Chuyên đề công tác dẫn dòng thi công, nền và móng công trình thủy lợi, thủy điện - Pdf 11

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Chuyên đ 7: Giám sát công tác dn dòng thi công, nn và móng
công trình thy li, thy đin (8 tit)

I. Giám sát công tác dn dòng thi công trên công trình thy li, thy đin

1.1 Công trình dn dòng :
Dòng nc chy t cao xung thp sinh ra mt nng lng. Nng lng này th hin qua
vic bào mòn dòng chy, cun theo đt , cát, phù sa chuyn ra bin. V trí mc nc càng
cao, nng lng càng ln.  t nhiên, nng lng này vô ích. Tp trung nng lng này li,
làm quay tuc bin làm máy phát đin quay theo to ra dòng đin phc v con ngi.
Nhà máy thy đin có các công trình đu mi g
m công trình tp trung  khu vc ngn dòng
chy và ly nc  sông vào nhà máy.
Nhng công trình đu mi bao gm : đp, ca ly nc, cng x cát, b lng cát.
Công trình dn nc, công trình cha nc, công trình đt thit b c đin, công trình đng
dây là các hng mc nm trong h thng nhà máy thy đin.
Công trình cha nc đ gi nc, to thành ct nc,
đ dâng cao ct nc.
Công trình dn bao gm mng, kênh, sông hoc hm, ng, cng đa nc v h cha, v
nhà máy đ to ra nng lng làm quay tucbin kéo theo máy phát đin, to đin nng.

Ct nc to ra đin nng ch yu do đng dn hình thành. Có th da vào sn núi, đào
kênh hoc đt máng dn, ng dn, đng hm d
n nc. S chênh lch mc nc gia đu
vào tucbin và nc thoát t tucbin ra to thành ct nc.
Nhà máy thy đin đng dn có ba loi công trình:
• Công trình đu mi
• Công trình dn nc và
• Nhà máy thy đin.


64MW.
2. Cách Thành ph H Chí Minh 275 km, theo đng ngc chiu dòng sông ng Nai là
công trng xây dng công trình Thy đin ng Nai 3. ó là bc thang thy đin th 4 tính
t thng ngun sông ng Nai (sau công trình n Dng, thy đin i Ninh, thy đin
ng Nai 2).
a đim xây dng Công trình thuc 5 xã: xã Lc Lâm (huyn Bo Lâm, tnh Lâm ng); xã
inh Trang Thng (huyn Duy Linh – t
nh Lâm ng); xã Tân Thành (huyn Lâm Hà –
tnh Lâm ng); xã k Nia, xã k Blao (huyn c Blong – k Nông).
Các thông s chính ca công trình Thy đin ng Nai 3:
- Tuyn đu mi cp I, nhà máy cp II (theo TCXDVN 285-2002)
- Din tích lu vc: 2.441 km
2

- Mc nc dâng bình thng (MNDBT): + 590 m
- Mc nc cht (MNC): + 570 m
- Dung tích hu ích: 903,14 triu m
3

- Dung tích ng vi MNDBT: 1.612 triu m
3

- Ct nc tính toán H
tt
: 95 m
- Công sut lp máy: 180 MW
- in lng trung bình nm: 607,1 KWH
3. Ngày 30-6-2007 ti, công trình thy đin sông Ba H bt đu tích nc chun b phát
đin t máy s 1 vào tháng 12-2007. Áp lc v tin đ thi công ca công trng trong nhng
ngày tháng t lch s này cng "nóng" không kém thi tit mùa khô vi cái nng nh đ la

