Đề thi chọn học sinh giỏi huyện vòng i
Môn : Hoá học 9
Năm học : 2008 2009
( Thời gian : 150 phút )
Câu 1. (1,5đ)
Nêu hiện tợng xẩy ra và viết phơng trình hoá học khi cho :
a. Na vào dung dịch AgNO
3
.
b. Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp HCl và CuCl
2
.
c. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
đến d, sau đó dẫn CO
2
vào dung dịch
thu đợc.
Câu 2. (1,75đ)
Không dùng hoá chất nào khác hãy phân biệt 6 dung dịch đựng trong 6 lọ riêng biệt bị mất
nhãn sau :
Ba(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
a. Tìm kim loại R.
b. Cô cạn 122,88g dung dịch muối tạo thành ở trên làm bay bớt hơi nớc và làm lạnh thu đ-
ợc 23,352g tinh thể muối. Tìm công thức của tinh thể muối. Biết hiệu suất của quá trình kết tinh
muối là 70%.
Câu 5. (2,75đ)
Cho 1,36g hỗn hợp bột A gồm Fe, Mg vào 400ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng xong
thu đợc 1,84g chất rắn B gồm hai kim loại và dung dịch C. Thêm NaOH d vào dung dịch C thu đ-
ợc kết tủa D, lọc và nung D trong không khí tới khối lợng không đổi thu đợc 1,2g chất rắn E.
Tính.
a Phần trăm khối lợng các chất trong A.
b Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO
4
.
Chú ý : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
( Cho biết : Na = 23 ; Ca = 40 ; Ba = 137 ; Mg = 24 ; Fe = 56 ; Al = 27 Cu = 64 ; K =
39 ; O = 16 ; S = 32 ; H = 1 ; C = 12 )
__________________Hết_________________
Hớng dẫn chấm thi học sinh giỏi huyện vòng i
Môn : Hoá học 9
Năm học : 2008 2009
Câu Nội dung Điểm
1 a. Các phơng trình phản ứng xẩy ra :
2Na + 2H
2
O
2NaOH + H
2
.
Zn + CuCl
2
ZnCl
2
+ Cu.
Hiện tợng : Lúc đầu có bọt khí không màu thoát ra chậm. Sau
đó Cu màu đỏ sinh ra tạo thành cặp Pin điện làm cho Zn bị ăn
mòn nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơn.
0,5đ
c. Các phơng trình phản ứng xẩy ra :
3NaOH + AlCl
3
Al(OH)
3
+ 3NaCl.
NaOH + Al(OH)
3
NaAlO
2
+ 2H
3
)
2
o
t
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
+ Nếu có khí không màu thoát ra, dung dịch trong là NaHCO
3
2NaHCO
3
o
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
,
Na
2
SO
4
, không có hiện tợng gì là NaHSO
4
.
PT : Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
BaCO
3
+ 2NaHCO
3
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
+ Na
2
CO
3
2Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O.
0,5đ
3 Các PTPƯ có thể xẩy ra :
M
2
(CO
3
)
n
o
t
M
n
+ H
2
O. (3)
Ba(OH)
2
+ CO
2
BaCO
3
+ H
2
O. (4)
BaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Ba(HCO
3
)
2
. (5)
2,0đ
M = 33n.
Biện luận : n = 1
M = 33 ( Loại )
n = 2
M = 66 ( Loại )
n = 3
M = 99 ( Loại )
0,5đ
* Trờng hợp 2 : Xẩy ra phản ứng (5)
Từ (4) ta có :
)4(
2
CO
n
=
2
)(OHBa
n
=
1,0
75,0
= 0,075 mol.
Từ (4) và (5) ta có :
2
CO
n
M = 24 ( Mg )
n = 3
M = 36 ( Loại )
Vậy công thức của muối cacbonat là : MgCO
3
.
1,0đ
4 a Giả sử số mol RCO
3
phản ứng là 1 mol.
PT : RCO
3
+ H
2
SO
4
RSO
4
+ CO
2
+ H
2
O.
