ ẩ ị
ph n rau lu c, xào (v i ít d u m ) và h p ăn kèm món ầ ộ ờ ầ ở ấ
chính, và ph n trái cây t i tráng mi ng sau b a ăn. ầ ươ ệ ữ4.Mô t hình th c kinh doanhả ứ
Toàn th nhân viên trong khu v c b p ph i m c đ ng ể ự ế ả ặ ồ
ph c chuyên dùng cho nhà theo quy đ nh an toàn th c ụ ị ự
ph m. Luôn gi thân th s ch s và đeo bao tay khi ẩ ữ ể ạ ẽ
th c hi n món ăn cho khách. Nhân viên ph c v s m c ự ệ ụ ụ ẽ ặ
đ ng ph c theo thi t k riêng theo h th ng nh n di n ồ ụ ế ế ệ ố ệ ệ
th ng hi u c a quán. T o nên nét văn hóa riêng c a ươ ệ ủ ạ ủ
quán
Không gian quán thoáng mát v i máy đi u hòa, qu t ớ ề ạ
rút mùi và nh c nh cho khách th gi n sau nh ng gi ạ ẹ ư ả ữ ờ
làm vi c. Bàn ăn đ c b trí theo ki u bàn 2 ng i, 4 ệ ượ ố ể ườ
ng i và bàn tròn có th ph c v t 6 – 10 khách. Bàn ườ ể ụ ụ ừ
4 ng i và bàn tròn thi t k theo ki u l ng gh cao, ườ ế ế ể ư ế
khách hàng có th t c l ng tho i mái và t o thành vách ể ự ư ả ạ
ngăn nh m phân chia khu v c gi a các bàn .ẳ ự ữ
4.Mô t hình th c kinh doanhả ứ
Ngoài ra. Quán còn có d ch v giao c m tr a đ n văn phòng ị ụ ơ ư ế
cho nh ng khách hàng không có th i gian đ n quánữ ờ ế .
THÀNH TIÊN
(ĐVT: VNĐ
1 Thau lớn Cái 3 30.000 90.000
2 Thau vừa Cái 5 10.000 50.000
3 Rổ lớn Cái 7 10.000 70.000
4 Dao Cái 5 15.000 75.000
5
Thớt Cái 3 30.000 90.000
6
Thìa Cây 10 8.000 80.000
7 Đũa Đôi 10 2.000 20.000
Tổng 475.000
B NG 2: D NG C NHÀ B PẢ Ụ Ụ Ế
STT TÊN CCDC ĐVT
S Ố
L NGƯỢ
Đ N GIÁƠ
THÀNH TI NỀ
(ĐVT: VNĐ)
1
Xoong l nớ Cái 2 150.000 300.000
2
Xoong nhỏ Cái 5 80.000 400.000
3
Ch o l nả ớ Cái 2 100.000 200.000
4
Ch o nhả ỏ Cái 3 70.000 210.000
5
B p Gas l nế ớ Cái 2 1.500.000 3.000.000
THÀNH
TI N (ĐVT: Ề
VNĐ)
Chén Cái 100 5.000 500.000
Dĩa l nớ Cái 50 6.000 300.000
Dĩa nhỏ Cái 50 2.000 100.000
H p khăn gi yộ ấ Cái 15
10.00
0
150.000
Mu ngỗ Cây 50 3.000 150.000
Đũa Đôi 300 30.000
H p c mộ ơ Cái 1.000 200 200.000
Khay giao c mơ Cái 50
12.00
0
600.000
Ly Cái 100 5.000 500.000
Khay Cái 50
30.00
0
1.500.000