LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: “nghiên cứu một số đặc điểm sinh
học, sinh hóa và kỹ thuật nuôi nghêu
meretrix lyrata (sowerby) đạt năng suất cao.”
1
MÅÍ ÂÁƯU
rong sn lỉåüng khai thạc thy sn hng nàm trãn thãú giåïi thç âäüng váût Thán
Mãưm (Mollusca) âọng vai tr khạ quan trng. Theo ỉåïc tênh täøng sn lỉåüng
thy sn ton thãú giåïi nàm 1987, thç âäüng váût Thán Mãưm âỉïng thỉï hai våïi sn lỉåüng
nhổ chổa õaùp ổùng õổồỹc tỗnh hỗnh phaùt trióứn cuớa nghóử nuọi. Hồn thóỳ nổợa, do quaớn lyù
nguọửn lồỹi ồớ caùc õởa phổồng chổa õổồỹc chỷt cheợ, con ngổồỡi õaợ khai thaùc nguọửn lồỹi
naỡy quaù mổùc laỡm cho saớn lổồỹng khai thaùc giaớm, nguọửn giọỳng khan hióỳm dỏửn. Trổồùc
tỗnh hỗnh õoù chuùng tọi tióỳn haỡnh nghión cổùu õóử taỡi:
Nghión cổùu mọỹt sọỳ õỷc õióứm sinh hoỹc, sinh hoùa vaỡ kyợ thuỏỷt nuọi Nghóu
Meretrix lyrata (Sowerby) õaỷt nng suỏỳt cao
Muỷc õờch nghión cổùu cuớa õóử taỡi laỡ xaùc õởnh mọỹt sọỳ õỷc õióứm sinh hoỹc cuớa
Nghóu, khaớo saùt caùc khờa caỷnh kyợ thuỏỷt cuớa mọ hỗnh nuọi õang õổồỹc ngổ dỏn aùp
duỷng ồớ vuỡng ven bióứn Nam Bọỹ õọửng thồỡi õaùnh giaù nhổợng ổu khuyóỳt õióứm cuớa mọ
hỗnh. Dổỷa trón cồ sồớ cuớa nhổợng nghión cổùu vóử sinh hoỹc vaỡ kóỳt quaớ õióửu tra, õóử xuỏỳt
caùc giaới phaùp nuọi Nghóu nng suỏỳt cao.
Nọỹi dung chờnh cuớa luỏỷn aùn bao gọửm nhổợng nghión cổùu vóử caùc laợnh vổỷc nhổ
sau:
Hỗnh thaùi cỏỳu taỷo.
3
Phọứ dinh dổồợng vaỡ thổùc n chờnh.
Sinh trổồớng.
Sinh saớn, muỡa vuỷ sinh saớn vaỡ sổỷ xuỏỳt hióỷn nghóu giọỳng trón caùc baợi tổỷ nhión.
Mọỹt sọỳ chố tióu sinh lyù.
Nhổợng bióỳn õọứi thaỡnh phỏửn sinh hoùa trong cồ thóứ Nghóu qua caùc thaùng
trong nm.
Tỗm hióứu caùc khờa caỷnh kyợ thuỏỷt cuớa nghóử nuọi Nghóu cuớa ngổ dỏn ồớ vuỡng
ven bióứn Tióửn Giang, Bóỳn Tre.
Vồùi nhổợng nọỹi dung nghión cổùu trón, luỏỷn aùn õaợ trỗnh baỡy õổồỹc caùc õỷc õióứm
sinh hoỹc cuớa Nghóu. Kóỳt quaớ nghión cổùu naỡy seợ laỡ cồ sồớ khoa hoỹc ổùng duỷng vaỡo
thổỷc tióựn saớn xuỏỳt.
Luỏỷn aùn cuợng õaợ trỗnh baỡy caùc khờa caỷnh kyợ thuỏỷt cuớa nghóử nuọi Nghóu vuỡng
ọửng Bũng Sọng Cổớu Long, nhổợng ổu õióứm cuợng nhổ nhổợng trồớ ngaỷi vaỡ õóử xuỏỳt
hổồùng khừc phuỷc nhổợng nhổồỹc õióứm, caới tióỳn kyợ thuỏỷt nuọi Nghóu.