(R+60)g 98g (R+96)g 44g
2,0đ
Ta có :
FeSO
768,12
100
70
.24,18
4
==
0,5đ
Gọi CTPT của tinh thể muối là : FeSO
4
.nH
2
O
Theo bài ra ta có :
352,23
152
18152
.768,12 =
+ n
n = 7. Vậy công thức của tinh thể muối là : FeSO
4
.7H
2
O 0,5đ
5 a. Gọi a, b, c là số mol của Mg, Fe, CuSO
4
. Ta có phơng trình
phản ứng sau :
Mg + CuSO
Mg(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(3)
amol amol
FeSO
4
+ 2NaOH
Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(4)
(c - a)mol (c - a)mol
0,5đ
Khi nung kết tủa.
Mg(OH)
2
o
t
Giải hệ I, II và III ta đợc : a = 0,01 mol ; b = 0,02 mol
c = 0,02 mol.
Ta có : m
Mg
= 0,01.24 = 0,24g
Vậy thành phần % hỗn hợp là : %Mg =
%100.
36,1
24.0
= 17,65%
%Fe = 100 17,65 = 82,35%
0,75đ
b
4
CuSO
M
C
=
4,0
02,0
= 0,05M.
0,5đ
Chú ý : Trên đây chỉ là hớng dẫn chấm của một cách trong nhiều cách giải. Nếu thí sinh
nào có cách làm khác mà vẫn đúng. Giám khảo chấm thống nhất, căn cứ vào thang điểm để cho
điểm bài làm của thí sinh đó.
Đề thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8
Môn :Hóa học - Năm học 2007-2008
(Thời gian làm bài:120 phút)
Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
+ CO > FeO + CO
2
5/ Al + Fe
3
O
4
> Al
2
O
3
+ Fe
Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi
hóa?Tại sao?
Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn
sau:Nớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua. Viết phơng trình phản ứng minh hoạ nếu có.
Câu3(1,0 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO
3
, Fe
2
O
3
,K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
.
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8 SO
2
(1)
6KOH + Al
2
(SO
4
)
3
3K
2
SO
4
+ 2Al(OH)
3
(2)
FeO + H
2
Fe + H
2
O (3)
Fe
x
nhận biết ra NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh và HCl làm quỳ tím
chuyển màu đỏ
Bớc 2 cho dung dịch ở 2 ống nghiệm còn lại không làm quỳ tím đổi
màu dung cho bay hơi nớc óng đựng nớc sẽ bay hơi hết ống đựng dd
NaCl còn lại tinh thể muối .
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 3
1,5đ
Oxit SO
3
, N
2
O
5
, CO
2
,là oxit axit vì tơng ứng với chúng là axit H
2
SO
3
,
HNO
3
H
2
CO
3
ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng với bazơ và oxit
+y H
2
xFe+ y H
2
O
0,4mol 0,4mol
b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam
=>Khối lợng oxi là mO = 34,8 16,8 = 18 gam
Gọi công thức oxit sắt là Fe
x
O
y
ta có x:y = mFe/56 : mO /16
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
=> x= 3, y= 4 tơng ứng công thức Fe
3
O
4
0,25đ
Câu 5
2,5đ
M
TB
= 0,325 x 32=10,4 gam
n
hhkhi
= 11,2 :22,4= 0,5 mol
0,2mol 0,1mol
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O
0,3mol 0,6mol 0,3mol
Hỗn hợp khí còn trong Y gồm CO
2
và khí O
2(d)
nO
2
d = 0,9 (0,6 + 0,1) = 0,2 mol
nCO
2
= 0,3 mol
%V CO
2
= 0,3/ 0,5 x 100% = 60%
%VO
2
= 0,2/ 0,5 x 100% = 40%
mCO
2
= 0,3 x44=13,2 gam
O
3
Câu 2: ( 3,0 điểm )
a)Từ FeCl
2
và các hóa chất cần thiết, viết phương trình phản ứng điều chế sắt kim loại.
b)Cho biết A là kim loại thông dụng có 2 hoá trò thường gặp là (II) và (III) khá bền . Viết các
phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá hoá học sau :
A
→
B
→
C
↓
→
D
→
A
Câu 3 ( 3,0 điểm )
Khối lượng riêng của một dung dòch CuSO
4
là 1,6g/ml . Đem cô cạn 312,5ml dung dòch này
thu được 140,625g tinh thể CuSO
4
.5H
2
O Tính nồng độ C% và C
M
của dung dòch nói trên .
