LI CAM ĐOAN
LI MỞ ĐẦU
!"#$ %&'"()*+,-
./"%0!1%" 234
"5367"7" #8*93"6$6+7
,93"6$4,%5/"$9
%7977:21;#1;<!6193"
6$48= 7/,1"9>
9/?"%77@%&A1;BC-
$9%. - 47 - D
7B;1",$$?#617"
E/"%7@%&%3B$"9$?
$9%F77:- G7H8
I%"0#;93"6$47#1
E#9HJ+"J"J;#,9
3"6$ @47!979%&7%"0
#47#1"$9%%&5K$C7.
7H8LMH@"$9%%&H7D; 2
1;$C75K-6;9%H9E#7M%4
"3"6E# 3".3"6$N
*O%&17O,-%%# P6,
"'"1A"Q8R",!#S73"6$
"72Q$9%H$,1; 3"BP
T,!65S%%&7M%$9%%&
.7H8
AS%5%"&-A$@U-
3V.?TWX8X+FY9@B@U
0 S/;Z'7Z[
\I2$9$]7$9%%&5K$C7.@
+))E#O7^3KS_6`8
*!@-$C7
L@!916E#1653Ut.1
797,!$KU>6""@
!Eu1a#!"67@%&!
!Eu1av22w
1a71a!9 au"98
#?
RK$8
RKD2 9
W@t.@7x63KK3
ZA$$KU$KK"@A8
*@!?"22161[500.000.000tD7
%D7%6Q6+7w
*@+))S6!"Q7,y591A$3"@I
)417972!%(4R17.Q
58
W#D a 3".@2lilnlllonj3"M "
?$2)+#$ijklmknllm8
*@+))S6 1A$,?.9$9$
4,"3#%5.@,D a!5@
$C7.@8*@,7"E#
3" a ;$Q 9$? 98
zOsD7tnllm_nll{w"E# 3"@
+))S6/ @$9%07
O15- G>7H%5O%&88
1.2. Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý kinh doanh
của công ty TNHH Đức-Việt.
1.2.1. Chức năng của công ty:
a, Chc năng và quyền hạn của công ty:
*@+))E#O73KS6tP1
.3"6$ 9#,6%"E#
3"'".$9$1A>.@8
Công ty có quyền quản lý tài chính như sau
Xu3K29x.@$KK $&9?
3";#$@1a4
2 3"8
-OM9/?'".$9$1A8
;M#/"%c297<
;>$.58
*@,229"7Z5?#$Q1-
Q @;$9$1A.!# }S9
4"8
1.2.2. Nhiệm vụ công ty TNHH Đức-Việt:
*@,%967~S9"E# 3".
7H'"B7<3/D a 3"'" @
$9$1A8
*!@-$C7"#1;93K
98
-693K"AA au"9#
1a 98
Y53"15 9S 99"
3"'"B1a29
x "9 7"99 97
%967>E9-9">.
@8
*%967$9|K>t,w%-$
"$O'".$9$1A8
Trong hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty có nhừng nhiệm vụ cụ
thể như sau:
73"6$ 3"$1&:A$HJ
.J21;!"5JN+0?":
M%#1@3"6$857",972v
$'"3€-.9>9151|-
3".7H$!945#$38'" }
972,%967!9"9"%Q5HH
3".@8+67K.921E43-9 "3
P1A$O%H3-9 3"$O9153"
15 """9!458
Phó giám đốc kinh doanh[1&1a.9!$A
3"B$6"972E43-91;
$9%%& "6 3"1a
962u1aN$%967%
9728
Phó giám đốc sản xuất[7<B$•9721a
9@99!$AE#1a9$4EM
E# "5516E#8T,972
E#,67K$a $C7%967
#1;$C7$9%$C71a9@
4%967.7H%9677Z
"77H1a%9728
Phó giám đốc đối nội- đối ngoại: WB$9721a9
@622"15 "D7$
91a4-7<9724
51a@9> "9"972
$%96797<1a.7H%97
28
b, các phòng ban chc năng:
Phòng kinh doanh[%M$h 3"$%967
" 3".@%967H7 7
)662 5$4$2.@!"Q7nu
6$C791a 9u-$C7
D$hE>6$NM)+$2)Q>I8)62 5
$4$2..@,1[ 5$4$2%-$ 5$4
$29$8
Kênh phân phối trực tiếp.
Sơ đồ kênh phân phối trực tiếp của công ty :
*@*u6$C7=9
*@=98
Kênh phân phối gián tiếp
Sơ đồ kênh phân phối gián tiếp :
*@1a+&53U
*@+$4$21a+&5
3U
*@1a+&!91‚+&53U
Cửa hàng giới thiu sản phẩm[1767K6!9
"@!9$C7%%/8
Các đại lý bán buôn, bán lẻ[%967$4$2"9"
@979.@8
@153"S_6""H@$
K7M%"6!791a"$U;$"
3"8
1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh trong những năm gần đây của công ty
TNHH Đức-Việt :
1.3.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh công ty TNHH Đức-Việt:
""E# 3"$C7.
.@17<EBE>S;E#'"34@
6.S516$uS;L!SA1
$C7"6#1;" @3U"9#%"!"
!8+"%h9$C7 991"@
m
II
2
2 3"
+Q2?
