Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
M Đ UỞ Ầ
Vi t Nam đ c qu c t công nh n là m t trong nh ng qu c gia có tínhệ ượ ố ế ậ ộ ữ ố
đa d ng sinh h c cao nh t trên th gi i, v i nhi u ki u r ng, đ m l y, sôngạ ọ ấ ế ớ ớ ề ể ừ ầ ầ
su i, r n san hô t o nên môi tr ng s ng cho kho ng 10% t ng s loàiố ạ ạ ườ ố ả ổ ố
chim và thú hoang dã trên th gi i.ế ớ
Vi t Nam đ c Qu B o t nệ ượ ỹ ả ồ
đ ng v t hoang dã (WWF) công nh nộ ậ ậ
có 3 trong h n 200 vùng sinh thái toànơ
c u; T ch c b o t n chim qu c tầ ổ ứ ả ồ ố ế
(Birdlife) công nh n là m t trong 5ậ ộ
vùng chim đ c h u; T ch c B o t nặ ữ ổ ứ ả ồ
thiên nhiên th gi i (IUCN) công nh nế ớ ậ
có 6 trung tâm đa d ng v th c v t.ạ ề ự ậ
Vi t Nam còn là m t trong 8ệ ộ
"trung tâm gi ng g c" c a nhi u lo iố ố ủ ề ạ
cây tr ng, v t nuôi nh có hàng ch cồ ậ ư ụ
gi ng gia súc và gia c m. Đ c bi t cácố ầ ặ ệ
ngu n lúa và khoai, nh ng loài đ cồ ữ ượ
coi là có nguôn g c t Vi t Nam, đangố ừ ệ
là c s cho vi c c i ti n các gi ngơ ở ệ ả ế ố
lúa và cây l ng th c trên th gi i.ươ ự ế ớ
H sinh thái c a Vi t Nam r t phong phú, bao g m 11.458 loài đ ngệ ủ ệ ấ ồ ộ
v t, 21.017 loài th c v t và kho ng 3.000 loài vi sinh v t, trong đó có r tậ ự ậ ả ậ ấ
nhi u loài đ c s d ng đ cung c p v t li u di truy n. C th , h đ ngề ượ ử ụ ể ấ ậ ệ ề ụ ể ệ ộ
th c v t c a Vi t Nam không nh ng giàu v thành ph n loài mà còn cóự ậ ủ ệ ữ ề ầ
nhi u nét đ c đáo đ c tr ng cho vùng Đông Nam Á v i 11.373ề ộ ặ ư ớ loài th cự
v t b c cao có m ch, kho ng 1.030 loài rêu, 2.500 loài t o, 826 loài n m, vàậ ậ ạ ả ả ấ
21.000 loài đ ng v t, trong đó có 310 loài thú, 840 loài chim, 286 loài bò sát,ộ ậ
3.170 loài cá, 7.500 loài côn trùng và các đ ng v t x ng s ng khác.Trongộ ậ ươ ố
(MOSTE, 1992) là m t v n đ ộ ấ ề r t đ c quan tâm. T ng s l ng nh ngấ ượ ổ ố ượ ữ
loài b đe do là cao đ i v i m t n c và ph n ánh tình tr ng nghiêm tr ngị ạ ố ớ ộ ướ ả ạ ọ
v s đe d a đ i v i sinh c nh hoang d i Vi t Nam. Nh ng loài nh làề ự ọ ố ớ ả ạ ở ệ ữ ư
trâu r ng, h u Eld, tê giác Sumatra và trĩ Edwards đã tr nên tuy t tr ng ừ ươ ở ệ ủ ở
Vi t Nam th k này, và không có hành đ ng b o t n kh n c p, voi châuệ ế ỷ ộ ả ồ ẩ ấ
Á, tê giác Java và loài sao la m i đ c phátớ ượ
hi n cũng có m t t ng lai t ng t khôngệ ộ ươ ươ ự
xa. Vào th i đi m mà ai cũng có th tin r ngờ ể ể ằ
toàn b đ ng v t trên th gi i đã đ c khoaộ ộ ậ ế ớ ượ
h c mô t h t, con Sao La (Pseudoryxọ ả ế
nghetinhensis), m t loài s ng r ng c , vàộ ừ ỗ ổ
ho ng l n (Megamuntiacus vuquangensis), toẵ ớ
g n g p 2 l n con ho ng th ng, cho th yầ ấ ầ ẵ ườ ấ
r ng m c cho con ng i đã s d ng quá m cằ ặ ườ ử ụ ứ
sinh s n t nhiên c a Vi t Nam, công tác b oả ự ủ ệ ả
v h u hi u có th giúp b o qu n nh ng loàiệ ữ ệ ể ả ả ữ
đ c h u và có giá tr . Cùng v i vi c xác đ nhặ ữ ị ớ ệ ị
loài bò xám, m t loài bò hoang, đ u th kộ ầ ế ỷ
này, Vi t Nam là m t n c có giá tr b o t n đa d ng sinh h c cao đ cệ ộ ướ ị ả ồ ạ ọ ượ
Trang 2
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
qu c t bi t đ n. Tuy nhiên, s l n nh ng loài thú, chim và bò sát b đe doố ế ế ế ố ớ ữ ị ạ
ho c nguy c p đ c li t kê trong Sách đ Vi t Nam (MOSTE, 1992) là m tặ ấ ượ ệ ỏ ệ ộ
v n đ r t đ c quan tâm. T ng s l ng nh ng loài b đe do là cao đ iấ ề ấ ượ ổ ố ượ ữ ị ạ ố
v i m t n c và ph n ánh tình tr ng nghiêm tr ng v s đe d a đ i v iớ ộ ướ ả ạ ọ ề ự ọ ố ớ
sinh c nh hoang d i Vi t Nam. Nh ngả ạ ở ệ ữ
loài nh là trâu r ng, h u Eld, tê giácư ừ ươ
Sumatra và trĩ Edwards đã tr nên tuy tở ệ
tr ng Vi t Nam th k này, và khôngủ ở ệ ế ỷ
1: ĐIÊU KI N Đ A LÝ T NHIÊN C A VI T NAM:Ệ Ị Ự Ủ Ệ
Trang 3
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
Vi t Nam có t ng di n tích là 330.541 kmệ ổ ệ
2
và tr i dài su t d c bả ố ọ ờ
bi n đông nam Châu á v i chi u dài kho ng 100 km t 8ể ớ ề ả ừ
0
30' vĩ đ B cộ ắ
xu ng t n c c Nam 23ố ậ ự ở
0
vĩ đ B c B c bán c u. Ba ph n t lãnh th làộ ắ ắ ầ ầ ư ổ
núi đ i v i nh ng đ nh cao trên 300m trên m t n c bi n trung bình. ồ ớ ữ ỉ ặ ướ ể
N c Vi t Nam có hình ch S v i nh ng đ ng b ng châu th r ngướ ệ ữ ớ ữ ồ ằ ổ ộ
l n mi n Nam (sông Mê Kông) và mi n B c (sông H ng) n i v i nhauớ ở ề ề ắ ồ ố ớ
b i ph n mi n Trung ven bi n, nhi u núiở ầ ề ể ề
và h p. N i h p nh t ch có 50km r ngẹ ơ ẹ ấ ỉ ộ
và Vi t Nam có đ ng biên gi i dàiệ ườ ớ
(3700 km). H u h t trên lãnh th sông đầ ế ổ ổ
tr c ti p ra bi n ch riêng m t s ph n ự ế ể ỉ ộ ố ầ ở
cao nguyên mi n Trung đ sang phía Tâyề ổ
vào l uư v c sông Mê Kông c aự ủ
Cămpuchia.
