GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 8 - CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC - Pdf 12

Chương I
PHÐP NH¢N Vµ PHÐP CHIA C¸C §A THøC
Ngày giảng:
8A: … /8/2012
8B: … /8/2012
TiÕt 1
NH©N §¥N THøC VíI §A THøC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy - học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:
8B:
2. Kiểm tra bài cũ: (6')
- GV: Muốn nhân một đơn thức với một đơn thức ta làm thế nào?
Áp dụng: Tính
a, 3x
3
y
2
. (- 2x
2
y) b,
3
1
x

.x).(y.y) = - 2x
3
y
2
.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
- GV giới thiệu chương trình đại
số 8, chương I, §1.
Hoạt động 2 : Xây dựng quy tắc
- GV: Treo bảng phụ ?1 (SGK.4).
- HS: Thảo luận nhóm, trả lời câu
hỏi:
+ Hãy viết một đơn thức và một
đa thức tuỳ ý?
+ Hãy nhân đơn thức đó với từng
hạng tử của đa thức vừa viết?
+ Hãy cộng các tích tìm được?
(4')
(10') 1. Quy tắc
?1
1
- HS: Thảo luận nhóm và ghi đáp
án vào bảng nhóm.
- HS: Các nhóm treo đáp án lên
bảng và nhận xét chéo.
- GV: Nhận xét, chốt ý.
- GV (giới thiệu): Cách làm trên
chính là ta đã thực hiện nhân đơn

2. Á p dụng
* Ví dụ: Làm tính nhân
(-2x
3
).(x
2
+ 5x -
2
1
)
= (-2x
3
).x
2
+ (-2x
3
).5x + (-2x
3
).(-
2
1
)
= -2x
5
– 10x
4
+ x
3
.
?2 Làm tính nhân

4
y
4
– 3x
3
y
3
+
5
6
x
2
y
4
.
?3
Bài giải
Diện tích mảnh vườn là:
S =
[ ]
2
2.)3()35( yyxx
+++
= (8x + y + 3).y = 8xy + 3y + y
2
.
Khi x = 3 mét; y = 2 mét, ta có:
S = 8.3.2 + 3.2 + 2
2
= 58 (m).

= 2x
3
y
2

3
2
x
4
y +
3
2
x
2
y
2
.
c, (4x
3
– 5xy + 2x)(-
2
1
xy)
= -2x
4
y +
2
5
x
2

Rút gọn biểu thức: a, x(x – y) + y(x – y)
b, x
n-1
( x – y) – y(x
n-1
+ y
n-1
)
- BTVN: 2; 3; 4; 5; 6 (SGK.5).
- Chuẩn bị §2: “Nhân đa thức với đa thức”.
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng:
8A: … /8/2012
8B: … /8/2012
TiÕt 2
NH©N ĐA THøC VíI ĐA THøC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2. Kỹ năng: Vận dụng quy tắc thực hiện phép nhân.
Biết cách trình bày phép nhân đa thức theo những cách khác nhau.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy – học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:

- HS: 1HS lên bảng thực hiện lại
cách làm.
- HS: Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV: Nhận xét, chốt ý.
- GV: Muốn nhân một đa thức
với một đa thức ta làm thế nào?
- HS: Trả lời tại chỗ.
- GV: Nhận xét, rút ra quy tắc.
- HS: Phát biểu quy tắc.
- GV lưu ý: Tích của hai đa thức
là một đơn thức hay đa thức?
- HS: Thảo luận nhóm và làm ?1
vào bảng nhóm.
- HS: Các nhóm treo đáp án lên
bảng và nhận xét chéo.
- GV: Nhận xét, chốt ý.
- GV: Hướng dẫn HS thực hiện
phép nhân 2 đa thức theo cột dọc
như phần chú ý SGK trang 7.
Hoạt động 2 : Áp dụng
- GV: Ghi ?2 lên bảng.
(12’)
(10’
)
1. Quy tắc
* Ví dụ: Nhân đa thức (x – 2) với đa
thức (6x
2
– 5x + 1)?
Giải:

xy – 1)( x
3
– 2x – 6)
=
2
1
xy.( x
3
– 2x – 6) – 1.(x
3
– 2x – 6)
=
2
1
x
4
y – x
2
y – 3xy – x
3
+ 2x + 6.
* Chú ý: (SGK.7).
2. Áp dụng
?2 Làm tính nhân
4
- HS: HĐCN làm bài vào vở
nháp.
- HS: 2HS lên bảng trình bày bài
giải. Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV: Nhận xét, chốt ý.