1
9%Q
"
;$
;$%
Thuế VAT
j{lolyƒjiyƒn{noysƒiojƒnonmil
ƒjlllllllmsmllllllssjlllllll
insjjln{inƒysnnoilsnƒyiƒsll
nƒmjlƒyyojjsnƒlmsoimsnjylsoi
{{ƒmonsoi{in{ymjjnmioyƒƒll
s{ƒƒojƒl sl{{ynjo {oƒmlisl
nyjƒymmi{sƒyl{{snlƒjojjnyiƒ
i c?% nmmm{{o jnyyƒsnƒ iyosƒlmoj
n
s
j
c?"
c$$
c;"
jnssyjjo mlmmomii niysoljmn
s{ƒƒojƒl imƒsiƒsy njoiƒjys
s{ƒƒojƒl imƒsiƒsy njoiƒjys
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Bảng 1.2: Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
zOD7tnllm_nll{w"E# 3"@
+))S6/ @$9%07
O15- G>7H%5O%&8L?22
161ƒll8lll8lllE# 3".1E#
EBE>S8D7nllo@!57jl8lll8lll42
215ƒjl8lll8lll82D7nllo@!57
i{s8lll8lll221615msm8lll8lll!57
3"1!@!916E#1653Ut!
$KU>6""@!Eu1a#!"67@
%&w8
Y?S!?D7nll{@!57i8iys8lll8lll4
221615i8olll8lll8lll8
R"5?.-$9%E# 3"2D7nll{
@/!57i8ƒjl8lll8lll4221615
s8sjl8lll8lll7M%57E#!-$C7
"#1;"8
$O47\1#0>17?`\1##1;17 7•
7"`93K\47D7, 9`5
@/,1#;>9! 9%"
8$9%$U;$-$9%. 4"
S%"67M%91a5KM)+$2)Q
*>Iz+)Th+„v?D7nlil
@:E43-57E>6$E#!-$C7
"5C6153"SM)r58
-%&. 153"?7".@ @
177K5.@%"&171|
%&%"3E# C8
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG
TY TNHH ĐỨC- VIỆT
2.1 Phân tích thực trạng phát triển hệ thống kênh phân phối sản phẩm của
nmmoliln
2008
ƒos{inƒi{
ijƒ{moisl
mn{{olyj{
2009
iƒyyƒjjsm{
ymismyiyn
nnsm{nlƒjn
b. Thị trường Hà Nội.
Nguồn:Phòng Tài chính kế toán
Bảng 2.2: Doanh thu tiêu thụ tại thị trường Hà Nội thể hiện ở bảng sau:
Năm 2007
2008 2009
L91‚
L9!@
*91a
i{jjylmn
ossjlsl
iiymonƒlj
n{i{ƒynƒ{
imƒimsmƒƒ
sissloomy
mosnmni{o
jy{{yssij
(Nguồn: Cửa hàng giới thiu sản phẩm)
%&5K+1%&5K..@
%"&841%&;B%Z47#.
@86$9%00%&7>2h%"
65K$C7.@8
a,
*@+))S617@H@E#1767
K 3"O75,O#2[
+D7nllm211nƒmjlƒyyoQD7nllo21
1jjsnƒlmsoQOD7nllm1ioƒojƒlmlQO
Omnn…8
+D7nllm22.@1j{lolyƒjiQD7nllo2
21yƒn{noysƒQO"7SD7nllm1
iyninnl{jQOOssls…8
+D7nll{21.@1imsnjylsoiQO
"D7nllo1ino{nl{yjsQOOn{loƒ…8
+D7nll{22.@1iojƒnonmilQO
"D7nllo1ii{nsƒjlmƒQOOiony…8
2122.@ @DsD71
3"@7""$?$O634
@67M%E#9$S?.%&8
Cơ cấu vốn lưu động do với tổng số vốn:
Năm 2007[21k22Eill…‡
‡nƒmjlƒyyokmjoninnl{Eill…‡sjj…
Năm 2008:21k22Eill…‡
‡jjsnƒlmsokil{yim{smsEill…‡jljs…
Năm2009[21k22Eill…‡
‡imsnjylsoiksƒmmmjsl{iEill…‡jojn…
+HO#2122.@"
821DO"228+D7nllm•162
O#21%"22134,4%8+D7nllo•162O#
21%"22140,43%. D7nll{•1621
748,42% %"22?.@?OO2
28*O#2A1$U;$3"6$E#
O78
zaD7nllm@7""E# 3"
53".@•27,780,102Q1"3"
%&2$C7.3"6$h%#77‚8
+D7nllo "@%1800,000,000Q3"
-6%"D7nllo729,980,649Q91,24%
"% @ "78,76%OO70,019,351
Q8
+D7nll{ "@%1 2,000,000,000Q
3"-62,237,920,542Q; "%1
11,89%OO237,920,542Q82D3"
D7nll{"D7nllo1306,57%OO
1,507,939,893Q8
; ,13"@ @$9%7M%
%&3"$C7.@;&53U!#$A8
c. Về chi phí .
Bảng 2.4: chi phí của công ty những năm gần đây
Mức thay đổi
Tỷ lệ đạt so với năm
Năm
nllm
nllo
nll{
Tổng chi phí
silƒmlsj
yjsnlmol
iyyƒmlmsl
Chênh lệch
E
ssnysmjy
ilnnj{{ƒl
100
50
0
2007
những năm
gần đây
c
20
08
20
09
Y;A1 2U." 3"8Y;A
66."E# 3"8
+D7nllm1;A.@1_yjmninmlQ8*@1ˆ
yjmninmlQ8R"7"" 3"7ZSh
77‚%&hE1Q "h2?E4
3-18
+D7nllo1;A.@ƒsmimnnQ8%"D7-
6E# 3"Sn-#,"1D7?
@/!P?,1;A8
+D7nll{1;A.@nyjjimƒmQ8
Y;A;.@/D3?159D78*@
!?17D26/!"""E#
3"8
*B:UE'7Eb!Q4#;2D
1;A.@[
Biểu đồ 2.2: Mức độ gia tăng lợi nhuận của công ty
40
20
0