CHUYÊN ĐỀ 6:
CHUYÊN ĐỀ 6:TẠO LẬP VÀ QUẢN LÝ
TẠO LẬP VÀ QUẢN LÝ
MỤC LỤC THƯ VIỆN TỰ ĐỘNG HOÁ
MỤC LỤC THƯ VIỆN TỰ ĐỘNG HOÁ
2
KHỔ MẪU BIÊN MỤC MARC21
KHÁI NIỆM
MARC (Machine-Readable Cataloging)
MARC21 quản lý thông tin thư mục
Các loại tài liêu:
Sách
Ấn phẩm nhiều kỳ
Tệp máy tính
Bản đồ
Tác phẩm âm nhạc
Tài liệu nghe nhìn
Tài liệu hỗn hợp
3
KHỔ MẪU BIÊN MỤC MARC21
Các tiêu chuẩn chủ yếu sử dụng:
ISO2108: Số hiệu sách quốc tế ISBN
ISO3297: Số hiệu ấn phẩm nhiều kỳ quốc tế ISSN
ISO6392: Bảng mã ngôn ngữ
ISO3166: Bảng mã nước
Lưu giữ dữ liệu thư mục của biểu ghi
Phạm vi:
Các trường còn lại
7
KHỔ MẪU BIÊN MỤC MARC21
Hai loại:
Trường tiêu chuẩn
Trường cục bộ
MỘT SỐ TRƯỜNG DỮ LIỆU HAY DÙNG
Nhóm trường số và mã
020
040
041
044
082
8
KHỔ MẪU BIÊN MỤC MARC21
Nhóm trường tiêu đề mô tả chính
100
110
111
Nhóm trường nhan đề và thông tin trách nhiệm
240
242
245
246
9
KHỔ MẪU BIÊN MỤC MARC21
Nhóm trường xuất bản
250
Nhóm trường tham chiếu
765
767
773
Nhóm trường định vị
850
852
856
13
MARC21 – VÍ DỤ
MARC21 – VÍ DỤNhư Hiền NGUYỄN NGỌC HIỀN
Như Hiền NGUYỄN NGỌC HIỀNBiên soạn
Biên soạnLỄ THÀNH HẦU
LỄ THÀNH HẦUNGUYỄN HỮU CẢNH
NGUYỄN HỮU CẢNH1650 – 1700
(1698 – 1998)
(1698 – 1998)NHÀ XUẤT BẢN VĂN HỌC
NHÀ XUẤT BẢN VĂN HỌC1997
1997
Thông tin khác:
Thông tin khác:
-
Số trang: 327
Số trang: 327
-
Khổ: 21 cm
Khổ: 21 cm
-
Hình ảnh, bản đồ,
Hình ảnh, bản đồ,
biểu đồ (một phần
biểu đồ (một phần
màu)
màu)
-
Thư mục cuối sách
Thư mục cuối sách
14
300 $a327, [7] p., [8] p. of plates :$bill. (some col.), maps ;$c21 cm.
300 $a327, [7] p., [8] p. of plates :$bill. (some col.), maps ;$c21 cm.
500 $a"Phụ lục Chiêu Văn Hầu Nguyễn Hữu Dật ; Hào Lương Hầu Nguyễn Hữu
500 $a"Phụ lục Chiêu Văn Hầu Nguyễn Hữu Dật ; Hào Lương Hầu Nguyễn Hữu
Hào."
Hào."
500 $a"Kỷ niệm 300 năm thành lập Sài Gòn-Gia Định."
500 $a"Kỷ niệm 300 năm thành lập Sài Gòn-Gia Định."
504 $aIncludes bibliographical references (p. [328]-[334]).
504 $aIncludes bibliographical references (p. [328]-[334]).
600 10$aNguyễn, Hữu Cảnh,$d1650-1700.
600 10$aNguyễn, Hữu Cảnh,$d1650-1700.
651 0$aVietnam$xHistory$yLater Le dynasty, 1428-1787.
651 0$aVietnam$xHistory$yLater Le dynasty, 1428-1787.
