2010-05-01
1
BỆNH TIÊU CHẢY CẤP & BỆNH TIÊU CHẢY CẤP &
ÌÌ
CHƯƠNG TR
Ì
NH CDDCHƯƠNG TR
Ì
NH CDD
TS
Nguyễn
Thị
Việt
Hà
TS
Nguyễn
Thị
Việt
Hà
Bộ môn Nhi ĐHY Hà Nội
Mục tiêu học tập
• Trình bày được định nghĩa TCC, đợttiêuchảy, tiêu
chảy
kéo
dài
chảy
kéo
dài
• Trình bày được nguyên nhân và các yếutố thuậnlợi
gây TCC
2010-05-01
2
ĐẶT VẤN ĐỀĐẶT VẤN ĐỀ
• Tiêu chảycấp (TCC) là mộthộichứng lâm sàng do
hiề
ê
hâ
à
ó
liê
đế
hiề
ế
tố
n
hiề
u nguy
ê
nn
hâ
nv
à
c
ó
liê
n quan
đế
nn
hiề
uy
cho trẻ em trên toàn thế giới
• Nguyên nhân số 1 gây tử vong cho trẻ em ở mộtsố
nước đang phát triển
GánhGánh nặngnặng bệnhbệnh tậttật
• Trên toàn thế giới:
– 1,5 tỷ lượttrẻ bị TCC/năm
– 1,5 - 2 triệutrẻ dưới 5 tuổichếtvìtiêuchảy
• Ở các nước đang phát triển
– 1,3 tỷ lượttrẻ bị tiêu chảy
– Trẻ dưới 3 tuổi: 3 đợttiêuchảy/năm
– Tỷ lệ tử vong: 1,6/1.000.000 trẻ
Source: World Gastroenterology Organisation, 2008
2010-05-01
3
ViệtViệtNam: Nam: TìnhTình hìnhhình trẻtrẻ bịbị tiêutiêu chảychảy
cấpcấpvàovào nằmnằm điềuđiềutrịtrị tạitại BV BV NhiNhi TƯTƯ
Việt Nam: trẻ < 5 tuổimắc2,2 đợttiêuchảy/năm
2111
2767
3662
4125
4836
4536
5515
3000
4000
5000
6000
1248
1695
Hệ
vi
khuẩn
chí
ở
ruột
chưa
phát
•
Hệ
vi
khuẩn
chí
ở
ruột
chưa
phát
triểntốt
• Ô nhiễmthức ănkhitrẻ bắt đầu ăn
nhân tạo
ĐỊNH NGHĨAĐỊNH NGHĨA
•
Tiêu
chảy
là
đi
ngoài
phân
Dị
ứ
ng
Chế độ ăn không
thích hợp
Không dung nạp
thức ăn
Virus
Vi khuẩn
Ký sinh trùng
Nấm
Source:,
2010-05-01
6
Các nước
p
hát tri
ể
nCác nước
p
hát tri
ể
nCácnước đan
g
p
hát tri
ể
nCác nước đan
g
Astrovirus
Adenovirus
Astrovirus
• Là nguyên nhân hàng đầu gây tiêu chảycấp ở trẻ em
Nê
hâ
Virus
•
N
guy
ê
nn
hâ
n:
Rotavirus (> 50% TCC ở trẻ em)
Astrovirus
Norwalk virus
Coronavirus
Coronavirus
Calicivirus
Enteric adenovirus (serotypes 40 and 41)
2010-05-01
7
• Là nguyên nhân hàng đầu gây tiêu viêm dạ dày ruột
ấ
ề
Rotavirus
nặng và m
đ
i
là
“N lk
lik i ”
à
Human Carlicivirus
•
T
rư
ớ
c
đâ
y
đ
ượcgọ
i
là
“N
orwa
lk
-
lik
e v
i
rus
”
v
à
“Sapporo-like virus.”
