ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ GIẢNG DẠY CỦA GIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬ potx - Pdf 12

Y Hoùc TP. Ho Chớ Minh * Taọp 11 * Ph bn ca S 2 * 2007 Nghieõn cửựu Y hoùc
NH GI HIU QU GING DY CA GIO TRèNH IN T
Ngụ Anh Dng,

Nguyn Hong

, Phan Quan Chớ Hiu

TểM TT
Tỡnh hỡnh v mc ớch nghiờn cu. S phỏt trin ca cỏc k thut trong cụng ngh tin hc ó thỳc y
vic sn xut ra nhiu vt liu dy hc in t trong ú cú giỏo trỡnh in t l mt cụng c cú tớnh tng
tỏc (Interactive) cao v kt hp c nhiu phng tin ging dy trc quan sinh ng (Multimedia). T
nm hc 2003 n nay, Khoa Y Hc C Truyn, vi s h tr-hp tỏc ca Trung Tõm Cụng Ngh thụng tin
TP. H Chớ Minh, ó biờn son v to ra nhng b giỏo trỡnh in t bao ph nhng ni dung hc tp ca
chuyờn ngnh Y Hc C Truyn. Nhng giỏo trỡnh in t cng ó c ng dng vo ging dy t nm
hc 2005. Liu giỏo trỡnh in t (GTT) vi nhng tớnh cht trờn cú th úng gúp c vo cụng tỏc ging
dy-hc tp, giỳp thy v trũ tt hn, ng thi cú kh nng khuyn khớch s ch ng hc tp ca ngi
hc hay khụng l mc tiờu nghiờn cu ca ti chỳng tụi.
i tng nghiờn cu. 135 hc sinh h Trung cp, 33 sinh viờn h i hc, 10 ging viờn, c phng vn
sau thi gian tham gia ging dy-hc tp vi 2 phng phỏp dy hc truyn thng v hc vi giỏo trỡnh in
t.
Phng tin ỏnh giỏ: B cõu hi phng vn phc v (1): Mc tiờu ỏnh giỏ nhng mt mnh v yu ca
phng phỏp ging dy cú s h tr ca mỏy vi tớnh (CAL), (2): ỏnh giỏ nhng thay i trong thỏi hc
tp ca ngi hc. (3) nhng ý kin nhm khc phc nhng tn ti, nhng khuyt im nu cú ca phng
phỏp dy-hc bng giỏo trỡnh in t. Kt qu im thi ht mụn hc. S liu Hc sinh -Sinh viờn n hc ti
Th vin.
Kt qu: Hc sinh h trung hc thớch thỳ v mong mun c hc tp vi phng phỏp truyn thng hn
(p

17
Nghieõn cửựu Y hoùc Y Hoùc TP. Ho Chớ Minh * Taọp 11 * Ph bn ca S 2 * 2007
Measurements. Interview sheet covered 3 objectives (1) strong and weak points of e-courses learning (2)
change in learning behaviour (3) comments; end notes, number of students accessed library.
Results. The students of secondary level are happier in traditional learning than e-courses. (p
<
0,01). In
the contrary, students of university level preferred to do e-courses training (p
<
0,01). Both groups agreed
that e-course training has helped better than traditional training in getting knowledges, team work skills and
new technology (p
<
0,05).
Conclusion. E-course training at the TM Faculty, UMP-HCMC has contributed its advantages in the TM
teaching-learning, assisted both teachers and students, encouraged self active learning of the learners,
particularly in higher education. To ensure the good effects towards students of secondary level, the e-course
training should be adjusted.
T VN :
S phỏt trin ca cỏc k thut trong cụng
ngh tin hc cng nh phng phỏp ging
dy vi s h tr ca mỏy tớnh (Computer
Assisted Learning) ó thỳc y vic sn xut
ra nhiu vt liu dy hc in t trong ú cú
giỏo trỡnh in t l mt cụng c cú tớnh tng
tỏc (Interactive) cao v kt hp c nhiu
phng tin ging dy trc quan sinh ng

