Đề thi học sinh giỏi hóa lớp 9 có đáp án - Pdf 12


Đề 1
PHÒNG GD – ĐT H. THỐNG NHẤT
K Ỳ THI HSG C Ấ P HUY Ệ N
ĐỀ THI HSG Năm học: 2008 2009–
MÔN: Hóa 9 (vòng 2)
Thời gian l m b i: 150 phútà à
Học sinh l m b i v o già à à ấy thi
B i 1à : (2,5 đ)
Viết phương trình phản ứng hoá học cho mỗi chuyển đổi sau, xác định các chất
A, B, C, D, E.
A
6
→
D
7
→
C
8
→
A
FeS
2

1
→
A
2
→
B
4

thu được (đktc)
c)Tính tổng khối lượng muối có trong dung dịch B.
Bài 3: (2,5đ)
Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp C gồm MgCO
3
và muối cacbonat của kim
loại R vào axit HCl 7,3% vừa đủ, thu được dung dịch D và 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Nồng
độ MgCl
2
trong dung dịch D bằng 6,028%. Xác định kim loại R và thành phần % theo
khối lượng của mỗi chất trong C.
Bài 4: (1,5 đ)
Nung 500 gam đá vôi chứa 80% CaCO
3
(phần còn lại là các oxit nhôm, sắt (III) và
silic), sau một thời gian thu được chất rắn X và V lít khí Y.
a)Tính khối lượng chất rắn X, biết hiệu suất phân huỷ CaCO
3
là 75%.
b)Tính % khối lượng của CaO trong chất rắn X.
3
5
9
c)Cho khí Y sục rất từ từ vào 800 gam dung dịch NaOH 2% thì thu được muối gì?
Nồng độ bao nhiêu %?
Bài 5: (1,5 đ)
Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2

SO
3
E: Na
2
SO
4
(1) 4FeS
2
+ 11O
2

o
t
→
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
(2) SO
2
+ 2O
2

2 5
,
o
V O t
→

→
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
(6) SO
2
+ NaOH
→
Na
2
SO
3
+ H
2
O
(7) Na
2
SO
3
+ Ca(OH)
2

→
CaSO
3
+ 2NaOH

4
+ 2NaOH
Bài 2: (2 đ)
a) Số mol HCl: 2.0,2 = 0,4 mol
Số mol H
2
SO
4
: 2,25.0,2 = 0,45 mol
Gọi x, y lần lượt là số mol của Al và Fe ban đầu
a, b lần lượt là số mol của Al và Fe tham gia phản ứng
2Al + 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
a 3a (0,25 đ)
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
b 2b
Ta có: 3a + 2b = 0,4


1,5a + b = 0,2 (1)
2Al + 3H

1,5x + y = 0,45 + 0,2
1,5x + y = 0,65
Theo đầu bài: 27x + 56y = 19,3


1,5 0,65
27 56 19,3
x y
x y
+ =


+ =




0,3
0,2
x
y
=


=

(0,5 đ)
- Khối lượng Al: 0,3.27 = 8,1 gam (0,5 đ)
- Khối lượng Fe: 0,2.56 = 11,2 gam
b) Theo các phản ứng:

H
m
19,3 + (0,45.98) + (0,4.36,5) = m
muối
+ (0,65.2)

m
muối
= 19,3 + 14,6 + 44,1 – 1,3 = 76,7 gam (0,25 đ)
Bài 3: (2,5 đ)
Số mol CO
2
:
3,36
22,4
= 0,15mol
MgCO
3
+ 2HCl
→
MgCl
2
+ CO
2
+ H
2
O (1) (0,25 đ)
2mol 1mol
R
2

= m
hhC
+ m
ddHCl
-
2
CO
m
= 14,2 + 15 – (0,15.44) = 157,6 gam (0,25 đ)


2
MgCl
m
=
157,6.6,028
100
= 9,5 gam
Theo (1)


3
MgCO
m
=
9,5.84
95
= 8,4 gam (0,25 đ)



=
8,4
14,2
.100% = 59,15% (0,25 đ)
%FeCO
3
= 100 – 59,15 = 40,85% (0,25 đ)
Bài 4: (1,5 đ)
a) Phản ứng nung đá vôi
CaCO
3

o
t
→
CaO + CO
2
(0,25 đ)
Số mol CaCO
3
:
500.80
100.100
= 4mol
3
CaCO
n
bị phân huỷ =
CaO
n