bo đm tin đ vt l cui nm va qua. Mi ngày đêm chúng tôi đã đp 20 nghìn m3 đt.
Ðn nay, toàn công trng đã đào đp gn 15 triu m3 đt, đá các loi, đ hn 100 nghìn m3
bê-tông, lp đt 700 tn thit b thy công vi giá tr hn 1.300 t đng, gn bng 70% tng
giá tr xây lp ca công trình.
Nhà máy thy đin sông Ba H đc xây dng  bc thang thy đin cui cùng trên sông Ba,
gm hai t máy vi công sut 220 MW. Ngoài nhim v chính cung cp cho li đin quc
gia bình quân 825 triu kW/gi mi nm, h cha nc ca nhà máy vi sc cha gn 350
triu m3 còn tham gia ct l vùng h du sông Ba, góp phn điu hòa khí hu trong vùng.
Ngoài ra, h thy đin còn kt hp vi khu bo tn thiên nhiên Krông Trai và các buôn, làng
đng bào dân tc thiu s phát trin nhiu loi hình du lch. K s Võ Ly, Trng ban qun
lý d án thy đin 7, cho bit: Tin đ thi công đc chúng tôi theo dõi rt cht, tng hng
mc công trình đu có quy đnh thi gian hoàn thành các phn vic c th, buc các nhà thu
huy đng mc cao nht lc lng thi công đ bo đm tin đ. Hng tun, chúng tôi đu t
chc giao ban vi các nhà thu đ nm chc khi lng thi công. Nhng phn vic không đt
tin đ theo k hoch, chúng tôi cùng nhà thu tìm gii pháp khc phc, quyt tâm thc hin
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
đúng cam kt vi Tp đoàn Ðin lc Vit Nam, thc hin mc tiêu đ ra là phát đin t máy
s 1 vào cui nm nay và hoàn thành t máy còn li vào quý I-2008. Trc mt, cn hoàn
thành nhim v tích nc đón l tiu mãn vào tháng 7, phc v kim tra vn hành các hng
mc ca tuyn nng lng.
Trong nhng ngày tháng t lch s này, tin đ thi công trên công trng thy đin sông Ba
H đang đc tin hành khn trng. Gn 2.500 con ngi có mt trên công trng đang
tng ngày vt qua mi khó khn vì dòng đin ngày mai ca T quc. Trong s h có nhiu
ngi đã tình nguyn  li đón Tt ti công trng liên tip trong ba mùa xuân qua. Dp k
nim Ngày gii phóng hoàn toàn min nam, thng nht đt nc 30-4 và Ngày quc t Lao
đng 1-5 nm nay h li tip tc  li công trng. Nhng ngi th nhn thc rõ rng, vic
đa nhà máy thy đin vào vn hành đúng tin đ s mang li hiu qu thit thc, bi vì nu
phát đin sm mi ngày s làm li hn ba t đng, góp phn gii quyt nhu cu đin nng
ca đt nc trong thi k đy mnh CNH, HÐH.
4. Thông hm dn nc công trình thy đin Sông Tranh 2

Xác đnh v trí công trình phi đc bàn giao có biên bn và đc dn đn tng v trí đ tip
nhn. Các mc đnh chun phi đc bo v và gìn gi trong su
t quá trình thi công cho đn
khi nghim thu và bàn giao xong hng mc và công trình.
Nu đn v thi công thy cn thit, có th to nhng cc ph, nht là  nhng ni thay đi đ
dc, ch đng vòng, ni tip giáp đào, đp.
Cc mc phi dn ra ngoài phm v nh hng ca máy móc thi công. Khi thy h mc b sai
lch cn phôi phc li kp thi.

đm bo kích thc hình hc mt ct ngang phi tin hành làm các giáo nga, vch du
và thi công theo các vch du. Quá trình thi công phi kim tra thng xuyên kích thc hình
hc. Nu có sai lch phi điu chnh kp thi.
Yêu cu ca công tác đnh v mt mt ngang là phi xác đnh đúng các v trí, tim, trc, chân
mái dc, đnh mái dc, các đng biên. Luôn luôn có b phn trc đa đ đo đc, ki
m tra
trong quá trình thi công.
Nhng đon kênh dn cn đm nén khi đnh v và dng khuôn phi tính đn chiu cao phòng
lún ca công trình theo t l quy đnh trong thit k. i vi phn đt đp không cn đm
nén, t l phòng lún tính theo % ca chiu cao tham kho s liu trong bng :
Loi đt
Phng pháp thi công
V/chuyn bng goòng, máy cp bánh
lp và ô tô
My i, xúc và ô tô
kéo
Chiu cao nn đp
4 4-10 10-20 4 4-10

3

6

7

8

5
3

1,5

2

4

6

6

3
2
4

6

10

10

Loi đt
 dc ln nht khi chiu sâu h đào (m)
1,5 3 5
Góc
nghiêng
(o)
T l
đ dc
Góc
nghiêng
(o)
T l
đ dc
Góc
nghiêng
(o)
T l
đ dc
t mn
t cát và cát cui
t cát pha
t tht
t sét
Hoàng th và các
loi tng t khi
khô
56

1:1
1:0,85
1:0,75
1:0,5
1:0,5 i vi nhng trng hp h móng sâu trên 5 mét, hoc cha đn 5 mét nhng đa cht thy
vn xu, ngi thit k bin pháp thi công đc quyn tính toán và thit k theo điu kin c
th nhm bo đm an toàn trong quá trình thi công.
t tha và đt không bo đm cht lng phi đ ra bãi thi quy đnh. Không đ ba bãi
làm cn tr thi công và ô nhim môi trng xây d
ng.
Khi bin pháp thi công cn gi li mt lp đt nhm chng xâm thc cho đáy kênh, mng
thì lp này phi bóc đi sch s trc khi bàn giao.
Khi h đào trên đt mm, không đc đào sâu quá cao trình thit k. Khi đào trong đt có đá
thì phi đào ti cao trình thit k.
Thi công đào, đp gn công trình lin k phi có bin pháp bo đm an toàn cho công trình
lin k. Bin pháp này phi
đc kim tra, xem xét nghiêm túc. Phi bo v h thng đng
k thut trong phm vi thi công.