3
+ 6x
2
+ 4x – 15.
b, (xy – 1)(xy + 5)
= xy.xy + xy.5 – 1.xy – 1.5
= x
2
y
2
+ 5xy – xy – 5 = x
2
y
2
+ 4xy – 5.
?3 Diện tích hình chữ nhật là:
S = (2x + y)(2x – y) = 4x
2
– y
2
.
Khi x = 2,5 mét và y = 1 mét, ta có :
S = 4.(2,5)
2
– 1
2
= 24 (m
2
).
3. Luyện tập

+ x – 1) – x(x
3
– 2x
2
+ x – 1)
= 5x
3
– 10x
2
+ 5x – 5 – x
4
+ 2x
3
– x
2
+ x
= 7x
3
– x
4
– 11x
2
+ 6x – 5.
Từ câu b, suy ra: (x
3
– 2x
2
+ x – 1)(x – 5)
= - 7x
3

II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy - học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:
8B:
2. Kiểm tra bài cũ: (7')
* Câu hỏi: - Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
- Làm bài 8 (SGK.8)
* Đáp án: - Quy tắc (SGK.7)
- Bài 8 (SGK.8):
a, (x
2
y
2

2
1
xy + 2y)( x – 2y) = x(x
2
y
2

2
1
xy + 2y) – 2y( x
2
y
2

) + y(x
2
– xy + y
2
)
= x
3
– x
2
y + xy
2
+ x
2
y – xy
2
+ y
3
= x
3
+ y
3
.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động1: Luyện tập
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập
10a (SGK.8) theo hai cách.
- HS: 2HS lên bảng trình bày
theo hai cách. Lớp làm bài tập
trên vở nháp - Nhận xét, bổ

x
3
– x
2
+
2
3
x – 5x
2
+ 10x – 15
=
2
1
x
3
– 6x
2
+
2
23
x – 15.
* Cách 2:
6
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập
11 (SGK.8).
- GV hướng dẫn: Muốn chứng
minh GTBT không phụ thuộc
vào biến ta làm thế nào?
(RGBT đã cho, sau khi rút gọn
ta được BT không chứa biến

7’
x
2
– 2x + 3

2
1
x – 5

- 5x
2
+ 10x – 15

2
1
x
3
– x
2
+
2
3
x

2
1
x
3
– 6x
2

2
= - x – 15.
* Khi x = 0 thì GTBT là:
- 0 – 15 = - 15
* Khi x = 15 thì GTBT là:
- 15 – 15 = - 30
* Khi x = -15 thì GTBT là:
- (- 15) – 15 = 0
* Khi x = 0,15 thì GTBT là:
- 0,15 – 15 = - 15,15.
Bài 13 (SGK.8):
7
x
+
- HS: 1HS lên bảng trình bày
bài làm. Lớp làm bài tập trên vở
nháp - Nhận xét, bổ sung bài
làm của bạn trên bảng.
- GV: Nhận xét và chốt lại kết
quả.
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập
14 (SGK.9).
- GV hướng dẫn:
+ CH1: Trong tập số tự nhiên,
số chẵn được viết dưới dạng
tổng quát ntn? Ba số chẵn liên
tiếp được viết ntn?
+ CH2: Hãy viết biểu thức biểu
thị tích của hai số sau lớn hơn
tích của hai số đầu là 192?