0,4mol 0,4mol
Nồng độ % NaHCO
3
=
0,4.84.100%
800 0,4.44+
= 4,1% (0,25 đ)
Bài 5: (1,5 đ)
Hoà tan hỗn hợp A vào lượng dư nước có các phản ứng:
BaO + H
2
O
→
Ba(OH)
2
(0,25 đ)
Al
2
O
3
+ Ba(OH)
2

→
Ba(AlO
2
)
2
+ H
2

* Sục khí CO dư qua B nung nóng có phản ứng:
FeO + CO
o
t
→
Fe + CO
2
(0,25 đ)
 chất rắn E gồm: Fe và Al
2
O
3
* Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư:
Al
2
O
3
+ NaOH
→
2NaAlO
2
+ H
2
O (0,25 đ)
 chất rắn G là Fe
* Cho G tác dụng với H
2
SO
4
:

4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
(0,25 đ)
Đ ề 2
UBND TH NH PHÀ Ố CAO
CỘNG HÒA X HÃ ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
L NHÃ
PHÒNG GI O DÁ ỤC - Đ OÀ
TẠO
Độc lập T– ự do H– ạnh Phúc

KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TH NH PHÀ Ố
NĂM HỌC:2007-2008
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
B i 1. (2 à điểm)
Từ Fe
2
O
3
, H
2
O, Na, O
2

B i 4.à (3,25 điểm)
Cho 0,15 mol muối của một kim loại hóa trị II v axit có mà ột nguyên tử Hiđro tác dụng
dừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,7g kết tủa v phà ần còn lại có khối lượng 17,55 g. Xác
định công thức hóa học của muối trên.
B i 5. (3,25 à điểm)
Cho đá vôi tác dụng với dung dịch axit HCl thu được 26,88l CO
2
(đo ở đktc). Dẫn to n bà ộ
lựợng CO
2
thu được v o 1 l dung dà ịch NaOH 5%. Tính khối lựong muối tạo th nh bià ết khối
lượng riêng của NaOH l 1,28g/ml.à
B i 6. (4 à điểm)
a. Để trung hòa 250 g một dung dịch NaOH chưa rõ nồng độ phải dùng 1,25 lit dung dịch
HCl 1M. Xác định nồng độ % dung dịch NaOH.
b. Có một dung dịch chứa 23g hỗn hợp CuCl
2
v MgClà
2
. Cho dung dịch n y tác dà ụng với
dung dịch NaOH, để thu được lượng kết tủa lớn nhất phải dùng 80g dung dịch NaOH ở trên.
Xác định % về khối lượng của mỗi muối clorua trong dung dịch.
Cho: Ca=40, C=12, O=16, H=1,Cl=35,5, Cu=64,Mg=24,Na=23
Hết
Đ áp án đ ề 2
UBND TH NH PHÀ Ố CAO
CỘNG HÒA X HÃ ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
L NHÃ
PHÒNG GI O DÁ ỤC - Đ OÀ
TẠO

2
SO
4
2 Na + 2 H
2
O 2 NaOH + H
2

Fe
2
O
3
+ 3 H
2
t
o
2 Fe + 3 H
2
O
Fe + H
2
SO
4
(l) FeSO
4
+ H
2

FeSO
4

4
K
2
CO
3
MgCl
2
x x x MgCO
3
BaCl
2
x x BaSO
4
BaCO
3
H
2
SO
4
x BaSO
4
x CO
2
K
2
CO
3
MgCO
3
BaCO

2
+ K
2
CO
3
BaCO
3
+ 2KCl
-Mẫu n o phà ản ứng với 3 mẫu của 3 lọ còn lại thu được 1 kết tủa v mà ột
sủi bọt khí đó l Hà
2
SO
4
H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2HCl
H
2
SO
4
+ K
2
CO
3

3

K
2
CO
3
+ H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

t
0
CuO + H
2
O
Vậy chất rắn Z l CuO.à
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
b. Khối lượng của chất rắn 1,5điểm
Từ các phản ứng trên ta có sơ đồ sau:
Cu CuO CuCl
2
Cu(OH)
2
CuO
x (mol) x (mol)
n
CuO
= n
cu
= 4 : 64 = 0,0625 (mol)
m
CuO
= 0,0625 x 80 = 5 (g)
Vì hiệu xuất của cả quá trình l 90% nên là ựơng chất rắn thực tế thu
được l :à
m