• Campylobacter jejuni
• Các chủng Shigella
• Salmonella không gây thương hàn
• Yersinia enterocolitica
• Staphylococcus aureus
• Clostridium difficile
• Tả
2010-05-01
9
• Enterotoxigenic E. coli (ETEC) - TC do đidu lịch, TC ở
trẻ nhũ nhi và trẻ nhỏở các nước đang phát triển
ổ
Escherichia coli
• Enteropathogeni
c
E. coli (EPEC) - trẻ em < 2 tu
ổ
i, TC
mạn tính
• Enteroinvasive E. coli (EIEC) - TC phân máu, kèm theo
sốt
• Enterohemorrhagic E. coli (EHEC) - TC phân máu, viêm
đại tràng xuất huyếthộichứng huyết tán ure huyếtcao
đại
tràng
xuất
huyết
ở
trẻ
lớn
hơn
1
t
u
ổi
• S.sonnei: biểuhiệnbệnh thường nhẹ nhất, thường gặp
ở các nước phát triển
• S.flexneri: hộichứng lỵ và tiêu chảy kéo dài ở các nước
đang phát triển
S d senteriae
tpe1
sản
ất
ra
Shiga to in giống
•
S
.
d
y
senteriae
t
• Phân nước, khôn
g
màu và lởnvởnnhầ
y
g
y
• Thường kèm theo nôn và hiếm khi có sốt
• Ở trẻ em có thể có hạđường huyết, có thể dẫn đếnco
giật, tử vong
SalmonellaSalmonella
• Tất cả các chủng (> 2000) đều gây bệnh ở người
ế ố ấ ễ
• Trẻ em và người già là y
ế
u t
ố
nguy cơ lớn nh
ấ
t nhi
ễ
m
Salmonella
• Nguồn lây chính là gia súc
• Bệnh xuấthiệncấp tính vớibuồn nôn, sốt, tiêu chảy
(
Phân
nước
hoặc
hội
chứng
á
ấ
tí h
)
hội
c
hứ
ng
l
ỵ
(
Phâ
nm
á
uc
ấ
p
tí
n
h
)
• Thường gặp ở trẻ dưới 2 tuổi
• Nguồnbệnh: Chim nuôi (các nước phát triển), súc vật nuôi
ở gầnnơinấunướng (các nước đang phát triển)
Ký sinh trùng
• Cryptosporidium: Thường không có triệuchứng, gặp ở
trẻ em các nước đang phát triển
• Entamoeba histolytica
• Giardia intestinalis: gặp ở 2-5% trẻ em các nước phát
triểnnhưng gặptới 20-30% ở các nước đang phát triển
hợp
:
•
Chế
độ
ăn
không
thích
hợp
:
– Ăn quá nhiều
– Ăncácthức ăn khó tiêu hóa
• Độtngột thay đổichếđộăn, thay đổichếđộăncho
trẻ
trong
độ
tuổi
ăn
dặm
(
ăn
quá
nhiều
quá
sớm
)
trẻ
trong
độ
tuổi
:
xuất
hiện
sau
sinh
khoảng
3
tháng
• Dịứng thứ phát: nhiễmkhuẩn ở ruột => tổnthương và
tăng tính thấmcủabiểumôruột => các phân tử protein
có trọng lượng phân tử lớnvàomáu=> tìnhtrạng dịứng
• Thức ăn gây dịứng: Protein sữa bò, trứng, thịt, cá …
2010-05-01
14
TiêuTiêu chảychảytriệutriệuchứngchứng
• Tiêu chảylàmột trong những triệuchứng củabệnh
chính
,
không
liên
quan
đến
đường
tiêu
hóa
chính
,
Malaria
Measles
HIV
Deaths
associated with
malnutrition
54%
10%
5%
4%
23%
Perinatal
Other
54%
Trẻ bị tiêu chảy và suy dinh dưỡng
Trẻ bị SDD có nguy cơ tử vong do tiêu chảycao
gấp4 lầntrẻ bình thường
2010-05-01
16
MùaMùa
• Ôn đới:
- Vi khuẩn: mùa nóng
- Virus: mùa đông
•
Nhiệt
đới
:
Nhiệt
đới
:
P
Na
+
H
+
Na
+
CO
2
+
H
+
CO
2
+
Ex
Hấp thu nước, điện giải ở ruột
Hấpthu mộtchiều
Na
+
K
+
ATPase
K
+
Cl
-
Cl
-
HCO
+
Na
+
P
K
+
Na
+
Na
+
Hấp thu Na, Cl &
nước ở đại tràng
Cl
-
Cl
-
Na
+
K
+
ATPase
Hấp thu kép Na
+
ở ruột
Glucose/
Na cặp đôi với đường hoặc acid amin
(Chỉ có ở ruột non)
Na
+
glucose
+
K
+
ATPase
K
Cl
-
Co-T
Na
+
A.A.