T
5
Phỏn Bọỹ : Heterodonta
Lión hoỹ Ngao : Veneracea
Hoỹ Ngao : Veneridae
Giọỳng Ngao : Meretrix
Loaỡi Nghóu : Meretrix lyrata (Sowerby, 1851)
Vóử mỷt cỏỳu taỷo, coù nhióửu taùc giaớ nghión cổùu vóử hỗnh thaùi cỏỳu taỷo chung cuớa
Bivalvia nhổ: Purchon (1977), Thaùi Trỏửn Baùi (1978) Theo mọ taớ cuớa Quayle vaỡ
Newkirk (1989) thỗ cỏỳu taỷo hoỹ Veneridae khọng khaùc nhau nhióửu so vồùi caùc loaỡi
Bivalvia khaùc vaỡ õổồỹc trỗnh baỡy qua hỗnh sau:
Hỗnh 2: Hỗnh thaùi cỏỳu taỷo chung cuớa nhoùm Nghóu Veneridae
(Quayle & Newkirk 1989)
Ngoaỡi caùc cọng trỗnh nghión cổùu kóứ trón, cho õóỳn nay chổa coù cọng trỗnh naỡo
nghión cổùu kyợ vóử hỗnh thaùi cỏỳu taỷo loaỡi nghóu Meretrix lyrata.
6
2. Phán bäú.
Theo Habe (1966) thç vng phán bäú ca Nghãu l vng biãøn áúm Táy Thại
Bçnh Dỉång tỉì biãøn Âi Loan âãún Viãût Nam. ÅÍ Viãût Nam Nghãu phán bäú ch úu åí
vng ven biãøn Nam Bäü bao gäưm G Cäng Âäng (Tiãưn Giang), Bçnh Âải, Ba Tri,
Thảnh Phụ (Bãún Tre), Cáưu Ngang, Dun Hi (Tr Vinh), Vénh Cháu (Sọc Tràng),
Vénh Låüi (Bảc Liãu), Ngc Hiãøn (C Mau) (Nguùn Hỉỵu Phủng, 1996). Vng cọ
sn lỉåüng cao nháút l ven biãøn thüc tènh Tiãưn Giang v Bãún Tre (Nguùn Chênh,
1996).
Cạc âàûc trỉng phán bäú ca Nghãu cng â âỉåüc mäüt säú tạc gi nghiãn cỉïu
cho tháúy Nghãu phán bäú åí vng triãưu tháúp, thåìi gian phåi bi tỉì 2-8 giåì/ngy. Âäü
sáu cỉûc âải tçm tháúy Nghãu lục nỉåïc rng l 1,5-2,5 m. Nghãu phán bäú åí vng cọ
nãưn âạy cạt mën âãún cạt trung cọ pha láùn bn lng (10-18%), vo ma mỉa bn lng
vaỡ hỏửu nhổ ỏỳu truỡng khọng tng trổồớng khi khọng cho n.
Riisgard (1988) nghión cổùu trón õọỳi tổồỹng Mercenaria mercenaria, ỏỳu truỡng
Veliger n õổồỹc taớo coù õổồỡng kờnh trung bỗnh laỡ 4àm vaỡ ỏỳu truỡng 3 ngaỡy tuọứi coù thóứ
n Taớo coù õổồỡng kờnh tọỳi õa laỡ 6àm.
Laing (1991) xổớ duỷng taớo khọ vaỡ taớo tổồi Skeletonema costatum õóứ nuọi ỏỳu
thóứ (Juvenile) cuớa Tapes philippinarum. Kóỳt quaớ khi duỡng họựn hồỹp 70% taớo khọ vaỡ
30% taớo tổồi cho sinh trổồớng tọỳt hồn laỡ chố cho n mọỹt loaỷi.
Giai õoaỷn trổồớng thaỡnh thổùc n cuớa loaỡi Bivalvia noùi chung vaỡ Nghóu noùi
rióng laỡ muỡn baợ hổợu cồ lồ lổớng trong nổồùc vaỡ phióu sinh thổỷc vỏỷt. Theo Nguyóựn Hổợu
Phuỷng (1996) thỗ thaỡnh phỏửn thổùc n chờnh cuớa Nghóu vuỡng Traỡ Vinh laỡ muỡn baợ hổợu
8
cå chiãúm tỉì 75-90%, to chiãúm tỉì 10-25%. Trong thnh pháưn to, to Silic chiãúm
90-95%, to Giạp chiãúm 3,3-6,6%, cn lải l to Lam, to Lủc, to Vng Ạnh chiãúm
0,8-1%.