2
= 0,15 x (a + 34)
8,7 = 0,15 a + 5,1
a = 3,6 : 0,15
a = 24
*Vậy A l Mg (1)à
m
NaX
= 0,3 x (23 + b)
17,55 = 6,9 + 0,3 b
b = 10,65 : 0,3
b = 35,5
* Vậy X l Cl (2)à
(1) v (2) => Công thà ức hóa học của muối l MgClà
2
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
B i 5à
3,25điể
m
Phương trình phản ứng:
CaCO

CO
2
: n
NaOH
= 0,75
1: 2 < 0,75 < 1:1
Vậy phản ứng tạo ra 2 muối: muối trung hòa v muà ối axit.
Phương trình phản ứng:
CO
2
+ NaOH NaHCO
3

1mol 1mol 1mol
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
1mol 2mol 1mol
Gọi x l sà ố mol CO
2
phản ứng tạo muối axit.
Gọi y l sà ố mol CO
2
phản ứng tạo muối trung hòa.

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
B i 6à
4điểm
a. Xác định nồng độ dung dịch NaOH 1,5điểm
n
HCl
= 1 x 1,25 = 1,25 (mol)
Phương trình phản ứng
HCl + NaOH = NaCl + H
2
O
1mol 1mol
1,25mol x?
n
NaOH
= 1 x 1,25 = 1,25 (mol)
m
NaOH
= 1,25 x 40 = 50 (g)
C%
NaOH
= 50 : 250 x 100 = 20%
Vậy nồng độ dung dịch NaOH l 20%à
0,25
0,25
0,25

- Khối lượng hổn hợp muối clorua:
135x + 95y = 23 (2)
Giải hệ phương trình gồm phương trình (1) v (2) ta à được.
x = 0,1
y = 0,1
=> m
CuCl
2

=135 x 0,1 = 13,5 (g)
Vậy % CuCl
2
= 13,5 x 100 : 23 = 58,7%
% MgCl
2
= 100 – 58,7 = 41,3%
0,25
0,25
0.25
0,25
Lưu ý: Nếu học sinh có cách giải khác nhưng hợp logic v kà ết quả đúng thì cho trọn số
điểm của câu.
đ ề 3
Phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o Phï ninh
___________________________
§Ò thi chän häc sinh giái
Môn: Hoá Học - lớp 9
Ng y thi: 26 thỏng 11 n m 2009
(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)
_____________________________________


CaCO
3

+ ?
Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4


? + ? + ?
Al
2
O
3
+ KHSO
4


? + ? + ?
Câu 2: ( 2 điểm )
Chỉ đợc dùng thêm quỳ tím và ống nghiệm hãy nêu cách nhận biết các lọ đựng các
dung dịch bị mất nhãn: NaHSO
4
; Na

đợc chia làm 3 phần đều nhau. Dùng 1 lợng dung dịch
NaOH để trung hoà vừa đủ phần thứ nhất. Trộn phần 2 vào phần 3 ta đợc 1dung dịch
H
2
SO
4
mới rồi rót vào dung dịch đó 1 lợng dung dịch NaOH đúng bằng lợng đã dùng để
trung hoà phần thứ nhất. Cho biết sản phẩm tạo ra và viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Hết
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ỏp ỏn 3
Phòng giáo dục và đào tạo Phù ninh
___________________________
Hớng dẫn chấm thi chọn học sinh giỏi
lớp 9 năm học 2009 2010
Môn: Hoá Học
___________________
Câu 1 (2,5 điểm)
1. Sau khi làm thí nghiệm, có các khí thải độc hại là: HCl, H
2
S, CO
2
, SO
2
. Em có thể
dùng chất nào để loại bỏ khí độc trên tốt nhất?
Dùng Ca(OH)
2
vì:
Ca(OH)

O
0,25đ
Ca(OH)
2
+ SO
2


CaSO
3

+ H
2
O
0,25đ
2. Điền các chất thích hợp vào phơng trình phản ứng sau:
Cu + ?

CuSO
4
+ ?
Cu + ?

CuSO
4
+ ? + H
2
O
KHS + ?


