..u d y a x NGcom a i . g o w. w DỰyaho w @ m o ÂY ung c . X axayd g n u d À ội-gi y a x a i NH N g I ,Hà w. w Ô ọcHân w NGLêNg 6 2n v . g n.http://giaxaydung.vnThuyÕt minh vμ h−íng dÉn ¸p dông §Þnh møc dù to¸n x©y dùng c«ng tr×nh - phÇn x©y dùng§Þ - Pdf 12

class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
NGÔI NHÀ XÂY DỰNG
www.giaxaydung.com - www.giaxaydung.vn
26 Lê Ngọc Hân, Hà Nội - 3

Thuyết minh v hớng dẫn áp dụng
Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Sau đây gọi tắt là Định
mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và
máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lợng công tác xây dựng nh 1m
3
tờng
gạch, 1m
3
bê tông, 1m
2
lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc .v.v. từ khâu chuẩn bị đến
khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ
chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ
thuật).
Định mức dự toán đợc lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy
phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành
xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ
thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).

1. Nội dung định mức dự toán

Chơng II : Công tác đào, đắp đất, đá, cát
Chơng III : Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
Chơng IV : Công tác làm đờng
Chơng V : Công tác xây gạch đá
Chơng VI : Công tác bê tông tại chỗ
Chơng VII : Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
Chơng VIII : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chơng IX : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chơng X : Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Chơng XI : Các công tác khác
- Mỗi loại định mức đợc trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ
thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và đợc xác định theo đơn vị tính phù
hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.
- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán đợc xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính đợc tính bằng số lợng theo quy định của Nhà
nớc về đơn vị tính.
+ Mức hao phí vật liệu khác nh vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác đợc tính
bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động chính và phụ đợc tính bằng số ngày công theo cấp bậc
bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công chính đợc tính bằng số lợng ca máy sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi công khác đợc tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng
máy chính.

3. Hớng dẫn áp dụng
- Định mức dự toán đợc áp dụng để lập đơn giá xây dựng, làm cơ sở xác định dự
toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu t dự án đầu t xây dựng công trình và quản lý
chi phí đầu t xây dựng công trình.
- Ngoài thuyết minh và hớng dẫn áp dụng nói ở trên, trong mỗi chơng công tác
của Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hớng dẫn cụ thể đối với từng

ngập nớc.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt trên địa hình khô ráo.

III

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích
và cứ 100m
2
rừng có từ 30 đến 100 cây có đờng kính từ 5 dến 10cm,
có xen lẫn cây có đờng kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đớc trên địa hình khô ráo
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt Trên địa hình lầy, thụt,
nớc nổi

IV - Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc.
Thỉnh thoảng có cây con có đờng kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn
cây có đờng kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đớc trên địa hình lầy thụt, nớc nổi Ghi chú:
- Đờng kính cây đợc đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.
- Đối với loại cây có đờng kính > 10cm đợc qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đờng
kính từ 10-20cm).

2

4. Đá cấp 4
Đá tơng đối mềm, giòn dễ đập, cờng độ chịu nén 600kg/cm
2

7
Bảng phân cấp đất
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)

Cấp
đất
N
hóM
đất
Tên đất
Dụng cụ tiêu
chuẩn xác
định nhóm
đất
1

- Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái
ẩm mềm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến
trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ
150 đến 300 kg trong 1m
3
.
- Đất cát có lợng ngậm nớc lớn, trọng lợng từ 1,7
tấn/1m
3
trở lên.

Dùng xẻng
cải tiến đạp
bình thờng
đã ngập xẻng
II
4
- Đất đen, đất mùn ngậm nớc nát dính.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nớc nhng cha thành
bùn.
- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc
đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc nh xỉ.
- Đất sét nặng kết cấu chặt.
- Đất mặt sờn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.
- Đất màu mềm.