Nguùn Ngc Lám v Âon Nhỉ Hi (1998) nghiãn cỉïu dinh dỉåỵng ca S
Huút Anadara granosa cho tháúy thỉïc àn ca S l mn b hỉỵu cå (93%) v to
(7%), ngoi ra cn tçm tháúy Ngun Sinh Âäüng Váût trong rüt ca S nhỉ
Tintinnopsis v Cocliella. Trong thnh pháưn to Silic chiãúm 92%, to Giạp chiãúm
4% v cạc nhọm khạc chiãúm 4%.
Trong cạc nghiãn cỉïu vãư dinh dỉåỵng thç âa säú âãưu táûp trung nghiãn cỉïu vãư
thỉïc àn ca áúu trng trong sn xút giäúng nhán tảo, mäüt säú êt nghiãn cỉïu vãư táûp tênh
dinh dỉåỵng v thỉïc àn chung cho nhọm Bivalvia giai âoản trỉåíng thnh. Cạc nghiãn
cỉïu háưu nhỉ thỉûc hiãûn trãn nhiãưu âäúi tỉåüng, chè cọ duy nháút mäüt nghiãn cỉïu vãư thỉïc
àn ca Nghãu (Meretrix lyrata) vng biãøn Tr Vinh åí giai âoản trỉåíng thnh.
4. Sinh trỉåíng.
Nhiãût âäü nh hỉåíng âãún hoảt âäüng sinh l v chi phäúi âãún sinh trỉåíng ca
sinh váût cho nãn háưu hãút cạc nghiãn cỉïu âãưu táûp trung tçm hiãøu mäúi quan hãû giỉỵa
nhiãût âäü v sinh trỉåíng ca Bivalvia. Nhỉỵng nghiãn cỉïu ban âáưu ca nghiãưu tạc gi
trãn âäúi tỉåüng Crassostrea, Mercenaria v Mytilus nhàòm xạc âënh khong nhiãût âäü
thaớ giọỳng cồợ 1g (15,9mm chióửu daỡi) vồùi 6 mỏỷt õọỹ khaùc nhau tổỡ 60 õóỳn 360 con/m
2
.
Sau 11 thaùng nuọi, Nghóu õaỷt 16,7g (40,2mm) ồớ lọ nuọi trong ao. Nghóu nuọi trong
bóứ õaỷt 8,3 g (31,7mm) vaỡ 3,9 g (24,6mm) ồớ mỏỷt õọỹ 60 vaỡ 360 con/m
2
.
10
Voợ Sộ Tuỏỳn vaỡ Hổùa Thaùi Tuyóỳn (1997) dổỷa vaỡo vỏn voớ õóứ nghión cổùu vóử sinh
trổồớng cuớa Soỡ Lọng Anadara antiquata ồớ vuỡng bióứn Bỗnh Thuỏỷn, kóỳt quaớ quaù trỗnh
hỗnh thaỡnh vỏn voớ khọng tổồng quan vồùi bióỳn thión nhióỷt õọỹ maỡ coù tổồng quan vồùi
nguọửn thổùc n. Taùc giaớ cuợng õaợ thióỳt lỏỷp mọỳi quan hóỷ giổợa chióửu daỡi vaỡ tuọứi theo
phổồng trỗnh Von Bertalanffy vồùi caùc hóỷ sọỳ K = 0,712; to = -0,031; L
= 54,6mm
õọỳi vồùi Soỡ sọỳng trong õióửu kióỷn thuỏỷn lồỹi vaỡ K = 0,632; to = -0,049; L
= 46,9mm
õọỳi vồùi Soỡ sọỳng trong õióửu kióỷn bỏỳt lồỹi.
5. Sinh saớn.
Tuyóỳn sinh duỷc cuớa nhoùm Bivalvia thổồỡng phỏn tờnh, cuợng coù mọỹt sọỳ trổồỡng
hồỹp lổồợng tờnh. Nghión cổùu cuớa Appeldorn (1984) trón õọỳi tổồỹng Mya arenaria (soft
shell clam) tổỡ 25 quỏửn thóứ khaùc nhau cho thỏỳy tố lóỷ õổỷc laỡ 48% vaỡ caùi laỡ 52%.