Mc tiờu c th:
ỏnh giỏ c im mnh v yu ca
phng phỏp dy-hc bng giỏo trỡnh in t.
ỏnh giỏ c nhng thay i trong thỏi
hc tp ca ngi hc.
a ra c nhng ý kin, nhng phng
phỏp nhm khc phc nhng tn ti, nhng
khuyt im nu cú ca phng phỏp dy-hc
bng giỏo trỡnh in t.
PHNG TIN
i tng nghiờn cu
135 Hc sinh (HS) 33 Sinh viờn (SV) thuc
Khoa Y hc c truyn, c kho sỏt theo 2
nhúm:
Nhúm hc theo phng phỏp truyn
thng, cha ln no tip cn vi giỏo trỡnh
in t.
Nhúm hc vi giỏo trỡnh in t
10 Giỏo viờn Ging viờn thuc Khoa Y
Hc C Truyn cú tham gia ging dy vi 1
hoc c 2 phng phỏp
Phng tin nghiờn cu
B cõu hi phng vn cú cu trỳc
Dnh cho hc sinh sinh viờn (ngi hc)
Dnh cho ging viờn (ngi dy)
1. Kt qu im thi
S lt sinh viờn-hc sinh n th vin
phũng hc CAL
05 b giỏo trỡnh in t (do Khoa YHCT
biờn son) gm Y lý c truyn, Chõm cu,


2
= 8,029 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 205 63
GDTT 208 39

2
=4,3468
Kt lun: Cú s khỏc bit v mi quan tõm ca hc
sinh trung hc i vi hai phng phỏp dy hc (p
< 0,01) . Trong ú Phng phỏp dy hc truyn
thng khờu gi s quan tõm ca hc sinh vo ch
ca bi hc hn phng phỏp ging dy bng
GTT (p<0,05)
Nhúm cõu hi kho sỏt v mc khỏc
bit ca lng thụng tin c tip nhn ca
hai phng phỏp dy hc

ng
ý
Khụng
ng ý
Khụng
ý kin


= 6,91 ng
ý
Khụng
ng ý

GTDT 176 82
GDTT 176 70

2
=3,3957
Kt lun: Phng phỏp dy hc truyn thng
giỳp hc sinh t c nhng mc tiờu cú
trong bi hc hn l phng phỏp dy hc bng
GTT (p < 0,05)
Phng phỏp dy hc no giỳp hc
sinh theo dừi xuyờn sut ni dung bi hc
hn

ng
ý
Khụng
ng
ý
Khụng
ý kin

GTDT 102 115 45

= 0,45

ng ý Khụng
ng ý

GTDT 71 206
GDTT 61 175

2
= 0,0020
Kt lun: C hai phng phỏp dy hc trờn u
ũi hi hc sinh phi trao i thờm vi bn bố.
Phng phỏp dy hc no ũi hi hc sinh
phi c thờm ti liu tham kho mi cú th
t c mc tiờu hc tp

ng
ý
Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 66 222 29
GDTT 54 181 41

2
= 57,53 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 35 179
GDTT 86 111

2
= 35,4980
Kt lun: Hc sinh ớt nh n ni dung bi hc
khi hc bng GTT (p<0,001).
Phng phỏp dy hc no giỳp hc sinh t
tin cú th tr li ỳng ht 50% cỏc cõu tr li
ụn tp

ng ý Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 42 160 88
GDTT 75 136 90

2
= 10,09 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 59 145
GDTT 57 63

2
= 16,5523
Kt lun: Vi phng phỏp dy hc bng GTT
rt ớt hc sinh (<25%) t tin rng mỡnh s vt
qua c k thi cỏc mụn ( p< 0,001).
Vi phng phỏp dy hc no, hc sinh
cho rng cn phi trao i vi giỏo viờn lm
rừ thờm cỏc vn trong mc tiờu hc tp

ng ý Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 254 40 24
GDTT 247 05 27

2
=
25,07 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 254 40
GDTT 247 05

2
= 55,9574
Kt lun: Phng phỏp hc truyn thng khuyn
khớch hc sinh trỡnh by ý kin thc mc ca mỡnh
hn l phng phỏp hc bng GTT (p<0,001).
Phng phỏp dy hc no giỳp hc sinh
nh c cỏc phn quan trng ca bi hc hn
ng
ý
Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 162 95 53

GDTT 227 20 39

2
= 61,25 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 162 95
GDTT 227 20

2
= 57,9713

Phng phỏp dy hc no lm phớ thi
gian ca hc sinh hn

ng ý Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 62 173 58
GDTT 40 204 40

2
= 7 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 62 173
GDTT 40 204

2
= 6,5940

20
Y Hoùc TP. Ho Chớ Minh * Taọp 11 * Ph bn ca S 2 * 2007 Nghieõn cửựu Y hoùc Kt lun: Hc sinh cho rng hc theo phng
phỏp dy hc bng GTT l phớ thi gian hn l

