Câu hỏi trắc nghiệm Di truyền học pot - Pdf 12

PHẦN DI TRUYỀN HỌC
CHƯƠNG 2
6. QUI LUẬT MEN ĐEN
1/ Đâu là điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp MenĐen phát hiện ra các qui luật di truyền?
A. Trước khi lai ,tạo các dòng thuần
B. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng ròi phân tích kết quả ở F
1
,F
2
,F
3
C. Sử dụng toán học để phân tích kết quả lai
D. Đưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết
2/ Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều,Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A. Lai phân tích B. Lai thuận C. Lai nghịch D. Cho tự thụ
3/ Giao tử thuần khiết là gì:
A. Giao tử chưa tham gia thụ tinh B. Giảm phân chỉ cho 1 loại giao tử
C. Giao tử chứa cặp alen đồng hợp D. Giao tử chỉ mang 1 trong 2 alen và còn giữ nguyên bản chất của P
4/ Nội dung chính của qui luật phân li của MenĐen là gì?
A. Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân B. Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử
C. F
2
phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn D. F1 đồng tính còn F
2
phân tính xấp xỉ 3 trội/1lặn
5/ Dựa vào đâu MenĐen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?
A. kiểu gen và kiểu hình F
1
B. kiểu gen và kiểu hình F
2
C. sự phân li kiều hình ở từng tính trạngD. Kết quả lai phân tích

A. 3/16 B. 3/32 C. 1/8 D. 3/8
16/ Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBCcDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác
nhau. Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là bao nhiêu?
A. 3/16 B. 9/32 C. 3/32 D. 1/16
17/ Bộ NST lưỡng bội của ruồi giấm 2n=8.Có thể tạo được bao nhiêu loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST?
A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
18/ Bộ NST lưỡng bội của một loài 2n=8.Có thể tạo được bao nhiêu loại hợp tử khác nhau về nguồn gốc NST?
A. 16 B. 64 C. 144 D. 256
19/ Bộ NST lưỡng bội của ruồi giấm 2n=8.Số cách sắp xếp NST ở kỳ đầu của giảm phân I là:
A. 8 B. 4 C. 3 D. 2
20/ Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản,điều kiện để F
2
có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội / 1 lặn là:
1: Các cặp gen phân li độc lập 2: tính trạng trội phải hoàn toàn 3: Số lượng cá thể lai lớn
4: Giảm phân bình thường 5: mỗi gen qui định một tính trạng, tác động riêng rẽ 6: Bố và mẹ thuần chủng
Câu trả lời đúng là:
A .1,2,3,4 B. 2,3,4,5 C. 2,3,4,5,6 D. 1,2,3,4,5,6
Trang 1/ 14
21/ Trong phép lai hai cặp tính trạng tương phản,điều kiện để F
2
có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9/3/3/1 là:
1: Các cặp gen phân li độc lập 2: tính trạng trội phải hoàn toàn 3: Số lượng cá thể lai lớn
4: Giảm phân bình thường 5: mỗi gen qui định một tính trạng, 6: Bố và mẹ thuần chủng
7: các gen tác động riêng rẽ
Câu trả lời đúng là:
A. 2,3,4,5,6 B. 3,4,5,6,7 C. 1,2,3,4,5,6 D. 1,2,3,4,5,6,7
22/ Ở cà chua,màu quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả màu vàng.Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng với
nhau,bằng cách nào để xác định được kiểu gen của cây quả đỏ F
2
?

xuất hiện các biến dị tổ hợp
C. F
2
có 4 kiểu hình D. Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
29/ Phép lai:AaBBddEe x aaBbDdEe cho bao nhiêu kiểu gen?
A. 24 B. 36 C. 8 D. 16
30/ Các gen tác động riêng rẽ,mỗi gen qui định một tính trạng.Phép lai AaBbddEe x aaBbDDEe cho bao nhiêu kiểu hình?
A. 16 B. 8 C. 6 D. 4
31/ Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menden so với các nhà khoa học nghiên cứu di truyền trước đó là:
A. Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẽ
B. Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân li và tổ hợp của các NST
C. Tạo dòng thuần và nghiên cứu cùng một lúc nhiều tính trạng
D. Chọn đậu Hà lan làm đối tượng nghiên cứu
32/ Phương pháp nghiên cứu của MenDen gồm các nội dung:
1: sử dụng toán thống kê để phân tích kết quả lai 2: Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F
1
,F
2
3: Tiến hành thí nghiệm chứng minh 4: Tạo các dòng thuần bằng tự thụ
Trình tự các bước thí nghiệm là:
A. 4→2→3→1 B. 4→3→2→1 C. 4→2→1→3 D. 4→1→2→3
33/ Khi lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản,MenDen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?
A. Chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ B. Biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ
C. Luôn biểu hiện kiểu hình giống bố D. Luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
34/ Khi cho thế hệ lai F
1
tự thụ,MenDen thu được ở đời F
2