Thaùi Trỏửn Baùi (1978) cho rũng mọỹt sọỳ giọỳng loaỡi coù tuyóỳn sinh duỷc lổồợng
tờnh nhổ Pecten, Teredo coỡn laỷi õa sọỳ laỡ õồn tờnh. ỷc bióỷt ồớ Hỏửu (Crassostrea) coù
hióỷn tổồỹng thay õọứi tuyóỳn sinh duỷc, õổỷc chuyóứn thaỡnh caùi vaỡ ngổồỹc laỷi, hióỷn tổồỹng
naỡy lỷp õi lỷp laỷi suọỳt õồỡi sọỳng.
Kenedy (1985) theo doợi quaù trỗnh hỗnh thaỡnh giao tổớ cuớa loaỡi Corbicula sp
(Asiatic clam) ồớ Maryland. Mỏựu nghión cổùu tuyóỳn sinh duỷc õổồỹc thu haỡng thaùng tổỡ
Crassostrea, Pecten, Pinctada Nguùn Chênh (1974), Imai (1977), Quayle v
Newkirk (1989) v Gervis & Sims (1992) âãưu phán chia sỉû phạt triãøn ca tuún sinh
12
duỷc thaỡnh 5 giai õoaỷn (0-4). Caùc giai õoaỷn phaùt trióứn cuớa tuyóỳn sinh duỷc coù thóứ toùm
từt nhổ sau:
Giai õoaỷn 0 (Khọng xaùc õởnh):
Tuyóỳn sinh duỷc khọng roợ raỡng, chổa coù sổỷ hióỷn dióỷn cuớa nang follicule, ồớ giai
õoaỷn naỡy khọng xaùc õởnh õổồỹc giồùi tờnh. Mọ leydig chióỳm toaỡn bọỹ tuyóỳn sinh
duỷc.
Giai õoaỷn 1 (Tióửn giao tổớ):
Quaù trỗnh taỷo giao tổớ bừt õỏửu vồùi sổỷ xuỏỳt hióỷn cuớa caùc nang follicule chen lỏựn
trong mọ leydig. Tóỳ baỡo sinh duỷc phaùt trióứn trón vaùch nang.
Giai õoaỷn 2 (Phaùt trióứn tờch cổỷc, sừp chờn)
Nang follicule phỗnh to chióỳm gỏửn hóỳt khọỳi nọỹi taỷng, mọ leydig giaớm nhanh,
caùc giao tổớ hỗnh thaỡnh nhổng chổa chờn. Noaợn baỡo õaợ tờch luợy noaợn hoaỡng,
mọỹt vaỡi noaợn baỡo gia tng kờch thổồùc vaỡ õaỷt giai õoaỷn chờn.
Giai õoaỷn 3 (Chờn, sinh saớn)
Nang tinh phọửng lón vaỡ hỏửu hóỳt chổùa trổùng vaỡ tinh truỡng, vaùch nang moớng
dỏửn, tuyóỳn sinh duỷc ồớ traỷng thaùi chờn. Trổùng sụn saỡng thuỷ tinh vaỡ tinh truỡng coù
khaớ nng hoaỷt õọỹng.
Giai õoaỷn 4 (Giai õoaỷn nghố)
Sau khi sinh saớn, vaùch caùc nang bở raùch, bón trong coỡn soùt laỷi mọỹt ờt tinh
truỡng vaỡ trổùng. Giai õoaỷn naỡy mọ sinh duỷc bở thay thóỳ dỏửn bồới mọ leydig.
Mọỹt sọỳ taùc giaớ coù caùch phỏn chia khaùc nhổ Xu (1988) phỏn chia giai õoaỷn
phaùt trióứn cuớa tuyóỳn sinh duỷc Corbicula fluminea Muller ồớ con caùi gọửm caùc giai
õoaỷn: gia tng (Proliferation), tióửn noaợn hoaỡng (previtelline), noaợn hoaỡng (vitelline),
thaỡnh thuỷc (maturation), ruỷng trổùng (ovulation) vaỡ con õổỷc gọửm gia tng
13
dủc ca T. squamosa phạt triãøn trong thạng 8-10.
Shpigel v Fridman (1990) â xạc âënh cåỵ thnh thủc ca Tapes
semidecussatus l 2,51±0,52 g v tøi thnh thủc láưn âáưu tiãn l sau 1 nàm. Mäüt säú
cạ thãø thnh thủc lục 6-7 thạng tøi, ma thnh thủc táûp trung l thạng 5-7 v 11-1.