? + ? + ?
Cu + HgSO
4


CuSO
4
+ Hg
0,25đ
Cu + H
2
SO
4


CuSO
4
+ SO
2

+ H
2
O
0,25đ
KHS + HCl

H
2
S + KCl
0,25đ

)
3
+ H
2
O
0,25đ
Al
2
O
3
+ KHSO
4


Al
2
(SO
4
)
3
+ 3K
2
SO
4
+ 3H
2
O
0,25đ
Câu 2: ( 2 điểm )
Hoà tan hoàn toàn 10,8g kim loại M cha rõ hoá trị bằng dung dịch HCl d thấy

2Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
2 KOH + 2NaHSO
4
Na
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ 2H
2
O (0,5đ)
- Dùng NaHSO
4
cho tác dụng với chất nhóm (III):
Có kết tủa trắng là dung dịch BaCl
2
. Còn lại là MgCl
2
BaCl
2

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
Câu 4: ( 2 điểm )
Hoà tan hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp CaCO
3
; MgCO
3
bằng dung dịch a xít HCl.
Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,075M thu đợc a gam
kết tủa.
a. Viết các PTPƯ có thể xảy ra?
b. Tính thành phần phần trăm về khối lợng của MgCO
3
trong hỗn hợp để a có giá
trị cực đại. Tìm giá trị của a?
a. Các PTPƯ có thể xảy ra:
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
( 1 )
MgCO

+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
( 4 )
b. Theo bài ra ta có: n = 0,075. 2 = 0,15 ( mol )
Theo bài ra ta thấy: < n + n <
=> 0,134 < n + n < 0,1595
Theo PƯ (1) và (2) ta thấy n = n + n
=> 0,134 < n < 0,1595
- Mà n = 0,15 (mol)=>0,134 < n < 0,1595
Vậy để kết tủa a lớn nhất không xảy ra PƯ (4)
và n = n = 0,15 ( mol )
- Gọi n = x mol; n = y mol

Ta có: x. 100 + y. 84 = 13,4 => x = 0,05

x + y = 0,15 y = 0,1
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
10,8
M
H
2

3
CO
2
Ca(OH)
2
Ca(OH)
2
CO
2
Ca(OH)
2
CaCO
3
MgCO
3
{
{
=> % m = . 100 = 62,69%

Theo PƯ (3) n = n = 0,15 ( mol )
=> m = 0,15 . 100 = 15 (g ) Vậy a = 15 g
0,25 đ
0,25 đ
Câu 5: (1,5 điểm)
Có 1 dung dịch H
2
SO
4
đợc chia làm 3 phần đều nhau. Dùng 1 lợng dung dịch
NaOH để trung hoà vừa đủ phần thứ nhất. Trộn phần 2 vào phần 3 ta đợc 1dung dịch

- Khi trộn phần 2 với phần 3 thì: n = x mol

n
NaOH
dùng để phản ứng vẫn là x (mol)
PTHH: NaOH + H
2
SO
4
NaHSO
4
+ H
2
O
Mol: x x (0,5đ)
Sản phẩm là NaHSO
4
(0,25đ)
H
2
SO
4
(phần 1)
H
2
SO
4
MgCO
3
0,1. 84

Câu 2: Một hidrocacbon (công thức C
n
H
2n+2
) ở thể khí có thể tích 224ml (đktc). Đốt cháy ho nà
to n à lượng hidrocacbon n y, sà ản phẩm cháy được hấp thụ ho n to n trong 1 lít dung dà à ịch
Ca(OH)
2
0,02M tạo ra 1g kết tủa. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.
B i III: (5 à điểm)
Câu 1: Ho tan ho n to n 8,68g hà à à ỗn hợp (Fe, Mg, Zn) trong dung dịch HCl, thu được 3,584 lít
H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 2: Để tác dụng vừa đủ 8,4g hỗn hợp 3 oxit (CuO, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
), người ta cho từ từ V lít
(đktc) hỗn hợp khí (gồm CO, H
2
) đi qua ống đựng hỗn hợp oxit nung nóng đến khi phản ứng xảy
ra ho n to n . Kà à ết thúc phản ứng thu được một hỗn hợp gồm khí v hà ơi nặng hơn hỗn hợp khí
ban đầu 0,16g v a gam chà ất rắn . Tính giá trị của V v a . Cho bià ết Al
2
O