A. Kiểu gen và kiểu hình F
1
B. Kiểu gen và kiểu hình F
2
C. Kiểu gen F
1
và F
2
D. Kiểu hình F
1
và F
2

38/ Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A. Liên kết gen B. Phân li độc lập C. Trội hoàn toàn D. Trội không hoàn toàn
39/ Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, tự thụ, trội lặn hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính trạng thì số lượng các loại kiểu gen và
kiểu hình ở thế hệ sau theo lí thuyết là:
A. 2
n
kiểu gen; 3
n
kiểu

hình B. 3
n
kiểu gen; 3
n
kiểu

hình C. 2

liên kết không hoàn toàn giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
44/ Để các alen phân li đồng đều về các giao tử cần điều kiện gì?
1: Số lượng cá thể nhiều 2: Trội hoàn toàn 3: mỗi gen qui định một tính trạng
4: Giảm phân bình thường 5: Bố mẹ thuần chủng
A. 1;2;4;5 B. 1;2;3;4;5 C. 2;4 D. 4
45/ Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn nằm trên NST thường, alen trội tương ứng qui định người bình thường.Một gia đình
có bố và mẹ bình thường nhưng người con đầu của họ bị bạch tạng.Cặp vợ chồng này muốn sinh thêm 2 người con có cả trai và gái
đều không bị bạch tạng.Về mặt lí thuyết thì khả năng để họ thực hiện được mong muốn trên là:
A. 9/32 B. 9/16 C. 3/16 D. 3/8
46/ Đối tượng nghiên cứu di truyền của MenDen là
A. ruồi giấm B. cà chua C. đậu Hà Lan D. châu chấu
47/ Kiểu gen AaBBDdEe giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử?
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
48/ Cho phép lai P: AaBBDdEe x aabbDdEE:
a) Số kiểu gen ở F
1
:
A. 12kg; 8 kh B. 24kg; 8 kh C. 12kg; 4 kh D. 24kg; 4 kh
b) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở F
1
:
A. 5/8 B. 3/4 C. 3/8 D. 7/8
49/ Cá thể có kiểu gen BbDdEEff giảm phân bình thường cho các loại giao tử:
A. BDEf, bdEf, BdEf, bDEf B. BdEf, bdEf, Bdff, bDEf C. BbEE, Ddff, BbDd, EeFf D. Bbff, DdEE, BbDd, Eeff
50/ Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập.
Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A. 3 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 1 : 1.
51/ Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của?
A. lai thuận nghịch B. tự thụ phấn ở thực vật C. lai phân tích D. lai gần.

A. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3.
c) Nếu cho tất cả các cây F
2
tự thụ thì tần số KG ở F
3
:
A. 3/8AA:3/8Aa:2/8aa B. 4/9AA:4/9Aa:1/9aa C. 3/8AA:4/8Aa:1/8aa D. 3/8AA:2/8Aa:3/8aa
56/ Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế hệ sau đồng tính là
Trang 3/ 14
A. 4. B. 3. C. 2. D. 6.
57/ Ở người, nhóm máu do 3 alen I
A
, I
B
, I
O
nằm trên NST thường qui định. Biết 2 alen I
A
, I
B
là đồng trội so với alen I
O

a) Xác định số loại KG và KH có thể có trong quần thể người.
A. 3 kiểu gen; 3 kiểu hình B. 3 kiểu gen; 4 kiểu hình C. 4 kiểu gen; 6 kiểu hình D. 6 kiểu gen; 4 kiểu hình
b) Số phép lai có thể có trong quần thể người là bao nhiêu (nếu chỉ xét về nhóm máu mà không quan tâm đến giới tính)?
A. 12 B. 15 18 D.21
c) Để các con sinh ra có đầy đủ các nhóm máu thì bố mẹ phải có KG như thế nào?
A. I
A

d) Để con sinh ra chắc chắn có nhóm máu B thì KG của bố mẹ phải như thế nào?
A. I
B
I
O
x I
B
I
O
B. I
B
I
B
x I
B
I
B
C. I
B
I
B
x I
B
I
O
D. I
B
I
B
x I