Vậy 3 số phải tìm là: 46; 48; 50.
4. Củng cố: (6')
- Nhắc lại các quy tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức.
- GV hệ thống lại các bài tập đã chữa.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (1' )
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức.
- Làm các bài tập 6; 7; 8 (SBT.4).
- Chuẩn bị §3: “Những HĐT đáng nhớ”.
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng:
TiÕt 4
8
8A: … /…./2012
8B: … /…./2012
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
2. Kỹ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép tính,
tính nhanh, tính nhẩm.
Rèn luyện khả năng tư duy lôgic.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

2
1
y) = x
2
– xy +
4
1
y
2
.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu HĐT
Bình phương của một tổng
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
- HS: Đứng tại chỗ trình bày.
- GV: Chốt ý và nêu trường hợp
a > 0, b > 0, công thức này được
minh hoạ bằng H.1-SGK.9 (GV
treo bảng phụ vẽ sẵn hình 1).
- HS: Giải thích hình vẽ.
- GV: Đưa ra công thức tổng quát.
- HS: Thực hiện ?2
- HS: 2-3HS phát biểu HĐT (1)
(10') 1. Bình phương của một tổng
?1 Tính (a + b)(a +b)?
Giải: (a + b)(a +b) = a
2
+ ab + ab + b
2

- GV: Chốt ý.

Hoạt động 2 : Tìm hiểu HĐT
Bình phương của một hiệu
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3
theo 2 cách (dãy 1 - C1; dãy 2 - C2).
+ Cách 1: (a – b)
2
= (a – b)(a – b)
+ Cách 2: (a – b)
2
=
[ ]
2
b)(a
−+

- HS: Đứng tại chỗ trình bày.
- GV: Chốt ý và đưa ra công thức
tổng quát.
- HS: Thực hiện ?3
- HS: 2-3HS phát biểu HĐT (2)
bằng lời.
- GV: Chốt lại ý đúng.
- HS: Thảo luận nhóm, làm bài
tập áp dụng vào bảng nhóm
(nhóm 1 – câu a; nhóm 2 – câu
b; nhóm 3;4 – câu c).
- HS: Các nhóm treo đáp án lên
bảng và nhận xét chéo.

c, 51
2
= (50 + 1)
2
= 50
2
+ 2.50.1 + 1
2
= 2500 + 100 + 1 = 2601.
2. Bình phương của một hiệu

?3 Tính [a + (- b)]
2
?
Giải: [a + (-b)]
2
= a
2
+ 2a(-b) + (-b)
2
= a
2
– 2ab + b
2
.
Vậy: (a – b)
2
= a
2
– 2ab + b




= x
2
– x +
4
1
b, (2x – 3y)
2
= (2x)
2
– 2.2x.3y + (3y)
2

= 4x
2
– 12xy + 9y
2
c, 99
2
= (100 – 1)
2
= 100
2
– 2.100.1 + 1
2
= 10000 – 200 + 1 = 9801.
3. Hiệu hai bình phương
?5 (a + b)(a – b) = a

- GV: Chốt lại ý đúng và lưu ý cho
HS phân biệt bình phương một
hiệu với hiệu hai bình phương.
- HS: Thực hiện phần áp dụng.
- HS: 2HS lên bảng làm bài. Lớp
nhận xét, bổ sung.
- GV: Chốt ý.
- GV: Treo bảng phụ ?7 .
- HS: Thảo luận nhóm (theo bàn),
làm bài vào PHT.
- HS: Đại diện một nhóm trả lời
tại chỗ. Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV: Nhận xét, chốt ý.
* Áp dụng:
a, (x + 1)(x – 1) = x
2
– 1
2
= x
2
– 1.
b, (x – 2y)(x + 2y) = x
2
– (2y)
2
= x
2
– 4y
2
.

2
b, (x + y)
2
= x
2
+ y
2
.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (1')
- Học thuộc và phát biểu được bằng lời ba hằng đẳng thúc đã học, viết theo
hai chiều (tích tổng)
- BTVN: 16

19 (SGK.12); 11;12;13 (SBT.4).
- Làm tốt các bài tập đã cho giờ sau luyện tập.
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng:
8A: … /9/2012
8B: … /9/2012
TiÕt 5
BµI TËP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng,
bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.