Họ v tên thí sinhà : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh : . . . . . . . . Chữ ký GT
1 : . . . . . . . .
đ áp án đ ề 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP
9
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Năm học 2007 – 2008
Ng y thi 05 tháng 03 nà ăm 2008
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CH NH THÍ ỨC MÔN HÓA HỌC
(Hướng dẫn chấm gồm 2 trang)
B i I: (5 à điểm)
Câu 1: 2,5 điểm
Cách l m: à 1 điểm
3 phương trình phản ứng minh họa : 3 x 0,5 điểm = 1,5 điểm
(Ho tan hà ỗn hợp v o à nước, xảy ra phản ứng giữa Na
2
CO
3
+ CaCl
2
. Lọc bỏ kết tủa, dung dịch thu
được có chứa NaCl, NaHCO
3
, có thể có dư Na
2
CO
3
hoặc CaCl
2
. Cho tiếp Na
2

Bước 5: Nhúng đồ vật v o mà ỡ sôi để bảo vệ kim loại.
B i II: (5 à điểm)
Câu 1: 2,5 điểm
Viết phương trình phản ứng (có đầy đủ điều kiện phản ứng), mỗi phương trình 0,5 điểm
CH
4
+ Cl
2

as
→
CH
3
Cl + HCl
C
6
H
6
+ Br
2

0
Fe
t
→
C
6
H
5
Br + HBr

)
C
6
H
6
+ 3H
2

0
Ni
t
→
C
6
H
12
Câu 2: 2,5 điểm
Viết phương trình phản ứng cháy :
C
n
H
2n+2
+
3 1
2
n +
O
2



2
= 0,16

số mol H = 0,32 = số mol Cl
Khối lượng muối khan = khối lượng hỗn hợp kim loại + khối lượng clo
= 8,68 + 0,32.35.5 = 20,04 (g)
Giải theo cách khác, đúng vẫn được đủ số điểm.
Câu 2: 2,5 điểm
Xét về mặt định lượng ta thấy: CO + O

CO
2

H
2
+ O

H
2
O
Suy ra độ tăng khối lượng của hỗn hợp khí v hà ơi = m
O
bị khử từ các oxit

n
Obị khử
= 0,01 = n
(CO, H2)
V = 0,224 (lít)
a = 8,4 0,16 – = 8,24 (g)

R
).0,5x = 75,5.(M
R
-64)x 0,5 điểm
Giải ra M
R
= 65. Suy ra kim loại R l kà ẽm (Zn) 1 điểm
2) Số mol CuSO
4
= 0,1 = x
suy ra % khối lượng tăng thêm = 0,5.0,1(216 – 65).100 / 20
= 37,75(%) 1 điểm
Thể tích dung dịch AgNO
3
cần dùng = 250 ml 1 điểm
Ghi chú: Nếu tính được 0,25 lít , không đổi ra ml theo yêu cầu của đề thì chỉ được 0,5 điểm
- Hết –
đ ề 5
PHÒNG GD – ĐT H. THỐNG NHẤT
K Ỳ THI HSG C Ấ P HUY Ệ N
ĐỀ THI HSG Năm học: 2008 2009–
MÔN: Hóa 9 (vòng 1)
Thời gian l m b i: 150 phútà à
Học sinh l m b i v o già à à ấy thi
I) TR Ắ C NGHI Ệ M : (5đ)
Hãy chọn v à đánh ghi v o già ấy l m b i chà à ữ cái đầu câu m em cho l à à đúng
nhất. VD : 5) a ; 11) b ; . . .
1) Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a) FeCl
3

, H
3
PO
4
, MgO
2) Trong số các chất sau, chất nào chứa hàm lượng sắt cao nhất?
a) Fe
2
(SO
4
)
3
b) FeS
c) FeS
2
d) FeO
3) Bazơ nào yếu nhất trong các hiđoxit sau đây:
a) NaOH
b) Mg(OH)
2
c) Al(OH)
3
d) Ba(OH)
2
4) Có ba dung dịch: NaOH, HCl và H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt là:
a) Na

c) AgOH và Fe(OH)
3
d) Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
7) Phân bón NH
4
NO
3
hay (NH
4
)
2
SO
4
làm cho đất:
a) Tăng độ chua của đất
b) Giảm độ chua của đất
c) Không ảnh hưởng gì đến đất
d) Làm cho đất tơi xốp
8) Phản ứng nào sau đây là sai:
a) FeO + H
2
SO
4 loãng