Na
+
Amino
acids
A.A.s
A.A.s
2010-05-01
20
Bài tiết ở ruột non
(Ruộthấp thu khoảng ~8.5-9 L/ngày, nhưng cũng bài tiếtkhoảng 1.5 L/ngày)
Bài
tiết
NaCl
ở
ruột
non
Na
+
K
thực
Tế bào
bài tiết
Na
+
Na
+
thực
YếuYếutốtố gâygây độcđộchạihại
• Yếutố gây độchạiruột
– Độctố tả
– Độctố kháng nhiệt, chịu nhiệt LT-ST bài tiếtbởi
E.coli
• Yếutố cư trú : CFI, CFII ở ETEC
• Yếutố bám dính : EPEC
ế
•
Đ
ộct
ế
bào: Shigella, E.coli xâm nhập và không xâm
nhập
• Độctố thần kinh gây nôn: Tụ cầu vàng
• Lipopolysaccharid ở thành tế bào: Shigella
2010-05-01
21
CơCơ chếchế tiêutiêu chảychảy
•
Tiêu chảy virus: Rotavirus
•
Virus gây t
ổ
n thương di
ề
m bàn chải của t
ế
bào h
ấ
p thu ,
thay thế bởi các tế bào ở vùng hẽm tuyến (bài tiết)
Thiếu hụt men disaccaza
Giảm hấp thu nước và điện giải
(gắn cặp với Glucoza và peptid)
Giả hấ th
Mất cân bàng hấp thu
nước và điện giải
Giả
m
hấ
p
th
u
monosacarid (Lactoza)
Tăng áp lực thẩm
thấu tại đại tràng
Tiêu chảy phân nước
2010-05-01
22
TiêuTiêu chảychảy virus (Rotavirus)virus (Rotavirus)
TiêuTiêu chảychảyxuấtxuấttiếttiết
Tă
ng c
GMP
Tiêu chảy xuất tiết
Vi khuẩn bài tiết độctố ruột
Ứcchế hấp thu Na và Cl ở các nhung mao
Kích thích bài tiếtClở vùng hẽmtuyến
Độctố kích thích sảnxuấtc-AMP
2010-05-01
24
TiêuTiêu chảychảyxâmxâm nhậpnhập
Các
vi
khuẩn
gây
tiêu
chảy
xâm
nhập
Các
vi
khuẩn
gây
tiêu
chảy
xâm
nhập
• Các chủng Shigella
n
h
thà
n
h
c
á
c
ổ
m
i
cro a
b
ces
ở
biểu mô ruột làm ức chế quá trình hấp thu nước
Phân có nhầy, máu và tế bào viêm
2010-05-01
25
TiêuTiêu chảychảyxâmxâm nhậpnhập
TiêuTiêu chảychảy do do chếchếđộđộ ănăn
Chế độ ăn không thích hợp
Thức ăn ăn vào tích tụ lại ở phần trên của ruột
Khó tiêu
Lên men, phân hủy thức ăn, Tăng acid
acetic lactic
Độ acid giảm
Vi khuẩn sống ở đoạn dưới của