I HC HU
TRNG I HC KINH T
KHOA QUN TR KINH DOANH
. Chuyên đề
QUAN TRề BAN HAỉNG Nhoựm 1
Khóa học: 2008 - 2012I HC HU
TRNG I HC KINH T
KHOA QUN TR KINH DOANH
.
MỤC LỤC
Trang
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Kế hoạch kinh doanh 1
2.1. Giới thiệu về quán 1
2.2. Nhiệm vụ 1
2.3. Mấu chốt để thành công 2
3. Phân tích thị trường 2
3.1. Đối tượng khách hàng: 2
3.2. Tìm hiểu thị trường dựa trên ma trận SWOT 3
4. Sản phẩm và dịch vụ: 6
5. Chiến lược kinh doanh: 7
5. 1. Chiến lược Marketing-Mix 7
5.2. Chính sách bán hàng: 10
6. Tính khả thi của dự án 11
6.1. Hiệu quả kinh tế 11
6.1.1. Vốn đầu tư 11
6.1.2. Chi phí 11
6.1.3. Nhân lực: 12
6.1.4. Doanh thu 12
6.2. Hoạch định dòng tiền 13
Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
1
1. Lý do chọn đề tài
Là nh ng xuyên có
nhng v nhng d nhp và quan sát
Mu chn hay chìa khóa thành công c
i. Chúng tôi tn t ng tt các nhu cu hin có
ca khách hàng: m v u món ngon, l, hp túi tin, v sinh và
c bit là mt cung cách phc v khác bit. Hình thc mà chúng tôi la chn kinh doanh
không mi v mang li cho khách hàng nhi
s phc v và s , to cho mình mt
ch ng và cnh tranh vi th hin tm n.
3. Phân tích thị trường
3.1. Đối tượng khách hàng:
ng ti là gii tr t tun
u hp mcái mng thi
tip cn vc marketing ca nhóm. Ngoài ra nhóm khách hàng này
ch yu vi mt quán nào nên có th tip c gii
thiu v quán nhu ca nhóm, t o nên nhng khách hàng trung thành cho quán.
Thông qua vic thu thp thông tin, nhnh ca nhóm chúng tôi v ng này có
nhm sau:
- Cá tính: gii tr hin này có nhu cp g, hp mc bit là vào
các dp l hi, ngày cui tun, trong khi ti Hu thì nh gii tr có th
gii trí lng vi nhng mong mun.
- Thu nhập: Thu nhp cng này mc trung bình, ch yu vn là tr
cp t t s n thu nhp vi công vic part
time. Mt b phc thu nhm.
- Nhu cầu giải trí: Gii tr là nhóm khách hàng có nhu cu gii trí rt ln. Bên cnh
công vic và hc tp, h dành mt khon thi gian khá l gp g bn bè,
h n nay, ti Hu hp m
Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
3
vn còn hn ch. Quán nhu thì nhic nhu cu ca
+ Gii tr ham thích tìm hiu, khám phá nhng quán mi l
+ Sc lan truyn v thông tin trong gii tr rt ln, t c nhii
bin.
+ Gii tr i dân Hu t s hài lòng vi cung cách
phc v, v sinh thc phm c ng Hu.
+ V trí quán nm cùng vi nhng quán nhu khác nên có th c khách hàng bit
n 1 cách tình c n nhng quán nh
- Thách thức:
+ Xung quanh khu vc ca quán còn có rt nhiu các quán nhu và nhà hàng cnh
tranh khác.
+ Do v th quán nm khung nh nên rt hn ch khách hàng bit ti
quán mt cách ngu nhiên.
+ Phi tc s khác bit trong hình thc và cách phc v mi l trong phm vi s
vn có hn.
+ Phi có s i theo th nh
tranh vi th.