Phng phỏp dy hc no hc sinh mong
mun s dng

ng ý Khụng
ng
ý
Khụng ý
kin

GTDT 171 68 70
GDTT 189 39 54

2
= 9,58 ng ý Khụng ng
ý

GTDT 171 68
GDTT 189 39

2
= 7,875
Kt lun: Hc sinh mong mun c hc theo
phng phỏp truyn thng (p<0,01)
i vi sinh viờn h i hc:
Nhúm cõu hi kho sỏt v mi quan tõm
ca sinh viờn i vi hai phng phỏp dy
hc

ng
ý
Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 22 5 4
GDTT 11 18 4

2
= 10,96 ng ý Khụng ng
ý

GTDT 22 5 27
GDTT 11 18 29
33 23 56

2
= 9,23

Kt lun: Phng phỏp dy hc bng GTT giỳp
cho sinh viờn tip nhn c nhiu thụng tin hn
l phng phỏp truyn thng (p < 0,01)
Phng phỏp dy hc no giỳp sinh viờn
t c nhng mc tiờu cú trong bi hc


ng
ý
Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 20 6 5
GDTT 9 19 5

2
= 10,85 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 20 6 26
GDTT 9 19 28
29 25 54

2
= 9,14
Kt lun: Phng phỏp dy hc bng GTT giỳp
sinh viờn theo dừi xuyờn sut ni dung bi hc hn
l hc theo phng phỏp truyn thng (p < 0,01)
Phng phỏp dy hc no ũi hi sinh
viờn phi trao i thờm vi bn bố

ng ý Khụng


ng ý Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 6 19 6
GDTT 1 22 1

2
=
6,08
ng ý Khụng
ng ý

GTDT 6 19 25
GDTT 1 22 23
7 41 48

2
= 2,30
Kt lun: Phng phỏp dy bng GTT ũi hi
sinh viờn phi c thờm ti liu tham kho mi cú
th t c mc tiờu hc tp(p<0,05)
Phng phỏp dy hc no giỳp sinh viờn
nh bi hn


Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 5 17 12
GDTT 0 31 2

2
= 11,47 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 5 17 22
GDTT 0 31 31
5 48 53

2
= 5,34
Kt lun: Vi phng phỏp dy hc truyn thng
Sinh viờn khụng th tr li ỳng ht 50% cỏc cõu
tr li ụn tp (p<0,05).
Sinh viờn t tin rng mỡnh s vt qua
c k thi cỏc mụn vi phng phỏp dy hc
no

ng
ý

ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 25 0 6
GDTT 56 0 2

2
= 6,24 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 25 0
GDTT 56 0

2
= 0
Kt lun: Phng phỏp dy hc truyn thng ũi
hi Sinh viờn phi trao i vi giỏo viờn ging dy
lm rừ thờm cỏc vn trong mc tiờu hc tp.
Phng phỏp hc no khuyn khớch sinh
viờn trỡnh by ý kin thc mc ca mỡnh hn

ng
ý
Khụng
ng ý
Khụng


2
= 18,16

22
Y Hoùc TP. Ho Chớ Minh * Taọp 11 * Ph bn ca S 2 * 2007 Nghieõn cửựu Y hoùc

ng ý Khụng
ng ý

GTDT 22 2
GDTT 9 18

2
= 15,77
Kt lun: Phng phỏp dy hc bng GTT giỳp
sinh viờn
nh c cỏc phn quan trng ca bi
hc hn l phng phỏp dy hc truyn thng (p<
0,001)
Phng phỏp no giỳp sinh viờn hc thờm
c nhiu ni dung khụng cú trong sỏch giỏo
khoa.

ng
ý
Khụng

ý kin

GTDT 1 26 4
GDTT 9 17 7

2
= 8,68 ng ý Khụng
ng ý

GTDT 1 26
GDTT 9 17

2
= 10,40
Kt lun: Sinh viờn cho rng hc bng GTT
khụng phớ thi gian nh l phng phỏp hc
truyn thng (p<0,05)
Phng phỏp dy hc no giỳp sinh viờn
tip thu c nhiu kin thc, k nng lm
vic nhúm v tip cn cụng ngh mi hn