Khí h u thay đ i theo đ cao .ậ ổ ộ
Nhi t đ trung bình mi n Nam là 27ệ ộ ở ề
0
C
trong khi mi n B c ch có 21ở ề ắ ỉ
0
đ i. Chúng g m có:ổ ồ
R ng ng p m n: Nh ng h th ng ph c t p nguyên g c xu t phát từ ậ ặ ữ ệ ố ứ ạ ố ấ ừ
mi m Nam và các h th ng đã b khai thác khá nhi u tr nên đ n gi n ề ệ ố ị ề ở ơ ả ở
mi n B c.ề ắ
R ng chàm: Phát tri n trên đ t than bùn đ ng b ng sông Mê Kông.ừ ể ấ ở ồ ằ
Có th tr c đây đã đ c th y đ ng b ng sông H ng. Nh ng khu r ngể ướ ượ ấ ở ồ ằ ồ ữ ừ
này đã t thay th b ng r ng th sinh và nh ng khu r ng trên đ m l y thanự ế ằ ừ ứ ữ ừ ầ ầ
bùn đã tr nên phong phú h n do nh ng ch i non m i m c lên trên g cở ơ ữ ồ ớ ọ ố cây
c a nh ng khu r ng già c i.ủ ữ ừ ỗ
R ng đ m l y trên nh ngừ ầ ầ ữ
vùng đ t n c ng t: Nh ng khuấ ướ ọ ữ
r ng ng p n c theo chu kỳ ừ ậ ướ ở
nh ng khu đ t th p mi n nam Vi tữ ấ ấ ề ệ
Nam và m t s m ng r ng nh ộ ố ả ừ ỏ ở
mi n B c.ề ắ
R ng m a mùa: Bao g mừ ư ồ
r ng kh p cao nguyên mi n Trungừ ộ ề
cũng nh m t s r ng khô ven bi nư ộ ố ừ ể
mi n đông nam b .ở ề ộ
R ng lá r ng th ng xanh/n a r ng lá đ t th p: R ng nhi t đ i ừ ộ ườ ử ụ ấ ấ ừ ệ ớ ở
mi n Nam, á nhi t đ i mi n B c. M t s khu v n còn trong đi u ki nề ệ ớ ở ề ắ ộ ố ẫ ề ệ
nguyên thu .ỷ
R ng th ng xanh trên núi/r ng lá r ng n a th ng xanh: Còn tìmừ ườ ừ ộ ử ườ
th y nh ng cánh r ng l m t vài t nh.ấ ữ ừ ẻ ở ộ ỉ
R ng trên h núi đá vôi: R ngừ ệ ừ
thu n ầ lo i k t h p v i đ t pha đá vôi.ạ ế ợ ớ ấ
H u h t còn l i nh ng khu đá tai mèoầ ế ạ ữ
không thích h p cho canh tác nôngợ
nghi p nhi u n i r ng đã b xu ngệ ở ề ơ ừ ị ố
c p do cháy r ng, khai thác g và khaiấ ừ ỗ
núi ra mãi t n phía đông. M t đ n v t nhiên khác đ c xem xét là đèoậ ộ ơ ị ự ượ
B ch Mã - H i Vân, đèo này đã chia tách vùng nhi t đ i nam trung b Vi tạ ả ệ ớ ộ ệ
Nam ra kh i vùng c n nhi t đ i b c trung b . Đèo t o nên m t đ n v khíỏ ậ ệ ớ ắ ộ ạ ộ ơ ị
h u và đ ng v t đ c ph n ánh trong s phân b c a các loài.ậ ộ ậ ượ ả ự ố ủ
B c Vi t Nam (đ c bi t v sinh h c là B c b ) cho th y m t vàiắ ệ ượ ế ề ọ ắ ộ ấ ộ
khu v c nh ng m c đ khác nhau đ c phân chia b i các con sông l nự ở ữ ứ ộ ượ ở ớ
(sông Đà, sông Mã, sông C , v.v ). S phân b các loài thú linh tr ng vàả ự ố ưở
m t s loài chim đ c h u cho th y t m quan tr ng c a nh ng con sông nàyộ ố ặ ữ ấ ầ ọ ủ ữ
làm ranh gi i cho các loài đ ng v t.ớ ộ ậ
Cu i cùng là dãy Hoàng Liên S n v i nh ng ng n núi cao Tây B cố ơ ớ ữ ọ ở ắ
đ t n c cũng là m t đ n v đ c thù n i v i dãy núi Hengduan c a Trungấ ướ ộ ơ ị ặ ố ớ ủ
Qu c, phía đông d i Hymalaya . Nh ng dãy núi này cao h n dãy nũi n i ố ả ữ ơ ố ở
lãnh th Vi t Nam r t nhi u và cho ta th y m t h đ ng th c v t hoàn toànổ ệ ấ ề ấ ộ ệ ộ ự ậ
khác bi t.ệ
4: MÔI TR NG BI N VÀ VEN BI N:ƯỜ Ể Ể
Trang 6
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
Đ a hình và thu văn:ị ỷ
V i b bi n dài trên 3260km tr i dài su t 13 vĩ đ t b c xu ng nam,ớ ờ ể ả ố ộ ừ ắ ố
môi tr ng bi n c a Vi t Nam đ c đ c tr ng b i m t d i r ng v s đaườ ể ủ ệ ượ ặ ư ở ộ ả ộ ề ự
d ng hình d ng loài theo đ a lý, khí h u, thu văn, kinh t và đ a chính tr .ạ ạ ị ậ ỷ ế ị ị
Trên 3000 đ o trong kh i và ngoài kh i r i rác kh p lãnh th Vi tả ơ ơ ả ắ ổ ệ
Nam, g m c nh ng qu n đ o, Tr ng Sa và Hoàng Sa. T ng di n tíchồ ả ữ ầ ả ườ ổ ệ
ngoài các đ c khi kinh t (EEZ) lên t i kho ng m t tri u kmặ ế ớ ả ộ ệ
2
.