Khi thnh thủc sinh dủc Bivalvia â trỉïng v tinh trng vo mäi trỉåìng nỉåïc,
sỉû thủ tinh xy ra trong nỉåïc. Sỉû sinh sn cọ thãø xy ra mäüt hồûc nhiãưu láưn, thåìi
gian cọ thãø ngàõn hồûc di, mäüt ngy hồûc hng tưn ty theo loi, âäü chên ca tuún
sinh dủc v âiãưu kiãûn mäi trỉåìng (Quayle & Newkirk, 1989).
Nghiãn cỉïu ca Kalyanasumdaram v Ramamoorthi (1987) cho tháúy trỉïng
ca Meretrix meretrix (L.) cọ âỉåìng kênh khong 60-70µm. Sau khi thủ tinh 15-20
phụt cỉûc cáưu xút hiãûn, phán chia thnh 2 tãú bo khäng âãưu nhau trong 1 giåì, láưn
phán chia thỉï 2 v 3 cạch nhau mäùi 10 phụt. Sạu giåì sau thủ tinh, phäi phạt triãøn
thnh áúu trng Trochophore säúng ph du v 10 giåì sau âọ áúu trng Trochophore
phạt triãøn thnh áúu trng chỉỵ D (straight-hinge stage). Áúu trng chỉỵ D di khong
80µm (cao 60µm) v chụng tiãúp tủc sinh trỉåíng âãún 90-100µm. Vo ngy thỉï 5
âènh v âỉåüc hçnh thnh trãn âỉåìng bn lãư (umbo stage) lục ny áúu trng di
110µm, ngy thỉï 9 áúu trng âảt 150µm. Ngy thỉï 10 chán ca áúu trng phạt triãøn v
hçnh thnh áúu trng Veliger di 160µm (cao 140µm). Ngy thỉï 12 áúu trng Veliger
biãún thại thnh áúu trng bạm (spat) v chuøn sang säúng âạy. Trong quạ trçnh biãún
15
thại, vm miãûng (velum) ca áúu trng thoại họa, mang v chán phạt triãøn hon
thiãûn.
6. Nghiãn cỉïu vãư sinh sn nhán tảo v di truưn.
Lénh vỉûc nghiãn cỉïu ny hiãûn nay âang âỉåüc nhiãưu tạc gi quan tám. Cạc
nghiãn cỉïu thỉûc nghiãûm thỉåìng âỉåüc thỉûc hiãûn trãn cạc âäúi tỉåüng vng än âåïi.
Gibbons (1984) dng serotonin 2 mM våïi liãưu lỉåüng 0,4 ml/cạ thãø âãø kêch
thêch sinh sn sạu loi. Tiãm serotonin vo tuún sinh dủc âãø kêch thêch loi
Argopecten irradians, Crassostrea virginica v Spisula solidissima v tiãm
serotonin vo cå khẹp v trỉåïc ca Aretica islandica, Geukensia demissa v
Cytochalasin-B 0,5 mg/lêt. Kãút qu åí thê nghiãûm âỉåüc xạc âënh åí giai âoản phán càõt
32 - 64 tãú bo. ÅÍ lä gáy säúc nhiãût âäü cho kãút qu täút 55% cho tam bäüi thãø, åí lä xỉí l
Cytochalasin B näưng âäü 0,5mg/lêt chè cho 50% l tam bäüi thãø.
Diter v Dufy (1990) nghiãn cỉïu âa bäüi thãø åí Ruditapes philippinarum. Dng
Cytochalasin B 1mg/lêt, 5 phụt sau thủ tinh (trỉåïc khi cỉûc cáưu I xút hiãûn) hồûc 45
phụt sau thủ tinh (trỉåïc khi phán càõt láưn I). Kãút qu cho ra láưn lỉåüt l 64,4±7,8% v
28,3±2,3% phäi tỉï bäüi sau 6 giåì. Tuy nhiãn, khäng cọ áúu trng no mang tỉï bäüi thãø
åí thåìi âiãùm 4 thạng tøi. Dufy v Diter (1990) cng dng Cytochalasin B (1mg/lêt)
kêch thêch Ruditapes philippinarum tảo ra phäi tam bäüi. Xỉí l Cytochalasin 15 phụt
åí nhiãût âäü 25
o
C âäúi våïi trỉïng (sau thủ tinh 20-35 phụt) â tảo ra 75,8±5,7% phäi
tam bäüi.
