SIÊU ÂM TINH HOÀN
SIÊU ÂM TINH HOÀN
VÀ BÌU TINH HOÀN
VÀ BÌU TINH HOÀNMỤC ĐÍCH SIÊU ÂM
MỤC ĐÍCH SIÊU ÂM
Phân biệt nguyên nhân trong /ngoài tinh hoàn
của bướu
Đánh giá kích thước.
Bướu tiềm ẩn.
Tìm nguyên nhân "Bìu cấp tính".
Viêm / chấn thương tinh hoàn.
Theo dõi K tái phát.
Vô sinh : Dãn tĩnh mạch thừng tinh.
Tinh hoàn ẩn.
KỸ THUẬT SIÊU ÂM
KỸ THUẬT SIÊU ÂM
Đầu dò tần số cao 7,5 - 10 MHz, độ ly giải
cao. Có thể tìm thấy sang thương 0,5mm.
ỜNG
ECHO đồng nhất, phản âm thấp - trung
bình (giống tuyến giáp)
EHO: Đầu mào tinh > tinh hoàn.
Thân mào tinh < tinh hoàn.
TẬT BẨM SINH (1)
TẬT BẨM SINH (1)
A/ TINH HOÀN ẨN :
Phần lớn ở ngang lỗ bẹn ngoài.
80% ở ống bẹn.
TH. ẩn < TH. BT.
Nguyên nhân : gia đình, bế tắc cơ học, tật bẩm sinh
TH., bất thường nội tiết tố.
TH. aÅn dễ bị chấn thương, xoắn.
K. tinh hoàn : 4 - 5 lần hơn TH. bình thường.
Vô sinh.
SIÊU ÂM : chính xác 90 - 95%
Thay đổi cấu trúc SA đồng nhất
Bướu : SA kém. Nếu có xuất huyết,xơ hóa, calci hóa:
phản âm dày.
Bướu : còn lại một phần mô bình thường, mào tinh
không bị ảnh hưởng.
Viêm TH. : mào tinh bị ảnh hưởng
Xoắn TH. : mào tinh bình thường ( + )
Phản âm dày đồng nhất :lành tính
Viêm : da dày lên.
KHỐI U TINH HOÀN (2)
KHỐI U TINH HOÀN (2)
A/ KHỐI U TRONG TINH HOÀN :
10 năm đầu : Endodermal sinus tumor và Teratoma.
10 năm thứ II và III : Choriocarcinoma
10 năm thứ III : Embryonal cell carcinoma
10 năm thứ IV : Seminoma
K. TH : 95% là K. tế bào mầm với đa số là
dày khi có xuất huyết, nang hoại tử.
KHỐI U TINH HOÀN (5)
KHỐI U TINH HOÀN (5)
3/ CHORIOCARCINOMA :
1 - 3 %
Rất xâm lấn, biểu hiện bằng di căn.
HCG ↑.
* ECHO : hỗn hợp do xuất huyết, hoại tử
và vôi hóa.
KHỐI U TINH HOÀN (6)
KHỐI U TINH HOÀN (6)
4/ TERATOMA :
5 - 10%
ECHO hỗn hợp (Xương, sụn, cơ trơn,
tuyến nhầy, keratin )
Bướu hỗn hợp 40%.
KHỐI U TINH HOÀN (7)
KHỐI U TINH HOÀN (7)