Th m l c đ a ph n ánh đúng hình th đ t n c, r ng và nông B cề ụ ị ả ể ấ ướ ộ ở ắ
và Nam, nh ng h p và sâu mi n Trung t Đà N ng đi Mũi Dinh. C haiư ẹ ở ề ừ ẵ ả
th m l c đ a B c vàề ụ ị ắ Nam nông và có nhi u m ng cát l y. Phía B c có đề ả ầ ắ ộ
0
C. Hi nệ
t ng này x y ra t tháng 6 đ n tháng 9 nh ng vùng ven b khu v c namượ ả ừ ế ở ữ ờ ự
Trang 7
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
trung b , ch y u qunh đ o Ph Quý và d c t nh Bình Thu n. Khu v c venộ ủ ế ả ủ ọ ỉ ậ ự
bi n nam b t Vũng Tàu đ n Cà Mau ch u nh h ng m nh c a sông Mêể ộ ừ ế ị ả ưở ạ ủ
Kông.
Ngoài ra, các khu trung và b c hàng năm ph i ch u t 6 đ n 8 tr n bãoắ ả ị ừ ế ậ
t phía Đông đ vào, h u h t vào tháng 6 đ n tháng 10, m i tr n t 3 đ n 5ừ ổ ầ ế ế ỗ ậ ừ ế
ngày, t c đ gió kho ng 40 đ n 50m/giây.ố ộ ả ế
II: ĐA D NG SINH H C V H SINH THÁI VÀ LOÀI Ạ Ọ Ề Ệ Ở
VI T NAM:Ệ
1: ĐA D NG CÁC H SINH THÁI C A VI T NAM:Ạ Ệ Ủ Ệ
a) H sinh thái trên c n:ệ ạ
Trong các ki u h sinh thái trên c n thì r ng có s đa d ng v thànhể ệ ạ ừ ự ạ ề
ph n loài cao nh t, đ ng th i đây cũng là n i c trú c a nhi u loài đ ng,ầ ấ ồ ờ ơ ư ủ ề ộ
th c v t hoang dã và vi sinh v t cóự ậ ậ
giá tr kinh t và khoa h c. Cácị ế ọ
ki u h sinh thái t nhiên khác cóể ệ ự
thành ph n loài nghèo h n. Ki uầ ơ ể
h sinh thái nông nghi p và khu đôệ ệ
th là nh ng ki u h sinh thái nhânị ữ ể ệ
t o, thành ph n loài sinh v t nghèoạ ầ ậ
nàn. Xét theo tính ch t c b n làấ ơ ả
th m th c v t bao ph đ c tr ngả ự ậ ủ ặ ư
cho r ng m a nhi t đ i Vi từ ư ệ ớ ở ệ
Nam, có th th y các ki u r ngể ấ ể ừ
tiêu bi u: r ng kín vùng th p, r ngể ừ ấ ừ
than bùn tiêu bi u còn sót l i đ ng b ngể ạ ở ồ ằ
sông C u Long c a Vi t Nam.ử ủ ệ
Đ m phá: th ng th y ? vùng venầ ườ ấ
bi n Trung b Vi t Nam. Do đ c tính phaể ộ ệ ặ
tr n gi a kh i n c ng t và n c m n nên khu h th y sinh v t đ m pháộ ữ ố ướ ọ ướ ặ ệ ủ ậ ầ
r t phong phú bao g m các loài n c ng t, n c l và n c m n. C u trúcấ ồ ướ ọ ướ ợ ướ ặ ấ
qu n xã sinh v t đ m phá thay đ i theo mùa rõ r t. ầ ậ ầ ổ ệ
R n san hô, c bi n: đây làạ ỏ ể các ki u h sinh thái đ c tr ng cho vùngể ệ ặ ư
bi n ven b , đ c bi t r n san hô đ c tr ng cho vùng bi n nhi t đ i. Qu nể ờ ặ ệ ạ ặ ư ể ệ ớ ầ
xã r n san hô r t phong phú bao g mạ ấ ồ
các nhóm đ ng v t đáy (thân m m,ộ ậ ề
giáp xác), cá r n. Th m c bi nạ ả ỏ ể
th ng là n i c trú c a nhi u lo iườ ơ ư ủ ề ạ
rùa bi n và đ c bi t loài thú bi nể ặ ệ ể
Dugon.