Nhçn chung cạc nghiãn cỉïu vãư sinh hc ca Bivalvia âa säú táûp trung vo
nghiãn cỉïu sinh hc sinh sn v k thût sn xút giäúng mäüt säú âäúi tỉåüng kinh tãú.
Trong säú âọ cọ mäüt säú cäng trçnh liãn quan âãún cạc loi thüc giäúng Meretrix nhỉ
17
M. meretrix, M. lusoria v M. casta. Trãn thãú giåïi chỉa cọ cäng trçnh no nghiãn
cỉïu vãư sinh hc ca loi M. lyrata. ÅÍ Viãût Nam chè cọ mäüt vi cäng trçnh nghiãn
cỉïu vãư phán bäú v âạnh giạ ngưn låüi Nghãu åí Tr Vinh ca Nguùn Tạc An v
Nguùn Vàn Lủc (1994) hồûc Nguùn Hỉỵu Phủng (1996), V Sé Tún v Nguùn
Hỉỵu Phủng (1998). Do váûy, viãûc nghiãn cỉïu sinh hc ca Nghãu l nhu cáưu thỉûc
tiãùn nhàòm lm cå såí cho nghãư ni Nghãu åí vng ven biãøn Nam Bäü.
II. CẠC NGHIÃN CỈÏU SINH L, SINH HỌA V TÊCH TỦ ÂÄÜC TÄÚ.
1. Cạc nghiãn cỉïu vãư sinh l v sỉû têchtủ âäüc täú.
Cạc nghiãn cỉïu vãư sinh l âãưu chụ âãún cạc tạc nhán bãn ngoi nh hỉåíng
âãún hoảt âäüng säúng ca Bivalvia, âàûc biãût l nh hỉåíng ca âäüc täú v kh nàng têch
thủ âäüc täú trong cå thãø ca chụng. Nghiãn cỉïu ca Shumway (1983) cho tháúy cạc
nhán täú bãn trong (kêch thỉåïc cå thãø, bãư màût mang ) v cạc nhán täú bãn ngoi (nhiãût
cryoprotectants (methanol, ethylene glycol, 1-2 propanediol ) õóỳn sinh hoùa vaỡ õióửu
hoỡa aùp suỏỳt thỏứm thỏỳu ồớ phọi cuớa caùc loaỡi Crassostrea gigas Thunberg, Ruditapes
philippinarum Reeve vaỡ Pecten maximus (L). Methanol ờt õọỹc õọỳi vồùi phọi cuớa
Crassostrea vaỡ Ruditapes.
Gustafson (1991) thờ nghióỷm aớnh hổồớng cuớa õọỹ muọỳi vaỡ nhióỷt õọỹ lón tố lóỷ
sọỳng, sinh trổồớng cuớa voớ vaỡ bióỳn thaùi cuớa ỏỳu truỡng Cyrtoleura costata. Tố lóỷ sọỳng õaỷt
70% ồớ caùc lọ thờ nghióỷm, ỏỳu truỡng bióỳn thaùi ồớ ngaỡy thổù 12 luùc chióửu daỡi voớ trung
bỗnh laỡ 317 àm, tọỳc õọỹ sinh trổồớng 0,19 mm/ngaỡy cho 60 ngaỡy sau khi nồớ.
19
Patel vaỡ Anthony (1991) nghión cổùu aớnh hổồớng cuớa muọỳi cadmium vọ cồ
(chloride, nitrate, sulfate, carbonate, acetate vae iodide) vaỡ muọỳi hổợu cồ (EDTA,
NTA vaỡ acid hổợu cồ) lón 6 loaỡi Bivalvia nhióỷt õồùi: Anadara granosa, A. rhombea,
Meretrix casta, Katelysia opima Perna viridis vaỡ P. indica ồớ phờa Nam n ọỹ tổỡ
1986-1989. Sổỷ tờch tuỷ cadmium (Cd) xaớy ra cao nhỏỳt ồớ lọ thờ nghióỷm vồùi CdSO
4
kóỳ
õóỳn laỡ CdI
2
, (C
2
H
5
COO)
2
Cd, CdCl
2
, Cd(NO
3
)
23,57mg/kg vaỡ trong nổồùc laỡ 1,7-4,22àg/lờt. Sổỷ tờch tuỷ Pb trong cồ thóứ Ngao khọng
coù tổồng quan vồùi khọỳi lổồỹng vaỡ chióửu daỡi cồ thóứ nhổng coù tổồng quan vồùi haỡm
lổồỹng Pb trong buỡn.