Câu 4: ( 4,0 điểm )
Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam kim loại M (chưa rõ hóa trò) vào dung dòch axit HCl. Khi phản
ứng kết thúc thu được 5,6 lít H2 (đktc).
a)Xác đònh kim loại M trong số các kim loại cho sau: Na=23; Cu=64; Zn=65.
b) Tính thể tích dung dòch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết lượng kim loại này.
( Học sinh được sử dụng báng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài )
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN
Lớp 8 THCS
Môn thi : HÓA H ỌC
Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề )
Câu 1: ( 2,0 điểm )
Lấy mỗi lọ một ít , cho vào nước, chất tan là (0,25 điểm)
CaO + H
2
O
→
Ca(OH)
2
(0,5 điểm)
P
2
O
5
+ 3H
2
O
→
2H
2
→
FeO + H
2
O (0,25 điểm)
FeO + CO
→
Fe + CO
2
↑
(0,25 điểm)
b) Vì (A) là kim loại thông dụng có 2 hoá trò thường gặp là (II) và (III) khá bền, đồng thời
theo chuỗi biến đổi (A) chỉ có thể là Fe .
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
↑
(0,5 điểm)
FeCl
2
+ 2NaOH
→
4 2 4
.5
140,625
0,5625
250
CuSO H O CuSO
n n mol= = =
(0,5 điểm)
Số ml dung dòch là :0,3125(l)
Nồng độ mol của dung dòch CuSO
4
là : C
M
=
V
n
3125,0
5625,0
= 1,8 M (0,5 điểm)
Khối lượng CuSO
4
là :
4 4 4
. 0,5625.160 90
CuSO CuSO CuSO
m n M g
= = =
(1,0 điểm)
Khối lượng dung dòch : m
là :
4
90
0,5625
160
CuSO
m
n mol
M
= = =
Khối lượng dung dòch : m
dd
= dV = 312,5. 1,6 = 500 (g)
Nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dòch là :
4
4
90.100
% .100 18%
500
CuSO
CuSO
dd
m
C
m
= = =
C
M
=
V
Khối lượng dung môi (H
2
O) là :
2 4
H O dd CuSO
m m m= −
= 1335-335 =1000g (0,5 điểm)
- Gọi a(g) là khối lượng CuSO
4
cần thêm vào dung dòch (0,5 điểm)
- Khối lượng chất tan và dung môi trong dung dòch bão hoà ở 90
0
C là :
m
CuSO4
= (335+a)g và m
H2O
= 1000g (0,5 điểm)
p dụng công thức tính độ tan của CuSO
4
ở 90
0
C ta có :
S
CuSO4
(90
0
C) =
1000
335 a+
2
+ 2NaOH
→
Na
2
CO
3
+ H
2
O (3) (0,5 điểm)
n
1
+n
2
n
1
+n
2
Ta có: n
Na2CO3
=
106
9,15
= 0,15 (mol) (0,5 điểm)
M
tb
=
15,0
↑
(0,5 điểm)
1 mol
2
n
mol
x mol
2
nx
mol
Ta có hệ PT: m
x
= 16,25 (1) (0,5 điểm)
2
nx
=
4,22
6,5
= 0,25 (2) (0,5 điểm)
Từ (2):
→
n
x
= 0,25.2 = 0,5 (3) (0,5 điểm)
Lấy (1) : (3)
→
nx
mx
= 2.
65
25,16
= 0,5 (mol) (0,5 điểm)
→
V
HCl
=
CM
n
=
2,0
5,0
= 2,5(lít) (0,5 điểm)
§Ị kiĨm tra sè 1
C ©u1 (2®): 1, Nguyªn tư X cã tỉng c¸c h¹t lµ 52 trong ®ã sè h¹t mang ®iƯn nhiỊu h¬n sè h¹t
kh«ng mang ®iƯn lµ 16 h¹t.
a)H·y x¸c ®Þnh sè p, sè n vµ sè e trong nguyªn tư X.
b) VÏ s¬ ®å nguyªn tư X.
c) H·y viÕt tªn, kÝ hiƯu ho¸ häc vµ nguyªn tư khèi cđa nguyªn tè X.
