BÀI TẬP AMIN
1. Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được
18,975 g muối. Khối lượng của HCl phải dùng là:
A. 9,521g B. 9,125g C. 9,215g D. 9,512g
2. Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là:
A. CH
5
N C. C
3
H
9
N B. C
2
H
7
N D. C
3
H
7
N
3. Cho 7,6 g hh hai amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau, tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 1M.
CTCT của hai amin trên là
A. CH
3
NH
2
, CH
3
NHCH
3
, B. CH
5. Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
6. Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO
2
so với
nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là
A. C
3
H
7
N B. C
3
H
9
N C. C
4
H
9
N D. C
4
H
11
N
3
H
7
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C
3
H
7
NH
3
Cl)
thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.
BÀI TẬP LÍ THUYẾT AMINOAXIT
Câu 1: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin
→
+NaOH
X
→
+HCl
Y ;
Glyxin
→
+HCl
Z
→
+NaOH
T.
Y và T lần lượt là:
Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
2
= CHCOOH.
C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 3: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H
2
NCH
2
COOH, HOOCCH(NH
2
)COOH, H
2
NCH(NH
2
)COOH,
ta chỉ cần thử với một trong các chất nào sau đây:
A. NaOH B. HCl C. Qùy tím D. CH
3
OH/HCl
NCH
2
CH(CH
3
)COOH và H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH và H
2
NCH(NH
2
)COOH
D. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH và H
2
NCH
2
COOH
Câu 8: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH
2
N[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH ; (5) HOOC[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH
Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:
A. (3) B. (2) C. (1), (4) D. (2), (5)
Câu 10: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoniclorua),
H
2
NCH
2
CH
2
CH(NH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH theo danh pháp thay thế
A. Axit 2-amino butanoic B. Axit 2- amino propionic
B. Axit 3-amino butiric D. Axit 2- amino butiric
Câu 14: Axit amino axetic tác dụng được bao nhiêu chất cho dưới đây: (điều kiện có đủ)
NaOH, Na, CH
3
CHO, CH
3
OH, H
2
SO
4
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Công thức nào sau đây đúng với tên gọi: Axit 2-amino propanonic
A. H
2
NCH
2
COOH B. HOOCCH
2
CH
2
NH
2
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH,
CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
BÀI TẬP AMINOAXIT
Câu 18: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.
Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 11,05 gam. B. 9,8 gam. C. 7,5 gam. D. 9,7 gam.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn amol một aminoaxit X được 2a mol CO
2
Câu 20: 0,01mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M. Cô cạn dd sau phản ứng
được 1,835g muối khan. Khối lượng phân tử của X là :
A. 89 B. 103 C. 117 D. 147
Câu 21: Este X được điều chế từ
α
-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của X so với hidro
bằng 44,5. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
–CH(NH
2
)–COOCH
3
. B. H
2
N-CH
2
CH
2
-COOH
C. H
2
N–CH
2
–COOCH
3
. D. H
2
N–CH
2
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH. D. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 25:
α
-amino axit X chứa một nhóm –NH
2
. Cho 10,3 g X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
13,95 g muối khan. CTCT thu gọn của X là
A. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. H
2
NCH
2
CH
2
dông võa ®ñ víi 0,3 mol NaOH. X lµ amino axit cã
A. 1 nhãm -NH
2
vµ 1 nhãm –COOH B. 2 nhãm –NH
2
vµ 1 nhãm –COOH
C. 1 nhãm –NH
2
vµ 3 nhãm –COOH D. 1 nhãm –NH
2
vµ 2 nhãm –COOH
Câu 28: Một aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH
2
. Cho 1 mol Y tác dụng hết
với dung dịch HCl thu được
205g muối khan. CTPT của Y là:
A. C
4
H
10
N
2
O
2
B. C
5
H
12
N
2
H
3
COOH B.H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
.
C. (H
2
N)
2
C
2
H
2
(COOH)
2
. D. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
2
NC
2
H
5
COOH
C. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
. D. (H
2
N)
2
C
3
H
4
(COOH)
2
.
Câu 32: Cho một α-amino axit X có mạch cacbon không phân nhánh.
- Lấy 0,01mol X phản ứng vừa đủ với dd HCl thu được 1,835g muối.
- Lấy 2,94g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3,82g muối.
Xác định CTCT của X?
A. CH