S kt hp gia các yu t:
- m mi:
+ Quán xây dng mt cung cách phc v khách hàng chuyên nghip: ân cn, nhit
sinh, thoáng mát, nhiu món ngon, l m ni b thu
o gii tr, nhi ham thích tìm hiu, khám phá nhng quán mi l,
+ Tn dng li th có th s dng nhng hiu bit v công ngh trong vic Marketing
cho quán thông qua các công c truyn thông xã h lôi kéo,
Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
5
c bit là gii tr. Sc lan truyn v thông tin trong gii tr rt
ln, t c nhii bin.
th cho phù hp vi s i theo th quán thích nghi thu hút khách
nh tranh vi th.
+ u tìm kim ngun nhp nhp nguyên liu nên nhóm phi c
gng thc hin tt các dch v c v to ra nhiu
món ngon, mi l thu hút nhng khách hàng t i th cnh tranh
4. Sản phẩm và dịch vụ:
- Sản phẩm: Các món nhc gii tr ng và các sn phm
ung. Ngoài ra, còn nhng sn phm ng nhu cu ca khách hàng mt
nh to ra s khác bin th c sn riêng cho
c các món ca quán
c sn Gà
(60- 140 nghìn)
Các món khác
(10-40 nghìn)
Các món chính
(50-140 nghìn)
Thc ung
(5-10 nghìn)
Sn phm ph
(4-5 nghìn)
t
sét
Khoai tây
chiên
Lu ch/lóc/phát
sng/hi sn/gà
Các loi bia
lon/chai
Chewgum
xào ti
Ni tng các
loi
ng/luc/hp
- Chính sách kèm theo: quán mong mun cho khách i
hp thoi mái, sch si tr có th n này khi có
nhu c tc s khác bit so vi nha trên nhng
u to ra cho quán 1 phong cách phc v hoàn toàn m ng nhu cu ca
khách. C th
+ To nên không gian thoáng mát, sch s n hi hp. Mu có
thùng rác. Giy lau ming quán s không dùng loi gin dùng (loi
này gây n sc khi), có th u s dng giy ca nhãn hàng
Wow. Nhà v c bit quan trng trong v này, quán s xây dng nhà v sinh
m bo an toàn, sch s c thoi mái, hp v sinh.
+ Dng c ng s chn la loi phù hm bo không
mt v sinh trong an toàn thc phn phù hp v ra.
+ Phong cách phc v s c quán chú trng. Nhân viên quán là nhi tham
gia thành lng thi có s hiu bit nhnh v phong cách phc v nên chc
chn s làm hài lòng khách hàng.
5. Chiến lược kinh doanh:
5. 1. Chiến lược Marketing-Mix
- Sn phm: Do loi hình kinh doanh này không phi là mi. Vic ra sau có th gp
nhic cnh tranh. Nhu là nhng
- Giá:
Giá là mt trong 4 bin s quan trng cnh
trong vii vi vi công ty giá có v trí
Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
9
quynh cnh tranh trên th ng. Vinh giá sn phi
vi doanh nghip vì nó ng trc tin doanh s và li nhun.
Khi xây dng k hoch cho quán nhn v giá c
sao cho cnh tranh nht, phù hp vi li nhun cao cho
doanh nghip. Qua quá trình kho sát ti các quán nhc giá dao
ng trong khong 10.000-ng, c th c giá mà
ng có thu nhp trung bình chp nhc.
- Tip th & qung cáo:
a. Khách hàng mc tiêu:
Mi doanh nghiu c gng to mt phong cách, mt hình nh, mt ng, mt
uy tín riêng cho sn phm ca mình nhi cho sn phm hình nh riêng d
nhn thc cu vào tâm trí khách hàng.
Mun thc hin tnh khách hàng mc tiêu, cnh th ng
mc tiêu chính ca doanh nghip và chia nh ra thành nhng mc tiêu c th
nhng hong PR có tác dng m
ch v ng khách hàng ch yu là
gii tr t 18-30 tung khách hàng có nhu cu cao v i h
li có nhi khá khác so vi nhng khách hàng khác.
