Đề tài"Thết kế cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp" - Pdf 12

ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHO XÍ NGHIỆP CÔNG
NGHIỆP
SVTH: Trần Ngọc Thanh
GVHD: NguyỄN Xuân Phú

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP
Thiết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm với các dữ kiện
trong
bảng 2.1 btl lấy theo vần anphabe của họ và tên người thiết kế. Nguồn điện
được
lấy từ
điểm đấu điện của lưới 22KW có tọa độ và công suất ngắn mạch tại điểm đấu
điện
ứng
với dòng có chữ cái đầu tiên của tên đệm.
Bảng: Số liệu thiết kế cung cấp điện cho một xí nghiệp
Alpha
be
Tọa độ X,Y; số lượng máy
công tác và kích thước a*b của
phân xưởng
Số liệu tại điểm đấu
điện
Công suất, hệ số sử
dụng và hệ số cosφ của
các máy công tác

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
K 120 50 12 15*23 349 179 180 6.3 0.47 0.83
L 25 210 11 16*20 512 68 210 7.2 0.49 0.83
M 17 127 9 18*34 17 457 250 6 0.67 0.76
N 29 157 8 14*22 24 501 165 5.6 0.65 0.78
O 138 134 7 16*28 78 417 150 4.5 0.62 0.81
Ơ 210 117 10 12*20 568 137 210 10 0.46 0.68
Ô 18 98 11 12*20 437 69 160 7.5 0.56 0.64
P 225 78 8 14*28 127 68 200 10 0.68 0.79
Q 113 93 9 16*26 435 93 160 2.8 0.87 0.84
R 210 17 5 12*20 368 137 210 5 0.83 0.77
S 89 26 7 16*28 18 618 240 7.5 0.38 0.69
T 75 54 6 16*20 35 479 250 6.3 0.45 0.7
U 63 73 8 18*34 473 321 160 8.5 0.55 0.81
Ư 252 8 8 14*28 65 431 250 4.5 0.56 0.76
V 48 106 5 14*22 457 57 180 6.5 0.62 0.73
X 186 19 9 16*28 89 421 200 10 0.41 0.65
Y 12 48 10 14*28 65 431 250 4 0.66 0.77
Thời gian sử dụng công suất cực đại là
T
M
=5100h, phụ tải loại I và loại II chiến 75%. Giá
thành tổn thất điện năng
C

=1000đ/kwh,
hiệu suất thiệt hại do mất điện g
th
=4500đ/kwh,
tổn hao điện áp trong mạng hạ áp

P,Kw 5 7.5 6.3 8.5 4.5
k
sd
0.83 0.38 0.45 0.55 0.56
cosφ 0.77 0.69 0.70 0.81 0.76
3 Â 148
28
P,Kw 3 5 4.5 6 3.6 4.2 7
k
sd
0.75 0.63 0.56 0.65 0.72 0.49 0.8
cosφ 0.75 0.76 0.8 0.82 0.67 0.68 0.75
4 N
29 157
P,Kw 5.6 4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
k
sd
0.65 0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38
cosφ 0.78 0.81 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69
5 O 138 134
P,Kw 4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
k
sd
0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83 0.38
cosφ 0.81 0.68 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69
6 G 6 69
P,Kw 10 2.8 4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10
k
sd
0.43 0.54 0.56 0.47 0.49 0.67 0.65 0.62 0.46

cosφ
0.69 0.82 0.83 0.83 0.76 0.78 0.81 0.68 0.64 0.79
11 Ă 110 75
P,Kw 4.5 3 5 4.5 6
k
sd
0.67 0.75 0.63 0.56 0.65
cosφ 0.73 0.75 0.76 0.8 0.82
12 Ô 18 98
P,Kw 7.5 10 2.8 5 7.5 6.3 8.5 4.5 6.5 10 4
k
sd
0.56 0.68 0.87 0.83 0.38 0.45 0.55 0.56 0.62 0.41 0.66
cosφ 0.64 0.79 0.84 0.77 0.69 0.70 0.81 0.76 0.73 0.65 0.77
13 I 84 68
P
4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
I.1.1. Phân xưởng T
Danh sách các thiết bị của phân xưởng T
Diện tích S = a × b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 16×20 = 320
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp X=75 Y=54
TT 1 2 3 4 5 6 Tổng
P( kW)
6.3 8.5 4.5 6.5 10 4
39.8
Ksd
0.45 0.55 0.56 0.62 0.41 0.66