2, Nguyªn tư M cã sè n nhiỊu h¬n sè p lµ 1 vµ sè h¹t mang ®iƯn nhiªu h¬n sè h¹t
kh«ng mang ®iƯn lµ 10.H·y x¸c ®Þnh M lµ nguyªn tè nµo?
C©u 2 (2®): LËp ph¬ng tr×nh ho¸ häc cđa c¸c s¬ ®å ph¶n øng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
2
C©u3 (2®): TÝnh sè ph©n tư : a, Cđa 0,25 mol Fe
2
O
3
b, Cđa 4,48 lÝt Cacb«nÝc (ë®ktc).
c, Cđa 7,1 gam khÝ Clo.
C©u4 (2®) : Mét hỵp chÊt A cã 42,9% C vµ 57,1% O theo khèi lỵng.
a, LËp c«ng thøc cđa A , biÕt dA/H
2
= 14.
b, TÝnh khèi lỵng cđa 1,12 lÝt khÝ A (ë ®ktc).
C©u5 (2®): §Ĩ ®èt ch¸y 16g mét chÊt X cÇn dïng 44,8 lÝt khÝ Oxi(®ktc ) thu ®ỵc khÝ CO
2
vµ h¬i
níc theo tû lƯ mol lµ 2 : 1 .TÝnh khèi lỵng khÝ CO
2
vµ khèi lỵng H
2
O t¹o thµnh.
C©u6:
Cho 6,72 lít khí H
2
(đktc ) đi qua 32 g CuO đun nóng đến khi PƯ xảy ra hoàn toàn, thì:
A. H
2
còn dư
B. PƯ xảy ra xong cả 2 chất tham gia đều hết
C. CuO còn dư
, P
2
O
5
, N
2
O
5
, FeO, SiO
2
, ZnO.ViÕt c«ng thøc cđa c¸c axit hc baz¬ t¬ng
øng .
c, Cho c¸c axit sau : HNO
2
, HClO, HClO
3
,HClO
4
.TÝnh ho¸ trÞ cđa c¸c nguyªn tè H.O,N , Cl vµ
viÕt c«ng thøc cđa c¸c oxit axit t¬ng øng .
C©u 2:a, BiÕt ®é tan cđa CuSO
4
ë 5
0
C lµ 15g ,ë 80
0
C lµ 50g . Hái khi lµm l¹nh 600g dd b·o hoµ
CuSO
4
tõ 80
C©u 5 : Cã 5 b×nh khÝ : N
2
, O
2
, CO
2
,H
2
, vµ CH
4
.Tr×nh bµy ph¬ng ph¸p ho¸ häc ®Ĩ nhËn biÕt tõng
khÝ .
Đề kiểm tra số 3
Câu 1: a,Cho các oxit sau : CO
2
, SO
2
, SO
3
, N
2
O
5
,Mn
2
O
7
.Tính hoá trị của của các nguyên tố
C,S,N,Mn , O và viết công thức của các axit tơng ứng .
b, Tính khối lợng , số mol , số phân tử của 4,48 lit khí cacbondioxit (đktc) . Nếu cho 3,36 lít khí
5
, MgO,
Al
2
O
3
.Chỉ đợc dùng thêm nớc và quỳ tím hãy nêu phơng pháp để nhận biết các dd trên .
b,Có hỗn hợp 3 kim loại Cu , Fe, Ag dạng bột .Trình bày phơng pháp hoá học để lấy riêng từng
kim loại .
Câu 6: Hoà tan 6,2 gam Na
2
O vào 193,8 gam nớc ta thu đợc một dd A có tính bazơ . Cho A phản
ứng với 200g dd CuSO
4
16% .Nung kết tủa cho đến khi biến thành một oxit màu đen .
a. Tính nồng độ phần trăm của dd A.
b. Giải thích chuỗi phản ứng .
c. Tính khối lợng chất rắn màu đen .
d. Tính thể tích dd HCl 2M cần để hoà tan hết chất rắn màu đen .