B
I
O
x I
A
I
A
D. I
B
I
B
x I
A
I
A
hoặc I
A
I
B
x I
O
I
O

f) Bố và mẹ sinh đứa con đầu có nhóm máu AB, đứa con thứ hai có nhóm máu O. Xác suất để đứa con thứ 3 có nhóm máu giống bố
hoặc mẹ là bao nhiêu?
A. 1/2 B. 1/3 C. 2/3 D. 1/4
58/ Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh
lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A. AA x Aa. B. AA x AA. C. Aa x Aa. D. AA x aa.

được dự đoán là:
A. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 5 hoa đỏ: 1 hoa trắng. C. 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng. D. 8 hoa đỏ: 1 hoa trắng.
63/ Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Người chồng tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc
thẳng; người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng. Tính theo lí thuyết thì
a) Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con tóc thẳng là:
A. 1/4 B. 1/6 C. 1/3 D. 1/2
b) Xác suất cặp vợ chồng này sinh được một gái tóc xoăn là
A. 5/12. B. 3/8. C. 1/4. D. 3/4.
64/ Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ phấn được F
1
.
a) Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ có kiểu gen đồng hợp làm giống từ số quả đỏ thu được ở F
1
là:
A. 1/64 B. 1/27 C. 1/32 D. 27/64
b) Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả kiểu gen dị hợp và 1 quả có kiểu gen đồng hợp từ số quả
đỏ ở F
1
là:
A. 1/16 B. 6/27 C. 12/27 D. 4/27
c) Lấy ra ngẫu nhiên 3 quả trong số quả ở F
1
, xác suất để trong 3 quả lấy ra có cả màu vàng và đỏ là
A. 3/4 B. 7/16 C. 9/16 D. 35/64
Điều kiện để các cặp alen phân li độc lập là
A. các gen không có hoà lẫn vào nhau B. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
65/ Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu
thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F
1


A. 1/4. B. 1/2. C. 1/8. D. 3/8.
c) Khi chọn ngẫu nhiên 2 cây thân cao, hoa đỏ ở F
1
cho giao phấn với nhau, xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F
2

A. 1/64 B. 1/256. C. 1/16. D. 1/81.
d) Khi chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F
1
cho giao phấn với nhau. Nếu không có đột biến và
chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F
2

A. 1/64 B. 1/256. C. 1/9. D. 1/81.
e) Khi chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F
1
cho giao phấn với nhau. Nếu không có đột biến và
chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa trắng ở F
2

A. 4/9. B. 2/9. C. 1/9. D. 8/9.
f) Khi chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F
1
cho giao phấn với nhau. Nếu không có đột biến và
chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F
2

A. 4/9. B. 2/9. C. 1/9. D. 8/9.
g) Xác suất các thể dị hợp về 1 cặp gen thu được ở F

, I
O
. Biết rằng 2 alen I
A
, I
B
là đồng trội so với alen I
O
. Mắt nâu là trội hoàn toàn so
với mắt xanh, thuận tay phải là trội hoàn toàn so với thuận tay trái. Gen qui định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường
khác nhau.
a) Có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp, bao nhiêu kiểu gen dị hợp về 3 tính trạng trên?
A. 12 kg ĐH; 42 kg DH B. 8 kg ĐH; 18 kg DH C. 8 kg ĐH; 21 kg DH D. 12 kg ĐH; 36 kg DH
b) Có bao nhiêu kiểu hình về 3 tính trạng trên?
A. 8 B. 12 C. 16 D. 18
c) Chồng máu A, thuận tay phải, mắt nâu lấy vợ máu B, thuận tay phải, mắt xanh sinh con đầu máu O, thuận tay trái, mắt xanh. Xác
suất đứa con thứ hai có kiểu hình giống bố là bao nhiêu ?
A. 5/32 B. 3/32 C. 5/16 D. 1/12
d) Chồng máu A, thuận tay phải, mắt nâu lấy vợ máu B, thuận tay phải, mắt xanh sinh con đầu máu O, thuận tay trái, mắt xanh. Xác
suất đứa con thứ hai có kiểu hình không giống bố và mẹ là bao nhiêu?
A. 15/32 B. 18/32 C. 26/32 D. 21/32
73/ Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường quy định. Một cặp vợ chồng không bị bạch tạng, họ sinh đứa con đầu bị
bạch tạng.
a) Đứa con bị bệnh nói trên là trai hay gái? Về mặt lí thuyết thì khả năng sinh ra người con bị bệnh của cặp vợ chồng trên là bao
nhiêu?
A. Trai; xác suất = 1/4 B. Trai ; xác suất = 1/6 C. Gái; xác suất = 1/4 D. Trai hoặc gái; xác suất = 1/4
b) Xác suất để cặp vợ chồng trên sinh một người con gái không bị bạch tạng là bao nhiêu?
A. 1/4 B. 5/16 C. 6/16 D. 3/16
c) Xác suất để sinh đứa con thứ 2 cùng giới tính và bị bạch tạng như đứa con đầu của họ là bao nhiêu?
A. 1/4 B. 1/8 C. 3/8 D. 3/16

