ĐỀ TÀI " NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TPCP NAM Á - PGD XÓM MỚI " potx - Pdf 12






KẾT CẤU BÁO CÁO

CHỈ TIÊU PHẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN:
Hiệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn huy
động

CHỈ TIÊU PHẢN ẢNH CHẤT LƯỢNG CHO VAY KHCN:
Vòng quay vốn tín dụng=Doanh số cho vay KHCN/Dư nợ cho vay
KHCN
Hệ số thu nợ= (Doanh số thu nợ cho vay KHCN/Doanh số cho vay
KHCN)*100%
Tỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ
Tỷ lệ nợ xấu= Nợ xấu/ Tổng dư nợ

CHỈ TIÊU PHẢN ẢNH VỀ LỢI NHUẬN CHO VAY KHCN:
Tỷ lệ LN từ cho vay KHCN= LN từ cho vay KHCN/ Tổng dư nợ cho
vay KHCN
CH NG IIIƯƠ



Cho vay mua xe ô tô

Cho vay sinh hoạt, tiêu dùng

Cho vay mua căn hộ

2010 2011
Chênh l ch ệ
2011/2010
ST TT(%) ST TT(%) ST T l (%)ỷ ệ
KHCN 312 37 268 34 (44) (13,95)
KHDN 531 63 521 66 (10) (1,90)
TC 843 100 789 100 (54) (6,36)

DOANH SỐ
Năm 2010 Năm 2011
Chênh l ch ệ
2011/2010
ST
TT (%)
ST
TT (%) ST
T l ỷ ệ
(%)
CV Tiêu dùng 9.881 25,57 10.105 25,02 224 2,27
CV Mua nhà 14.678 37,97 15.173 37,57 495 3,37
CV C m c ầ ố
STK 14.091 36,46 15.112 37,41 1.021 7,25
CV CBNV 0,1354 0,0004 0,1596 0,0004 0,0242 17,87
T ng c ngổ ộ 38.650 100 40.390 100 1.740 4,50
D N Ư Ợ
Năm 2010 Năm 2011 CL 2011/2010
ST
TT (%)
ST
TT(%) ST T l (%)ỷ ệ

(28) (16,09)
T ng c ngổ ộ

312

100

268

100

(44)

(27,69)

DOANH SỐ
Năm 2010 Năm 2011
Chênh l ch ệ
2011/2010
ST TT (%) ST TT(%) ST T l (%)ỷ ệ
Vay không
TSĐB 4.988 12,91 6.293 15,58 1.305 26,16
Vay có
TSĐB 33.662 87,09 34.097 84,42 435 1,29
T ng c ngổ ộ 38.650 100 40.390 100 1.740 4,50
D NƯ Ợ
Năm 2010 Năm 2011
Chênh l ch ệ
2011/2010
ST

(%)
Ng n h nắ ạ 12.588 34,82 14.880 37,89 2.292 18,21
Trung và
dài h nạ 23.564 65,18 24.392 62,11 828 3,51
T ng c ngổ ộ 36.152 100 39.272 100 3.120 8,63
DOANH SỐ
Năm 2010 Năm 2011
Chênh l ch ệ
2011/2010
ST
TT(%)
ST
TT(%) ST
T lỷ ệ(%)
Ng n h nắ ạ 13.088 33,86 14.630 36,22 1.542 11,78
Trung và
dài h nạ 25.562 66,14 25.760 63,78 198 0,77
T ngổ c ngộ 38.650 100 40.390 100 1.740 4,50
N QUÁ Ợ
H NẠ
Năm 2010 Năm 2011
Chênh l ch ệ
2011/2010
ST TT(%) ST TT (%) ST T l (%)ỷ ệ
Ng n h nắ ạ 102 32,69 147 54,85 45 44,12
Trung và
dài h nạ 210 67,31 121 45,15 (89) (42,38)
T ng c ngổ ộ 312 100 268 100 (44) (14,10)
Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011
Tổng dư nợ cho vay KHCN 36.152 39.272

-Tỷ lệ nợ quá hạn luôn ở mức an toàn, con số này tương đối nhỏ so với
mức quy định .Cụ thể tỷ lệ nợ quá hạn cho vay KHCN năm 2011 là
0,68% giảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn cho vay KHCN năm 2010
là 0,86%.
- Tỷ lệ thu nhập từ hoạt động cho vay đối với KHCN so với dư nợ cho
vay KHCN không ngừng tăng trưởng qua các năm .Cụ thể Tỷ lệ này
năm 2010 (2,65%) tăng 0,71% so với năm 2009 tương đương với Thu
nhập CV KHCN là 957 triệu đồng và tỷ lệ này vào năm 2011 (2,66%)
tăng chỉ có 0,01% so với năm 2010 tương đương với Thu nhập CV
KHCN là 1.045 triệu đồng.

CH NG ƯƠ
IV


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status