ĐỀ THI SỐ 01 - Thời gian làm bài: 90 phút
HỌC PHẦN TRANG BỊ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ MSXII
(Cho hệ đại học chính quy - Điện tự động công nghiệp)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI
Câu 1 (20 điểm): Nêu khái niệm về lò hồ quang, phân loại? Chu trình làm việc? Mạch ngắn là gì?
Câu 2 (20 điểm): Nêu cấu trúc và chức năng của hệ truyền động điện cho cần trục, cầu trục?
Câu 3 (20 điểm): Vẽ mạch động lực, các dạng đặc tính cơ tĩnh của hệ thống truyền động điện cho cần
trụ - cầu trục khi sử dụng các động cơ một chiều cho các cơ cấu của cần trục và cầu trục?
Câu 4 (20 điểm): Chức năng các phần tử trong mạch động lực và khối AU5 – KA481 cần trục Kone?
Câu 5 (20 điểm): Nêu nguyên lý điều chỉnh tốc độ và các đặc tính cơ tĩnh có được đối với sơ đồ điện
rút gọn của cơ cấu nâng hạ hàng cần trục Kone?
OP1
A124
A123
r59
r56
A1
P5
E1
K51
r60
n51
Ad61
r59
r59
Am5
AB1
AL10
E-C
17
11
Ac42
Ad3
Ad1
A104
AL1-11
Ad1
Ad61
Ad2
Hình 4.3a: Sơ đồ điện nguyên lý điều khiển cơ cấu nâng hạ hàng cần trục KONE.
ĐỀ THI SỐ 02 - Thời gian làm bài: 90 phút
HỌC PHẦN TRANG BỊ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ MSXII
(Cho hệ đại học chính quy - Điện công nghiệp)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI
Câu 1 (20 điểm): Nêu các yêu cầu đối với truyền động điện, trang bị điện các thiết bị vận tải liên tục?
Câu 2 (20 điểm): Phương pháptính chọn công suất động cơ cho thiết bị vận tải liên tục?
Câu 3 (20 điểm): Phân loại hệ thống bơm? Cấu trúc chung của hệ thống bơm bồn hở? Các hình thức
đo lường, loại Sensor cho hệ thống điều khiển và giám sát bơm cấp nước cho bồn hở?
A3
34,5 m
Ab 13
U4U3U2U1U0
P
u
1
P
v
0
2
4
6
2
P
w
2
2
4 6
13
5
Pc43
P
v
3
P
w
3
P
u
3
20
19
1
2
3
4
5
6
PL1-
11
r 50
P
43
44
52
72
82
62
51
71
81
61
24
23
42
41
31
32
24
34
13
14
b
a
23
33
b
2
a
1
6
5
PL1-
13
1
r 51
Cuén d©y
tèc ®é
E3
P
R3
Pc2
2
Pc1
4
2 6
U
P
e
2
P
R2
P
R1
22
Pd42
4
Pc2
13
14
3
5
51
13
Pd1
6
52
14
4
6
Pc7
WV
P
S2
P
T2
S
T
P 011
Pa7
1 3
5
2
4
6
K2
4
Pd1
Pd2
14 K2
Pd43
K1
P
81
b
a
Pd01
b
a
Pc7Ph1
PL1- 33
37 m
P
41
6
Pd2
6
5
4
P
W4
P
V4
Pb 121
24 m
M
3
P
42
P
51
PL1-44
19
4
62
61
13
0
1
Pd01
1
15
3
0
3
2 - 5
16
161420
4
PL1-10
r 52
n 52
9 10 4 1 2
n 51
r 59
+
- -
r 59
r 59
>>
e5
24
K 52
r 60
K 51
A2
A5
16 17 18
15
P232
Pd05
3
4
Pd03
31
32
r 57
2
r 53
17 18 19 20
24
32
23
31
32
24
31
23
42
41
42
41
21
32
6
32
6
5
31
4
3
4
PL1- 29
22 23 24 25
PL1- 30
13 1411 12 3 1
Pd02
P171
P181
bb
aa
Pc43Pc42
K4 K4
b
b
a
a
Pd03
Pm5
P211
1
P221
Kc2
Kd1
K1c40
K1c41
K2c41
K2c40
K1c42
K1c43
K1m1
K2c43
K2c42
K2m1
M
3~
KL1-10
K1e1
Kc2
K2e1
2
1
2
1
Kc1
OP1
Tr¸i
K1c42
Kd44
K2c41Kc1
Kd1
Kc2
0
4
3
4
3
Kd2
Kd44
Kd43
0
4
4
1 2 3 4
5
7 8 9 10 11 12 13 14
15 16
17 18 19 20
KL1 - 13
KL1 - 16
KL1 - 12
M
3~
U V W VU W
Hình 4.5: Sơ đồ điện nguyên lý điều khiển cơ cấu quay mâm
THI S 04 - Thi gian lm bi: 90 phỳt
HC PHN TRANG B IN - IN T MCNDC
(Cho h i hc chớnh quy )
CH TCH HI NG THI
Cõu 1(20 im): Nờu cỏc yờu cu i vi h thng khớ nộn? Cu trỳc chung ca h thng khớ nộn? Cỏc
thụng s cn o iu khin v giỏm sỏt h thng khớ nộn?