Vùng bi n quanh các đ o venể ả
b : ven b bi n Vi t Nam có hờ ờ ể ệ ệ
th ng các đ o r t phong phú. Vùngố ả ấ
n c ven b c a h u h t các đ o l nướ ờ ủ ầ ế ả ớ
đ c đánh giá có m c đ ĐDSH r tượ ứ ộ ấ
cao v i các h sinh thái đ c thù nhớ ệ ặ ư
r n san hô, c bi n ạ ỏ ể
Vi t Nam có 2 vùng ĐNN quan tr ng là ĐNN vùng c a sông đ ngệ ọ ử ồ
b ng sông H ng và ĐNN đ ng b ng sông C u Long:ằ ồ ồ ằ ử
Trang 9
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
ĐNN vùng c a sông đ ng b ng sông H ng có di n tích 229.762 ha.ở ử ồ ằ ồ ệ
Đây là n i t p trung các h sinh thái v i thành ph n các loài th c v t, đ ngơ ậ ệ ớ ầ ự ậ ộ
v t vùng r ng ng p m n phong phú, đ c bi t là n i c trú c a nhi u loàiậ ừ ậ ặ ặ ệ ơ ư ủ ề
trên th gi i.ế ớ
Tính phong phú c a các m iủ ố
quan h gi a các y u t v t lý và cácệ ữ ế ố ậ
y u t sinh h c, gi a các nhóm sinhế ố ọ ữ
Trang 10
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
v t v i nhau, gi a các loài, gi a các qu n th trong cùng m t loài sinh v t.ậ ớ ữ ữ ầ ể ộ ậ
M ng l i dinh d ng, các chu i dinh d ng v i nhi u khâu n i ti p nhauạ ướ ưỡ ỗ ưỡ ớ ề ố ế
làm tăng tính b n v ng c a các h sinh thái. Các m i quan h năng l ngề ữ ủ ệ ố ệ ượ
đ c th c hi n song song v i các m i quan h v t ch t r t phong phú,ượ ự ệ ớ ố ệ ậ ấ ấ
nhi u t ng, b c thông qua các nhóm sinh v t: t d ng (sinh v t s n xu t),ề ầ ậ ậ ự ưỡ ậ ả ấ
d d ng (sinh v t tięu th ), ho i sinh (sinh v t phân h y) trong các h sinhị ưỡ ậ ụ ạ ậ ủ ệ
thái Vi t Nam là nh ng chu i quan h mà nhi u n c khácở ệ ữ ỗ ệ ở ề ướ trên thế
gi i không có đ c.ớ ượ
Các h sinh thái Vi t Nam có đ c tr ng tính m m d o sinhệ ở ệ ặ ư ề ẻ
thái cao, th hi n s c ch u t i cao; kh năng t tái t o l n; kh năngể ệ ở ứ ị ả ả ự ạ ớ ả
trung hòa và h n ch các tác đ ng có h i; kh năng t kh c ph c nh ngạ ế ộ ạ ả ự ắ ụ ữ
t n th ng; kh năng ti p nh n, chuy n hóa, đ ng hóa các tác đ ng t bênổ ươ ả ế ậ ể ồ ộ ừ
ngoài.
Các h sinh thái Vi t Nam ph n l n là nh ng h sinh tháiệ ở ệ ầ ớ ữ ệ
nh y c m. Tính m m d o sinh thái c a các h sinh thái Vi t Nam làmạ ả ề ẻ ủ ệ ở ệ
cho các h đó luôn trong tr ng thái ho t đ ng m nh, vě v y, th ng r tệ ở ạ ạ ộ ạ ậ ườ ấ
nh y c m v i các tác đ ng t bęn ngoài, k c các tác đ ng c a thiênạ ả ớ ộ ừ ể ả ộ ủ
nhiên, cũng nh nh ng tác đ ng c a con ng i.ư ữ ộ ủ ườ
2: ĐA D NG LOÀI VI T NAM:Ạ Ở Ệ
T p h p các d n liậ ợ ẫ ệu nghiên c u, đi u tra c b n đã có t tr c đ nứ ề ơ ả ừ ướ ế
nay, thành ph n loài th c v t, đ ng v t Vi t Nam đ c th ng kê thìầ ự ậ ộ ậ ở ệ ượ ố
nhóm sinh v t vi t o vùngậ ả ở
n c ng t đ c xác đ nh làướ ọ ượ ị
n c trong vùng ph Đông D ng. Đ ngướ ụ ươ ộ
v t gi i Vi t Nam có nhi u d ng đ c h u:ậ ớ ệ ề ạ ặ ữ
h n 100 loài và phân loài chim, 78 loài vàơ
phân loài thú đ c h u. Riêng trong s 25ặ ữ ố
loài thú linh tr ng đã đ c ghi nh n thì Vi t Nam có t i 16 loài, trong đóưở ượ ậ ở ệ ớ
có 4 loài và phân loài đ c h u c a Vi t Nam, 3 phân loài ch phân b Vi tặ ữ ủ ệ ỉ ố ở ệ
Nam và Lào, 2 phân loài ch có vùng r ng hai n c Vi t Nam -ỉ ở ừ ướ ệ
Cămpuchia.