con đầu lòng bị bệnh bạch tạng.
a) Khả năng để họ sinh đứa con thứ hai là con trai không bị bệnh là:
A. 1/4 B. 3/4 C. 1/8 D. 3/8
b) Cặp vợ chồng này muốn sinh hai người con gồm một trai và một gái đểu bình thường thì khả năng thực hiện mong muốn là
A. 9/16 B. 9/32 C. 9/64 D. 3/16
7. TƯƠNG TÁC VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
1/ Mối quan hệ nào sau đây là chính xác nhất?
A. Một gen qui định một tính trạng B. Một gen qui định một enzim/prôtêin
C. Một gen qui định một chuổi pôlipeptit D. Một gen qui định một kiểu hình
2/ Gen đa hiệu là gì?
A. Gen tạo ra nhiều mARN B. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
C. Gen điều khiển sự hoạt động cùng một lúc nhiều gen khác nhau D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao
3/ Các alen ở trường hợp nào có thể có sự tác động qua lại với nhau ?
A. Các alen cùng một lôcus B. Các alen cùng hoặc khác lôcus nằm trên 1 NST
C. Các alen nằm trên các cặp NST khác nhau
D. Các alen cùng hoặc khác lôcus nằm trên cùng một cặp NST hoặc trên các cặp NST khác nhau
4/ Đặc điểm nào là không đúng khi nói về bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người?
A. Nguyên nhân do đột biến ở cấp phân tử
B. Do đột biến thay thế 1 axitamin ở vị trí thứ 6 trong chuổi pôlipeptit
β
-Hemôglôbin
C. Làm cho hồng cầu hình đĩa chuyển sang hình lưỡi liềm,gây rối loạn hàng loạt bệnh lí trong cơ thể
D. Chỉ xảy ra ở nam giới
5/ Cơ thể mang 4 cặp gen dị hợp tự thụ thì tần số xuất hiện 4 alen trội trong tổ hợp gen ở đời con là:
A. 35/128 B. 40/256 C. 35/256 D. 56/256
6/ Cơ thể mang 4 cặp gen dị hợp tự thụ thì tần số xuất hiện 3 alen trội trong tổ hợp gen ở đời con là:
A. 28/128 B.28/256 C. 14/256 D. 8/256
7/ Cơ thể mang 4 cặp gen dị hợp tự thụ thì tần số xuất hiện 6 alen trội trong tổ hợp gen ở đời con là:
A.32/256 B. 7/64 C. 56/256 D. 18/64
8/ Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là