2
c) 25a
2
+ 4b
2
– 20ab = (5a + 2b)
2
.
HS2) Bài 18 (SGK.11):
a) x
2
+ 6xy + 9y
2
= (x + 3y)
2
b) x
2
– 10xy + 25y
2
= (x – 5y)
2
.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1 : Chữa bài tập
- GV: Yêu cầu HS làm BT 17
(SGK.11). Chứng minh:
(10a + 5)
2
= 100a(a + 1) + 25?

2
+ 2.10a.5 + 5
2
= 100a
2
+ 100a + 25
= 100a(a + 1) + 25.
Vậy: (10a + 5)
2
= 100a(a + 1) + 25.
* Nhận xét: Muốn tính nhẩm bình
phương của 1 số tự nhiên có tận
cùng là 5, ta lấy số chục nhân với số
liền sau, rồi viết thêm 25 vào bên
phải kết quả vừa tìm được.
* Áp dụng:
25
2
= 2.3.100 + 25 = 625.
35
2
= 3.4.100 + 25 = 1225.
65
2
= 6.7.100 + 25 = 4225.
75
2
= 7.8.100 + 25 = 5625.
12
Hoạt động 2 : Luyện tập

Hoạt động 3 : Trò chơi “Thi làm
toán nhanh”
- GV: Thành lập hai đội chơi, mỗi
đội 5HS. Mỗi HS làm một câu, HS
sau có thể chữa bài của HS trước.
Đội nào làm đúng và nhanh hơn là
(18')
4’
4’
5’
5’
(8’)
Bài 20 (SGK.12):
x
2
+ 2xy + 4y
2
= (x + 2y)
2

Sai
Vì: (x + 2y)
2
= x
2
+ 2.x.2y + (2y)
2
= x
2
+ 4xy + 4y

b, 199
2
= (200 – 1)
2

= 200
2
– 2.200.1 + 1
2
= 40000 – 400 + 1 = 39601.
c, 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 50
2
– 3
2
= 2500 – 9 = 2491.
Bài 23 (SGK.12):
a) Chứng minh:
(a + b)
2
= (a – b)
2
+ 4ab
Ta có: (a – b)
2
+ 4ab
= a
2
– 2ab + b
2
+ 4ab

2
2)
(2 – x)
2
3)
(2x + 5)
2
4)
(3x + 2)(3x – 2)
5)
x
2
– 10x + 25
Đáp án:
1) x
2
– y
2
= (x – y)(x + y)
2) (2 – x)
2
= 4 – 4x + x
2

3) (2x + 5)
2
= 4x
2
+ 20x + 25
4) (3x + 2)(3x – 2) = 9x

tính nhanh.
Rèn luyện khả năng tư duy lôgic.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy – học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:
14
8B:
2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra - Giờ trước luyện tập)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu HĐT Lập
phương của một tổng
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
(SGK.13).
- GV (gợi ý): Viết (a + b)
2
dưới
dạng đã khai triển rồi thực hiện
phép nhân.
- HS: Trả lời tại chỗ. Lớp nhận xét,
bổ sung.
- GV: Chốt ý và đưa ra công thức
tổng quát.
- HS: Thực hiện ?2
- HS: 2-3HS phát biểu HĐT (4)
bằng lời.

- GV: Chốt lại ý đúng.
- HS: HĐCN, làm câu a, b bài tập
áp dụng.
(13’
)
(16’)
4. Lập phương của một tổng

?1 (a + b)(a + b)
2
= (a + b)(a
2
+ 2ab + b
2
)
= a
3
+ 2a
2
b + ab
2
+ a
2
b + 2ab
2
+ b
3
= a
3
+ 3a

= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b, (2x + y)
3
= (2x)
3
+ 3.(2x)
2
.y + 3.2x.y
2
+
y
3

= 8x
3
+ 12x
2
y + 6xy
2
+ y
3
.
5. Lập phương của một hiệu
?3 (a – b)
3
= (a – b)(a – b)

3
– 3a
2
b + 3ab
2
– b
3
.
* Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
(5)
?4 Phát biểu HĐT (5) bằng lời.
* Áp dụng:
15
(A + B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+
B
3
(A – B)
3
= A
3
- 3A
2

?
Hoạt động 3: Luyện tập
- GV: Yêu cầu HS làm BT 26
(SGK.14).
- HS: Cả lớp làm vào vở nháp. 2HS
lên bảng trình bày.
- HS: Lớp nhận xét bài của bạn.
- GV: Nhận xét, chốt ý.
(10’
)
a,
3
2
1
x







= x
3
– 3.x
2
.
2
1
+ 3.x.