905 $a19980204120000.0
905 $a19980204120000.0
948 $ac:yb
948 $ac:yb
995 $aHivolm$d20070307
995 $aHivolm$d20070307
15Từ Sài Gòn đến Thành
Từ Sài Gòn đến Thành phố Hồ Chí Minh
phố Hồ Chí Minh
NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐHỒ CHÍ MINH
HỒ CHÍ MINH
In xong và nộp lưu chiểu 3/95
In xong và nộp lưu chiểu 3/95Không đánh số trang
Không đánh số trang
Khổ: 25 cm
Khổ: 25 cm
16
LDR 01053cam 2200277 a 4500
LDR 01053cam 2200277 a 4500
001
001
2924404
2924404
005 20070301080619.0
005 20070301080619.0
008 970401s1995 vm a 000 0 vie d
008 970401s1995 vm a 000 0 vie d
035 $a(NIC)notisAPJ6073
035 $a(NIC)notisAPJ6073
035 $a(OCoLC)37116091
035 $a(OCoLC)37116091
035 $a2924404
035 $a2924404
995 $aHivolm$d20070301
995 $aHivolm$d20070301
17NGUYỄN TRỌNG
NGUYỄN TRỌNGLÊ TRƯƠNG TÙNG
LÊ TRƯƠNG TÙNGTỪ ĐIỂN GIẢI NGHĨA
TỪ ĐIỂN GIẢI NGHĨATIN HỌC
TIN HỌCANH – VIỆT
ANH – VIỆT
HỘI TIN HỌC – Tp. HỒ CHÍ MINH
HỘI TIN HỌC – Tp. HỒ CHÍ MINH1991
1991
Thông tin khác:
035 $a(OCoLC)26014248
035 $a2025157
035 $a2025157
040 $aNIC$cNIC$dNIC
040 $aNIC$cNIC$dNIC
082 00$a004/.03$220
082 00$a004/.03$220
100 1 $aNguyễn, Trọng.
100 1 $aNguyễn, Trọng.
245 10$aTừ điển giải nghĩa tin học Anh-Việt /$cNguyễn Trọng, Lê Trương Tùng.
245 10$aTừ điển giải nghĩa tin học Anh-Việt /$cNguyễn Trọng, Lê Trương Tùng.
260 $aTp Hồ Chí Minh :$bHội Tin Học Tp. Hồ Chí Minh,$c1991.
260 $aTp Hồ Chí Minh :$bHội Tin Học Tp. Hồ Chí Minh,$c1991.
300 $a475 p. ;$c20 cm.
300 $a475 p. ;$c20 cm.
500 $aTitle on added t.p.: English-Vietnamese dictionary of computer science : with
500 $aTitle on added t.p.: English-Vietnamese dictionary of computer science : with
explanation.
explanation.
650 0$aComputer science$vDictionaries$xVietnamese.
650 0$aComputer science$vDictionaries$xVietnamese.
650 0$aEnglish language$vDictionaries$xVietnamese.
650 0$aEnglish language$vDictionaries$xVietnamese.
700 1 $aLê, Tương Tùng.
700 1 $aLê, Tương Tùng.
905 $a19991118120000.0
905 $a19991118120000.0
948 $ac:yen
948 $ac:yen
995 $aHivolm$d20070201
LUÂT -
LUÂT - LAW
LAWTHƯƠNG MẠI - TRADE
THƯƠNG MẠI - TRADE QUAN THUẾ - CUSTOMS
QUAN THUẾ - CUSTOMSBẢO HiỂM - INSURANCE
BẢO HiỂM - INSURANCETÀI CHÍNH - FINANCE
TÀI CHÍNH - FINANCEHÀNH CHÍNH - ADMINISTRATION
HÀNH CHÍNH - ADMINISTRATION
035 $a(NIC)notisARH7093
040 $aNIC$cNIC$dNIC
040 $aNIC$cNIC$dNIC
041 0 $avieeng
041 0 $avieeng
042 $apcc
042 $apcc
050 4$aK52.V5$bT85 1997
050 4$aK52.V5$bT85 1997
100 1 $aNguyễn, Thế kỷ
100 1 $aNguyễn, Thế kỷ
245 00$aTừ điển pháp luật Anh-Việt :$bluật, thương mại, quan thuế, bảo hiểm, tài
245 00$aTừ điển pháp luật Anh-Việt :$bluật, thương mại, quan thuế, bảo hiểm, tài
chính, hành chính = Legal dictionary English-Vietnamese : law, trade, customs,
chính, hành chính = Legal dictionary English-Vietnamese : law, trade, customs,
insurance, finance, administration /$cNguyễn Thế kỷ, Phạm Quốc Tuấn, Luơng
insurance, finance, administration /$cNguyễn Thế kỷ, Phạm Quốc Tuấn, Luơng
Hữu Định
Hữu Định
246 31$aLegal dictionary English-Vietnamese
246 31$aLegal dictionary English-Vietnamese
260 $aHà Nội :$bKhoa học xã hội,$c[1997]
260 $aHà Nội :$bKhoa học xã hội,$c[1997]
300 $a475 p. ;$c22 cm.