sẽ là:
A. 9 màu / 7 trắng B. 7 màu / 9 trắng C. 13 màu / 3 trắng D. 3 màu / 13 trắng
15/ Các gen không alen có những kiểu tương tác nào?
1: Alen trội át hoàn toàn alen lặn 2: Alen trội át không hoàn toàn alen lặn
3: tương tác bổ sung 4: Tương tác át chế 5: tương tác cộng gộp
A. 1,3,5 B. 1,2,3,5 C. 3,4,5 D. 1,2,3,4,5
16/ Các gen alen có những kiểu tương tác nào?
1: Alen trội át hoàn toàn alen lặn 2: Alen trội át không hoàn toàn alen lặn
3: tương tác bổ sung 4: Tương tác át chế 5: tương tác cộng gộp
A. 1,2 B. 1,2,3,4 C. 3,4,5 D. 1,2,3,4,5
17/ Trong thí nghiệm lai hai thứ lúa mì thuần chủng có hạt màu đỏ đậm và trắng, F
1
thu được toàn hạt đỏ, F
2
cho 15 đỏ : 1 trắng với
mức độ đỏ khác nhau thì :
a) F
2
thu được bao nhiêu lớp kiểu hình khác nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
b)Tỉ lệ hạt màu đỏ hồng ở F
2
là:
A. 1/16 B. 2/16 C. 4/16 D. 6/16
17/ Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen trội. B. gen điều hòa. C. gen đa hiệu. D. gen tăng cường.
18/ Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. ở một tính trạng. B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối. D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
19/ Khi lai 2 dòng hoa trắng thuần chủng khác nhau,người ta thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2

A. Hiện tượng biến dị tổ hợp B. Kết quả của hiện tượng đột biến gen
C. Biến dị tương quan D. Sự tác động qua lại giữa các alen
28/ Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F
1
đều có quả dẹt. Cho F
1
lai với bí quả tròn được F
2
: 152
bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài.
Trang 7/ 14
a) Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
A. phân li độc lập. B. liên kết hoàn toàn. C. tương tác bổ sung. D. trội không hoàn toàn.
b) Kiểu gen của bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F
1

A. aaBB. B. aaBb. C. AAbb. D. AAbb hoặc aaBB.
c) Tính theo lí thuyết, tỉ lệ bí quả tròn đồng hợp thu được ở F
2
trong phép lai trên là
A. 1/4. B. 1/2. C. 1/3. D. 1/8.
d) Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F
2
thì số bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ
A. 1/4. B. 3/4. C. 1/3. D. 2/3.
e). Nếu cho F
1
lai với nhau, trong tổng số bí quả tròn xuất hiện ở thế hệ sau, thì số bí quả tròn thuần chủng chiếm tỉ lệ
A. 1/3. B. 2/3. C. 1/4. D. 3/8.
29/ Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả gen A quy định tổng hợp enzim A tác động làm

b) Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F
1
là bao nhiêu?
A. 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng. B. 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng. C. 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng. D. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng.
33/ Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông
nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F
1
toàn thỏ lông trắng. Cho thỏ
F
1
lai với nhau được F
2
. Tính theo lí thuyết:
a) số thỏ lông trắng thuần chủng thu được ở F
2
chiếm tỉ lệ
A. 1/8. B. 1/6. C. 1/16. D. 3/16.
b) tỉ lệ thỏ lông xám đồng hợp thu được ở F
2

A. 1/8. B. 1/6. C. 1/16. D. 3/16.
34/ Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng tác động quy định tính trạng màu quả. Trong đó B:
quả đỏ, b quả vàng; A: át B, a: không át. Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F
1
trong phép lai P: AaBb x Aabb.
A. 3 đỏ: 5 vàng B. 7 đỏ: 1 vàng C. 1 đỏ: 7 vàng D. 5 đỏ: 3 vàng
35/ Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Sự tác động của 2 gen
trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng. Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F
1
trong

dE
De
khi giảm phân có xảy ra hoán vị với tần số 20%. Tỉ lệ sinh ra giao tử ABDE là
A. 5% B. 10% C. 20% D. 40%
9/ Bản đồ di truyền là gì?
A. Bản đồ thể hiện tất cả các gen trong tế bào
B. Bản đồ thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST
C. Bản đồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội
D. Bản đồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội có lợi
10/ Nếu có 5 cặp gen cùng nằm trên cặp NST thường, mỗi gen gồm 2 alen thì nhiều nhất tạo nên được bao nhiêu loại giao tử nếu
trình tự các gen không thay đổi
A. 10 B. 32 C. 16 D. 25
11/ Cho các phép lai: 1:(
aB
Ab
x
Ab
aB
) ; 2:(
ab
AB
x
AB
ab
) ; 3:(
ab
AB
x
Ab
aB