b) Đa d ng loài trong h sinh thái đ t ng p n c n i đ a:ạ ệ ấ ậ ướ ộ ị
Các th y v c n c ng t n i đ a Vi t Nam r t đa d ng v h th củ ự ướ ọ ộ ị ệ ấ ạ ề ệ ự
v t cũng nh h đ ng v t, bao g m các nhóm vi t o, rong, các loài cây cậ ư ệ ộ ậ ồ ả ỏ
ng p n c và bán ng p n c, đ ng v t không x ng s ng và cá.ậ ướ ậ ướ ộ ậ ươ ố
Vi t o: đã xác đ nh đ c có 1.438 loài t o thu c 259 chi và 9 ngành.ả ị ượ ả ộ
Cho đ n nay đãế th ng kê và xác đ nh đ c 794 loài đ ng v t khôngố ị ượ ộ ậ
x ng s ng. Trong đó, đáng l u ý là trong thành ph n loài giáp xác nh , cóươ ố ư ầ ỏ
54 loài và 8 gi ng l n đ u tiên đ c mô t Vi t Nam. Riêng hai nhómố ầ ầ ượ ả ở ệ
tôm, cua (giáp xác l n) có 59 loài thì có t i 7 gi ng và 33 loài (55,9% t ngớ ớ ố ổ
s loài) l n đ u tiên đ cố ầ ầ ượ
mô t . Trong t ng s 147ả ổ ố
loài trai c, có 43 loàiố
(29,2% t ng s loài), 3ổ ố
gi ng l n đ u tiên đ cố ầ ầ ượ
mô t , t t c đ u là nh ngả ấ ả ề ữ
loài đ c h u c a Vi t Namặ ữ ủ ệ
hay vùng Đông D ng.ươ
Đi u đó cho th y s đaề ấ ự
Trang 12
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
d ng và m c đ đ c h u c a khu h tôm, cua, trai, c n c ng t n i đ aạ ứ ộ ặ ữ ủ ệ ố ướ ọ ộ ị
M t s loài sinh v t m i đ c phát hi n trong th i gian g n đây ộ ố ậ ớ ượ ệ ờ ầ ở
Vi t Nam: ệ
Trong kho ng 10 năm tr l i đây, t các k t qu đi u tra c b n cácả ở ạ ừ ế ả ề ơ ả
vùng lãnh th khác nhau Vi t Nam, m t s loài m i đ c phát hi n vàổ ở ệ ộ ố ớ ượ ệ
mô t , trong đó nhi u chi, loài m i cho khoa h c. M t s các nhóm sinh v tả ề ớ ọ ộ ố ậ
tr c đây ch a đ c nghiên c u, nay đã có nh ng d n li u b c đ u nhướ ư ượ ứ ữ ẫ ệ ướ ầ ư
nhóm giáp xác b i nghiêng bi n, d i, ki n, c c n ơ ở ể ơ ế ố ở ạ
Trang 13
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
M t s k t qu đi u tra c b n g n đây v các loài quý hi m cũngộ ố ế ả ề ơ ả ầ ề ế
cho th y qu n th loài Rái cá lông mũi - loài t ng đã tuy t ch ng, nay l iấ ầ ể ưở ệ ủ ạ
th y khu b o t n U Minh th ng (Kiên Giang). Các loài m i đ c phátấ ở ả ồ ượ ớ ượ
hi n đã làm phong phú thêm cho sinh gi i c a Vi t Nam, trong khi m t sệ ớ ủ ệ ộ ố
loài khác, đ c bi t các loài có giá tr kinh t đã bi t l i có xu h ng gi mặ ệ ị ế ế ạ ướ ả
s l ng ho c có nguy c tuy t ch ng.ố ượ ặ ơ ệ ủ
c) Đ c tr ng đa d ng loài Vi t Nam:ặ ư ạ ở ệ
S l ng các loài sinh v t nhi u, sinh kh i l n. Tính ra bình quân trênố ượ ậ ề ố ớ
1 km
2
lãnh th Vi t Nam có 4,5 loài th c v t, g n 7 loài đ ng v t, v i m tổ ệ ự ậ ầ ộ ậ ớ ậ
đ hàng ch c nghìn cá th . Đây là m t trong nh ng m t đ đ m đ c cácộ ụ ể ộ ữ ậ ộ ậ ặ
loài sinh v t so v i th gi i.ậ ớ ế ớ
C u trúc loài r t đa d ng. Do đ c đi m đ a hěnh, do phân hóaấ ấ ạ ặ ể ị
các ki u khí h u, c u trúc các qu n th trong n i b loài th ng r t ph cể ậ ấ ầ ể ộ ộ ườ ấ ứ
t p. Có nhi u loài có hàng ch c d ng s ng khác nhau. ạ ề ụ ạ ố
Kh năng thích nghi c a loài cao. Thích nghi c a các loài đ cả ủ ủ ượ
th c hi n thông qua các đ c đi m thích nghi c a t ng cá th , thông quaự ệ ặ ể ủ ừ ể
chuy n đ i c u trúc loài. Loài sinh v t Vi t Nam nói chung có đ c tínhể ổ ấ ậ ở ệ ặ
ch ng ch u cao đ i v i các thay đ i c a các y u t và đi u ki n ngo iố ị ố ớ ổ ủ ế ố ề ệ ạ
1: NH NG KHUY N NGH V CHÍNH SÁCH CH NG TRÌNHỮ Ế Ị Ề ƯƠ
B O T N ĐA D NG SINH H C:Ả Ồ Ạ Ọ
Đã có nh ng cu c h p ữ ộ ọ đàm lu n gi a các đ i di n c a các c p Nhàậ ữ ạ ệ ủ ấ
n c, nh ng nhà chuyên môn, khoa h c qu c t và trong n c, các nhà l pướ ữ ọ ố ế ướ ậ
k ho ch, các nhà qu n lý, dân đ a ph ng, nh ng ng i s d ng tàiế ạ ả ị ươ ữ ườ ử ụ
nguyên trong quá trình l p k ho ch này. D a trên nh ng thông tin t v nậ ế ạ ự ữ ư ấ
này, nh ng hành đ ng đ c khuy n nghữ ộ ượ ế ị
cho r t nhi u t ch c bao g m U banấ ề ổ ứ ồ ỷ
k ho ch Nhà n c. B Khoa h c, Côngế ạ ướ ộ ọ
