Trang1/7 Hội Những Người Ôn Thi ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM2013
Đại Học Môn: VẬT LÝ ; Khối: A,A1.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 7 trang) A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH . (gồm 40 câu, từ câu 1
đến
câu 40). Câu 1:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho
khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8cm (ON > OM).
Khi vật treo đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = 68/3(cm). Gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Tần số góc
của dao động riêng này là
A. 2,5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 10
rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 2: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được trong
mạch điện xoay chiều có điện áp
)(cos
0
VtUu
. Ban đầu dung kháng Z
D. 50
)/( srad
Câu 3: Độ sâu của mực nước biển trong một cảng biển biến đổi một cách điều hoà giữa 1,0 m khi
thuỷ triều thấp nhất và 3,0 m khi thuỷ triều cao nhất. Khoảng thời gian giữa hai lần thuỷ triều thấp
nhất là 12 giờ. Một con tàu muốn cập cảng đòi hỏi độ sâu của mực nước biển ít nhất phải bằng 1,5
m. Nếu con tàu đó muốn cập cảng lúc thuỷ triều đang thấp nhất thì nó phải chờ bao nhiêu lâu để đi
vào cảng?
A. 0,5 giờ B. 2,0 giờ C. 1,5 giờ D. 1,0 giờ
Câu 4:Chọn phát biểu đúng:
A. Roto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ của từ trường quay.
B. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào
mômen cản.
C. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay.
D. Véc tơ cảm ứng từ của từ trường quay trong lòng stato của động cơ không đồng bộ ba pha
luôn thay đổi cả về hướng lẫn trị số.
Câu 5:Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp
hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi điện áp tức thời
hai đầu mạch là
75 6V
thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là
25 6 .V
Điện áp hiệu dụng của
đoạn mạch là
A.
75 6 .V
B.
75 3 .V
x
Lx
R
Z
D.
3
2
Rx
Z
Cx
Câu 7:Hai nguồn âm O
1
, O
2
coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425
Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s). Số điểm dao
động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O
1
O
2
là:
A. 18. B. 9 C. 8 D. 20.
Câu 8:Dựa vào thuyết lượng tử ánh sáng ta có thể giải thích được
A. Định luật về dòng quang điện bão hoà.
B. Định luật về giới hạn quang điện.
Trang2/7
C.
21
/3
D.
21
/ 8/ 3
Câu 10 :Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10
-10
(m). Để tăng độ
cứng của tia X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực của ống thêm
3300V.Bước sóng ngắn nhất ống có thể phát ra khi đó là:
A.
10
min
1,1525.10 ( )m
B.
10
min
1,2515.10 ( )m
với cực âm và B được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các electron từ
mặt trong của tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn sắc công suất 4,9 mW mà mỗi photon có
năng lượng 9,8.10
-19
(J) vào mặt trong của tấm A này. Biết rằng cứ 100 photon chiếu vào tấm A thì
có 1 electron quang điện bứt ra. Một số electron này chuyển động được đến B để tạo ra dòng điện
qua nguồn có cường độ 1,6 µA. Phần trăm electron quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là
A. 20% B. 80% C. 70% D. 30%
Câu 14: Thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh chiết suất của một môi trường trong suốt đối
với một ánh sáng đơn sắc truyền qua nó?
A. n đỏ > n vàng. B. n lam < n da cam. C. n tím < n lam. D. n vàng < n lục.
Câu 15: Cho mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB, trong đó AM gồm điện trở R
nối tiếp với tụ điện có điện dung C, MB có cuộn cảm có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều
2 cos ( ) u U t V
. Biết u
AM
vuông pha với u
MB
với mọi tần số góc
.
Khi mạch có cộng hưởng điện với tần số góc
0
thì U
AM
=U
= U
1
’. Biết
12
2
và
11
3
'
4
UU
. Hệ số công suất của mạch ứng với
12
;
là:
A.
cos 0,96;cos ' 0,96
B.
cos 0,75;cos ' 0,75
C.
cos 0,45;cos ' 0,75
A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch tách sóng. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch biến điệu.