B. Xảy ra ở nguyên phân,ở một hoặc cả hai giới
C. Thường gặp ở nguyên phân ít gặp ở giảm phân,xảy ra ở một giới
D. Gặp ở giảm phân,mỗi loài chỉ xảy ra ở một giới
19/ Hoán vị gen xảy ra ở kì nào của phân bào?
A. Kì đầu và giữa giảm phân I B. Kì đầu và giữa giảm phân II C. Kì đầu giảm phân I D. Kì đầu giảm phân II
20/ Lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản. Cho F
1
lai phân tích, kết quả phù hợp với hiện tượng di
truyền liên kết có hoán vị gen:
A. 1/1/1/1 B. 3/3/1/1 C. 9/3/3/1 D. 9/6/1
21/ Một cây có kiểu gen
aB
Ab
tự thụ.Nếu các gen tác động riêng rẽ,mỗi gen qui định một tính trạng,trội lặn hoàn toàn và không có
hoán vị gen xảy ra thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là
A. 1/1 B. 1/2/1 C. 3/1 D. 9/3/3/1
22/ Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A. Xác định được vị trí các gen qui định các tính trạng cần loại bỏ
B. Xác định được vị trí các gen qui định các tính trạng có giá trị kinh tế
C. Xác định được vị trí các gen qui định các tính trạng không có giá trị kinh tế
D. Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối do đó rút ngắn được thời gian tạo giống
23/ Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F
1
đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên
bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F
1
lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền
Trang 9/ 14
A. tương tác gen. B. phân li độc lập. C. liên kết hoàn toàn. D. hoán vị gen.
24/ Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F

ab
thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F
1
là:
A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ. D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ.
28/ Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen
aB
Ab
giao phấn với cây
có kiểu gen
aB
Ab
. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F
1
là:
A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
B. 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.
C. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
D. 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ.
29/ Thế nào là nhóm gen liên kết?
A. Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
B. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
C. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
D. Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
30/ Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?
A.
ab
AB
B.

tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?
A. 9 B. 4 C. 8 D. 16
34/ Một cá thể có kiểu gen
AB
ab
DE
de
. Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ
phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?
A. 81 B. 10 C. 100 D. 16
Trang 10/ 14
35/ Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể
Ab
aB
(hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai
giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ loại kiểu gen
Ab
aB
được hình thành ở F
1
.
A. 16% B. 32% C. 24% D. 51%
36/ Cá thể có kiểu gen
AB
ab
tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu gen
AB
Ab
thu được ở F
1

A.Chắc chắn là con gái B. Chắc chắn là con trai
C. Khả năng là con trai 50%,con gái 50% D. Khả năng là con trai 25%,con gái 75%
5/ Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn trên NST X. Một phụ nữ mang gen bệnh thể dị hợp lấy người chồng khoẻ mạnh
bình thường. Khả năng con trai của họ như thế nào về bệnh này?
A. 12,5% con trai bị bệnh B. 25% con trai bị bệnh C. 50% con trai bị bệnh D. 100% con trai bị bệnh
6/ Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch :
A. Phát hiện các gen di truyền liên kết với giới tính B. Phát hiện các gen di truyền ngoài nhân
C. Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong lai khác dòng tạo ưu thế lai D. Cả A,B và C đúng
7/ Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân?
A. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai B. Bố di truyền tính trạng cho con gái
C. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới D. Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
8/ Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là:
A. Không phân biệt được gen trội hay lặn B. Luôn di truyền theo bố
C. Chỉ biểu hiện ở con đực D. Được di truyền ở giới dị giao
9/ Phương pháp lai giúp khẳng định một gen qui định một tính trạng bất kì nằm trên NST giới tính hay NST thường:
A. Phân tích kết quả lai dựa trên xác suất thống kê B. Lai phân tích
C. Lai đời con với bố,mẹ D. Lai thuận nghịch
10/ Phát biểu nào chưa đúng?
A. Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài NST
B. Đột biến gen có thể xảy ra ở gen trong nhân và gen ngoài tế bào chất
C. Di truyền trong nhân tuân theo các qui luật di truyền chặt chẻ hơn di truyền ngoài tế bào chất
D. Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong di truyền
11/ Hiện tượng lá có đốm xanh và trắng ở cây vạn niên thanh là do:
A. Đột biến bạch tạng do gen trong nhân B. Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp
Trang 11/ 14
C. Đột biến bạch tạng do gen ngoài tế bào chất D. Đột biến bạch tạng do gen trong ty thể
12/ Bệnh máu khó đông ở người do đột biến gen lặn trên NST giới tính X.Alen trội tương ứng qui định người bình thường.Mẹ mang
kiểu gen dị hợp tử về gen trên,bố bình thường.Con trai của họ như thế nào:
A. 50% bị bệnh B. 100% bị bệnh C. 25% bị bệnh D. 12,5% bị bệnh
13/ Bệnh máu khó đông ở người do đột biến gen lặn trên NST giới tính X.Alen trội tương ứng qui định người bình thường.Mẹ bị