Dùng mai
xắn đợc

mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ >
300kg đến 500kg trong 1m
3
.
III
6
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ đợc từng hòn
nhỏ.
- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.
- Đất mặt đê, mặt đờng cũ.
- Đất mặt sờn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành
mọc lên dầy.
- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc,
gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg
trong 1m
3
.
- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng
tảng đợc, khi còn trong đất thì tơng đối mềm đào ra rắn
dần lại, đập vỡ vụn ra nh xỉ.
Dùng cuốc
bàn cuốc chối
tay, phải dùng
cuốc chim to
lỡi để đào

7
- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lợng sỏi từ 25% đến 35% lẫn
đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.
- Đất mặt đờng đá dăm hoặc đờng đất rải mảnh sành,

Dùng xà
beng choòng
búa mới đào
đợc
9

Bảng phân cấp đất
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)

Cấp đất Tên các loại đất
Công cụ tiêu
chuẩn xác
định
I
Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất
cát, cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên
có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm , mảnh chai từ 20%
trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ
hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự
nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn
đổ thành đống.

II
Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá

cấp đất tên các loại đất
I
Cát pha lẫn 3ữ10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất
lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.
II

Cát đã đợc đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nớc. Đất
cấp I có chứa 10ữ30% sỏi, đá.
10
bảng phân cấp đá cho công tác khoan cọc nhồi

Cấp đất đá Nhóm đất đá Tên các loại đá
4
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit bị phong hoá
mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng
trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
- Tạo đợc vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng
mũi nhọn của búa địa chất.
IV
5
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi,
oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit,
Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá.
- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch đợc dễ dàng bằng

- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ. Đầu
nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt
ngoài của mẫu nõn. 11
Cấp đất đá Nhóm đất đá Tên các loại đá
9
- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lợng silic
cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các
loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh,
Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
- Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.
- Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểm tạo
đợc vết lõm nông trên mặt đá.
I 10
-Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá
Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội
kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn
chắc, đá sừng.
- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.
11
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá
Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích ),
các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
Đá đặc biệt
12
- Đá Quắczit các loại.
- Đá Côranhđông.

2 3 5
>5
AA.1111 Phát rừng loại I 0,95 1,42 1,64
AA.1112 Phát rừng loại II 1,21 1,82 2,11 2,6 3,28
AA.1113 Phát rừng loại III 1,39 1,98 2,28 2,77 3,46
AA.1114 Phát rừng loại IV 1,52 2,15 2,49

1 2 3 4 5
AA.11200 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ca chặt hoặc ủi đổ cây, ca chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt
bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: 100m
2

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m
2
rừng

hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao
phí
Đơn
vị
0
2 3 5
> 5

0,0045

0,418

0,0249
0,0045

0,535

0,0274
0,0045
1 2 3 4 5 13
Bảng qui đổi cây tiêu chuẩn

Đờng kính cây Đổi ra cây tiêu chuẩn Đờng kính cây Đổi ra cây tiêu chuẩn

10-20 cm
> 20-30 cm
> 30-40 cm 1
1,5
3,5
1 2 3 4 5 6 7

Ghi chú:
Trờng hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức đợc nhân với hệ số 2.
14
AA.13000 Đào gốc cây, bụi cây
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
AA.13100 Đào gốc cây
Đơn vị tính: công/1 gốc cây
Đờng kính gốc cây (cm)
Mã hiệu Công tác xây lắp
20 30 40 50 60 70
>70

AA.1311 Đào gốc cây 0,20 0,37 0,70 1,35 3,24 6,08 10,93

1 2 3 4 5 6 7 AA.13200 Đào bụi cây
Đơn vị tính: công/1bụi
Đào bụi dừa nớc Đào bụi tre
Đờng kính bụi dừa

Bê tông gạch vỡ

hiệu
Công tác xây lắp
Tờng
gạch
Tờng
đá
Nền Móng
Bê tông
than xỉ
AA.211 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,35 1,52 1,67 2,01 1,82
11 12 21 22 31 AA.21200 Phá dỡ kết cấu bê tông móng, tờng cột, xà dầm
Đơn vị tính: công/1m
3

Nền, móng

hiệu
Công tác xây lắp
Bê tông
tảng rời
Không
cốt thép
Có cốt
thép
Tờng Cột
16
AA.21400 phá dỡ kết cấu mặt đờng

