nghiên cứu - trao đổi
30 tạp chí luật học số 4/2011 TS. Nguyễn Minh Hằng *
Nguyễn Văn Tiến **
rong ting Vit, hoón cú ngha l
"chuyn thi im ó nh lm vic
gỡ ú sang thi im khỏc mun hn.
(1)
Theo ni hm ca t ny thỡ hoón phiờn hp
gii quyt vic dõn s l vic chuyn thi
im tin hnh phiờn hp gii quyt vic dõn
s ó nh sang thi im khỏc mun hn.
Vic hoón phiờn hp ch c thc hin khi
cú cỏc cn c do phỏp lut quy nh.
Theo quy nh ti iu 313 BLTTDS,
thm phỏn hoc tp th thm phỏn c
phõn cụng gii quyt vic dõn s phi hoón
phiờn hp gii quyt vic dõn s trong cỏc
trng hp sau:
- Trng hp vng mt kim sỏt viờn
tham gia phiờn hp. Khon 2 iu 21 BLTTDS
quy nh: Vin kim sỏt nhõn dõn tham gia
phiờn to i vi nhng v ỏn do to ỏn thu
nh ca Chng ny, ng thi ỏp dng
nhng quy nh khỏc ca B lut ny
khụng trỏi vi nhng quy nh ca Chng
ny gii quyt nhng vic dõn s". Nh
vy, to ỏn s ỏp dng tng t cỏc quy
nh v hoón phiờn to dõn s quyt
nh hoón phiờn hp gii quyt vic dõn
T
* Ging viờn Hc vin t phỏp
** Cụng ti lut TNHH Trng Hi nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 4/2011 31
s. C th, to ỏn quyt nh hoón phiờn
hp trong cỏc trng hp sau:
- Trng hp phi thay i thm phỏn,
th kớ to ỏn m khụng cú thm phỏn d
khuyt thay th nh quy nh ti khon 2
iu 51, iu 198 BLTTDS. õy l trng
hp thm phỏn c phõn cụng gii quyt
vic dõn s ri vo trng hp phi t chi
tin hnh t tng hoc b thay i theo quy
nh ti iu 47 BLTTDS, th kớ to ỏn ri
vo trng hp phi t chi tin hnh t
tng hoc b thay i theo quy nh ti iu
49 BLTTDS m khụng cú thm phỏn, th kớ
d khuyt thay th.
- Trng hp phi thay i kim sỏt viờn
hoc kim sỏt viờn khụng th tip tc tham
Ngi cú n yờu cu l thnh phn
quan trng ca vic dõn s, l ngi lm
phỏt sinh vic dõn s ti to ỏn, do ú h
phi cú mt ti phiờn hp khi to ỏn gii
quyt vic dõn s. Do tớnh cht quan trng
v a v t tng ca ngi cú n yờu cu
m phỏp lut t tng dõn s quy nh thm
phỏn (hoc tp th thm phỏn) c phõn
cụng gii quyt vic dõn s phi hoón phiờn
hp gii quyt vic dõn s trong trng hp
ngi cú n yờu cu vng mt ln th nht
cú lớ do chớnh ỏng. C th khon 3 iu
313 BLTTDS quy nh: "Ngi cú n yờu
cu hoc ngi i din hp phỏp ca h
phi tham gia phiờn hp theo giy triu tp
ca to ỏn. Ngi cú n yờu cu vng mt
ln th nht cú lớ do chớnh ỏng thỡ to ỏn
hoón phiờn hp".
Vn t ra l trng hp ngi cú
n yờu cu vng mt ln th nht sau khi
c triu tp hp l m khụng cú lớ do
chớnh ỏng thỡ gii quyt nh th no? p
dng khon 3 iu 313 BLTTDS thc tin
xột x tn ti hai quan im khỏc nhau:
í kin th nht cho rng trong trng
hp ngi cú n yờu cu vng mt ln th
nht sau khi ó c to ỏn triu tp hp l
tham gia phiờn hp gii quyt vic dõn s
cu v do ú, to ỏn s ra quyt nh ỡnh
ch gii quyt vic dõn s.
Tuy nhiờn, khon 3 iu 313 BLTTDS
khụng dng li nh ó trớch dn trờn m
cũn tip tc quy nh: " nu ngi cú n
yờu cu ó c triu tp hp l n ln
th hai m vn vng mt thỡ b coi l t b
yờu cu v to ỏn ra quyt nh ỡnh ch
gii quyt vic dõn s ". Theo quy nh
ny thỡ to ỏn ch ra quyt nh ỡnh ch gii
quyt vic dõn s khi ngi yờu cu ó
c triu tp hp l n ln th hai m vn
vng mt. Chỳng ta thy ngay s mõu thun
ca cõu trc v cõu sau ca cựng mt iu
lut. Cõu sau ca khon 3 iu 313
BLTTDS ph nh hiu lc ca cõu trc
ca chớnh khon 3 iu 313 BLTTDS. Tc
l, ti phiờn hp gii quyt vic dõn s, tt
c cỏc trng hp ngi yờu cu vng mt
ln th nht dự cú lớ do chớnh ỏng hay
khụng cú lớ do chớnh ỏng thỡ thm phỏn
(hoc tp th thm phỏn) c phõn cụng
gii quyt vic dõn s cng u phi hoón
phiờn hp m khụng c ra quyt nh
ỡnh ch gii quyt vic dõn s.
Mt khỏc, t quy nh " nu ngi cú
n yờu cu ó c triu tp hp l n
ln th hai m vn vng mt thỡ b coi l t
b yờu cu v to ỏn ra quyt nh ỡnh ch
gii quyt vic dõn s " ti khon 3 iu
to ỏn cp s thm" ca B lut t tng
dõn s (sau õy gi tt l Ngh quyt s
02/2006/NQ-HTP) quy nh:
"i vi nhng trng hp ng s ó
nhn c quyt nh a v ỏn ra xột x
theo quy nh ti khon 2 iu 195 ca
BLTTDS, ó c to ỏn tng t hp l
giy triu tp phiờn to theo quy nh ti cỏc
iu t iu 150 n iu 156 ca BLTTDS
v ng s ó chun b tham d phiờn to
xột x v ỏn nhng do s kin bt kh khỏng
hoc tr ngi khỏch quan xy ra i vi h
ngay vo thi im trc ngy to ỏn m
phiờn to hoc ngay trong thi im h ang
trờn ng n to ỏn tham d phiờn to
(do thiờn tai, ch ho, b tai nn, m nng
phi i bnh vin cp cu, ngi thõn b
cht) nờn h khụng th cú mt ti phiờn
to theo giy triu tp ca to ỏn thỡ to ỏn
cng hoón phiờn to".
Mc dự Ngh quyt s 02/2006/NQ-HTP
khụng hng dn rừ hng dn trờn ỏp
dng i vi trng hp ng s c
triu tp hp l n ln th my. Rừ rng
i vi trng hp ng s c triu tp
hp l ln th nht dự cú lớ do chớnh ỏng
hay khụng cú lớ do chớnh ỏng thỡ to ỏn
u phi hoón phiờn to theo hng dn ti
Tiu mc 1.1 Mc 1 Phn III Ngh quyt s
02/2006/NQ-HTP. Do ú, cn phi hiu
hp lớ v cú cn c.
2. Trng hp ngi bo v quyn v
li ớch hp phỏp ca ng s vng mt
ln th nht cú lớ do chớnh ỏng
Mc dự iu 313 BLTTDS khụng quy
nh v s tham gia ca ngi bo v quyn
v li ớch hp phỏp ca ng s trong vic
dõn s, tuy nhiờn theo nguyờn tc: "To ỏn nghiên cứu - trao đổi
34 tạp chí luật học số 4/2011
ỏp dng nhng quy nh ca Chng ny,
ng thi ỏp dng nhng quy nh khỏc ca
B lut ny khụng trỏi vi nhng quy nh
ca Chng ny gii quyt nhng vic
dõn s" c quy nh ti iu 311
BLTTDS v phm vi hnh ngh lut s
c quy nh ti iu 22 Lut lut s thỡ
s cú mt ca ngi bo v quyn v li ớch
hp phỏp ca ng s trong quỏ trỡnh gii
quyt vic dõn s núi chung v ti phiờn
hp gii quyt vic dõn s núi riờng l hp
lớ. Khon 2 iu 22 Lut lut s quy nh
lut s tham gia t tng vi t cỏch l
ngi i din hoc l ngi bo v
quyn, li ớch hp phỏp ca nguyờn n, b
n, ngi cú quyn li, ngha v liờn
quan trong cỏc vic v yờu cu dõn s,
hụn nhõn v gia ỡnh, kinh doanh, thng
to ỏn m cú lớ do chớnh ỏng thỡ thm phỏn
(hoc tp th thm phỏn) c phõn cụng
gii quyt vic dõn s phi hoón phiờn hp
theo quy nh ti iu 311 v iu 203
BLTTDS, c th: "Ngi bo v quyn v
li ớch hp phỏp ca ng s phi tham
gia phiờn hp theo giy triu tp ca to
ỏn; nu vng mt ln th nht cú lớ do
chớnh ỏng thỡ phi hoón phiờn hp". Nh
vy, nu theo quy nh ny thỡ to ỏn ch
phi hoón phiờn hp khi ngi bo v
quyn v li ớch hp phỏp ca ng s
vng mt ln th nht cú lớ do chớnh ỏng,
trng hp ngi bo v quyn v li ớch
hp phỏp ca ng s vng mt ln th
nht m khụng cú lớ do chớnh ỏng thỡ to
ỏn vn tin hnh phiờn hp gii quyt vic
dõn s. Tuy nhiờn, cõu tip theo ca iu
203 BLTTDS li tip tc quy nh: "
Ngi bo v quyn v li ớch hp phỏp
ca ng s c triu tp hp l n ln
th hai m vn vng mt thỡ to ỏn tin
hnh xột x v ỏn; trong trng hp ny,
ng s t bo v quyn v li ớch hp nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 4/2011 35
phỏp ca mỡnh". Tc l to ỏn ch cú th
tin hnh phiờn hp gii quyt vic dõn s
hoc khụng hoón phiờn hp gii quyt vic
dõn s khi cú s vng mt ngi bo v
quyn v li ớch hp phỏp ca ng s ti
phiờn hp gii quyt vic dõn s.
3. Trng hp ngi cú liờn quan vng
mt ti phiờn hp gii quyt vic dõn s
Ngi cú liờn quan trong vic dõn s
c xỏc nh l nhng ngi cú quyn v
ngha v cú liờn quan trc tip n vic gii
quyt vic dõn s tham gia t tng theo yờu
cu ca ngi yờu cu. H tham gia vo quỏ
trỡnh gii quyt vic dõn s bo v quyn
v li ớch hp phỏp ca mỡnh. ngi
ngi cú liờn quan trong vic dõn s cú th
bo v c quyn v li ớch hp phỏp ca
mỡnh, phỏp lut t tng dõn s ó quy nh
h cú quyn tham gia phiờn hp gii quyt
vic dõn s. Khon 4 iu 313 BLTTDS quy
nh: Ngi cú liờn quan hoc ngi i
din hp phỏp ca h c to ỏn triu tp
tham gia phiờn hp. Trong trng hp cn
thit, to ỏn cú th triu tp ngi lm
chng, ngi giỏm nh, ngi phiờn dch
tham gia phiờn hp; nu cú ngi vng mt
thỡ to ỏn quyt nh hoón phiờn hp hoc
vn tin hnh phiờn hp.
T quy nh ny, chỳng ta thy BLTTDS
ó trao quyn cho to ỏn hay c th hn l
thm phỏn hoc tp th thm phỏn c
phõn cụng gii quyt vic dõn s ch ng
khon 3 iu 313 BLTTDS thỡ ch khi
ngi cú n yờu cu ó c triu tp hp
l n ln th hai m vn vng mt thỡ b
coi l t b yờu cu v to ỏn ra quyt nh
ỡnh ch gii quyt vic dõn s, cũn nu
ngi cú n yờu cu vng mt ln th nht
dự cú lớ do chớnh ỏng hay khụng cú lớ do
chớnh ỏng thỡ to ỏn vn phi hoón phiờn
hp. Vy m theo quy nh trờn, ngi cú
liờn quan vng mt ti phiờn hp gii quyt
vic dõn s theo giy triu tp ln th nht
ca to ỏn thỡ cú th phiờn hp gii quyt
vic dõn s vn c tin hnh. Vỡ th, theo
nguyờn tc "Cỏc ng s u bỡnh ng v
quyn v ngha v trong t tng dõn s"
quy nh ti iu 8 BLTTDS, chỳng tụi cho
rng s hp lớ hn nu quy nh nu ngi
cú liờn quan vng mt ti phiờn hp gii
quyt vic dõn s ln th nht thỡ to ỏn
phi hoón phiờn hp. Trng hp h ó
c to ỏn triu tp tham gia phiờn hp
gii quyt vic dõn s hp l n ln th hai
m vn vng mt thỡ to ỏn vn tin hnh
phiờn hp gii quyt vic dõn s.
T nhng phõn tớch trờn, chỳng tụi kin
ngh sa i khon 4 iu 313 B lut dõn
s nh sau:
- Tỏch on Trong trng hp cn
thit, to ỏn cú th triu tp ngi lm
chng, ngi giỏm nh, ngi phiờn dch