→
FeSO
4

o
t
→

FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
d) Ba(HCO
3
)
2
+ H
2
SO
4 loãng

→
BaSO
4
+ CO
2
+ 2H

a) Quỳ tím, Fe, BaCl
2
b) Quỳ tím, Ba(OH)
2
, Al
c) BaCl
2
, Zn
d) BaCl
2
, Cu
11)FeSO
4
+ 4HNO
3

→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ B + NO + H
2
O. Chất B là:
a) SO
2
b) H
2

4
. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
các dung dịch đó:
a) NaOH
b) BaCl
2
c) AgNO
3
d) Quỳ tím
14)Vôi sống sau khi sản xuất được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi
sẽ kém chất lượng. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng trên?
a) Ca(OH)
2
+ CO
2

→
CaCO
3
+ H
2
O
b) Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3

→

O
y
là:
a) FeO
b) Fe
3
O
4
c) Fe
2
O
3
d) FeO.Fe
2
O
3
16)Để pha loãng H
2
SO
4
đậm đặc trong phòng thí nghiệm có thể tiến hành theo cách
nào sau đây:
a) Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
b) Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
c) Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
d) Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
17)Hòa tan ho n to n 18g kim loà à ại M cần dùng 800ml dung dịch HCl 2,5M. Xác định
M l kim loà ại n o? (bià ết hóa trị của kim loại trong khỏang từ I đến III)
a) Ca
b) Mg

b) NaHCO
3
c) Na
2
SO
3
và NaHSO
3
d) NaOH và Na
2
SO
3
II) T Ự L ̣ N: (5 đ )
1) Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy trình bày phương pháp hoá học để phân biệt 5 lọ dung
dịch bị mất nhãn gờm: NaCl, Ba(OH)
2
, KOH, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
.
2) Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với H
2
O, sau phản ứng thu được 100 gam dung
dịch A. Dùng 50 gam dung dịch A cho tác dụng với 30 gam dung dịch CuSO
4

- Nhóm 3: dung dịch làm quỳ tím  không đổi màu  là NaCl, Na
2
SO
4
* Cho mẫu chứa H
2
SO
4
vào các mẫu ở nhóm 2. Mẫu tạo kết tủa trắng là Ba(OH)
2
,
còn lại là KOH.
Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4

→
BaSO
4
+ 2H
2
O (0,25 đ)
* Cho mẫu chứa Ba(OH)
2
vào các mẫu nhóm 3. Mẫu tạo kết tủa trắng là Na
2
SO

2
O
→
2NaOH + H
2
(1) (0,25 đ)
0,2mol 0,2mol 0,1mol
2NaOH + CuSO
4

→
Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(2) (0,25 đ)
0,06mol 0,03mol 0,03mol 0,03mol
Dung dịch A chứa NaOH
(1)


NaOH
n
= 0,2mol; Khối lượng dung dịch A = 100 gam

NaOH
C%
=

C%
=
0,04.40
77,06
.100 = 2,08% (0,25 đ)
b) Cu(OH)
2

o
t
→
CuO + H
2
O (0,25 đ)
0,03mol 0,03mol
CuO + H
2

o
t
→
Cu + H
2
O (0,25 đ)
0,03 mol


X
m
=

xACl
2y/x
+ yBaSO
4
(0,5 đ)
0,24mol 0,16mol
Theo phương trình:
x
y
=
0,16
0,24
=
2
3
suy ra A
2
(SO
4
)
3
.
Vậy hoá trị của A = III (0,5đ)
Số mol A
2
(SO
4
)
3
=

3
.
Hãy cho biết muối n o :à
a) Không nên điều chế bằng phản ứng của kim loại với axit . Vì sao ?
b) Có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H
2
SO
4
loãng.
c) Có thể điều chế bằng phản ứng của dung dịch muối cacbonat với dung dịch
axit clohidric.
d) Có thể điều chế bằng phản ứng trung hòa giữa hai dung dịch.
e) Có thể điều chế bằng phản ứng của muối cacbonat không tan với dung dịch
axit sunfuric.
2. Có các lọ đựng riêng rẽ các dung dịch không dán nhãn : NaCl, NaOH, H
2
SO
4
, HCl,
Ba(OH)
2
, MgSO
4
. Không dùng thêm thuốc thử khác, hãy trình b y cách phân bià ệt và
viết phương trình hóa học minh họa.
Câu 2 : 3,75 điểm
1. Từ CuS, H
2
O, NaCl, các phương tiện v các à điều kiện phản ứng, viết các phương
trình phản ứng hóa học điều chế Cu(OH)