Đơn vị tính: công/1m
3


hiệu
Công tác
xây lắp
Mặt
đờng cấp
phối
Mặt
đờng đá
dăm
Mặt
đờng đá
dăm nhựa
Mặt đờng
bê tông
apphan
Mặt đờng
bê tông
xi măng
AA.214
Phá dỡ kết cấu
mặt đờng 1,49 1,62 1,91 2,25 3,52

hiệu
Công tác xây lắp Đơn vị
Kết cấu
gạch đá
Bê tông
không cốt
thép
Bê tông có
cốt thép
AA.216
Phá dỡ các kết cấu dới
nớc bằng thủ công

công

1,86
4,60 7,65

11 12 13 18
AA.22000 Phá dỡ bằng máy
Thành phần công việc:
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy
khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên
phơng tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

3
/h ca 0,15 0,13 0,08
Máy hàn 23KW ca 0,23 - -
AA.221
Phá dỡ bằng búa
căn

11 12 21

AA.22200 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan
Đơn vị tính: 1m
3Bê tông

hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị

cốt thép
Không
cốt thép
Gạch đá
Vật liệu:


công 0,72 1,05
Máy thi công

Búa căn khí nén ca 0,35 0,42
Máy nén khí 360m
3
/h ca 0,18 0,21
Máy hàn 23KW ca 0,230 0,23
Cần cẩu 16T ca 0,111 0,133
Xà lan 200T ca - 0,05
AA.223

AA.223
Đập đầu cọc trên
cạn
Đập đầu cọc dới
nớc
Tàu kéo 150CV ca
-
0,024
10 20


hiệu
Công
tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
3 4 5 6 7

AA.224
Vật liệu

Răng cào bộ 0,07 0,094 0,13 0,17 0,23
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 Nhân công 4,0/7
công 1,78 2,08 2,42 2,82 3,28Máy thi công

Máy cào bóc Wirtgen C100 ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256

Cào
bóc lớp
mặt
đờng
101 102 103 104 105

21
AA.30000 Tháo dỡ các loại kết cấu
AA.31000 tháo dỡ các loại kết cấu bằng thủ công
AA.31100 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép
Nhân công 3,5/7
Kết cấu gỗ
Đơn vị tính: công/m
3

Kết cấu sắt thép
Đơn vị tính: công /tấn
Chiều cao (m)

hiệu
Công tác xây lắp
4
< 16
4
< 16
AA.311

Công tác xây lắp Trần Cửa
Tờng Chân tờng
AA.313
Tháo dỡ trần, cửa,
gạch ốp tờng 0,06 0,04 0,11 0,13
11 12 31 32
AA.31400 Tháo dỡ vách ngăn
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: Công /1m
2


hiệu
Công tác
xây lắp
Khung
mắt cáo
Giấy ép,
ván ép
Tờng
gỗ
Ván
sàn
Vách ngăn bằng
nhôm kính
AA.314 Tháo dỡ vách ngăn 0,03 0,04 0,04 0,06 0,10
11 21 31 41 51

- Tháo dỡ bình đun nớc nóng
0,60
-
-
0,20
11 21
23
aa.32000 tháo dỡ kết cấu bằng máy
aa.32100 Tháo dỡ cầu tạm (EIFFEL, BAILEY, dàn T66, N64) bằng máy
Tháo dỡ bằng
máy hàn
Que hàn kg 1,20 1,75 1,20 1,75
Vật liệu khác % 5 5 5 5
AA.321
Nhân công 3,5/7
công
7,34 9,42 3,61 5,64

Máy thi công
Tháo dỡ bằng
máy hàn, cần
cẩu
Cần cẩu 25T ca - - 0,065 0,074
Máy hàn 23Kw ca 0,63 0,87 0,60 0,87
11 12 21 22
24
AA.32200 Tháo dỡ Dầm, dàn cầu thép các loại
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn Dới nớc
AA.322 Tháo dỡ dầm, dàn
cầu thép các loại


0,12
1,48
0,49
5
9,5

0,16
0,27
-
-
-
1,06
1,06
5

0,15
1,52
0,51
5
13,5

0,39
0,39
0,19
0,27
0,05
0,90
0,90
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status