Cosφ

: Tổng công suất của n thiết bị có trong phân xưởng.
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.86.
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
I.1.1.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.1.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng T
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 7
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
I.1.2. Phân xưởng R
Danh sách thiết bị phân xưởng R

hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.95.
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
I.1.2.2. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

I.1.2.3. Xác định phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng R
- Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 9
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
- Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
- Công suất biểu kiến:
- Xác định công suất phản kháng:
Vậy :
I.1.3. Phân xưởng Â

7
0.68 0.75

I.1.3.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 10
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.93.
Vì vậy:
-
-
-

MSSV:TD06049 Page 12
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
I.1.4.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
ta có được n
hq*
=0.9.
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán toàn phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 13
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ

I.1.5.1. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=

Do số lượng thiết bị n = 5 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
Tra bảng 3-1 trang 36 sách Cung cấp điện (Nguyễn Xuân Phú chủ biên) ứng với n
*

P
*
, ta có được n
hq*
=0.82.
Vì vậy:
-
-
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 15
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:

4
0.5
6
0.4
7
0.4
9
0.6
7
0.6
5
0.62 0.46
cosφ
0.7
4
0.6
9
0.8
2
0.8
3
0.8
3
0.7
6
0.7
8
0.81 0.68
a. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:

=0.87.
Tra hình 3-5 trang 32, dựa vào hệ số k
sd
và n
hq
ta tra được hệ số .
Vì vậy:
-
-
-
Công suất tính toán của toàn phân xưởng:
Hệ số công suất trung bình của phân xưởng:
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 18
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
b. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

c. Phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
Công suất biểu kiến:
Công suất phản kháng:
Vậy :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải:
chọn m=5 (KVA/mm
2
) . Ta có 1.92 mm
1.1.7 Phân xưởng Ơ

0.6
8
0.64
0.7
9
0.8
4
0.7
7
0.6
9
0.7
0
0.8
1
0.76 0.73
1.1.7.4 Phụ tải động lực:
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=
Do số lượng thiết bị n = 10 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
- Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
-
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq
× n
SVTH: Trn Ngc Thanh

DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ THUỘC PHÂN XƯỞNG “C”
Diện tích S = a*b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 16x20=320
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp x=58 y=94
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng
P(Kw)
4.5 6 3.6 4.2 7 10 2.8 4.5
42.6
k
sd
0.56 0.65 0.72 0.49 0.8 0.43 0.54 0.56
cosφ
0.8 0.82 0.67 0.68 0.75 0.74 0.69 0.82
a. Phụ tải động lực
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp của phân xưởng theo công thức:
=
Do số lượng thiết bị n = 8 > 4 nên ta xác định số lượng hiệu dụng theo các điều kiện:
Tỉ lệ giữa thiết bị lớn nhất và thiết bị nhỏ nhất:
Mà n
hq*
xác định như sau: n
hq
= n
hq*
× n
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 22
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
n
1
: Là số thiết bị có công suất không nhỏ hơn ½ công suất của thiết bị có công suất lớn

b. Phụ tải chiếu sáng
Công suất chiếu sáng của phân xưởng được xác định theo suất tiêu thụ công suất P
0

c. Phụ tải tính toán của toàn bộ phân xưởng
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng xác định:
Hệ số công suất tổng hợp của toàn phân xưởng:
Công suất biểu kiến:
Công suất phản kháng:
Vậy :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải:
chọn m=5 (KVA/mm
2
) . Ta có 1.8 mm
1.1.9 PHÂN XƯỞ NG “U”
DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ THUỘC PHÂN XƯỞNG “U”
Diện tích S = a*b của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp 18x34=612
Tọa độ của phân xưởng trên mặt bằng xí nghiệp x=63 y=73
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng
SVTH: Trn Ngc Thanh
MSSV:TD06049 Page 24
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN XUÂN PHÚ
P(Kw)
8.5 4.5 6.5 10 4
10 4.5 3 51
k
sd
0.55 0.56 0.62 0.41 0.66
0.37 0.67 0.75
cosφ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status