Khách hàng chính là nhân t quan trng nht trong vic truyn thông ca quán bi vì
không ai có th thông tin t sn phm bng nhng s dng sn
phm. Nu sn phm ca chúng tôi là tt thì s có thông tin phn hi tc li.
Bên cng có lung thông tin vào và lui
vi sn phm dch v ca quán là ln nht bi vì h ng quan tâm ti sn
Chính sách bán hàng s giúp quán kinh doanh d c khách hàng
nhanh chóng, nâng cao hiu qu ng th khách
ng vào uy tín ca quán. Vic xây dng chính sách bán hàng càng rõ ràng, chi
tit thì vic kinh doanh càng d t hiu qu. Bên c
Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
11
phn to nên s thành công ca quán chúng tôi. C th
sau:
u k t
gii thiu v n s c gim 10% trong tng giá tr áp dng trong nhng
+ Khách hàng nn vi quán trên 5 ln/1 tháng s c gim 20% tng s
trong ln th c lp li sau ln th 6.
+ Khách ng s c gim
10% trên tng s tin phi thanh toán.
+ Ngoài ra n i lâu quá 30 phút/mt món s tng cho khách 1
ng.
Vic tính toán và ghi nh s ln khách ti s c quán ghi nhn li bng các hóa
n hà cho khách, to nên s thân thit, gi vi mi khách hàng
n vi quán.
6. Tính khả thi của dự án
6.1. Hiệu quả kinh tế
6.1.1. Vốn đầu tư
- Vn t có: khong 35 triu (nhóm có 5 thành viên, mi thành viên góp vn 7 triu)
- Vn vay: 54 triu t ngân hàng Nông nghip và phát trin nông thôn vi lãi sut là
17%/ Lãi sut tháng là 1,42%.
6.1.2. Chi phí
- Chi phí u:
Cái
1
4,000
4,000
Cái
1
4,000
4,000
3
1,200
3,600
1
500
500
Tháng
6
6,000
36,000
Trang trí
2,000
1
5,000
5,000
(4)
20,000
6,000
Chi phí khác
(5)
1,000
34,450
(1) (2) (3)
Tham kho thc t các quán nhu xung quanh
(4)
Tham kho thc t các quán nhng khách trung bình: c 3 ngày nhp
1,200
600
1,400
420
Ly + chén bát
1,025
410
Tivi
4,000
2,400
4,000
1,600
3,600
2,520
7,233
3,954
S dhu hao theo ng thc giá tr
khu hao tng tháng là:
(ng) Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
14
39,960
47,952
57,542.4
69,050.9
Chi phí
hao
34,450
34,450
34,450
34,450
34,450
34,450
546,500
546.5
546.5
546.5
546.5
546.5
EBIT
-7,996.5
-1,696.5
4,963.5
12,955.5
22,545.9
34,054.4
3,954
-53,825
-7,950
-1,650
5,010
13,002
22,592.4
38,054.9
-7,838.7
-1,604.1
4,802.5
12,288.98
21,054.5
34,967.8
Chuyên đề Quản trị bán hàng – Nhóm 1
15
T c IRR = + ( ) x
= 0.46 > r = 0,12
(vic kinh doanh quán s có li tin vào ngân hàng vi lãi sung vn là
12%)
4,463.5
12,455.5
22,045.9
33,554.4
Thu nhập lũy kế
0
-8,496.5
-10,693
-6,229.5
6,226
28,271.9
61,826.3
Cân đối
-53,825
-62,321.5
-64,518
-60,054.5
-47,599
-25,553.1
8,001.3
Ta thy:
Mi thu nh001.3 (-25553.1) = 33554.4
Mt x tháng thì dòng ci thu nh25.553.1
X=
=0.76 (tháng)
Theo ch n 5 + 0.76 = 5.76 ~ 6 tháng thì quán s hòa vn và
c li nhun.
7. Kết luận