ng ý Khụng
ng ý
Khụng
ý kin

GTDT 19 8 4

2
= 15,80 ng ý Khụng
ng ý
Kt qu
GTDT 19 4
GDTT 6 18

2
= 13,42
Kt lun: Sinh viờn mong mun c hc theo
phng phỏp GTT hn phng phỏp ging dy
truyn thng (p< 0,001).
i vi Ging viờn:
Qua 10 bng phng vn ca Ging Viờn v
hỡnh thc ging dy bng GTT chỳng tụi rỳt
ra nhn xột sau õy
1. 7/10 ging viờn nhn thy ging dy vi
GTDT khờu gi s quan tõm ca SVHS vo
ch ca bi hc thụng qua thỏi tớch
cc trong hc tp (60%) v qua s trao i
gia cỏc SV v SV-GV.
2. Mc dự 7/10 ging viờn cm thy mỡnh
chia s nhng ý kin thc mc ca SVHS
qua s cn thit phi tr li thu ỏo cỏc
cõu hi ca h nhng 8/10 ging viờn cho
rng mỡnh khụng cm thy gn gi vi SV
nh vi GDTT, do ú ch cú 4/10 GV cm

(4.9%) (9.9%) (76.5%) (8.6%)
Chõm
cu
0

09
(11%)
23
(28.4%)
48
(59.2%)
1
(1.2%)
DS
XB
0 12
(11.4%)
82
(78.1%)
11
(10.5%)
0
ụng
dc
0 15
(18.5%)
36
(44.4%)
28
(34.5%)

9
(9.8%)
17
(18.7%)
38
(41.7%)
DS
XB
0 15
(13.3
%)
50
(48.5%)
38
(37%)
0
ụng
dc
0 0 10
(10.1%)
19
(20.1%)
61
(67%)
Nhn xột:
i vi hc sinh trung cp, hc tp vi
GTT cú lm gim kt qu thi. t l kộm tng
cú ý ngha.
Tuy nhiờn, hc tp vi GTT mụn chõm
cu cú phõn c nhúm xut sc v kộm. Kt

Dc
07
(16.2
8%)
34
(79.0
6%)
01
(2.33
%)
0
01
(2.33%)
Chõm
cu
4
(9.30
%)
21
(48.8
4%)
14
(32.5
6%)
03
(6.97
%)
01
(2.33%)
DS -

)
25
(54.3
5%)
04
(8.7%)
Thc
vt
Dc
06
(13.04
%)
23
(50%)
14
(30.43%
)
03
(6.53
%)
0
Chõm
cu
20
(39.22
%)
18
(35.2
9%)
12

150
200
Ja
n
Fev
Ma
r
Apr
May
Ju
n
Ju
l
A
u
g
S
e
p
O
ct
Nov
Dec
2005
2006
2007

Nhn xột: S SV-HS truy cp Internet tng dn
theo thi gian
S SV-HS mn sỏch c - Th vin

Khỏc vi hc sinh Trung hc, phn ln cỏc
Sinh viờn i hc u cho rng phng phỏp
dy hc bng GTT , ngũai vic cung cp
nhiu thụng tin giỳp h t c mc tiờu hc
tp, ng thi cũn ũi hi h phi ch ng
c thờm ti liu tham kho
C hai i tng Sinh viờn v Hc sinh u
cụng nhn phng phỏp dy hc bng GTT
giỳp h tip thu c nhiu kin thc, k
nng lm vic nhúm v tip cn cụng ngh

24
Y Hoùc TP. Ho Chớ Minh * Taọp 11 * Ph bn ca S 2 * 2007 Nghieõn cửựu Y hoùc mi hn l hc bng phng phỏp truyn
thng .
C hai i tng Sinh viờn v Hc sinh
u cho rng i vi phng phỏp dy hc
bng GTT, h cn phi trao i vi Giỏo viờn
lm rừ thờm cỏc vn trong mc tiờu hc
tp.
Tuy Sinh viờn cho rng phng phỏp dy
hc bng GTT giỳp h nh c cỏc phn
quan trng trong bi hc v giỳp cho h t tin
rng mỡnh s vt qua c k thi lý thuyt
nhng h li cho rng mỡnh khụng th no
nh c 50% ni dung bi hc cng nh
khụng tr li ỳng c 50% cõu hi sau khi
hc bng GTT.

V Khoa hc & o to ỏn o to 03/ Sida H Ni
1994
3. Trnh c Tõm Trn Quc Tun. ND Teaching for
better learning F. R. Abbatt who Geneva - Trg. 12, 53
1980 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status