Cõu 2(20 im): Nờu cu trỳc v chc nng ca h truyn ng in cho cn trc, cu trc?
71
4
O21
O22
5
OT5
OR5
OL1
OL2
-5
-2
-4
-1
OS5
-6
-3
4
OR4
OS4
Oc1
2
Oa4
OT4
6
CẩU
CHíNH
OP2
AS1
AR1
AT1
44
3
13
3
3
5
42
54
64
32
24
4
14
15
13
13
14 1
3
14
0142
0141
Oa5
Oa4
Od1
2
15 16
17
Oc1
Oh1
Oh2
0121
Oe5
10A
220v
160v
Oe4
4A
092
ORO
Om1
OL1-15
OL2
Oe7
4A
Oe6
10A
-13
OL2-20
-16
-14
OL2
OL1
0152
PO2
RO1
R02
0143
Ke
0132
-15
Oe9
4A
0182
V
R
U
T
W
R
U
S T
V W
Chiếu sáng
và sấy cho
quạt mâm
KS3799-OP8
Om11
Ta2
T22T21
Oa2
Oe2
6A
Te2
6A
OR3
OS3
OT3
V
S
U
6
9
Chiếu sáng và
sấy cho giá cao
KS3799-0P8
Te1
OL2
OL1
Oa3
9
-12
8
11
3KVA
0125
Re1
250A
CHạY XE
NÂNG Hạ
CầN
OP4
PT1
Ke1
250A
KT1
PS1
PR1
OP6
RR1
Pe1
- 5đ: Nêu chức năng bộ phận cơ khí trong sơ đồ cấu trúc.
- 5đ: Nêu chức năng cơ cấu thực hiện trong sơ đồ cấu trúc.
Câu 3 (20 điểm): Vẽ mạch động lực, các dạng đặc tính cơ tĩnh của hệ thống truyền động điện cho cần
trụ - cầu trục khi sử dụng các động cơ một chiều cho các cơ cấu của cần trục và cầu trục?
- 5đ: Vẽ mạch điện động lực đúng.
- 5đ: Vẽ đặc tính cơ cho cơ cấu nâng hạ hàng
- 5đ: Vẽ đặc tính cơ cho cơ cấu nâng hạ cần
- 5đ: Vẽ đặc tính cơ cho cơ cấu di chuyển và cơ cấu quay
Câu 4 (20 điểm): Chức năng các phần tử trong mạch động lực và khối AU5 – KA481 cần trục
Kone?
- 5đ: Nêu khái quát về mạch động lực.
- 5đ: Chức năng các phần tử trong mạch động lực.
- 5đ: Khái quát về khối AU5 – KA481
- 5đ: Chức năng các phần tử trong AU5 – KA481
Câu 5 (20 điểm): Nêu nguyên lý điều chỉnh tốc độ và các đặc tính cơ tĩnh có được đối với sơ đồ điện
rút gọn của cơ cấu nâng hạ hàng cần trục Kone?
- 5đ: Khái quát về điều chỉnh tốc độ
- 5đ: Nguyên lý điều chỉnh tốc độ của sơ đồ động lực.
- 5đ: Nguyên lý điều chỉnh tốc độ của sơ đồ mạch điều khiển
- 1đ: Đặc tính cơ tĩnh.
Đề thi số 02
Câu 1 (20 điểm): Nêu các yêu cầu đối với truyền động điện, trang bị điện các thiết bị vận tải liên tục?