8
1
.
b, (x – 2y)
3
= x
3
– 3.x
2
.2y + 3 x.(2y)
2

(2y)
3
= x
3
– 6x
2
y + 12xy
2
– 8y
3
.
c,
1/ (2x – 1)
2
= (1 – 2x)
2



– x
3
.
3/ (x + 1)
3
= (1 + x)
3

Đúng
Vì: x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = 1 + 3x

+ 3x
2
+ x
3
4/ x
2
– 1 = 1 – x
2


Sai
Vì: x
2
– 1 = (x + 1)(x – 1)
1 – x


= (2x
2
)
3
+ 3.(2x
2
)
2
.3y + 3.2x
2
.(3y)
2
+ (3y)
3
= 8x
6
+ 36x
4
y + 54x
2
y
2
+ 27y
3
.
b,
3
3x
2


.3 + 3.
2
1
x.3
2
– 3
3

=
8
1
x
3

4
9
x
2
+
2
27
x – 27.
4. Củng cố: (4’)
- Nhắc lại các (5) hằng đẳng thức đã học?
5. Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Ôn năm hằng đẳng thức đã học, so sánh để ghi nhớ.
- BTVN: 27;28;29 (SGK.14); Bài 16 (SBT.5).
- Chuẩn bị §5: “Những HĐT đáng nhớ (tiếp)”.
16

+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
; (A - B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
- B
3
.
Bài 28a) x
3
+ 12x
2
+ 48x + 64 = (x + 4)
3
Tại x = 6, ta có: (x + 4)
3
= (6 + 4)
3
= 10
3
= 1000.

– ab
2
+ b
3
= a
3
+ b
3
.
Vậy: a
3
+ b
3
= (a + b)(a
2
– ab + b
2
)
* Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
(6)
17
A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
- AB + B
2
)

Nhận xét, bổ sung.
- GV: Chốt ý.
(10’)
(10’)
?2 Phát biểu HĐT (6) bằng lời.
* Áp dụng:
a, x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3

= (x + 2)(x
2
– 2x + 4).
b, (x + 1)(x
2
– x + 1) = x
3
+ 1
3
= x
3
+ 1.
7. Hiệu hai lập phương
?3 (a – b)(a
2
+ ab + b
2

(7)
?4 Phát biểu HĐT (7) bằng lời.
* Áp dụng:
a, (x – 1)(x
2
+ x + 1) = x
3
– 1
3
= x
3
– 1
b, 8x
3
– y
3
= (2x)
3
– y
3
= (2x – y)[(2x)
2
+ 2x.y + y
2
]
= (2x – y)(4x
2
+ 2xy + y
2
).

+ 2xy +
y
2
)
= [(2x)
3
+ y
3
] – [(2x)
3
– y
3
]
= 8x
3
+ y
3
– 8x
3
+ y
3
= 2y
3
.
4. Củng cố: ( 5’)
- GV: Yêu cầu HS cả lớp viết bảy hằng đẳng thức đã học (gấp sách vở).
Sau đó trong từng bàn, hai bạn đổi bài cho nhau để kiểm tra.
5. Hướng dẫn học ở nhà: ( 1’)
- Học thuộc lòng (công thức và phát biểu thành lời) bảy hằng đẳng thức
đáng nhớ.