Sadiq vaỡ Alam (1992) xaùc õởnh mổùc tiùch tuỷ Hg cuớa Meretrix meretrix (vởnh
Arabian) vồùi caùc cồợ vaỡ nọửng õọỹ muọỳi khaùc nhau. Kóỳt quaớ haỡm lổồỹng Hg trong mọ
cuớa Ngao bióỳn õọỹng tổỡ 5-160àg/kg (tờnh theo khọỳi lổồỹng tổồi). Kờch cồợ Ngao vaỡ
nọửng õọỹ muọỳi aớnh hổồớng õóỳn sổỷ tờch tuỷ Hg.
20
Sadiq, Alam v Al Mohanna (1992) xạc âënh sỉû têch tủ nickel (Ni) v
vanadium (V) ca Meretrix meretrix (vënh Arabian) säúng trong cạc näưng âäü múi
khạc nhau. Hm lỉåüng Ni, V trong cå thãø Ngao biãún âäüng tỉì 0,35-2,61 mg/kg v
0,13-0,35 mg/kg. Hm lỉåüng Ni v V trong mäi trỉåìng ráút cao åí phêa Bàõc vng
vënh, nåi cọ nhiãưu m dáưu.
Chin v Chen (1993) nghiãn cỉïu sỉû têch tủ Hg trong cå thãø ca Meretrix
lusoria cho tháúy khi ni Ngao trong mäi trỉåìng cọ chỉïa Hg våïi hm lỉåüng 5 v
50µg/lêt thç mỉïc têch tủ Hg trong cå thãø Ngao láưn lỉåüt l 4,247-7,084µg/g v 9,956-
13,643µg/g (tênh theo khäúi lỉåüng khä). Mỉïc têch tủ Hg trong mang v näüi tảng cao
hån trong mng ạo, cå khẹp v, chán v trong mạu. Hg têch tủ trong mang cọ tỉång
quan tuún tênh våïi Hg trong näüi tảng.
Chen (1995) â nghiãn cỉïu nh hỉåíng ca âäưng (Cu) lãn hä háúp v sỉû têch tủ
trong cå åí Meretrix lusoria. Kãút qu cỉåìng âäü hä háúp gim sau mäüt giåì ni Ngao
trong nỉåïc cọ hm lỉåüng âäưng låïn hån 14 µg/lêt åí 25 v 30
o
C. Gan têch tủ âäưng
trong 24 giåì khi nỉåïc cọ hm lỉåüng 18,6 µgCu/lêt åí 30
o
C. Gan khäng têch tủ âäưng
trong 14 ngy åí cạc nghiãûm thỉïc 15,4 v 17,3µgCu/lêt. Chán v mang ca Ngao
cng khäng têch tủ âäưng trong 14 ngy åí cạc nghiãûm thỉïc 15,4; 17,3 v 18,6µg/lêt.
nọửng õọỹ muọỳi 33%o thỗ haỡm lổồỹng cuớa enzyme Na-K-Mg-ATPase vaỡ Na-K-
ATPase õaỷt cao nhỏỳt. Na-K-ATPase giaớm khi nuọi ồớ nọửng õọỹ muọỳi 22%o vaỡ tng
lón õọửng thồỡi khi nuọi ồớ nọửng õọỹ muọỳi 13%o.
22
Hirata (1988) â chiãút tỉì hảch chán ca Mytilus âỉåüc hai chùi peptide ỉïc
chãú sỉû co rụt ca cå kẹo chán. Cáúu trục ca chụng âỉåüc xạc âënh nhỉ sau: H-gly-
Ser-Pro-Met-Phe-Val-NH
2
v H-Gly-Ala-Pro-Met-Phe-Val-NH
2
. Cạc hexapeptid
ny cng ỉïc chãú sỉû co rụt cå åí mäüt säú loi Bivalvia khạc nhỉ Cardium, Meretrix
meretrix v ỉïc chãú sỉû co rụt ca gai sinh dủc åí Achatina fulica.
