bài giảng vật liệu xây dựng chương 2 - đh kỹ thuật công nghệ tp hcm - Pdf 12

Please purchase a personal license.
Môn học: Vật liệu xây dựng
Môn học: Vật liệu xây dựngMôn học: Vật liệu xây dựng
Môn học: Vật liệu xây dựng
TP.HCM, Tháng 01 Năm 2010
GẠCH XÂY – GẠCH TRANG TRÍ ĐẤT SÉT
GỐM TRANG TRÍ
GẠCH ỐP LÁT
NGÓI ĐẤT SÉT
Ngói 22
Ngói 20
Ngói âm dương
Ngói 22
Ngói 20
Ngói âm dương
Ngói mũi hài Ngòi vảy cá Ngói nóc
5
SÀNH SỨ
class="bi x0 y0 w4 he"
SỨ VỆ SINH
class="bi x0 y0 w1 h5"
CHÉN
NGỌC
THĂNG
THĂNG
LONG
CÚP HỒN VIỆT CÚP SEN VIỆT
I. KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI
CHƯƠNG 3
VẬT LIỆU GỐM XÂY DỰNG
II. NGUYÊN LIỆU CHẾ TẠO

 Nhược điểm
 Giòn, dễ vỡ
 Ô nhiễm môi trường
13
I. KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI
2. Phân loại
 Theo cấu tạo:
 Loại đặc: độ hút nước H
p
< 5%
 Loại rỗng: H
p
> 5%
14
Gạch không tráng men Sứ vệ sinh
I. KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI
2. Phân loại
 Theo công dụng:
 Vật liệu xây: gạch, block,…
 Vật liệu lợp: ngói
 Vật liệu lát: tấm lát nền, đường, vỉa hè,…

Vật liệu ốp: ốp bên trong nhà, ngoài nhà, cầu thang,…

Vật liệu ốp: ốp bên trong nhà, ngoài nhà, cầu thang,…
 Sứ vệ sinh: chậu rửa, bồn tắm,…
 Vật liệu cách nhiệt, cách âm: gốm xốp,….
 Vật liệu chịu lửa: gạch chamotte, gạch cao nhôm,…
 Vật liệu đặc biệt: gốm chịu acide, gốm bán dẫn, sứ
cách điện,…

2
O
3
.nSiO
2
.pH
2
O- có thể là kaolinit hoặc monmorilonite:
 Trong môi trường kiềm (pH = 7.3÷10)Tạo thành
Montmorilonite

Độ
phân
tán
cao
,
độ
dẻo
cao
,
khả
năng
Montmorilonite

Độ
phân
tán
cao
,
độ

3
 Trong môi trường acide yếu (pH = 6 ÷ 7), tạo thành
kaolinite→Khả năng chịu lửa tốt
K
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2
+ H
2
O + CO
2
→ Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O + K
2
CO
3
+
+4SiO
2

: quyết định tính dẻo, khả năng chịu lửa
 Fe
2
O
3
: hạ nhiệt độ nung, ảnh hưởng màu sắc sản phẩm
 CaO: làm sản phẩm xốp
19
3. Thành phần cỡ hạt của đất sét
 Ba nhóm cỡ hạt:
 Nhóm hạt sét: d < 0.005mm
 Nhóm hạt bụi: d = 0.005 – 0.15mm
 Nhóm hạt cát: d = 0.15 – 5mm
 Các loại đất sét:

Đất
sét
tinh
khiết
:
thành
phần
hạt
sét
> 60%
Đất
sét
tinh
khiết
:

K = 3-3.5 kG.cm
d
b
4. Các tính chất kỹ thuật của đất sét
a. Tính dẻo
 Phân loại đất sét theo tính dẻo:
 Đất sét rất dẻo: lượng nước yêu cầu > 28%
 Đất sét dẻo: lượng nước yêu cầu 20 - 28%
 Đất sét kém dẻo: lượng nước yêu cầu < 20%

Biện pháp nâng cao độ dẻo:

Biện pháp nâng cao độ dẻo:
 Loại trừ thành phần cát
 Cho “đất sét béo” vào “đất sét gầy”
 Ngâm, ủ, nghiền mịn
 Trộn thêm các chất hữu cơ: mật đường, keo nước,…
22
4. Các tính chất kỹ thuật của đất sét
b. Màu sắc
Hàm lượng
Fe
2
O
3
(%)
0.8 1.3 2.7 4.2 5.5 8.5 10
Màu sản
phẩm gốm
Trắng

liên
kết
hóa
học
b
ay
hơi

khoáng
450

650
C

N
ước
liên
kết
hóa
học
b
ay
hơi

khoáng
Kaolinit chuyển thành Mêtakaolinit
Al
2
O
3

c. Sự biến đổi hoá lý
 950
o
C →Bắt đầu có sự tái hợp giữa Al
2
O
3
và SiO
2
→Tạo nên
khoáng mới Sillimanite
Al
2
O
3
+ SiO
2
→ Al
2
O
3
.SiO
2
(silimanite)
CaCO

CaO
+
CO


(mullite) + SiO2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status