ngh và Môi tr ng, B Y t và Bệ ườ ộ ế ộ
Giáo d c và đào t o nh ng b c đ uụ ạ ữ ướ ầ
tiên quan tr ng.ọ
Công tác b o v tính đa d ngả ệ ạ
sinh h c h u hi u cũng đòi h i nh ngọ ữ ệ ỏ ữ
thay đ i và phân c p trách nhi m c a cácổ ấ ệ ủ
t ch c có liên quan đ n môi tr ng ổ ứ ế ườ ở
Vi t Nam. BAP khuy n ngh r ng vi cệ ế ị ằ ệ
nghiên c u toàn di n v trách nhi m t ch c có th ti n hành đ nâng caoứ ệ ề ệ ổ ứ ể ế ể
s ph i h p liên ngành và m i quan h g n bó gi a các c p trung ng,ự ố ợ ố ệ ắ ữ ấ ươ
t nh và huy n.ỉ ệ
BAP đ xu t r ng nh ng văn b n lu t môi tr ng c n ph i đ cề ấ ằ ữ ả ậ ườ ầ ả ượ
tăng c ng, bao g m các văn b n d i lu t và vi c đ n gi n hoá các quyườ ồ ả ướ ậ ệ ơ ả
ch , xây d ng th t c và h ng d n đánh giá tình hình môi tr ng, làm choế ự ủ ụ ướ ẫ ườ
nh ng c quan thi hành lu t và qu n chúng hi u rõ h n v các quy đ nh vữ ơ ậ ầ ể ơ ề ị ề
môi tr ng, nêu lên nhi u v n đ v môi tr ng và xã h i, tăng c ng tườ ề ấ ề ề ườ ộ ườ ổ
ch c và c i thi n l ng cho các cán b thi hành lu t.ứ ả ệ ươ ộ ậ
Cũng ph i có nh ng đóng góp c a Chính ph khuy n khích qu nả ữ ủ ủ ế ầ
chúng tham gia tr c ti p và b o t n r ng và b o v môi tr ng t i m iự ế ả ồ ừ ả ệ ườ ạ ọ
c p. Nh ng bi n pháp này ph i t o đi u ki n cho kh năng t c i thi nấ ữ ệ ả ạ ề ệ ả ự ả ệ
cách th c, xây d ng nh ng khuy n khích v kinh t đ i v i nh ng ng iứ ự ữ ế ề ế ố ớ ữ ườ
nhi m và tái t o t nhiên nh ng sinh c nh thiên nhiên.ễ ạ ự ữ ả
4: NH NG HÀNH Đ NG Đ C ĐÈ XU T:Ữ Ộ ƯỢ Ấ
Nh ng hành đ ng đ c khuy n ngh trong BAP th hi n trong các đữ ộ ượ ế ị ể ệ ề
c ng d án c th thông qua nh ng bi n pháp v chính sách, qu n lýươ ự ụ ể ữ ệ ề ả
r ng, và nh ng ho t đ ng toàn di n đ cừ ữ ạ ộ ệ ượ
v ch ra trong ba ch ng trình c a BAP vạ ươ ủ ề
chính sách và ch ng trình v đa d ng sinhươ ề ạ
h c, nh ng thay đ i đ c đ xu t trongọ ữ ổ ượ ề ấ
Trang 16
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
vi c qu n lý nh ng sinh c nh thiên nhiên, và nh ng hành đ ng toàn di n đệ ả ữ ả ữ ộ ệ ể
b o t n đa d ng sinh h c.ả ồ ạ ọ
Nh ng ho t đ ng đ c đ xu t không có nghĩa là t ng h p và ch có thữ ạ ộ ượ ề ấ ổ ợ ỉ ể
th y t ng ph n nào đ c yêu c u đ b o t n tính đa d ng sinh h c đ cấ ừ ầ ượ ầ ể ả ồ ạ ọ ượ
t i u. Nh ng khái ni m d án đ c xây d ng trên c s nh ng ý ki nố ư ữ ệ ự ượ ự ơ ở ữ ế
đóng góp, và nh ng sáng ki n hi n nay đang đ c Nhà n c và các t ch cữ ế ệ ượ ướ ổ ứ
qu c t ti n hành.ố ế ế
II: CHÍNH SÁCH C A NHÀ N C V B O T N ĐA D NGỦ ƯỚ Ề Ả Ồ Ạ
SINH H C:Ọ
V n qu c gia đ u tiên đ c thành l p t năm 1962 và r t nhi u bườ ố ầ ượ ậ ừ ấ ề ộ
lu t, quy t c, quy ch , thông t ch th ph n ánh r ng nhà n c đã, cam k tậ ắ ế ư ỉ ị ả ằ ướ ế
v b o t n đa d ng sinh h c.ề ả ồ ạ ọ
Chính sách v đa d ng sinh h c đãề ạ ọ
đ c xác đ nh trong Chi n l c b oượ ị ế ượ ả
t n qu c gia (NCS) đ c xây d ng nămồ ố ượ ự
1985 v i các m c tiêu sau:ớ ụ
Đáp ng nh ng nhu c u c b nứ ữ ầ ơ ả
v văn hoá, tinh th n và v t ch t c aề ầ ậ ấ ủ
ng i dân Vi t Nam (c th h hi nườ ệ ả ế ệ ệ
di n tích lên t i 2 tri u ha. Các khu này s đ c quy ho ch đ a lý và nh nệ ớ ệ ẽ ượ ạ ị ấ
m nh công tác xây d ng vùng đ m đ h tr cho ng i dân đ a ph ng.ạ ự ệ ể ỗ ợ ườ ị ươ
Quan tâm đ n vi c tuy n m cán b t ng i đ a ph ng. ế ệ ể ộ ộ ừ ườ ị ươ
11 tri u ha r ng s n xu t baoệ ừ ả ấ
g m 5 ha r ng m i tr ng. ồ ừ ớ ồ
40% di n tích đ t n c có r ngệ ấ ướ ừ
che ph .ủ
Vi c s d ng r ng ph i b n v ng vàệ ử ụ ừ ả ề ữ
lâm nghi p s tr nên th ng nh t h nệ ẽ ở ố ấ ơ
v i nông nghi p và ng nghi p. Ng iớ ệ ư ệ ườ
đ a ph ng s tham gia nhi u h n.ị ươ ẽ ề ơ
Chính sách giáo d c nh m vào vi c gi iụ ằ ệ ớ
thi u vi c nghiên c u môi tr ng m iệ ệ ứ ườ ở ọ
c p đ i v i vi c giáo d c chính th c vàấ ố ớ ệ ụ ứ