Kim, Chung v Jeune (1990) â chiãút âỉåüc 4 loải lectin D-glucose, L-
arabinose, D-galacturonic v D-glucuronic tỉì mạu ca Meretrix lusoria bàòng
phỉång phạp sàõc k trao âäøi ion. Cạc loải lectin ny ngỉng kãút khäng âàûc hiãûu våïi
nhọm mạu ABO ca ngỉåìi v mäüt vi âäüng váût.
Nguùn Chênh, Nguùn Thë Nga v Nguùn Thë Phục (1997) â phán têch
thnh pháưn sinh họa ca Vẻm Xanh (Perna viridis Linnẹ) åí âáưm Nha Phu. Kãút qu
cho tháúy hm lỉåüng cháút dinh dỉåỵng tàng theo kêch cåỵ ca Vẻm. Ma Vẻm bẹo nháút
l thåìi k cọ tuún sinh dủc phạt triãøn, hm lỉåüng protein v lipid âãưu cao. Ngỉåüc
lải sau ma sinh sn hm lỉåüng Carbohydrate tàng, protein v lipid gim.
Cao Phỉång Dung, Nguùn Qúc Khang, Tráưn Thë Long, Nguùn Diãûu Thụy
(1997) â phán têch tỉì 60 loi Thán Mãưm phäø biãún åí Viãût Nam. Kãút qu 30% säú
loi cọ chỉïa hoảt tênh lectin, ch úu l cạc loi Thán Mãưm biãøn. Trong säú âọ Trai
Tai Tỉåüng (Tridacna) l cọ hm lỉåüng lectin cao hån c.
Nhçn chung, trong cạc nghiãn cỉïu vãư sinh l, sinh họa háưu hãút âãưu thỉûc hiãûn
trãn cạc loi thüc Bivalvia, cọ mäüt säú nghiãn cỉïu trãn cạc li thüc giäúng Meretrix
nhỉ: Meretrix meretrix, M. lusoria v M. casta. Cho âãún nay chụng täi chỉa tçm
Ho v Kim (1995) phạt hiãûn ba loi giạp chán cho k sinh trãn Meretrix
meretrix thu tỉì chåü Phuket (Thại Lan) âọ l Conchyliurus bombasticus Reddiah,
Ostrincola portonoviensis Reddiah v Lichomolgus similis Ho &Kim.
Cạc nghiãn cỉïu bãûnh trãn Bivalvia hiãûn nay ch úu l vãư k sinh trng.
Nhỉỵng hiãøu biãút vãư bãûnh do vi khøn v virus cn ráút hản chãú v tạc hải ca chụng
chỉa âỉåüc xạc âënh mäüt cạch r rng.
IV. TÇNH HÇNH NI BIVALVIA TRÃN THÃÚ GIÅÏI V VIÃÛT NAM.
Nghãư ni Bivalvia â cọ tỉì láu âåìi v xút phạt tỉì nhỉỵng nỉåïc vng än âåïi.
Trong lëch sỉí cọ l La M l nỉåïc âáưu tiãn biãút ni Bivalvia v âäúi tỉåüng âáưu tiãn
âỉåüc chụ l Háưu, thãú k thỉï 2 trỉåïc cäng ngun Sergius Orata â xáy dỉûng trải
ni Háưu. Truưn thuút cho ràòng mäüt trong nhỉỵng l do m âãú qúc La M xám
chiãúm Anh Qúc båíi vç qưn âo ny cọ ngưn låüi Háưu ráút phong phụ v cháút lỉåüng
cao. Nghãư ni mäüt säú loi Bivalvia khạc phạt triãøn tỉång âäúi cháûm hån so våïi ni
Háưu. ÅÍ vng nhiãût âåïi, ngưn låüi tỉû nhiãn ráút phong phụ cho nãn nghãư ni Bivalvia
cng phạt triãøn cháûm.
Trong vng 20 nàm tråí lải, nghãư ni bàõt âáưu phạt triãøn, k thût ni â
âỉåüc ạp dủng räüng ri cho cạc nỉåïc Táy Áu, Bàõc M, Australia, Nháût Bn v mäüt
säú nỉåïc vng Âäng Nam Ạ (Laing & Millican, 1991), mäüt säú qúc gia â ạp dủng
mä hçnh ni thám canh våïi trçnh âäü k thût cao. Tỉì trỉåïc âãún nay cọ nhiãưu cäng
trçnh nghiãn cỉïu k thût ni Háưu â âỉåüc cäng bäú nhỉ: nghiãn cỉïu sinh hc v k