Bài 6 TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN TRONG ĐIỀU KIỆN CẠNH TRANH HOÀN HẢO (kinh tế vi mô 2) - Pdf 11

Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
1 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
CHƢƠNG 8
TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN TRONG ĐIỀU
KIỆN CẠNH TRANH HOÀN HẢO
TS. Lê Văn Chiến
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
2 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Nội dung
8.1 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
8.2 Tối đa hóa lợi nhuận
8.3 Doanh thu cận biên, chi phí cận biên, & tối đa hóa lợi nhuận
8.4 Lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn
8.5 Đường cung ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo
8.6 Đƣờng cung ngắn hạn của thị trƣờng
8.7 Lựa chọn sản lượng trong dài hạn
8.8 Đường cung dài hạn của ngành
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
3 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Giả định của mô hình thị trường cạnh tranh hoàn hảo
1) Ngƣời bán và ngƣời mua đều là ngƣời chấp nhận giá
2) Sản phẩm đồng nhất
3) Không rào cản gia nhập
Vì mỗi hãng chỉ bán một lượng rất nhỏ trong tổng lượng hàng hóa bán trên
thị trường nên quyết định của họ không ảnh hưởng đế giá của thị trường.
● Chấp nhận giá: Hãng không có ảnh hưởng gì đến giá trị trường nên phải
chấp nhận giá, coi giá thị trường là yếu tố định sẵn để ra quyết định

• Đƣờng cầu mà hãng cạnh tranh hoàn hảo gặp phải là đƣờng
nằm ngang tại mức giá nhất định.
• Độ co giãn của cầu theo giá bằng vô cùng, một sự tăng giá nhỏ
khiến hãng không bán đƣợc hàng. Ngƣợc lại, hãng có thể bán
bao nhiêu cũng đƣợc trong khi giá không đổi.
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
6 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Doanh thu biên, Chi phí biên, và tối đa hóa lợi nhuận
● Lợi nhuận: chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí.
π(q) = TR(q) − TC(q)
● Doanh thu cận biên (MR): Doanh thu thu thêm được khi
sản lượng tăng thêm một đơn vị.
Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
Một hãng sẽ lựa chọn sản
lượng q*, để tối đa hóa lợi
nhuận (khoảng cách AB giữa
tổng doanh thu TR và tổng chi
phí TC lớn nhất)
Tại đó, MR (độ dốc của
đường tổng doanh thu) bằng
MC (độ dốc của đường tổng
chi phí).
Δπ/Δq = ΔR/Δq − ΔC/Δq = 0
MR(q) = MC(q)
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
7 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Doanh thu biên, Chi phí biên, và tối đa hóa lợi
nhuận

1
hoặc q
2
, đều khiến
lợi nhuận giảm.
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
10 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn
Lợi nhuận ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo
Hãng cạnh tranh sẽ
đóng cửa nếu giá
thấp hơn AVC.
Hãng sẽ tiếp tục SX
nếu giá cao hơn AVC
Hãng có lợi nhuận <0
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
11 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Đường cung ngắn hạn của hãng cạnh tranh
Đường cung ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo là một phần của
đường chi phí cận biên đoạn từ AVC tối thiểu trở lên
Trong ngắn hạn hãng
chọn mức sản lƣợng tại đó
MC =P, đồng thời hãng ít
nhất phải bù đắp đƣợc chi
phí biến đổi
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
12 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.

2
.
Từ mức giá P
2
trở lên, cung của
ngành bằng tổng cung của 3
hãng.
Độ co giãn của cung (ngành)
E
s
= (ΔQ/Q)/(ΔP/P)
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
14 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Đường cung ngắn hạn của ngành cạnh tranh
Thặng dư sản xuất trong ngắn hạn
● Thặng dư sản xuất: Bằng tổng chênh lệch giữa giá thị trường
và chi phí cận biên.
Thặng dư SX của hãng
Thặng dƣ sản xuất của
hãng là khu vực mày hồng
nằm dƣới giá thị trƣờng
trên đƣờng MC.
Bằng cách tính khác,
thặng dƣ SX bằng
SABCD vì tổng chi phí
cận biên đến q*bằng tổng
chi phí biến đổi để sản
xuất q*.
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply

Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
17 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Lựa chọn sản lượng trong dài hạn
Cân bằng cạnh tranh dài hạn
Lợi nhuận kế tóan và lợi nhuận kinh tế
π = TR − wL − rK
Lợi nhuận kinh tế bằng 0
Một hãng kiếm đƣợc lợi nhuận kinh tế thông thƣờng với
khoản đầu tƣ của nó, nghĩa là nó vẫn đang hoạt động hiệu
quả nhất có thể so với phƣơng án đầu tƣ vào việc khác.
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
18 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Lựa chọn sản lượng trong dài hạn
Cân bằng cạnh tranh dài hạn
Nhập ngành và ra khỏi ngành
G/s lúc đầu ngành cân bằng
tạimức giá $40/ĐV, hình (b)
giao điểm giữa đƣờng cầu D và
đƣờng cung S
1
.
Trong (a) hãng có lợi nhuận
kinh tế dƣơng
Lợi nhuận dƣơng khuyến khích
gia nhập ngành khiến đƣờng
cung ngành chuyển sang S
2
,

Lúc đầu hãng tăng sản lƣợng
từ q
1
sang q
2
, nhƣ hình (a).
Nhƣng các hãng mới gia nhập
ngành khiến cung thị trƣờng
dịch phải.
Vì giá đầu vào không tăng khi
sản lƣợng của ngành tăng, gia
nhập ngành chỉ dừng lại khi
giá quay về mức giá cũ điểm
B trong hình (b)).
Đường cung dài hạn của ngành khi giá đầu vào không
đổi là một đường nằm ngang tại mức giá bằng chi phí
bình quân tối thiểu của hãng.
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
21 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Cung dài hạn đối với ngành có chi phí thay đổi
Ngành có chi phí tăng
Hình (b), đƣờng cung
dài hạn của ngành có chi
phí tăng là đƣờng dốc
lên S
L
.
Khi cầu tăng, lúc đầu
làm giá tăng,

lên MC
2
Hãng sẽ giảm sản lƣợng
cho đến khi chi phí cận
biên MC
2
=Mc
1
+ thuế
bằng mức giá thị trƣờng.
Chapter 8: Profit Maximization and Competitive Supply
23 of 37
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Cung dài hạn đối với ngành có chi phí thay đổi
Tác động của thuế
Thuế đầu ra khiến
đường cung của thị
trường dịch lên một
đoạn bằng thuế.
Kết quả là giá hàng
hóa tăng lên còn sản
lượng của ngành
giảm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status