Câu 20:Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân tối
thứ 2 đến vân sáng bậc 7 (ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm) là 5mm. Cho khoảng cách
giữa hai khe là 1,1 mm; khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,5 m. Nguồn sáng đơn
sắc sử dụng trong thí nghiệm có bước sóng
là:
A. 0,54
m
. B. 0,40
m
. C. 0,49
m
. D. 0,60
m
.
Câu 21:Cho mạch điên gồm 1 bóng đèn dây tóc mắc nối tiếp với 1 động cơ xoay chiều 1 pha. Biết
các giá trị định mức của đèn là 120V-330W, điện áp định mức của động cơ là 220V. Khi đặt vào 2
đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 332V thì cả đèn và động cơ đều hoạt động
đúng công suất định mức. Công suất định mức của động cơ là
A. 605,5W. B. 543,4W. C. 485,8W. D. 583,4W.
Câu 22: Một lò xo có độ cứng k=100N/m, vật nặng có khối lượng m=1kg đặt trên mặt phẳng nằm
ngang không ma sát. Người ta dùng 1 giá chặn tiếp xúc với vật làm lò xo nén lại 4cm.Sau đó cho
giá chặn chuyển động với gia tốc a= 2m/s
2
. Sau khi vật m tách rời khỏi giá chặn thì hệ dao động
châm chữ U.
D. Trong không gian giữa hai bản tụ điện không có dòng điện do các điện tích chuyển động gây nên, do
đó không có từ trường.
Câu 26: Trong 1 thí nghiệm giao thoa Y-âng thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc, khoảng
vân giao thoa lần lượt là i
1
= 0,21mm và i
2
. Xét 2 điểm A,B trên màn cách nahu 1 khoảng 3,15 mm
là 2 vị trí mà 2 hệ vân đều cho vân tối tại đó. Trên đoạn AB quan sát được 34 vạch sang, trong đó 2
vạch sáng là kết quả trùng nhau của 2 vạch sáng của hai hệ vân. Khoảng vân i
2
bằng:
A.0,32mm B. 0,14mm C. 0,15mm D. 0,18mm
Trang4/7
Câu 27: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L = 10
-4
H. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại bằng
40mA thì điện tích trên các bản cực tụ điện thay đổi theo thời gian theo biểu thức
A. q = 2cos(2.10
7
t)(nC) B. q = 2.10
-6
sin(2.10
7
t)(C)
C. q = 2.10
-8
0
bằng:
A.
2120
V. B.
120
V. C.
260
V. D.
60
V.
Câu 30 : Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 30
2cos t(V)
. Điều chỉnh C để điện áp giữa hai bản
tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là
A. 40V B. 30V C. 20V D. 50V.
Câu 31: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi quả cầu đi qua VTCB có tốc độ là v
0
thì lực căng dây
có biểu thức
A. T = mg -
2
2
0
mv
. B. T = mg +
l
mv
= 100
2
Ω.
Câu 33: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ mang điện tích q không đổi,treo ở đầu một sợi dây mảnh
không giản dài 25 cm. Con lắc treo trong chân không, điểm treo cố định. Xung quanh nó có điện trường,
đường sức điện trường song song nằm ngang theo một phương không đổi, cường độ điện trường biến thiên
điều hòa tần số 10 Hz. Tăng biên độ dao động điều hòa của con lắc bằng cách
A. giảm chiều dài của dây treo. B. giảm điện tích quả cầu.
C.
tăng khối lượng của quả cầu. D. giảm khối lượng của quả cầu.
Câu 34
: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, vật nặng có khối lượng 400
gam. Khi thang máy đứng yên con lắc đã dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32 cm
đến 48 cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều theo
phương thẳng đứng với gia tốc 1 m/s
2
. Biên độ dao động của vật sau đó là:
A. 8,0 cm. B. 9,6 cm. C. 7,4 cm. D. 19,2 cm.
Câu 35: Khi đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ , nếu ta giảm tần số của ngoại lực thì vật tiếp
tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
B. với biên độ lớn hơn
C. với tần số bằng tần số dao động riêng
D. với biên độ giữ nguyên như lúc cộng hưởng.
Trang5/7
Câu 36: Đoạn mạch nối tiếp AB gồm cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ
điện có điện dung C mắc theo thứ tự trên. M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở R, N là điểm nối
giữa điện trở R và tụ C. Biết
01 02
thì mạch tiêu thụ công suất cực đại P
max
= 93,75
W. Khi
2
1/(9 ) ( )C C mF
thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau,
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là:
A. 90 V. B. 120 V. C. 75 V D. 75
2
V.