Câu 7: Cho 18,4 gam hỗn hợp bột Fe và kim loại X hoá trị II vào dd HCl d ta thu đợc 2,24 lít khí
H
2
, còn lại m gam bột không tan .Lọc lấy m gam chất rắn đó rồi đem nung trong oxi d thu đợc
oxit phải dùng hết 2,24 lit O
2
(đktc).
a. Xác định kim loại X.
b. Tính thành phần % theo khối lợng của các chất trong hỗn hợp đầu . (132/400BT)
Đề kiểm tra số 4
Đề thi khảo sát Hoá 8
2
SO
4
và HCl có số mol bằng nhau là 0,2 mol . Hoà tan hoàn toàn
0,645 g bột Al và Mg vào A thấy phản ứng vừa đủ với các axit , sau đó đem cô cạn , làm khô đợc
bao nhiêu gam muối khan .
**************************************************
Đề kiểm tra số 5
Câu 1:1. Cho biết điện tích hạt nhân của cacbon là 6+, natri là 11+ và Clo là 17+, biết số
electron lớp trong cùng của các nguyên tử có 2 e , lớp thứ hai có tối đa 8e Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo
nguyên tử của các nguyên tố trên .
2.Cho biết tổng số hạt proton , nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tử của nguyên tố X
là 40 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 . Hãy tìm điện tích hạt
nhân Z của X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X .
Câu 2: Điện phân nóng chảy muối KCl đợc chất rắn A và khí B . Cho A tác dụng với nớc ta thu
đợc khí C và dd D . Cho khí B tác dụng với khí C rồi lấy sản phẩm hoà tan vào nớc ta đợc dd E
.Cho một mẩu giấy quỳ tím vào dd E sau đó đổ từ từ dd D vào dd E.
Viết các PTPƯ và giải thích sự đổi màu của quỳ tím , biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn .
Câu 3:Xác định công thức phân tử của các chất A,B,C biết thành phần phần trăm khối lợng nh
sau :
1.Chất A có 85,71% C , 14,29% H ,1 lít khí A (ở đktc) nặng 1,25 gam .
2.Chất B có chứa 80% C và 20% H .
3.Chất C có chứa 40% C , 6,67% H và 53,35 % O . Biết mỗi phân tử C có 2 nguyên tử oxi .
Câu 4 :a, Hoà tan 6,2gam Na
2
O vào 200g nớc thì thu đợc dd có nồng độ bao nhiêu % ?
b, Cần thêm bao nhiêu gam Na
2
O vào 500g dd NaOH 4% để có dd NaOH 10%?
2
SO
4
thì thấy d Na
2
SO
4
.Hỏi R là kim loại gì ?(tham khảo )
Đề kiểm tra số 6
Đề khảo sát học sinh giỏi
Môn hoá 8 (120 phút )
Năm học 2007-2008
I. Phần trắc nghiệm
A.Điền từ hay cụm từ còn thiếu vào chỗ trống .
1. Những nguyên tử cùng số (1) trong hạt nhân đều là 2 cùng loại , thuộc cùng
một 3 hoá học .
2. Các 4 có phân tử là hạt hợp thành , còn 5 là hạt hợp thành
của 6 kim loại .
B. Lựa chọn đáp án đúng .
1. Số nguyên tử hidro trong 0,5 mol H
2
O là :
A. 3. 10
23
nguyên tử . B. 6. 10
23
nguyên tử
C. 9. 10
23
nguyên tử D. 12. 10
4
)
3
5. Đốt cháy 9 gam Fe trong 22,4 lít khí O
2
(đktc) ki phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng oxit
sắt từ sinh ra là :
A. 12,2 g B. 11,6 g C. 10,6 g D . 10,2 g
6, Oxit axit tơng ứng của axit HNO
3
là :
A. NO
2
B . N
2
O
3
. C. N
2
O
5
D . NO
II. Phần tự luận
1. Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào ? Vì sao
?
a. KMnO
4
? + ? + ?
t
và KClO
3
bằng nhau thì trờng hợp nào thu đợc nhiều
khí oxi hơn ? Vì sao ?
4. Đốt 12.4 gam phôt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu đợc 21,4g điphotphopenta oxit .