sinh h c đ c đ ng viên tham gia vàoọ ượ ộ
các ch ng trình tr ng cây.ươ ồ
M c tiêu c a chính sách dân s là gi m t c đ gia tăng dân s xu ngụ ủ ố ả ố ộ ố ố
1,8% vào năm 2000 và đ t đ c s n đ nh v dân s vào năm 2050.ạ ượ ự ổ ị ề ố
M c tiêu c a chính sách ng nghi p là xây d ng nh ng ph ng th c nụ ủ ư ệ ự ữ ươ ứ ổ
đ nh tăng s l ng cá và khai thác. Vi c xây d ng các khu b o v bi nị ố ươ ệ ự ả ệ ể
đang đ c xem xét đ tăng c ng b o v các c a sông và các h sinh tháiượ ể ườ ả ệ ử ệ
ven bi n, đ c bi t là các khu r ng ng p m n và vi c b o v san hô.ể ặ ệ ừ ậ ặ ệ ả ệ
S d ng đ t:ử ụ ấ
T t c đ t đai Vi t Nam thu c vấ ả ấ ở ệ ộ ề
nhà n c. Đ t r ng và đ t tr ng có thướ ấ ừ ấ ố ể
c p gi y phép giao cho cá nhân và c ngấ ấ ộ
Trang 18
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
đ ng b o v , qu n lý và s d ng. Theo tinh th n ngh đ nh 327 cho phépồ ả ệ ả ử ụ ầ ị ị
đang đ ng viên m i ng i tham gia vào tr ng cây gây r ng xung quanh làngộ ọ ườ ồ ừ
quê c a h .ủ ọ
III: Đ XU T V NH NG CHÍNH SÁCH VÀ CH NG TRÌNHỀ Ấ Ề Ữ ƯƠ
B O T N ĐA D NG SINH HOCẢ Ồ Ạ :
Trang 19
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
1: TRÁCH NHI M C A CÁC T CH C TRONG CÔNG TÁCỆ Ủ Ổ Ứ
B O T N ĐA D NG SINH H C:Ả Ồ Ạ Ọ
Công tác b o t n đa d ng sinh h c h u hi u s đòi h i nh ng thay đ iả ồ ạ ọ ữ ệ ẽ ỏ ữ ổ
và xác đ nh rõ trách nhi m c a t ch c Nhà n c và phi chính ph có tácị ệ ủ ổ ứ ướ ủ
đ ng đ n môi tr ng. C n ph i ti n hành vi c nghiên c u toàn di n vộ ế ườ ầ ả ế ệ ứ ệ ề
trách nhi m c a các t ch c tr c khi đ xu t có c i ti n v t ch c, và đóệ ủ ổ ứ ướ ề ấ ả ế ề ổ ứ
cũng là m t trong nh ng d án đ ra trong k ho ch này (d án P1).ộ ữ ự ề ế ạ ự
Trong khi th o BAP, đã có nh ng cu c h p t ch c đ trao đ i gi a cácả ữ ộ ọ ổ ứ ể ổ ữ
đ i di n c a m i c p chính quy n, các nhà khoa h c, hàn lâm trong n cạ ệ ủ ọ ấ ề ọ ướ
và qu c t , và các nhà l p k ho ch và qu n lý cùng v i dân đ a ph ng vàố ế ậ ế ạ ả ớ ị ươ
nh ng ng i s d ng tài nguyên. D a trên nh ng ý ki n đóng góp, nh ngữ ườ ử ụ ự ữ ế ữ
hành đ ng sau đ c xác đ nh là nh ng b c đi đ u h ng v c i ti n tộ ượ ị ữ ướ ầ ướ ề ả ế ổ
ch c:ứ
U ban K ho ch Nhà n c:ỷ ế ạ ướ
Xác đ nh trách nhi m cho nh ng ch ng trình đa d ng sinh h c m i.ị ệ ữ ươ ạ ọ ớ
Đi u ph i s giúp đ c a các nhà tài tr cho lĩnh v c tài nguyên thiênề ố ự ỡ ủ ợ ự
nhiên.
Giúp C c Môi tr ng qu c gia trong vi c đi u hành công vi c c aụ ườ ố ệ ề ệ ủ
mình.
B Khoa h c, Công ngh và Môi tr ngộ ọ ệ ườ :
Ch n l a m t t ch c có trách nhi m h ng d n c ngọ ự ộ ổ ứ ệ ướ ẫ ộ
đ ng vùng đ m l p k ho ch và th c hi n. ồ ệ ậ ế ạ ự ệ
Thành l p m t đ n vậ ộ ơ ị
Đáp ng nhu c u g , nhiên li u và các lâmứ ầ ỗ ệ
s n khác trên c s lâu b n. ả ơ ở ề
Ph c h i đ t tr ng trong ph m vi lâmụ ồ ấ ố ạ
nghi p đ b o v môi tr ng và s n l ng, l u ý r ng trên di n tích đ tệ ể ả ệ ườ ả ượ ư ằ ệ ấ
này giá tr b o v ngu n n c trong c n c l n h n giá tr s n xu t gị ả ệ ồ ướ ả ướ ớ ơ ị ả ấ ỗ
r t nhi u. ấ ề
Xây d ng 6 tri u ha r ngự ệ ừ
phòng h và 2 tri u ha r ngộ ệ ừ
đ c d ng. ặ ụ
Ch u trách nhi m s a đ iị ệ ử ổ
đ nh kỳ quy ch v các loàiị ế ề
hoang d i bao g m săn b n,ạ ồ ắ
nuôi tr ng và kinh doanh cácồ
loài hoang d i k c thu sinh.ạ ể ả ỷ
Ho t đ ng nh m t cạ ộ ư ộ ơ
quan qu n lý trong khuôn khả ổ
CITES và các công c qu cướ ố
t khác Vi t Nam tham gia cho m c đích b o t n các loài hoang d i. ế ệ ụ ả ồ ạ
Trang 21
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
H p tác ch t ch v i c ng đ ng khoa h cợ ặ ẽ ớ ộ ồ ọ
trong vi c đánh giá tình tr ng b o t n các loài hoang d i, xác đ nh các ho tệ ạ ả ồ ạ ị ạ
đ ng u tiên cho b o t n và quy t đ nh các k thu t tiên ti n áp d ng trongộ ư ả ồ ế ị ỹ ậ ế ụ
