Tiểu luận:
Viện trợ phát triển chính thức
(ODA - Official Development Assistance)
!
"
#$%& ' !
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH – LUẬT
KHOA TÀI CHÍNH- NGÂN HÀNG
LỚP: 12404B
NỘI DUNG:
!"#
L
Ị
C
H
S
Ử
O
D
A
+,ML/I/-/)J/1/,%0,H2N3=I/-/)J/1/
)/0ML/)O2PQI54RISR=//-/ET/
U;()*+
•
#E+/)V/()@M8;(///>,)W,08/-/
))*+/-/?;()*+?@9AI;8EFG;"9G
<>);)XA)8)-2):FY8/H83Z%4I
O3459?;8EFG)[O)L/?@,
FA)\)*]9=
Tuỳ theo $%&$ thức phân loại mà
ODA '()**$+,+&$(-+.
/0/#
11#2
3#
456768
3
4
5
#
5
^
_
`
N
D
A
T
H
E
O
N
Ư
Ớ
C
N
H
Ậ
N
T
À
I
T
R
Ợ
9:
•
#L;TET/c>)?&;L
•
#L;T/-/ET/dO,U
1.500 62.52%
2002 2.462
1.530 62.14%
2003 2.838
1.420 50.03%
2004 3.440
1.650 47.96%
2005 3.748
1.780 47.49%
2006 4.445
1.790 40.26%
2007 5.250
2.000 38.09%
2008 5.500
2.136 38.83%
2009 5.914
3.000 50.72%
2010 8.100
3.500 43.20%
;
*
*
<
&
-
=
E
E
Các nguồn
cung cấp
ODA chủ
yếu
Một số lĩnh vực
ưu tiên được hỗ
trợ vốn ODA tại
Việt Nam
Nhà tài trợ Số lượng vốn cam kết
Nhật Bản 8469,73
WB 5329,82
ADB 2900,97
Pháp 912,26
Đức 597,35
Đan Mạch 549,48
Thuỵ Điển 412,83
Trung Quốc 301,08
Ôxtrâylia 282,32
EU 269,83
Số vốn ODA cam kết của 10 nhà tài trợ hàng đầu của Việt Nam (1995 – 2009)
Đơn vị: triệu USD
Cơ cấu vốn ODA được Nhật Bản cung cấp cho Việt Nam từ 1991-2007 –
Nguồn: Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam.
$FD$G+
a
n
t
r
ọ
n
g
c
ủ
a
O
D
A
đ
ố
i
v
ớ
i
s
ự
p
h
q
u
a
n
t
r
ọ
n
g
c
ủ
a
O
D
A
đ
ố
i
v
ớ
i
s
ự
•
Q
O
&
K
.
M
&
R
@
-
.
&
K
N
=
&
A
.
+
K
V
T
*
$
<
N
P
*
W
L
T
>
$
.
&
$
X
&
P
$
P
&
'
]
N
O
T
$
;
>
>
,
U
&
&
K
.
M
&
B
.
*
$
`
&
$
*
a
*
b
.
Z
&
$
>
L
_
•
d
N
O
D
J
,
e
&
K
'
S
.
>
(
T
$
;
>
>
,