- 5đ: Nêu được yêu cầu chung
- 5đ: Dạng hệ thống truyền động điện.
- 5đ: Nêu các yêu cầu về trang bị điện
- 5đ: Các bảo vệ liên động và đo lường
Câu 2 (20 điểm): Phương pháptính chọn công suất động cơ cho thiết bị vận tải liên tục?
- 5đ: Vẽ sơ đồ tính toán công suất
- 5đ: Tính thành phần P
1
Câu 2(20 điểm): Nêu cấu trúc và chức năng của hệ truyền động điện cho cần trục, cầu trục?
- 5đ: Vẽ sơ đồ cấu trúc.
- 5đ: Nêu chức năng động cơ, phanh trong sơ đồ cấu trúc.
- 5đ: Nêu chức năng bộ phận cơ khí trong sơ đồ cấu trúc.
- 5đ: Nêu chức năng cơ cấu thực hiện trong sơ đồ cấu trúc.
Câu 3(20 điểm): Vẽ mạch động lực, các dạng đặc tính cơ tĩnh của hệ truyền động điện khi sử dụng
động cơ không đồng bộ lồng sóc cho các cơ cấu của cần trục và cầu trục?
- 5đ: Vẽ mạch điện động lực đúng.
- 5đ: Vẽ đặc tính cơ cho cơ cấu nâng hạ hàng
- 5đ: Vẽ đặc tính cơ cho cơ cấu nâng hạ cần
- 5đ: Vẽ đặc tính cơ cho cơ cấu di chuyển và cơ cấu quay
Câu 4(20 điểm): Nêu chức năng các phần tử nguyên lý hoạt động sơ đồ điện của cơ cấu quay mâm
cần trục Kone?
- 5đ: Nêu khái quát và các thông số kỹ thuật cơ bản.
- 5đ: Chức năng các phần tử mạch động lực.
- 5đ: Chức năng các phần tử mạch điều khiển.
- 5đ: Nguyên lý làm việc.
Câu 5(20 điểm): Nêu các bảo vệ trong sơ đồ điện của cơ cấu quay mâm cần trục Kone?
- 10đ: Các bảo vệ mạch động lực
- 10đ: Các bảo vệ mạch điều khiển
Đề thi số 04
Câu 1(20 điểm): Nêu các yêu cầu đối với hệ thống khí nén? Cấu trúc chung của hệ thống khí nén? Các
thông số cần đo để điều khiển và giám sát hệ thống khí nén?
- 5 đ: Phân loại các hệ thống khí nén.
- 5đ: Vẽ cấu trúc hệ thống khí nén
- 5đ: Nêu các điểm đo, Sensor và chức năng của chúng cho điều khiển
- 5đ: Nêu các điểm đo, Sensor và chức năng của chúng cho giám sát
Câu 2(20 điểm): Nêu cấu trúc và chức năng của hệ truyền động điện cho cần trục, cầu trục?
- 5đ: Vẽ sơ đồ cấu trúc.
- 5đ: Nêu chức năng động cơ, phanh trong sơ đồ cấu trúc.
Câu 3(20 điểm): Vẽ sơ đồ cấu trúc, nêu chức năng hê thống điều khiển PLC – biến tần PWM – động
cơ không đồng bộ cho cần trục – cầu trục?
- 5đ: Vẽ đúng sơ đồ cấu trúc
- 5đ: Chức năng của các Card I/O và CPU của PLC
- 5đ: Chức năng biến tần PWM
- 5đ: Chức năng động cơ và PG
Câu 4(20 điểm): Nêu khái quát về các thông số kỹ thuật cơ bản, chức năng các phần tử, nguyên lý
hoạt động đồ điện nguyên lý cấp nguồn của cầu trục QC?
- 5đ: Nêu khái quát và các thông số kỹ thuật cơ bản.
- 5đ: Chức năng các phần tử mạch động lực.
- 5đ: Chức năng các phần tử mạch điều khiển.
- 5đ: Nguyên lý làm việc.
Câu 5(4 điểm): Nêu các bảo vệ trong sơ đồ điện nguyên lý cấp nguồn của cầu trục QC?
- 10đ: Các bảo vệ mạch động lực
- 10đ: Các bảo vệ mạch điều khiển