khôi ph c r ng, s d ng lâu b n và qu n lý các loài hoang d i ụ ừ ử ụ ề ả ạ
H p tác ch t ch v i các c ng đ ng đ aợ ặ ẽ ớ ộ ồ ị
ph ng trong vi c nâng cao s tham gia c a nhân dân vào nh ng nhi m vươ ệ ự ủ ữ ệ ụ
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
ban môi tr ng thành các S Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng. Nh ngườ ở ọ ệ ườ ữ
S này s là b khung giúp cho vi c ph i h p liên ngành c p t nh.ở ẽ ộ ệ ố ợ ở ấ ỉ
MOSTE ph i xây d ng m t c quan qu n lý đ ph i h p các v n đ vả ự ộ ơ ả ể ố ợ ấ ề ề
đa d ng sinh h c, c quy mô qu c gia, t nh và huy n.ạ ọ ả ở ố ỉ ệ
2: S A Đ I LU T VÀ QUY CH , TĂNG C NG VI C THIỬ Ổ Ậ Ế ƯỜ Ệ
HÀNH LU T:Ậ
Vi c thi hành lu t Vi t Nam đ c xem nh y u, r t nhi u lu t và qệ ậ ở ệ ượ ư ế ấ ề ậ uy
ch hi n t i th ng b l đi. C iế ệ ạ ườ ị ờ ả
thi n tính th c thi c a lu t là y uệ ự ủ ậ ế
t c b n thành công c a quáố ơ ả ủ
trình phát tri n kho m nh choể ẻ ạ
đ t n c.ấ ướ
Thông th ng thì lu t b thayườ ậ ị
đ i đi b i nh ng ng i dân đ aổ ở ữ ườ ị
ph ng, các phiên toà x m cươ ử ứ
ph t vi ph m c a dân đ a ph ngạ ạ ủ ị ươ
v nh ng v nh nh ch t câyề ữ ụ ỏ ư ặ
l y c i và gây cháy r ng th ngấ ủ ừ ườ
b buông l i vì nghèo đói. Đi u này làm cho lu t kém hi u l c và vì thị ơ ề ậ ệ ự ế
đ c đ xu t r ng dân không n p đ c ph t thì ph i b b t đi lao đ ngượ ề ấ ừ ộ ượ ạ ả ị ắ ộ
công ích cho các d án môi tr ng thay cho hình ph t.ự ườ ạ
Chính sách c a B Lâm nghi p cho khuy n khích thuê dân đ a ph ngủ ộ ệ ế ị ươ
làm công tác b o v . Nh ng cán b b o v nh th thì quen thu c v i r ngả ệ ữ ộ ả ệ ư ế ộ ớ ừ
và nh ng đi u ki n s t i h n, khi h làm vi c h u nh v n là nhà, hữ ề ệ ở ạ ơ ọ ệ ầ ư ẫ ở ọ
hi u v nh ng v n đ c a đ a ph ng và b ng cách tuy n ch n nh ngể ề ữ ấ ề ủ ị ươ ằ ể ọ ữ
nhân viên nh th khu b o t n thiênư ế ở ả ồ
nhiên mang l i l i ích rõ ràng cho c ngạ ợ ộ
đ ng đ a ph ng. M c d u v y, cóồ ị ươ ặ ầ ậ
M i khu b o t n chính s ti n hành m t ch ng trình đi u tra riêng theoỗ ả ồ ẽ ế ộ ươ ề
ch đ o qu c gia. M t ch ng trình đi u tra r ng trên 5000 khu v c m uỉ ạ ố ộ ươ ề ừ ự ẫ
đang đ c tri n khai và ph i đ c ti p t c. Lo i hình giám sát này vì th làượ ể ả ượ ế ụ ạ ế
m t b ph n c a nh ng d án r ng đ c d ng cá th đ c trình bày trongộ ộ ậ ủ ữ ự ừ ặ ụ ể ượ
BAP.
Giám sát v các loài ch th :ề ỉ ị
Vi c đi u tra các loài c th ph i đ c ti p t c ti n hành v tình tr ngệ ề ụ ể ả ượ ế ụ ế ề ạ
và phân b c a các loài ch y u và b c xúc. Nh ng đi u tra nh th số ủ ủ ế ứ ữ ề ư ế ẽ
đ c ph i h p gi a B Lâm nghi p và Vi n đi u tra quy ho ch r ngượ ố ợ ữ ộ ệ ệ ề ạ ừ
nh ng s đ c ti n hành b i các nhà khoa h c. M t danh m c nh ng y uư ẽ ượ ế ở ọ ộ ụ ữ ế
t đi u tra ph i đ c xây d ng.ố ề ả ượ ự
Giám sát các
d li u:ữ ệ
M t ch ng trình c n ph iộ ươ ầ ả
đ c v ch ra cùng v i r t nhi uượ ạ ớ ấ ề
lo i thông tin khác nhau và k tạ ế
qu phân tích d li u cho m t cáiả ữ ệ ộ
nhìn sâu vào xu h ng và nh ngướ ữ
ch d n v qu n lý. Vì v y c nỉ ẫ ề ả ậ ầ
Trang 24
Đa d ng sinh h c Vi t Namạ ọ ở ệ Phan Hoàng Minh
Th c Tr ng & Gi i Phápự ạ ả Yên Thành-Ngh Anệ
ph i xây d ng trung tâm d li u đa d ng sinh h c (d án C6) đ m b o duyả ự ữ ệ ạ ọ ự ả ả
trì c s d li u v t ng th các loài, môi tr ng s ng, v trí g n v i vi cơ ở ữ ệ ề ổ ể ườ ố ị ắ ớ ệ
l p b n đ và kh năng c a h th ng thông tin đ a lý. M t b ph n đ cậ ả ồ ả ủ ệ ố ị ộ ộ ậ ặ
bi t có th là c s d li u đa d ng sinh h c bi n nh mô t trong d ánệ ể ơ ở ữ ệ ạ ọ ể ư ả ự
C7.
Trung tâm này s bao g m m t m ng l i g n nh ng c s hi n có t iẽ ồ ộ ạ ướ ắ ữ ơ ở ệ ạ
Vi n Đi u tra quy ho ch r ng, B Tài chính, Vi n sinh thái và tài nguyênệ ề ạ ừ ộ ệ
sinh h c và m t văn phòng đi u ph i m i ph i đ c thành l p trong Bọ ộ ề ố ớ ả ượ ậ ộ