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Khi thi công đt đp phi chú ý tình trng gi nc ca lp đt s đc b sung , tùy theo
bin pháp thi công đm nén, tùy theo loi đt s dùng đ đp đ xác đnh chiu cao tng lp
đt đp.
p trên nn dc, phi làm đáy dt cp tránh trt. Bc dt cp phi có chiu rng trên 1,20
mét và chiu cao dt cp không quá 0,30 mét.
Trc khi đp đt, phi ry h
t lp c trên mt. Phi đánh b r cây đn đ sâu trên 0,60 mét.

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn1.2.2 Máng dn :

Trong trng hp đa hình, đa cht không cho phép, vi các nhà máy thy đin nh, có th
làm máng dn. Có th kt hp đã có kênh dn nhng ti nhng ni không th làm kênh thì
kt hp, s dng mt đon máng dn.
Tùy thi gian s dng máng mà có th làm máng bng g, bng bê tông ct thép. Nu máng
đt sát đt thì đáy máng phi làm lp đ
m bng cát, cui, đá dm. Nu máng phi vt qua
nhng đon ct ngang sâu nh sui, rãnh rng phi làm h cu đ hoc dàn đ.
Kim tra cht lng ca máng lu ý nhng đim sau:
+ Vt liu cu to nên máng
+ Cu to và kt cu máng
+ Nn đ máng
+  nhám lòng máng.

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn

V kênh đt xin tham kho tiêu chun ngành do B Nông nghip và phát trin Nông thôn ban
hành mang mã s 14 TCN 9-2003.

1.2.3 B áp lc :
B áp lc là công trình ni tip kênh dn vi ng dn nc vào tuc bin.
Thông thng đng dn nc là kênh h, không t điu tit. Khi ph ti tng đt ngt, lu
lng qua kênh nh hn lu lng vào tucbin và mc nc  cui kênh s h

nh ca đóng m đu đng ng, li chn rác, c
u công tác đ đóng m ca và vt rác.
u ni b vi đng ng có tng chn. Tng chn này phi đc kim tra , tính toán đ
chu áp lc nc trong b và lc dc trc ca đng ng.
Phn thu nc ni lin vi phn trc. Nu trm có nhiu đng ng thì phn thu nc phi
có nhiu ngn, mi đu
đng ng mt ngn. Khi lp ca đóng m đu đng ng, ca này
có th đt sát vào đu ng hoc đt cách đu ng mt khong. Khi đt sát thì đu ng phi có
l thông hi đ khi đóng ca s sinh chân không trong đng ng. Li chn rác đt nghiêng
vi phng nm ngang mt góc ~ 80
o
đ d vt rác.
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn

1.2.4 ng ng dn nc vào tucbin:

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
ng ng dn nc vào tucbin có th bng kim loi, bê tông ct thép hoc cht do.
ng kim loi dùng cho trng hp áp lc ln. ng bê tông ct thép khi áp lc ~ 50m. ng
cht do dùng cho thy đin nh. Khi dùng ng cht do phi dùng vi đay bc có quét nha
đng bo v. Có th chôn trong ránh hoc bc đt mng bo v chng lão hóa nha.
ng đt trên
đt cng, tránh trt hoc l đt. Phi làm tr đ ng, không nên đt trc tip
xung đt, tránh h hng và b ln.

II. Giám sát thi công h móng trên nn t nhiên: khoan n mìn, đào móng đt
đá sau n mìn, lp bo v

2.1 Công tác chun b làm móng cho các công trình đt :


trình khép kín.Dù s vn chuyn là tm thi nhng vn phi làm l đng rng ti thiu 1
mét. ng trong khoang đào đc phép không làm l đng.
ng thi công trên sn dc phi có l đng hai phía. B rng l đng bên giáp sn ti
thiu là 0,5 mét và bên sn dc ti thiu là 1,0 mét.
Bán kính cong ca đng khi vn chuy
n bng ô tô ph thuc loi ô tô, vn tc di chuyn. S
liu sau đây đc tham kho : Cng đ vn
chuyn
xe/ngày đêm

Cp
đng
Tc đ tính toán(km/h) Bán kính cong ti thiu (m)

Cho
phép
Cho phép trong điu kin
Cho
phép
Cho phép trong điu
kin
a hình nhiu
chng ngi
Vùng
đi
núi
a hình nhiu

ph kiên c. Khi thi công trên nn đt yu, ngp úng có th ch lát hai vt bánh xe.