Tính :
a. Thể tích khí Oxi (đktc) tham gia phản ứng ?
b. Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
5. ở mhiệt độ 100
0
C độ tan của NaNO
3
là 180 gam , ở 20
0
C là 88 gam. Hỏi có bao nhiêu
gam NaNO
3
kết tinh lại khi làm nguội 560 gam dd bão hoà từ 100
0
C xuống 20
0
C?
6. X là hỗn hợp gồm Na và Ca . m
1
gam X tác dụng vừa đủ với V lit dd HCl 0,5 M thu đợc
3,36 lit khí H
2
(đktc ) . m
2
gam X tác dụng vừa đủ với 10,8 gam nớc .Tính :
O
y
+ CO - > Fe + ?
Fe + Cl
2
-> ?
Fe
3
O
4
+ Al - > Fe + Al
2
O
3
Câu 2: Để hoà tan hoàn toàn 8 gam oxit kim loại R cần dùng 300 ml dd HCl 1 M . Hỏi R là kim
loại gì ?
Câu 3: Xác định các công thức A, B, C
Hoàn thành các phơng trình phản ứng hoá học theo sơ đồ sau :
X + A
X + B Fe D E A
X + C C
Câu 4: 1,Hoà tan V lít khí SO
2
( ở đktc) vào 500 gam nớc thì thu đợc dd H
2
SO
3
có nồng độ 0,82
%.Tính thể tích V.
hoà dd X cần 50 ml dung dich HCl 0,1M.
a. Tính thành phần % về khối lợng mỗi kim loại.
b. Tính thể tích oxi cần thiết để đốt cháy khí Y .
Bài 2: Hoà tan 6,4 g hỗn hợp bột Fe và oxit sắt cha biết hoá trị vào dung dịch
HCl thấy có 2,24 lít khí H
2
( đktc ) . Nếu đem 3,2 g hỗn hợp trên khử bởi khí H
2
thì
Thu đợc 0,1 g nớc.
a. Tìm % khối lợng có trong các chất có trong hỗn hợp.
b. Tìm công thức oxit sắt.
Bài3: Hoà tan 9,2 g Na vào 98 g dd H
2
SO
4
10%.
Tính nồng độ % của các chất trong dd thu đợc.
Bài4: Cho biết tổng số hạt proton , ntron , electron trong hạt nguyên tử kim loaị trong A,B là
142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 hạt, số hạt mang điện của
B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 12 hạt. Hỏi A, B là kim loại gì ? Cho điện tích hạt nhân
của một số kim loại sau:
Z
Na
= 11, Z
Mg
= 12, Z
ai
= 13, Z
k
2
O
Hãy điền vào chỗ tại các thời điểm phản ứng khác nhau cho phù hợp .
Thời điểm Fe
2
O
3
(gam) H
2
(lit ) Fe (gam) H
2
O (mol)
t
0
80 44,8 0 0
t
1
43,456
t
2
11,2
t
3
40
t
4
1.5
c, Thả một mảnh sắt vào dd HCl .
Bài 3: 1, Khí N
2
bị lẫn các tạp khí là CO, CO
2
, H
2
và hơi nớc . Làm thế nào để thu đợc khí N
2
tinh khiết .
2, Cho kim loại nhôm d vào 400ml dd HCl 1M . Dẫn khí bay ra đi qua bột CuO d và nung nóng
thì thu đợc 11,2 gam Cu . Tính hiệu suất của quá trình phản ứng .
Bài 4: Nung hỗn hợp X gồm FeO và Fe
2
O
3
có khối lợng là 30,4 gam . Nung hỗn hợp này trong
bình kín có chứa 22,4 lít khí CO (đktc). Hỗn hợp thu đợc có khối lợng là 36 gam.
a. Xác định thành phần % của hỗn hợp khí . Biết X bị khử hoàn toàn thành Fe .
b. Tính khối lợng của Fe thu đợc và khối lợng của 2 oxit sắt .
Bài 5: 1,Cần lấy bao nhiêu gam Na để điều chế đợc 250 gam dd NaOH 0,5 M.
2. Cho 46gam Na vào 1000gam nớc thu đợc khí A và dd B .
a. Tính thể tích khí A (đktc)
b. Tính nồng độ phần trăm của dd B .
c. Tính khối lợng riêng của dd B biết thể tích của dd là 996 ml
Bài 6 : Cho 27,4 gam Ba vào 400 gam dd CúO
4
3.2 % thu đợc khí A , kết tủa B và dd C.