2. Học sinh: Phiếu học tập; Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy – học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:
8B:
2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra– kết hợp trong giờ luyện tập)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
- HS: 2HS lên bảng chữa bài 33
(SGK.16)
+ HS1: Làm ý a, c, e
+ HS2: Làm ý b, d, f.
- HS: Nhận xét, bổ sung. GV: Chốt ý.
- GV: Hướng dẫn HS làm bài 34a
theo 2 cách.
+ C1: Áp dụng các HĐT (A + B)
2

(A – B)
2
.
+ C2: Áp dụng HĐT A
2
– B
2
.
- HS: 2HS l ên bảng làm câu a.
(37’)
7’

3
– y
3
f) (x + 3)(x – 3x + 9) = x
3
+ 27.
Bài 34 (SGK.17):
a) Cách 1: (a + b)
2
– (a – b)
2
= (a
2
+ 2ab + b
2
) – (a
2
– 2ab + b
2
)
= a
2
+ 2ab + b
2
– a
2
+ 2ab – b
2
= 4ab.
Cách 2: (a + b)

= 2a . 2b = 4ab.
c) (x + y +z)
2
– 2(x + y + z)(x + y) + (x +
y)
2

= [(x + y + z) – (x + y)]
2
= (x + y + z – x – y)(x + y + z – x – y)
= z . z = z
2
.
Bài 35 (SGK.17): Tính nhanh
a, 34
2
+ 66
2
+ 68.66
= 34
2
+ 2.34.66 + 66
2
= (34 + 66)
2
= 100
2
= 10000.
b, 74
2

3
– 3a
2
b + 3ab
2
– b
3
= - (b
3
– 3ab
2
+ 3a
2
b – a
3
) = - (b – a)
3
.
b) (- a – b)
2
= (a + b)
2
* Cách 1:
Ta có: (- a – b)
2
= [- (a + b)]
2
= (a + b)
2
.

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng:
8A: … /9/2012
8B: … /9/2012
TiÕt 9
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
2. Kỹ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
Rèn luyện khả năng tư duy lôgic.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Phiếu học tập; Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy - học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:
8B:
2. Kiểm tra bài cũ: (7')
* Câu hỏi: Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a) 85 . 12,7 + 15 . 12, 7
b) 52 . 143 – 52 . 39 – 8 . 26
* Đáp án: a) 85 . 12,7 + 15 . 12, 7 = 12,7 . (85 + 15) = 12,7 . 100 = 1270;
b) 52 . 143 – 52 . 39 – 8 . 26 = 52 . 143 – 52 . 39 – 4 . 2 . 26
= 52 . 143 – 52 . 39 – 4 . 52 = 52 . (143 – 39 – 4) = 52 . 100 = 5200.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

= 2x (x – 2)
21
- HS: 1HS đọc lại KN (SGK.18)
- GV: Trong VD trên nhân tử chung
ở ví dụ trên là gì? (2x).
- GV: Tương tự VD1. HS làm tiếp
VD2 (SGK.18).
- HS: 1HS lên bảng trình bày lời
giải, cả lớp làm bài vào vở nh¸p.
Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn
trên bảng.
- GV: Chốt ý. Đưa ra “Cách tìm
nhân tử chung với các đa thức có hệ
số nguyên” (SGV.25).
Hoạt động 2 : ¸p dụng
- GV: Đưa ra ?1. Chia nhóm, giao
nhiệm vụ.
+ Nhóm I, III

câu a,c
+ Nhóm II, IV

câu b.
- HS: Các nhóm thảo luận, làm bài
vào bảng nhóm. Báo cáo kết quả và
nhận xét chéo.
- GV: Chốt ý, bổ sung các cách giải
khác.
- GV: Nhấn mạnh chú ý (SGK.18)
- GV: Đưa ra ?2. Gợi ý: phân tích đa

2
– x = x . x – x . 1
= x(x – 1);
b, 5x
2
(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= (x – 2y)(5x
2
– 15x)
= (x – 2y). 5x(x – 3)
= 5x(x – 2y)(x – 3);
c, 3(x – y) – 5x(y – x)
= 3(x – y) + 5x(x – y)
= (x – y)(3 + 5x).
* Chú ý: (SGK.18)
?2 Tìm x, sao cho 3x
2
– 6x = 0
Giải: 3x
2
– 6x = 0
3x(x – 2) = 0
4. Củng cố: ( 12’)
Bài 39 (SGK.19): (HS làm bài vào PHT)
a) 3x – 6y = 3(x – 2y);
b)
5
2
x
2

