BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Đề tài:
TỔNG QUAN VỀ SỬ DỤNG CHẤT TẠO MÀU TRONG SẢN XUẤT
THỰC PHẨM
MÔN: PHỤ GIA THỰC PHẨM
GVHD: Nguyễn Phú Đức
Nhóm: 10
1
1
•
Giới thiệu chung
•
Giới thiệu chung
2
2
•
Chất tạo màu tự nhiên
•
Chất tạo màu tự nhiên
3
3
•
Chất tạo màu tổng hợp nhân tạo
•
Chất tạo màu tổng hợp nhân tạo
4
4
•
Chất tạo màu công nghiệp
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
•
Chất tạo màu tự nhiên là các hợp chất hữu cơ (thực vật, động vật ),có cấu trúc
phân tử đa dạng và phức tạp.
•
Chúng là các sắc tố tạo màu sắc cho các loại hoa, trái cây, rau củ quả, động vật
(màu đỏ của tôm,…).
2.1. Giới thiệu
2.1. Giới thiệu
•
Vì được chiết xuất từ tự nhiên
không gây độc cho con người
nguồn phụ gia thực phẩm an toàn nhất
được sử dụng mà không cần sự quản lý chặt chẽ
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
•
Dễ bị tác động (thay đổi màu sắc, mất màu) → các yếu tố nhiệt độ, pH,
ion kim loại,…
•
Một số chất còn có vai trò sinh học, tốt cho sức khỏe (ví dụ: β-carotene là
tiền vitamin A).
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
•
Là những hợp chất hoá học thuộc nhóm glucozit.
•
Có màu đỏ, màu xanh lam.
•
Có nhiều trong rau xanh, các loại trái cây, vỏ nho,…
H
72
O
5
N
4
Mg) và clorofin b
(C
55
H
70
O
6
N
4
Mg).
•
Có màu xanh lá.
•
Có đặc tính không bền với nhiệt độ và pH thấp, khi biến đổi sẽ trở thành
màu nâu.
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
•
Có nhiều trong các loại rau xanh.
•
Có nhiều trong các loại rau xanh.
•
Ứng dụng nhiều trong sản xuất bánh kẹo,
đồ uống hay đồ hộp rau quả…
Các hợp chất Maillard
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
Chương 2: Chất tạo màu tự nhiên
CHƯƠNG 3: Chất tạo màu tổng hợp nhân tạo
CHƯƠNG 3: Chất tạo màu tổng hợp nhân tạo
1. Sunset Yellow FCF (cam vàng)
1. Sunset Yellow FCF (cam vàng)
•
Tên khác: CI Food Yellow 3,
FD&C Yellow No.6
•
INS: 110
•
Mã E: E110
•
ADI: 0 – 2.5mg/kg thể trọng
•
Tên khác: CI Food Yellow 3,
FD&C Yellow No.6
•
INS: 110
•
Mã E: E110
•
ADI: 0 – 2.5mg/kg thể trọng
•
Chất dạng bột hoặc hạt màu đỏ cam.
•
Sử dụng trong các loại thực phẩm nhẹ, nước uống
không cồn.
•
Chất có thể gây ung thư ở động vật, ở người dị ứng
hen suyễn, viêm mũi, gây chứng hiếu động thái quá
•
Sử dụng trong các loại thực phẩm nhẹ, nước uống
không cồn.
•
Chất có thể gây ung thư ở động vật, ở người dị ứng
hen suyễn, viêm mũi, gây chứng hiếu động thái quá
Mức hai
Mức ba
Mức bốn
Mức năm
3.Red 2G (Red 10)
3.Red 2G (Red 10)
•
Tên khác: CI Food Red 10, Azogeranine.
•
INS: 128
•
ADI: 0 – 1mg/kg thể trọng.
•
Mã E: E128
•
dạng bột hoặc hạt màu đỏ.
•
•
Mã E: E124
•
dạng bột hoặc hạt màu đỏ.
•
Tên khác: CI Food Red 7,
cochineal red A, New
Cochineal.
•
INS: 124
•
ADI: 0 – 4mg/kg thể trọng.
•
Mã E: E124
•
dạng bột hoặc hạt màu đỏ.
•
Tạo màu đỏ trong một loạt các sản phẩm thực phẩm như: kẹo,
thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp, bánh ngọt, thịt gia
cầm, xúc xích….
•
Khi kết hợp với chất bảo quản, có thể gây chứng hiếu động
thái quá cho trẻ em.
•
Tạo màu đỏ trong một loạt các sản phẩm thực phẩm như: kẹo,
thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp, bánh ngọt, thịt gia
cầm, xúc xích….
•
Khi kết hợp với chất bảo quản, có thể gây chứng hiếu động
thái quá cho trẻ em.