Phát biểu đúng là:
A. 1,2,3,4,5,6,8 B. 2,3,45,6,8 C. 1,2,4,5,7,8 D. 3,5,6,8
22/ Ở ruồi giấm,tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ. Ruồi cái mắt đỏ thuần chủng
giao phối với ruồi đực mắt trắng rồi cho F
1
tạp giao. Tỉ lệ phân tính ở F
2
là:
A. 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt trắng
B. 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ
C. 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 25% đực mắt đỏ : 25% đực mắt trắng
D. 50% cái mắt đỏ : 25% đực mắt trắng : 25% đực mắt đỏ
23/ Ở ruồi giấm,tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ.
Phép lai chắc chắn cho một trong hai kiểu hình mắt trắng hoặc đỏ là:
A. Cái mắt đỏ x đực mắt trắng B. Cái mắt trắng x đực mắt đỏ
C. Cái mắt trắng x đực mắt trắng D. Cái mắt đỏ x đực mắt đỏ
24/ Đặc điểm nào không đúng đối với gen ti thể và gen lục lạp?
A. Bản chất là ADN đơn, trần, mạch vòng B. Hàm lượng ADN ít hơn gen trong nhân
C. Có khả năng đột biến và di truyền D. Được di truyền theo dòng mẹ
25/ Gen nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y có đặc điểm gì?
A. Di truyền thẳng, kết quả lai thuận khác lai nghịch B. Di truyền chéo, kết quả lai thuận khác lai nghịch
C. Di truyền thẳng, kết quả lai thuận giống lai nghịch D. Di truyền chéo, kết quả lai thuận giống lai nghịch
26/ Chứng động kinh ở người di truyền theo qui luật
A. di truyền liên kết B. di truyên kiên kết với giới tính
C. di truyền ngoài nhân D. di truyền thẳng
27/ Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở người do một gen lặn liên kết với NST X, không có alen tương ứng trên Y. Một phụ nữ bình
thường có bố bị mù màu lấy một người chồng bình thường. Xác suât để họ sinh đứa con đầu lòng là trai và con thứ 2 là gái đều bình
thường là
A. 1/4 B. 1/6 C. 1/8 D. 1/16
Trang 12/ 14

Y. D. X
M
X
M
x X
m
Y.
31/ Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình
thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
32/ Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
A. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
33/ Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen
tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A. ♀X
W
X
W
x ♂X
w
Y B. ♀X
W
X
w
x ♂X
w

X
A
x X
a
Y D. X
A
X
a
x X
A
Y
35/ Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen q/đ tính trạng đó
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y. B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C. nằm trên nhiễm sắc thể thường. D. nằm ở ngoài nhân.
36/ Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ B. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau
C. Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ D. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
37/ Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Gen trội A quy
định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả
ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là
A. X
A
Y và X
a
X
a
. B. X
a
Y và X
a

W
X
w
x ♂X
W
Y B. ♀X
W
X
W
x ♂X
w
Y C. ♀X
W
X
w
x ♂X
w
Y D. ♀X
w
X
w
x ♂X
W
Y
10. ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN BIỂU HIỆN CỦA GEN
1/ Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là :
A. Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định
B. Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau
C. Tính trạng có mức phản ứng rộng D. Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen
2/ Mức phản ứng là

12/ Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Kiểu gen và môi trường. B. Điều kiện môi trường sống.
C. Quá trình phát triển của cơ thể. D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền.
13/ Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
A. số lượng. B. chất lượng. C. trội lặn hoàn toàn. D. trội lặn không hoàn toàn.
14/ Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng
A. trội không hoàn toàn. B. chất lượng. C. số lượng. D. trội lặn hoàn toàn
15/ Thường biến là những biến đổi về
A. cấu trúc di truyền. B. kiểu hình của cùng một kiểu gen. C. bộ nhiễm sắc thể. D. một số tính trạng.
16/ Nguyên nhân của thường biến là do
A. tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hoá học. B. rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể.
C. rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào. D. tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.
17/ Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng.
B. Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của mội trường là một thường biến.
C. Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao.
D. Sự mềm dẽo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
18/ Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:
A. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.
B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.
C. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.
D. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.
Trang 14/ 14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status