2.2 Thi công có khoan n mìn:

2.2.1 Chun b khoan n:
Phi nghiêm túc tuân th các quy đnh v an toàn v công tác n mìn. Ch đc n khi công
tác chun b cho n đc bo đm và các điu kin an toàn tha
đáng. Nhng vic c bn sau
đây phi hoàn thành trc khi tin hành n:
- T chc bo qun và cung cp thuc n an toàn
- m bo an toàn nhà , công trình, thit b,v.v. nm trong khu vc nguy him
- T chc bo v khu vc nguy him, có tín hiu, báo hiu có trm theo dõi, ch huy
 biên gii vùng n.
- Báo trc cho c quan đa phng và nhân dân trc khi n và gii thích các tín
hiu, báo hiu.
- Di tn ngi và súc vt ra ngoài khu vc nguy him. Phi lp biên bn hoàn thành
công tác chun b n an toàn.

K s t vn phi tham gia kim tra và nghim thu tng l mìn, s thc hin h chiu khoan,
màng li n v.v theo đúng nhng quy đnh v kim tra và nghim thu công tác khoan , n
mìn.
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Nu s n ch làm ti đt đá thì ph thuc yêu cu nguyên vn ca nn và thành vách , chia
s n thành 3 nhóm:
• Nhóm 1 : Nn và thành cho phép có vt nt t nhiên, vt nt nhân to nh
móng kênh dn, kênh x nc.
• Nhóm 2 : Có vt nt t nhiên nhng không cho phép có thêm vt nt nhân
to.
• Nhóm 3: Có vt nt t nhiên và nhân to nhng đc hàn bít sau này.
Vi trng hp nhóm 1, thi công n mìn ti

Bo qun, ct gi vt liu n phi có kho c đnh, riêng bit. Quy cách xây dng kho thuc
n phi da vào tiêu chun an toàn s dng vt liu n.

2.2.3 N mìn xi t
i, n vng và n sp:

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Trc khi tin hành khoan n phi tin hành xong các vic sau đây:
- Vch tuyn, đánh du tim, đng vin ca h đào trên mt bng hin trng.
- Làm các mng, máng ngn , tiêu thoát nc.
- ánh du v trí l khoan.
- Làm các bc, đng đi đ di chuyn và b trí máy móc thit b thi công.

 bo đm s toàn vn ca đáy móng và mái dc, n t
i đt phi tin hành theo phng
pháp n mìn vin có lp bo v.
áy tng đào là đt yu hay  cao trình đáy có vt nt nm ngang bo đm n tách khi đá
theo mt đáy tng thì không khoan quá cao trình đáy tng. i vi nhng viên đá quá c ,
dùng mìn p đ làm v nh hoc các gii pháp khác hp lý.
áy h móng, h cha, kênh, mái kênh không đc phép đào cha
đn đ cao thit k. ào
lp bo v bng mìn l khoan nh thì tr s sai lch đào vt theo bng sau: Loi đá Tr s sai lch đào vt cho phép (cm) khi đào
theo phng pháp
Mìn l khoan nh Búa hi

Sau khi ngng kt, đ bn nén đt 1 Mpa và bt đu tng nhanh. Cui thi k ninh kt, vi
tc đ rung ln ca n mìn có th làm gim đ bn và môđun đàn hi ca bê tông. Th
i gian
ca giai đon này khong ½ đn 54 ngày đêm.
Giai đon 3
: S tng đ bn din ra vi tc đ nhanh hn và kéo dài khong 10~14 ngày
đêm. u và cui giai đon có gradien tng vn tc lan truyn sóng đàn hi c đnh vn tc
tng theo kt qu tng s tip xúc aluminat , cu trúc tinh th ca bê tông trong giai đon này
đã đc xác lp. Nu giai đon này n mìn ln s phá hy cu trúc tinh th, khó hi ph
c.
Giai đon 4
: Sau 10~14 ngày tui, din ra s tng quá trình tinh th hóa các thành to mi
silicat, vn tc sóng đàn hi tng mc đ nh hn giai đon trc, đ bn ca bê tông đã đt
đn 75~90% cng đ, vic n mìn thông thng ít nh hng.
Cn lu ý rng,  giai đon 3 và 4 s tng đ bn và mô đun đàn hi kéo theo s gim h s
Poisson xung còn 0,15.
Cn s dng trang b siêu âm đ kim tra vn tc dch chuyn an toàn cho phép vi bê tông.
Sau khi n mìn, cn kim tra các va đá, không đ hin tng đá trt gây tai nn.

