Ôn tập học kì II – Vật lí 11 ĐỀ 3 GV: NGUYỄN VĂN CƯỜNG - Pdf 11

ễn tp hc kỡ II Vt lớ 11. GV: NGUYN VN CNG Nm hc 2012-2013 1

3
Cõu 1: Tia sỏng truyn t nc v khỳc x ra khụng khớ. Tia khỳc x v tia phn x mt nc vuụng gúc vi nhau,
nc cú chit sut l 4/3. Gúc ti ca tia sỏng xp x l:
A. 42
0
B. 37
0
C. 53
0
D. 35
0
.
Cõu 2: Tia sỏng i t khụng khớ (n
1
= 1) ti mt thy tinh (n
2
= 1,5) sao cho gúc khỳc x bng na gúc ti. Gúc ti cú
giỏ tr: A. 41,4
0
. B. 82,8
0
. C. 20,7
0
. D. 62.1
0
.

Wb. C. 5,2.10
7
Wb. D. 3.10
3
Wb.
Cõu 7: Chn cõu ỳng trong cỏc cõu sau? Vi mt TKHT, nh ngc chiu vi vt
A. khi vt tht ngoi khong tiờu c. B. khi vt l vt tht.
C. khi nh l nh o. D. ch cú th tr li ỳng khi bit v trớ c th ca vt.
Cõu 8: i vi thu kớnh, vt v nh nm cựng phớa trc chớnh thỡ:
A. cựng tớnh cht, cựng chiu. B. cựng tớnh cht, cựng ln.
C. trỏi tớnh cht, cựng chiu. D. khụng th xỏc nh c tớnh cht vt, nh.
Cõu 9: Lng kớnh cú chit sut n = 3 c t trong khụng khớ v gúc lch D
min
=A thỡ
A. A = 60
0
B. A = 30
0
C. A = 15
0
D. A = 45
0

Cõu 10: Nhn xột no sau õy l ỳng?
A. Vi thu kớnh hi t, vt tht luụn cho nh ln hn vt.
B. Vi thu kớnh phõn kỡ, vt tht luụn cho nh ln hn vt.
C. Vi thu kớnh hi t, vt tht luụn cho nh tht.
D. Vi thu kớnh phõn kỡ, vt tht luụn cho nh o.
Cõu 11: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cờng độ dòng điện chạy trên dây 1 là
I

Cõu 13: Một chậu nớc chứa một lớp nớc dày 24 (cm), chiết suất của nớc là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn
gần nh vuông góc với mặt nớc sẽ thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một đoạn bằng
A. 6 (cm). B. 8 (cm). C. 18 (cm). D. 23 (cm).
Cõu 14: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua
dây có cờng độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
Cõu 15: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,5
(T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10
-2
(N). Góc hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ là:
A. 0,5
0
B. 30
0
C. 60
0
D. 90
0
Cõu 16: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách
từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là B
M
và B
N
thì
ễn tp hc kỡ II Vt lớ 11. GV: NGUYN VN CNG Nm hc 2012-2013 2

C. Gúc lch D ca tia sỏng qua lng kớnh l gúc hp bi phng ca tia ti v tia lú.
D. Gúc lú i bng gúc ti i khi xy ra gúc lch cc tiu.
Cõu 19: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I
1
= 5 (A),
dòng điện chạy trên dây 2 là I
2
= 1 (A) ngợc chiều với I
1
. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng
hai dòng điện và cách dòng điện I
1
8 (cm). Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 1,0.10
-5
(T) B. 1,1.10
-5
(T) C. 1,2.10
-5
(T) D. 1,3.10
-5
(T)
Cõu 20: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều
có cờng độ I
1
= 2 (A) và I
2
= 5 (A). Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là:
A. lực hút có độ lớn 4.10
-6

Cõu 23: Một electron bay vào không gian có từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v
0
= 2.10
5

(m/s) vuông góc với
B
. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:
A. 3,2.10
-14
(N) B. 6,4.10
-14
(N) C. 3,2.10
-15
(N) D. 6,4.10
-15
(N)
Cõu 24: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:
A. f = 10 (m). B. f = 10 (cm). C. f = 2,5 (m). D. f = 2,5 (cm).
Cõu 25: Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp)
trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:
A. 4 (lần). B. 5 (lần). C. 5,5 (lần). D. 6 (lần).
Cõu 26: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trờng đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đờng sức từ.
Nếu hạt chuyển động với vận tốc v
1
= 1,8.10
6
(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f
1
= 2.10

là 24.10
-4
(Nm). Cảm ứng từ của từ trờng có độ lớn là:
A. 0,05 (T) B. 0,10 (T) C. 0,40 (T) D. 0,75 (T)
Cõu 29: Một thanh dây dẫn dài 20 (cm) chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều có B = 5.10
-4
(T). Vectơ vận tốc của
thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 (m/s). Suất điện động cảm ứng trong thanh là:
A. 0,05 (V). B. 50 (mV). C. 5 (mV). D. 0,5 (mV).
Cõu 30: Mắt viễn nhìn rõ đợc vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần đeo
kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:
A. D = - 2,5 (đp). B. D = 5,0 (đp). C. D = -5,0 (đp). D. D = 1,5 (đp).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status