.10H
2
O v CuSOà
4
.5H
2
O . Bằng thực nghiệm, hãy nêu
cách xác định th nh phà ần% khối lượng từng muối trong hỗn hợp.
2. Cho sơ đồ các phản ứng :
(A)  (B) + (C) + (D) ; (C) + (E)  (G) + (H) + (I)
(A) + (E)  (G) + (I) + (H) + (K) ; (K) + (H)  (L) + (I) +
(M)
Ho n th nh các phà à ương trình phản ứng trên v ghi rõ à điều kiện phản ứng.
Biết (D), (I), (M) l các à đơn chất khí, khí (I) có tỷ khối so với khí metan l 4,4375.à
Để trung ho 2,8 gam kià ềm (L) cần 200 ml dung dịch HCl 0,25M.
Câu 4 : 3,75 điểm
1. Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1M thu được 400 ml
dung dịch A. Tính nồng độ mol/l mỗi chất trong dung dịch A.
2. Cho 19,05 gam một hỗn hợp bột Fe, Zn ho tan và ừa đủ trong 400 ml dung dịch A
tạo ra dung dịch B v V (lít) Hà
2
ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính V , tính khối lượng
hỗn hợp muối trong dung dịch B v khà ối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
3. Khi lấy V ( lít ) H
2
ở trên khử vừa đủ 19,6 gam hỗn hợp CuO v Feà

sản phẩm cháy sục v o mà ột bình đựng dung dịch nước vôi trong, dư thấy xuất hiện
4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch trong bình nước vôi giảm a (gam).
Tính V v tìm khoà ảng giới hạn của a.
ĐỀ S Ố 7 :
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRUNG HỌC CƠ
SỞ
KHÁNH HÒA NĂM HỌC 2006-2007
MÔN THI : HÓA HỌC (Vòng 2)
ĐỀ THI CH NH THÍ ỨC Thời gian l m b i : 150 phút (không kà à ể thời gian
phát đề)
BẢ NG A Ng y thi : 24 – 3 – 2007 à
(Đề thi có 2 trang)
Câu I : 4,25 điểm
1. Xác định A
1
, A
2
, A
3
, A
4
. . . v vià ết phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá
sau với đầy đủ điều kiện (mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình phản ứng).
A
1
A
2
A
3
A

4
c% được dung dịch Y có nồng độ d%. Xác định
công thức oleum X. Lập biểu thức tính d theo a, b, c.
2. Dùng 94,96 (ml) dung dịch H
2
SO
4
5% (d = 1,035gam/ml) vừa đủ tác dụng hết với
2,8 gam chất X thu được muối Y v chà ất Z.
X, Y, Z có thể l nhà ững chất n o ? Hãà y giải thích cụ thể v vià ết phương trình phản
ứng hoá học.
Câu III : 4,25 điểm
1. Viết lại công thức phân tử v gà ọi tên các chất có th nh phà ần cho dưới đây :
a/ H
8
N
2
CO
3
b/ H
4
P
2
CaO
8
c/ C
2
H
2
O

Câu IV : 2,50 điểm
Hỗn hợp M gồm CuO v Feà
2
O
3
có khối lượng 9,6 gam được chia l m hai phà ần bằng
nhau.
Phần 1 : cho tác dụng với 100ml dung dịch HCl, khuấy đều. Sau khi phản ứng
kết thúc, hỗn hợp sản phẩm được l m bay hà ơi một cách cẩn thận, thu được 8,1 gam
chất rắn khan.
Phần 2 : Cho tác dụng với 200ml dung dịch HCl đã dùng ở trên v khuà ấy đều.
Sau khi kết thúc phản ứng lại l m bay hà ơi hỗn hợp sản phẩm như lần trước, lần n yà
thu được 9,2gam chất rắn khan.
a) Viết các phương trình hóa học. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã
dùng.
b) Tính th nh phà ần % về khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp M.

Trích đoạn Chaỏt raộ nF laứ CuO = 0,8 (g) 0,25 ủ Theo PT : Na2O +CO2 Na 2CO
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status