300 $a475 p. ;$c22 cm.
650 0$aLaw$xDictionaries.
650 0$aLaw$xDictionaries.
650 0$aEnglish language$vDictionaries$xVietnamese.
650 0$aEnglish language$vDictionaries$xVietnamese.
700 1 $aPhạm, Quốc Tuấn.
NHÀ XUẤT BẢN THUẬN HOÁ
NHÀ XUẤT BẢN THUẬN HOÁ
Thông tin khác:
Thông tin khác:
-
Năm xb: 1998
Năm xb: 1998
(trong lời giới
(trong lời giới
thiệu)
thiệu)
-
Số trang: 259
Số trang: 259
-
Khổ: 19 cm
Khổ: 19 cm
-
Tranh ảnh, biểu đồ
Tranh ảnh, biểu đồ
-
Thư mục trang 251-
Thư mục trang 251-
253
253
22
LDR 00866mam 2200277 a 4500
LDR 00866mam 2200277 a 4500
001 3326816
001 3326816
651 0$aVietnam$xHistory$yNguyen dynasty, 1802-1945.
651 0$aVietnam$xHistory$yNguyen dynasty, 1802-1945.
700 1 $aPhan, Ðại Doãn.
700 1 $aPhan, Ðại Doãn.
905 $a19990824120000.0
905 $a19990824120000.0
948 $ac:yb
948 $ac:yb
995 $aHivolm$d20070313
995 $aHivolm$d20070313
23Giáo sư TRẦN THANH ĐẠM
Giáo sư TRẦN THANH ĐẠMGiáo sư HOÀNG NHÂN
Giáo sư HOÀNG NHÂNBiên soạn
Biên soạn
Tuyển tập THƠ VĂN
Tuyển tập THƠ VĂN
năm ngày thành lập
năm ngày thành lập
Trường với sự bảo trợ
Trường với sự bảo trợ
của Hội Đồng hương
của Hội Đồng hương
Huế tại thành phố Hồ
Huế tại thành phố Hồ
Chí Minh
Chí Minh
24
LDR 00849cam 2200253 a 4500
LDR 00849cam 2200253 a 4500
001 1957108
001 1957108
005 20070131085034.0
005 20070131085034.0
008 911011s1991 vm 000 0bvie d
008 911011s1991 vm 000 0bvie d
035 $a(NIC)notisAKC3528
035 $a(NIC)notisAKC3528
035 $a(OCoLC)30112199
035 $a(OCoLC)30112199
035 $a1957108
035 $a1957108
040 $aNIC$cNIC
040 $aNIC$cNIC
245 00$aTuyển tập thơ văn Huế - Bình Trị Thiên /$cTrần Thanh Ðạm, Hoàng
245 00$aTuyển tập thơ văn Huế - Bình Trị Thiên /$cTrần Thanh Ðạm, Hoàng
Nhân, biên soạn.
NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU
NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU CỦA KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC
CỦA KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚCNĂM 1977
NĂM 1977Báo cáo của Hội đồng Chính phủ
Báo cáo của Hội đồng Chính phủ
do đồng chí Lê Thanh Nghị , uỷ
do đồng chí Lê Thanh Nghị , uỷ
viên Bộ Chính trị Trung ương
viên Bộ Chính trị Trung ương
Đảng, phó thủ tướng Chính phủ
Đảng, phó thủ tướng Chính phủ
trình bày tại kỳ họp thứ hai, Quốc
trình bày tại kỳ họp thứ hai, Quốc
hội khoá VI
hội khoá VINHÀ XUẤT BẢN SỰ THẬT
NHÀ XUẤT BẢN SỰ THẬT