Câu 39: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. độ cao của âm khác nhau. B. độ to và độ cao khác nhau.
C. có tần số khác nhau. D. số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau.
Câu 40:Công thoát của êlectron ra khỏi đồng là 4,14eV. Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
λ
1
=0,2μm và λ
2
=0,45μm vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện
A. chỉ xảy ra với bức xạ λ
1
. B. không xảy ra với cả hai bức xạ đó.
C. chỉ xảy ra với bức xạ λ
2
. D. xảy ra với cả hai bức xạ đó.
B.PHẦN RIÊNG . Thí sinh chỉ
được
0
0
q
T2
I
. D.
o
0
0
q
T
2I
.
Câu 42:Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào:
A. bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại.
B. cường độ của chùm ánh sáng chiếu vào kim loại.
C. tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại.
D. bản chất của kim loại.
Câu 43:Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
AB
u U 2cos t
. Mạch chỉ có L thay đổi được. Khi L thay đổi từ
1
LL
1
2
A. chỉ có tia màu lam. B. gồm hai tia đỏ và vàng.
C. gồm hai tia vàng và lam. D. gồm hai tia lam và tím.
Câu 46 :
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoàcùng phương, cùng tần số f = 4 Hz và
cùng biên độ 2 cm. Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 16
3
cm/s. Độ lệch pha giữa hai dao
động thành phần bằng:
A.
.
3
B.
.
3
2
C.
.
6
D.
.
12
5 os(30 /2)
B
u c t mm
. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ
sóng
60 / .v cm s
Gọi O là trung điểm của AB, điểm đứng yên trên đoạn AB gần O nhất và xa O
nhất cách O một đoạn tương ứng là
A. 1cm; 8 cm. B. 0,25 cm; 7,75 cm. C. 1 cm; 6,5 cm. D. 0,5 cm; 7,5 cm.
Câu 50:Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của:
A. một phôtôn tỉ lệ nghịch với tần số ánh sáng tương ứng của phôtôn đó.
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn do cùng nguồn sáng phát ra ở cùng một nhiệt độ là bằng nhau.
D. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
II. Dành cho chương trình nâng cao. (gồm 10 câu, từ câu 51
đến
câu 60).
Câu 51: Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng của chúng bằng
nhau. Tỉ số mô men động lượng
12
/LL
=
2 / 5
. Momen quán tính đối với trục quay của vật hai là I
đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài.
Trang7/7
Câu 54: Ở nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Khi truyền điện năng từ máy tăng thế đến nơi
tiêu thụ trên với điện áp hiệu dụng nơi truyền đi là U thì hiệu suất truyền tải là 90%. Coi điện áp
cùng pha với cường độ dòng điện trên đường dây. Để hiệu suất truyền tải là 99% thì điện áp hiệu
dụng nơi truyền tải phải bằng
A.
.10/ 11U
. B.
. 10.U
C. 10U. D.
. 11/10U
Câu 55:Khi vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 100g và mang điện tích q = – 10
–5
C
đang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc theo phương ngang có độ lớn 20cm/s.
Khi vật nặng đến vị trí biên thì người ta thiết lập một điện trường đều theo phương thẳng đứng ở
nơi treo con lắc, con lắc tiếp tục dao động với tốc độ cực đại đạt được là 30cm/s. Vectơ cường độ
điện trường được thiết lập có
A. độ lớn 49,3kV/m và hướng lên. B. độ lớn 123kV/m và hướng xuống.
C. độ lớn 49,3kV/m và hướng xuống. D. độ lớn 123kV/m và hướng lên
Câu 56:Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha.
Ta quan sát được hệ các vân giao thoa đối xứng. Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp
đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì:
A.Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi
B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng hình dạng của các vân giao thoa sẽ thay đổi và không
còn đối xứng nữa
C. Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa