Tổng Hợp Bài Học Theo Chủ Đề Trong Tiếng Lào
Biên Tập: Nông Dương Hương
Email: Gia đình ຄ ອ ບ ຄົ ວ Khọp khua0T 0T
Bố: ພໍ ່ 0T 0TPhò0T 0T
Mẹ: ແ ມ່ 0T 0TMè0T 0T
Chú: ອາວ 0T 0TAo0T 0T
Cô: ອາ A0T 0T
Mợ: ນ້ າ ໄ ພ້ 0T 0TNạ phạy0T 0T
Bác: ລຸ ງ 0T 0TLung0T 0T
Bác gái: ປ້ າ 0T 0TPạ0T 0T
Con: ລູ ກ Lục0T 0T
Con gái: ລູ ກ ສ າ ວ 0T 0TLục sảo0T 0T
Con trai: ລູ ກ ຊ າ ຍ 0T 0TLục xai0T 0T
Anh: ອ້ າ ຍ 0T 0TẠi0T 0T
Anh kết nghĩa: ອ້າຍຮັກ,ອ້ າ ຍ ແ ພ ງ 0T 0TẠi hắc, Ại pheng0T 0T
Em trai: ນ້ ອ ງ ຊ າ ຍ 0T 0TNoọng xai0T 0T
Em út: ນ້ ອ ງ ຫ ລ້ າ 0T 0TNoọng lạ0T 0T
Chị: ເອ້ ອຍ 0T 0TƯợi0T 0T
Em gái: ນ້ ອ ງ ສ າ ວ Noọng sảo0T 0T
Cháu: ຫລານ 0T 0TLản0T 0T
Cháu trai: ຫລານຊາຍ Lản xai0T 0T
Cháu gái: ຫລານສາວ 0T 0TLản sảo0T 0T
Ông: ທ່ າ ນ (ຜູ້ຊາຍ),ພໍ່ເຖົ້າ Thàn, Phò thạu0T 0T
Ông nội: ປູ ່ ,(ພໍ ່ ຂ ອ ງ ພໍ ່ ) 0T 0TPù, phò khỏng phò, (Bố
của bố)0T 0T
Ông ngoại: ພໍ່ເຖົ້າ,ພໍ ່ ຕ າ ,(ພໍ ່ ຂ ອ ງ ແ ມ ່ ) 0T 0TPhò thạu, phò ta, phò
khỏng mè (Bố của mẹ)0T 0T
Bà: ທ່ າ ນ (ຜູ້ຍິງ),ແມ່ເຖົ້າ Thàn, mè thạu0T 0T
Mái nhà: ຫລັ ງຄາເຮື ອນ 0T 0TLẳng kha hươn0T 0T
Vườn: ສ ວ ນ ຄົ ວ 0T 0TSuổn khua0T 0T
Nhà bếp: ເຮື ອນຄົ ວ Hươn khua0T 0T
Phòng tiếp khách: ຫ້ ອງຮັ ບແຂກ 0T 0THoọng hắp khẹc0T 0T
Bàn: ໂຕະ 0T 0TTộ0T 0T
Ghế: ຕັ່ງ Tằng0T 0T
Sân nhà: ເດີ່ນບ້ານ 0T 0TĐờn bạn0T 0T
Bức tường: ຝາເຮື ອນ 0T 0TPhả hươn0T 0T
Trần nhà: ເພດານ Phê đan0T 0T
Nền nhà: ພື ້ ນ ເຮື ອນ 0T 0TPhựn hươn0T 0T
Cột nhà: ເສົ າເຮື ອນ 0T 0TSảu hươn0T 0T
Tầng 1: ຊ ັ ້ ນ ໜຶ ່ ງ Xắn nừng0T 0T
Tầng 2: ຊັ ້ ນ ສ ອ ງ Xắn soỏng0T 0T
Cổng: ປ ະ ຕູ ຂົ ງ 0T 0TPạ tu khổng0T 0T
Góc nhà: ແຈເຮື ອນ Che hươn0T 0T
UTập nóiU0T 0T
Anh nghỉ ở đâu? ອ້າຍພັ ກຢູ່ໃສ? 0T 0TẠi phắc dù sảy?0T 0T
Tôi nghỉ ở nhà tôi: ຂ້ ອຍພັ ກຢູ ່ ເຮື ອນຂ້ ອຍ Khọi phắc dù hươn khọi0T 0T
Nhà tôi có 3 phòng: ເຮື ອນຂ້ ອຍມີ ສາມຫ້ ອງ Hươn khọi mi sảm
hoọng0T 0T
Một phòng ngủ: ຫ້ ອງນອນໜຶ ່ ງຫ້ ອງ 0T 0THọng non nừng họng0T 0T
Một phòng tiếp khách: ຫ້ ອງຮັ ບແຂກໜຶ ່ ງຫ້ ອງ 0T 0THoọng hắp khẹc nừng
hoọng0T 0T
Một phòng tắm: ຫ້ອງນ້ຳໜຶ່ງຫ້ອງ Hoọng nặm nừng hoọng0T
Tên món ăn và đồ uống: ຊື ່ ອາຫນ ແລະ ເຄື ່ ອງດື ່ ມ
Xừ a hản lẹ khườn đừm0T 0T
Thịt bò bít tết: ຊີ ້ ນບີ ບສະເທກ Xịn bịp sạ thếc0T 0T
Mực xào: ປາມຶ ກຂົ້ວ Pa mực khụa0T 0T
Tôm nướng: ກຸ້ງເຜົາ Kụng phẩu0T 0T
Xào măng: ຂົ້ວໜໍ ່ Khụa nò0T 0T
Mắm cá: ປາແດກ 0T 0TPa đẹc0T 0T
Nước mắm: ນ້ ຳ ປ າ Nặm pa0T 0T
Mắm tôm: ກ ະ ປິ Kạ pị0T 0T
Muối: ເ ກື ອ Cưa0T 0T
Mỡ: ນ້ຳມັນ Nặm măn (tiếng Lào xăng, dầu, mỡ đều gọi là nặm
măn)
Canh cá: ແກງປາ Keng pa0T 0T
Xào rau muống: ຂົ້ວຜັກບົ້ງ Khụa phắc bộng0T 0T
Luộc rau cải: ລວກຜັ ກກາດ Luộc phắc kạt0T 0T
Nước hoa quả: ນ້ ຳ ໝ າ ກ ໄ ມ້ Nặm mạc mạy0T 0T
Bia: ເບຍ Bia0T 0T
Cà fê: ກາເຟ Ca fê0T 0T
Đường: ນ້ ຳ ຕ າ ນ Nặm tan0T 0T
Rượu: ເຫລົ້າ Lạu0T 0T
Nước chanh: ນ້ ຳໝາກນາວ Nặm mạc nao0T 0T
Nước dừa: ນ້ ຳໝາກພ້ າວ Nặm mạc phạo0T 0T
Nước cam: ນ້ຳໝາກກ້ຽງ Nặm mạc kiệng0T 0T
Nước mía: ນ້ ຳ ອ້ ອ ຍ Nặm ọi0T 0T
Sữa đậu nành: ນ້ ຳ ເ ຕົ າ ຮູ ້ Nặm tâu hụ0T 0T
Nước lọc: ນ້ຳດື່ມບໍລິສຸດ Nặm đừm bo lị sút0T 0T
Rượu vang: ເຫລົ ້ າແວງ Lậu veng0T 0T
Rượu vang đỏ: ເຫລົ ້ າແວງແດງ Lậu veng đeng0T 0T
Rượu vôt ka: ເຫລົ ້ າໂວດກາ Lậu vốt ka0T 0T
Rượu mạnh: ເຫລົ້າປຸກ/ເຫລົ ້ າເດັ ດ Lậu púc, lậu đết0T 0T
Nước đá vệ sinh: ນ້ ຳກ້ ອນອະນາໄມ Nặm kọn a na may0T
Tập nói:
Chị có món ăn nào nóng không?:
ເຈົ ້ າມີ ອາຫານປະເພດໃດຮ້ ອນບໍ ?
Chạu mi a hản pạ phệt đay họn bo?
Chị làm ơn mang thực đơn cho tôi xem với:
ເອື ້ ອຍກະລຸ ນາເອົ າລາຍການອາຫານມາໃຫ້ ເບິ ່ ງແດ່
Ượi, kạ lu na âu lai kan a hản ma hạy bờng đè
Chị phục vụ ở đây à?
ເຈົ້າບໍລິການຢູ່ບ່ອນນີ້ບໍ?
Chậu bo lị kan dù bòn nị bo?
Bàn này có trống không?
ໂ ຕ ະ ນີ ້ ວ່ າ ງ ບໍ ?
Tộ nị vàng bo?
Chúng tôi muốn ngồi 1 bàn 5 người:
ພວກຂ້ ອຍຢາກນັ ່ ງໂຕະໜື ່ ງຫ້ າຄົ ນ
Phuộc khọi dạc nằng tộ nừng hạ khôn
Chỗ này có ai ngồi chưa?
ບ່ ອ ນ ນີ ້ ມີ ໃ ຜ ນັ ່ ງ ແ ລ້ ວ ບໍ ?
Bòn nị mi phảy nằng lẹo bo?
Chúng ta đi ăn món ăn ngon ở đâu:
ພວກເຮົ າຈະໄປກິ ນອາຫານແຊບຢູ ່ ໃສ?
Phuộc hâu chạ pay kin a hản xẹp dù sảy?
Tôi sẽ lấy : ຂ້ ອຍຈະເອົ າ Khọi chạ au…
Tôi muốn ăn : ຂ້ ອ ຍ ຢ າ ກ ກິ ນ Khọi dạc kin
Làm ơn lấy cho tôi với:
ກະລຸ ນາເອົ າມາໃຫ້ ຂ້ ອຍແດ່
Kạ lụ na au ma hạy khọi đè
Làm ơn đưa cho tôi với:
ກະລຸນາສົງມາໃຫ້ຂ້ອຍແດ່
Mùa khô: ລະດູແລ້ງ Lạ đu lẹng
Trời mưa: ຝົ ນ ຕົ ກ Phổn tôốc
Mưa phùn: ຝົ ນ ຝ ອ ຍ Phổn phỏi
Nắng nóng: ແດດຮ້ ອນ Đẹt họn
Ấm áp: ອົບອຸ່ນ Ốp ùn
Oi bức: ອົ ບເອົ ້ າ Ốp ạu
Nhiệt độ: ອຸ ນ ຫ ະ ພູ ມ Un hạ p*um
Độ C: ອົ ງ ສ າ ຊີ Ôông sả xi Chợ
ຕະຫລາດ
Tạ lạt
Bách hoá tổng hợp: ຮ້ານຂັບພະສິນຄ້າ Hạn xắp phạ sỉn khạ
Cửa hàng: ຮ້ານຄ້າ Hạn khạ
Cửa hàng dịch vụ: ບໍລິການຮ້ານຄ້າ Bo lị kan hạn khạ
Dịch vụ ăn uống: ບໍ ລິ ການກິ ນດື ່ ມ Bo lị kan kin đừm
Dịch vụ cầm đồ: ໂຮງຈຳນຳ Hôông chăm năm
Giờ mở hàng: ເວລາເປີ ດຮ້ ານ Vê la pợt hạn
Giá: ລາຄາ La kha
Rẻ mạt: ຖື ກ ໆ , ຖື ກເຫລື ອຮ້ າຍ Thực thực, thực lửa hại
Hộp: ກັ ບ , ກ່ ອ ງ Kắp, koòng
Tủ: ຕ້ ູ Tụ
Mua: ຊື ້ Xự
Bán: ຂາຍ Khải
Hoá đơn: ໃ ບ ບິ ນ Bay bin
Nơi trả tiền: ບ່ ອນຈ່ າຍເງິ ນ Bòn chài ngân
Cỡ: ຂະໜາດ Khạ nạt
Chai: ກ ວ ດ ແ ກ້ ວ Kuột kẹo
Gói hàng: ມັ ດເຄື ່ ອງ, ຫໍ ່ ເຄື ່ ອງ Mắt khường, hò khường
Hiệu bán thuốc: ຮ້ ານຂາຍຢາ Hạn khải da
Háng bán cá: ຮ້ ານຂາຍປາ Hạn khải pa
Hàng bán thịt: ຮ້ ານຂາຍຂີ ້ ນ Hạn khải xịn
HIệu chụp ảnh: ຮ້ າ ນ ຖ່ າ ຍ ຮູ ບ Hạn thài hụp
Cửa hàng may mặc: ຮ້ານຕັດຫຍິບ Hạn tắt nhíp
Cửa hàng bán quần áo: ຮ້ ານຂາຍເສື ້ ອຜ້ າ Hạn khải sựa phạ
Hàng mỹ nghệ: ຣ້ ານສິ ລະປະຫັ ດຖະກຳ Hạn sị lạ pạ hắt thạ kăm
Tôi muốn mua…: ຂ້ ອ ຍ ຢ າ ກ ຊື ້ … Khọi dạc xự…
Hoa: ດ ອ ກ ໄ ມ້ Đoọc mạy
Hoa quả, trái cây: ໝ າ ກ ໄ ມ້ Mạc mạy
Gạo: ເຂົ ້ າສານ Khạu sản
Đồ dùng trong gia đình: ເຄື ່ ອງໃຂ້ ໃນຄອບຄົ ວ Khường xạy nay khọp
khua
Đồ trang điểm: ເຄື ່ ອງສຳອາງ Khường sẳm ang
Đồ trang trí: ເຄື ່ ອງເອ້ Khường ệ
Khuy, cúc: ກ ະ ດຸ ມ Kạ đum
Thức ăn: ຂ ອ ງ ກິ ນ , ອາຫານ Khoỏng kin, a hản
Lương thực: ສະບຽງອາຫານ Sạ biêng a hản
Sản phẩm: ຜະລິ ດຕະພັ ນ Phạ lít tạ phăn
Dây đàn ky ta: ສ າ ຍ ກີ ຕ າ Sải ky ta
Đàn ky ta: ກີ ຕ າ Ki ta
Giầy: ເ ກີ ບ Kợp
Da: ໜັ ງ Nẳng
Áo da: ເສື ້ ອໜັ ງ Sựa nẳng
Đồ chơi trẻ em: ເຄື ່ ອງຫລີ ້ ນເດັ ກນ້ ອຍ Khường lịn đếc nọi
Đồ thể thao: ເຄື ່ ອງກິ ລາ Khường kị la
Quần áo thể thao: ໂສ້ ງເສື ້ ອກີ ້ ລາ Sộng sựa kị la
Thuốc lá: ຢ າ ສູ ບ Da súp
Vải: ແຜ່ ນແພ Phèn phe
Tôi sẽ mua bóng đá ở đâu: ຂ້ ອຍຈະຊື ້ ບານເຕະຢ່ ູ ໃສ? Khọi chạ xừ ban
mạc coọc
Quả chuối ໝ າ ກ ກ້ ວ ຍ mạc cuội
Quả cam ໝ າ ກ ກ້ ຽ ງ mạc kiệng
Quả quýt ໝ າ ກ ກ້ ຽ ງ ນ້ ອ ຍ mạc kiệng nọi
Quả na, quả mãng cầu ໝາກຂຽບ mạc khiệp
Quả me ໝາກຂາມ mạc khảm
Quả cau ໝ າ ກ ຄ້ ຽ ວ mạc khiệu
Hạt vừng ໝາກງາ mạc nga
Quả mơ ໝາກຈອງ mạc choong
Quả gắm ໝ າ ກ ຈັ ບ mạc chắp
Quả ổi ໝ າ ກ ສີ ດ າ mạc sỉ đa
Quả bưởi ໝາກສົ ້ ມໂອ mạc sộm ô
Quả đỗ, đậu, lạc ໝາກຖົ່ວ mạc thùa
Quả đậu xanh ໝາກຖົ່ວຂຽວ mạc thùa khiểu
Giá đỗ ໝາກຖົ ່ ວງອກ mạc thùa ngoọc
Hạt lạc ໝາກຖົ່ວດີນ mạc thùa đin
Quả sầu riêng ໝາກຖົ ່ ວລຽນ mạc thùa liên
Quả táo ta ໝ າ ກ ທັ ນ mạc thăn
Quả chanh ໝາກນາວ mạc nao
Quả dứa ໝ າ ກ ນັ ດ mạc nắt
Quả mướp ໝາກບວບ mạc buộp
Quả hạnh đào, hạnh nhân ໝ າ ກ ບົ ກ mạc buộc
Hạt sen ໝ າ ກ ບົ ວ mạc bua
Hoa chuối ໝ າ ກ ປີ mạc pi
Quả táo tây ໝ າ ກ ປົ ່ ມ mạc pồm
Quả lựu ໝ າ ກ ພິ ລ າ mạc fị la
Quả dừa
ໝາກພ້ າວ
Quả dưa hấu ໝາກແຕງໂມ mạc teng mô
Quả hồng ໝາກໂກ mạc cô
Quả dâu ໝາກໄຟ mạc phay
Quả đào
ໝາກຄາຍ
mạc khai
Quả mận ໝ າ ກ ມັ ນ mạc măn
Hiệu bán sách -
ຮ້ ານຂາຍປື ້ ມ
Hạn khải pựm
Sách: ປື ້ ມ Pựm
Hiệu bán sách cũ: ຮ້ານຂາຍປື້ມເກົ່າ Hạn khải pựm kàu
Biên tập: ບັ ນນາທິ ກາມ Băn na thị kan
Bản in: ສ ະ ບັ ບ ພີ ມ Sạ bắp p’him
Ban biên tập: ຄະນະບັ ນນາທິ ກາມ Khạ nạ băn na thị kan
Chủ biên: ຜ້ ູ ແ ຕ່ ງ , ຜ້ ູ ຮຽບຮຽງ P’hụ tèng, p’hụ hiệp hiêng
Bản đồ: ແ ຜ ນ ທີ ່ P’hẻn thì
Bản đồ du lịch: ແ ຜ ນ ທີ ່ ທ່ ອ ງ ທ່ ຽ ວ P’hẻn thì thoòng thiều
Sách bản đồ: ປື້ມແຜນທີ່ Pựm p’hẻn thì
Bản đồ giao thông đường phố:
ແຜນທີ ່ ຈະລາຈອນຕາມຖະໜົ ນຫລວງ P’hẻn thì chạ la chon tam thạ
nổn luổng
Sách hoạt hình: ປື ້ ມກະຕຸ ນ Pựm kạ tun
Tập ảnh: ປື ້ ມ ຮູ ບ Pựm hụp
Sách giáo khoa: ປື ້ ມແບບຮຽນ Pựm bẹp hiên
Sách kỹ thuật: ປື ້ ມເຕັ ກນິ ກ Pựm tếc ních
Tạp chí: ວາລະສານ Va lạ sản
Báo: ໜັ ງ ສ ື ພ ີ ມ , ຂ່ າ ວ Nẳng sử p’him, khào
Báo nhân dân: ໜັ ງ ສ ື ພ ີ ມ ປ ະ ຊ າ ຊ ົ ນ Nẳng sử p’him pạ xa
xôn
Báo quân đội: ໜັ ງສື ພີ ມກອງທັ ບ Nẳng sử p’him koong thắp
Báo lao động: ໜັ ງສື ພີ ມແຮງງານ Nẳng sử p’him heng ngan
Tập nói:
Hiệu sách này có sách học tiếng Anh không?
ຮ້ ານນີ ້ ມີ ປື ້ ມຮຽນພາສາອັ ງກິ ດບໍ ?
Hạn nị mi pựm hiên pha sả ăng kít bo?
Chị lấy cho tôi cuốn từ điển Việt - Lào với:
ເອື ້ ອຍເອົ າປື ້ ມວັ ດຈະນານຸ ກົ ມຫວຽດ-ລາວໃຫ້ ຂ້ ອຍແດ່
Ượi au pựm vặt chạ na nụ kôm Việt - Lào hạy khọi đè
Có truyện thần thoại VN ko? ມີ ເລື ່ ອງນາວະນິ ຍາຍໜ ວ ຽ ດ ນ າ ມ ບໍ ?
Mi lường na vạ nị nhai VN bo?
Tôi mua một quyển toán học lớp 5:
ຂ້ ອຍຊື ້ ປື ້ ມຄະນິ ດສາດຫ້ ອງປໍ ໕ຫ ົ ວ ໜື ່ ງ
Khọi xự pựm khạ nít sạt họng po hạ hủa nừng
Một quyển giá bao nhiêu: ຫົ ວໜື ່ ງລາຄາເທົ ່ າໃດ?
Hủa nừng la kha thầu đay?
Năm nghìn đồng: ຫ້າພັ ນດົ່ງ
Hạ p’hăn đồng
Ba nghìn đồng được không? ສາມພັ ນດົ ່ ງໄດ້ ບໍ ?
Sảm p’hăn đồng đạy bo?
Không được đâu chị ạ: ບໍ ່ ໄດ້ ດອກເອື ້ ອຍ
Bò đạy đoọc ượi
Lỗ vốn: ຂ າ ດ ທື ນ
Khạt thưn
Không được lãi: ບໍ ່ ໄດ້ ກຳ ໄລ
Cặp tóc: ໜີ ບ ຜ ົ ມ Nịp p’hổm
Lược: ຫ ວີ Vỉ
Kem gội đầu: ຄີ ມ ສ ະ ຜົ ມ Khim sạ p’hổm
Kem dưỡng tóc: ຄີມບຳລຸງຜົມ Khim băm lung p’hổm
Uốn tóc: ດັ ດ ຜົ ມ Đắt p’hổm
Uốn cho xoắn: ດັດໃຫ້ກູດ Đắt hạy kụt
Cắt tóc nam: ຕັ ດ ຜົ ມ ຂ າ ຍ Tắt p’hổm xai
Cạo: ແຖ Thẻ
Cạo râu: ແຖໜວດ Thẻ nuột
Lông mi: ຂົ ນ ຕ າ Khổn ta
Lông mày: ຂົນຄີ້ວ Khổn khịu
Mí mắt: ຮີ ມ ຕ າ Him ta
Cắt sửa móng tay: ຕັ ດ ເ ລັ ບ , ແ ຕ່ ງ ເ ລັ ບ Tắt lệp, tèng lếp
UTập nói:
Gội đầu cho tôi với: ສ ະ ຫົ ວ ໃ ຫ້ ຂ້ ອ ຍ ແ ດ່ Sạ hủa hạy khọi đè
Cắt tóc và cạo râu cho tôi với: ຕັ ດ ຜົ ມ ແລະ
ແຖໜວດໃຫ້ ຂ້ ອຍແດ່ Tắt p’hổm lẹ thẻ nuột hạy khọi đè
Đừng cắt ngắn nhé: ຢ່າຕັ ດສັ້ນເດີ Dà tắt sặn đơ
Tỉa tóc cho tôi với: ສອຍຜົ ມໃຫ້ ຂ້ ອຍແດ່ Sỏi p’hổm hạy khọi
đè
Chị nhuộm tóc ko? ອື ້ ອຍຍ້ ອມຜົ ມບໍ ? Ượi nhọm p’hổm bo?
Vâng tôi nhuộm: ເຈົ້າ,ຂ້ ອຍຍ້ ອມ Chậu, khọi nhọm
Tô điểm lông mi cho tôi với: ຕົ ບແຕ່ ງຂົ ນຕາໃຫ້ ຂ້ ອຍແດ່ Tốp
tèng khổn ta hay khọi đè
Uốn mi cho tôi với: ດັດຂົນຕາໃຫ້ຂ້ອຍແດ່ Đắt khổn ta
hạy khọi đè
Khách sạn
Phòng bán vé: ຫ້ ອ ງ ຂ າ ຍ ປີ ້ Hoọng khải pị
Vé: ບັ ດ ,ປີ ້ Bắt, pị
Thời gian đi: ເວລາໄປ Vê la pay
Thời gian đi đến: ເວລາໄປເຖຶ ງ Vê la pay thởng
Túi: ກ ະ ເ ປົ າ Kạ pâu
Túi xách tay: ກະເປົາຫີ້ວ Kạ pâu hịu
Đi bằng gì?: ໄປດ້ ວຍຫຍັ ງ Pay đuội nhẳng?
Đi bằng ô tô: ໄ ປ ທ າ ງ ລົ ດ Pay thang lốt
Đi bằng máy bay: ໄ ປ ທ າ ງ ຍົ ນ Pay thang nhôn
Đi bằng tàu hoả: ໄປທາງລົ ດໄຟ Pay thang lốt phay
Đi bằng tàu thủy: ໄ ປ ທ າ ງ ກ ຳ ປັ ່ ນ Pay thang căm păn
Đường bộ: ທ າ ງ ບົ ກ Thang bốc
Đường sắt: ທາງລົ ດໄຟ Thang lốt phay
Đường thuỷ:
ທ າ ງ ນ້ ຳ ມ
Thang nặm
UTập nóiU
Bao giờ bạn sẽ ra đi? ປານໃດເຈົ ້ າຈະເດີ ນທາງໄປ? Pan đay chậu chạ
đơn thang pay?
Ngày mai tôi sẽ đi : ຂ້ ອຍຈະໄປໃນມື ້ ອື ່ ນ Khọi chạ pay
nay mự ừn
Bao giờ bạn sẽ đến đó?: ປານໃດເຈົ ້ າຈະໄປຮອດທີ ່ ນັ ້ ນ? Pan đay
chậu chạ pay họt thì nặn?
Ngày mai tôi sẽ đến: ມື ້ ອື ່ ນຂ້ ອຍຈະໄປຮອດ Mự ừn khọi chạ pay
Tăm luột
Cho phép tạm trú: ອະນຸ ຍາດໃຫ້ ອາໄສຢ່ ູ ຊົ ່ ວຄາວ Ạ nụ nhạt hạy a
sảy dù xùa khao
Thẻ: ບັ ດ Bắt
Thẻ học sinh: ບັ ດປະຈຳຕົ ວນັ ກຮຽນ Bắt pạ chăm tua nắc hiên
Phòng đăng ký: ຫ້ ອງລົ ງທະບຽນ Hoọng lông thạ biên
Hộ chiếu: ໜັ ງສື ຜ່ ານດ່ ານ Nẳng sử ph'àn đen
Giấy phép, giấy thông hành, thẻ ra vào: ໜັ ງ ສ ື ອ ະ ນ ຸ ຍ າ ດ /
ໃ ບ ຜ່ າ ນ ດ ນ / ບັ ດເຂົ ້ າອອກ Nẳng sử ạ nụ nhạt, bay phàn đen, bắt
khạu oọc
Ban chỉ huy an ninh: ກອງບັ ນຊາການປອດໄພ Kong băn xa kan
pọt ph’ay
Giấy thông hành tạm thời: ບັ ດຜ່ ານແດນຊົ ່ ວຄາວ Bắt ph'àn đen
xùa khao
Số: ເລກທີ Lệc thi
Cấp cho ông hay bà: ອອກໃຫ້ ທ້ າວຫລື ນາງ Oọc hạy thạo lử
nang
Ngày tháng năm sinh: ວັ ນ ,ເດື ອນ,ປີ ເ ກີ ດ Văn đươn py
cợt
Nghề nghiệp: ອ າ ສີ ບ A xịp
Quốc tịch: ສັ ນ ຊ າ ດ Sẳn xạt
Cư trú hiện nay ở đâu: ທີ່ຢູ່ປະຈູບັນຢູ່ ໃສ? Thì dù pạ chụ băn
dù sảy?
Làng ບ້ າ ນ Bạn
Xã ຕາແສງ Ta sẻng
Huyện: ເມື ອງ Mương
Tỉnh: ແຂວງ Khoẻng
Số chứng minh thư: ເລກບັ ດປະຈຳຕົ ວ Lệch bắt pạ chăm tua
Nam - Nữ: ຊາຍ-ຍິ ງ Xai - nhinh
Tôi muốn xin đăng ký:
ຂ້ອຍຢາກຂໍລົງທະບຽນ
Khọi dạc khỏ lôông thạ biên
Tôi muốn nghỉ mát có cần giấy phép của trường không?
ຂ້ ອຍຢາກພັ ກແລ້ ງແຕ່ ຕ້ ອງການໃບອະນຸ ຍາດຂອງໂຮງຣຽນບໍ ?
Khọi dạc phắc lẹng tè tọng kan bay a nụ nhạt khoỏng hôông hiên
bo?
Sở hải quan ທີ ່ ດ່ ານພາສີ Thì đàn pha sỉ Xuất khẩu: ຂາອອກ Khả oọc
Giấy phép xuất khẩu: ໃບອານຸ ຍາດນຳເຄື ່ ອງອອກ Bay a nụ nhạt
năm khường oọc
Tiền tệ nước ngoài: ເງິ ນຕາຕ່ າງປະເທດ Ngơn ta tàng pạ
thệt
Nhập khẩu: ຂາເຂົ້າ Khả khạu
Giấy phép nhập khẩu: ໃບອານຸ ຍາດນຳເຂົ ້ າ Bay ạ nụ nhạt năm
khạu
Quy định nhập cảnh: ລະບຽບການເຂົ ້ າເມື ອງ Lạ biệp kan khạu
mương
Hành lý: ຫີ ບເຄື ່ ອງ Hịp khường
Hộ chiếu: ໜັ ງສື ຜ່ ານແດນ Nẳng xử phàn đen
Nơi kiểm tra hộ chiếu: ບ່ ອນກວດໜັ ງສື ຜ່ ານແດນ Bòn kuột nẳng
xử phàn đen
Thông báo: ປະກາດແຈ້ ງການ Pạ kạt chẹng kan
Dấu thị thực: ແຈ້ງວຶຊາ Chẹng vi sa
Thị thực xuất cảnh: ແຈ້ ງອອກ Chẹng oọc
ກະລຸ ນາຊອກຄົ ນແປພາສາໃຫ້ ຂ້ ອຍແດ່