03x



=
=

2.x
0x
b) x(x – 1) – y(1 – x) = x(x – 1) + y(x – 1) = (x – 1)(x + y).
Tại x = 2001 và y = 1999, ta có giá trị của biểu thức là:
(2001 – 1).(2001 + 1999) = 2000.4000 = 8000000.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Làm bài tập 41; 42 (SGK.19). Bài tập 21

25 (SBT.5;6)
- Chuẩn bị §7: “PT đa thức thành nhân tử bằng P
2
dùng HĐT”.
*Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng:
8A: … /10/2012
8B: … /10/2012
TiÕt 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu

13
±
.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trß
TG
Nội dung
Hoạt động 1 : VÝ dụ
- GV: Bài to¸n này cã dïng được
( 15’) 1. V Ý dụ
Ph©n tÝch c¸c đa thức sau thành
23
phương ph¸p đặt nh©n tử chung
kh«ng? v× sao? (kh«ng, v× c¸c hạng tử
kh«ng cã nh©n tử chung).
- GV: H·y vận dụng c¸c hằng đẳng
thức đã học để ph©n tÝch.
- 3HS: Thực hiện tại chỗ. Lớp nhận
xét, bổ sung. GV: Chốt ý.
- GV: C¸ch làm trªn gọi là ph©n tÝch
đa thức thành nh©n tử bằng phương
ph¸p dïng hằng ®¼ng thức.
- GV: Treo bảng phụ ?1; ?2. Chia
nhóm, giao nhiệm vụ.
+ Nhóm I, III

?1
+ Nhóm II, IV

?2.

– (
2
)
2

= (x –
2
)(x +
2
);
c) 1 – 8x
3
= 1
3
– (2x)
3
= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x
2
).
?1
a)
x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = (x + 1)
3
;
b)
(x + y)

Bài giải:
Ta cã: (2n + 5)
2
– 25
= (2n + 5)
2
– 5
2
= (2n + 5 – 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)
Vậy: (2n + 5)
2
– 25

4

n

Z.
4. Củng cố: (14’)
Bài 43 (SGK.20): (2HS lên bảng làm. Lớp cùng làm, nhận xét, bổ sung. GV: Chốt
ý).
a)
x
2
+ 6x + 9 = x
2
+ 2x . 3 + 3
2
= (x + 3)

d)
25
1
x
2
– 64y
2
= (
5
1
x)
2
– (8y)
2
= (
5
1
x – 8y)(
5
1
x + 8y)
Bài 45 (SGK.20): (1HS lên bảng làm. Lớp cùng làm, nhận xét, bổ sung. GV: Chốt
ý).
a) 2 – 25x
2
= 0

(
2
)

nhóm hạng tử”.
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng
8A: … /10/2012
8B: … /10/2012
TiÕt 11
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hiểu được c¸ch ph©n tÝch đa thức thành nh©n tử bằng phương ph¸p
nhãm hạng tử.
2. Kỹ năng: Biết nhãm c¸c hạng tử thÝch hợp để ph©n tÝch đa thức thành nh©n tử.
Rèn luyện khả năng tư duy lôgic.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy - học
1. Ổn định tổ chức: (1')
8A:
8B:
2. Kiểm tra bài cũ: (6')
* Câu hỏi: Bài tập 44b,d (SGK.20)?
* Đáp án: Bài tập 44b,d (SGK.20):
b) (a + b)
3
– (a – b)

3
= (2x)
3
+ 3 . (2x)
2
. y + 3 . 2x . y
2
+ y
3
= (2x + y)
3
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trß
TG
Nội dung
Hoạt động 1 : VÝ dụ
- GV: Nªu vÝ dụ 1 (SGK.21)
(12’) 1. V Ý dụ
* VÝ dụ 1: Ph©n tÝch đa thức x
2
– 3x +
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status