Công tác n mìn cn có đi ng chuyên môn tin hành, các k s thit k bin pháp n cn
tính toán vi mi tình hung có th xy ra đ ngn nga mi s c trong khi s dng mìn
mang li li ích rõ rt là tng nhanh tc đ thi công và làm cho điu kin thi công thun li
hn nhiu.

Sau khi n mìn, đá đc ti, dùng máy xúc đa đá lên xe chuyn khi công trình hoc ni
tp trung theo thit k t chc thi công.
Nu còn sót mt s đá quá c, dùng mìn ép mt tip tc phá hoc huy đng máy cu đa đn
v trí ct cha.

III. Hng dn v

a hỡnh v nhng nhn
xột , phỏn oỏn v chuyờn mụn a cht cụng trỡnh, vn bn thớ nghim thnh phn c lý ca
tng loi t ca tng v trớ cho ta bit kh nng chu lc ca cỏc lp t, ỏ nh yờu cu nờu
trờn.
Vn bn mụ t tỡnh trng thy vn theo kt qu kho sỏt cho ta nhn nh c tỡnh hỡnh
nc ngm ti khu vc xõy dng.
Khi thit k
cng nh thi cụng, vic nm vng cỏc iu kin a cht s ch ng trong cỏch
thit k bin phỏp thi cụng.

IV. Giỏm sỏt thi cụng khoan pht chng thm v khoan pht gia c nn

Công nghệ khoan phụt vữa (grouting technology), với áp lực 20-40 MPa hiện đang
dùng trong xây dựng nền móng v công trình ngầm nhằm:
Nhồi lấp các lỗ rỗng , khe nứt ;
Lm chuyển vị v dồn chặt đất;
Giảm độ hút nớc, tăng cờng độ.
Với nhiều mục tiêu sau:
1) Rắn hoá v ổn định đất để truyền tải trọng xuống sâu trong thi công đờng tu điện
ngầm, đờng cao tốc v nền móng;
2) Cách chấn cho móng máy;
3) Lm hệ thống neo có phun vữa để giữ ổn định, chịu lực kéo;
4) Bít lấp các vết nứt trong nền đất, đá , công trình bê tông v
thể xây;
5) Lm lớp phủ mặt kênh đo;
6) Phun khô bê tông lm lớp áo cho công trình ngầm;
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
7) Lm giếng dầu bằng ximăng giếng khoan;
8) Phun vữa ứng suất trớc trên đờng sông;
9) Phun vữa tạo cọc hoặc bảo vệ v xử lý cọc bị khuyết tật.

1.5 3 1,5 3 4 8
Đờng kình mũi phun nớc (mm)
- - - - 1,5 3
Lỗ mở cho khí thoát ở mũi (mm)
- - 1 2 1 2
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Tốc độ quay trục (rpm)
10 25 5 10 5 10
Tốc độ phun (cm/min)
10 50 7 30 5 30 Độ cứng của cột xi măng đất đợc diễn tả trong biểu đồ sau: Một số hình ảnh cọc đất phụt xi măng trong đất :
Một khu vực đã đợc gia cố thnh vách đo để thi công móng trong khi nh liền kề rất sát
khu đất xây dựng :

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn

Mét sè h×nh ¶nh cäc ®Êt phôt xi m¨ng trong ®Êt :

www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn
Cét ®Êt do phôt mét èng

Cét thi c«ng theo c«ng nghÖ 2 èng phôt :
Ph¹m vi sö dông ph−¬ng ph¸p nμy :
www.vncold.vn www.vncold.vn www.vncold.vn

Phụt vữa xi măng vo đất đợc gọi l công nghệ tờng xi măng đất đợc dùng phổ biến cho
gia cố nền, lm chắc nền nh gia cố dới móng nh, gia cố quanh hố sâu nh hầm nh ( Nh
Hng Hải, đầu phố Kim Liên - Đại Cồ Việt ), gia cố khu vực mới đo, chống thấm cho nền
công trình v cho đê, đập , tạo cứng cho nền đất yếu. Hình trình by cách gia cố nền chuẩn bị để lm bể nớc ngầm cạnh ngôi nh


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status