1. Tính thể tích khí A (đktc)
O
4
+ ?
2) Một oxit kim loại có thành phần % khối lợng của oxi là 30%. Tìm công thức oxit biết kim loại
có hoá trị III ?
3) Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO
4
hoặc KClO
3
. Hỏi
khi sử dụng khối lợng KMnO
4
và KClO
3
bằng nhau thì trờng hợp nào thu đợc thể tích khí oxi
nhiều hơn ? Vì sao ?
4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g)
điphốtphopentaoxit. Tính.
a) Thể tích khí O
2
(đktc) tham gia phản ứng) ?
b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
5) ở nhiệt độ 100
0
C độ tan của NaNO
3
là 180g, ở 20
0
C là 88g. Hỏi có bao nhiêu gam NaNO
3
Bài 1 (3,0 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
O, N
2
O
5
, Mn
2
O
7
, NO.
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y
nung nóng. Sau phản ứng
đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất.
Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C
2
H
2
(đktc) có tỉ khối so với nitơ là
0,5. Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn
hợp khí Y.
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra.
2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y.
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C
4
H
9
OH + O
2
CO
2
+ H
2
O ; b) C
n
H
2n - 2
+ ? CO
2
+ H
2
O
c) KMnO
4
+ ? KCl + MnCl
2
+ Cl
2
Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400
0
C. Sau phản
ứng thu đợc 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng.
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.
====================== Hết =======================
Trờng THCS Phù l ngã
Năm học 2007 2008
*** 0O0 ***
Đề chính thức
Đáp án Đề thi chọn HSG dự thi cấp huyện
Môn: Hoá học lớp 8.
Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: 20 tháng 03 năm
2008
* Chú ý: Điểm có thể chia nhỏ chính xác đến 0,125- 0,25- 0,5 -
Bài
ý
Đáp án Thang điểm
1(3đ) 1(1đ)
a) Đúng, vì đúng tính chất 0,125 + 0125
b) Sai, vì PƯ này không tạo ra FeCl
3
mà là FeCl
2
hay là sai 1 sản phẩm 0,125 + 0125
c) Sai, vì không có PƯ xảy ra 0,125 + 0125
d) Sai, vì C biến thành S là không đúng với ĐL BTKL 0,125 + 0125
2(1đ)
0,25
b) 2 C
n
H
2n - 2
+ (3n 1) O
2
2n CO
2
+ 2(n-1) H
2
O
0,25
c) 2 KMnO
4
+ 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl
2
+ 5 Cl
2
+ 8 H
2
O
0,25
d) 2 Al + 6 H
2
SO
4
(đặc, nóng) Al
2
(SO
+ H
2
O ; m
O
trong O
2
=
g8,1216).2.
4,22
96,8
( =
;
* m
O sau PƯ
= m
O
(trong CO
2
+ trong H
2
O) =
g8,1216).1.
18
2,7
(16).2.
4,22
48,4
( =+
a) Sau phản ứng thu đợc CO
2
= 8.2 = 16 g; Đặt CTPT cần tìm là C
x
H
y
với x, y nguyên dơng
M
A
= 12x + y = 16g => phơng trình: 12x + y = 16 (*)
Tỷ lệ x: y= n
C
: n
H
=
x4y
4
1
y
x
hay4:18,0:2,0)2.
18
2,7
(:)1.
4,22
48,4
( ==>===
thay vào (*):
12x + 4x = 16 x= 1 => y = 4. Vậy CTPT của A là CH
4
, tên gọi là metan.
0,5
= x.64 + (m
CuO ban đầu
m
CuO PƯ
)
= 64x + (20 80x) = 16,8 g.
=> Phơng trình: 64x + (20-80x) =16,8 16x = 3,2 x= 0,2. => m
CuO PƯ
= 0,2.80= 16 g
Vậy H = (16.100%):20= 80%.
0,5
0,5
0,5
c) Theo PTPƯ: n
H2
= n
CuO
= x= 0,2 mol. Vậy: V
H2
= 0,2.22,4= 4,48 lít
0,5
25