- Lớp dưới niêm mạc (
- Lớp dưới niêm mạc (
Submucosa
Submucosa
).
).
ĐẠI CƯƠNG
ĐẠI CƯƠNG
Cấu trúc thành ống tiêu hoá: gồm 5 lớp
- Thanh mạc (Serosa).
- Cơ dọc (Longitudinal muscle layer).
- Cơ vòng (Circular muscle layer).
- Niêm mạc (
- Niêm mạc (
Mucosa
Mucosa
)
)
CHỨC NĂNG CHUNG CỦA HỆ TIÊU HÓA
CHỨC NĂNG CHUNG CỦA HỆ TIÊU HÓA
ĐẠI CƯƠNG (tt)
ĐẠI CƯƠNG (tt)
Ba hoạt động chính:
- Hoạt động cơ học.
- Hoạt động bài tiết và hoạt động hóa học.
- Hoạt động hấp thu.
CÁC SYS ĐIỀU KHIỂN HỆ TH:
Dạng sóng Slow waves Spikes
Tần số (Freq)
3-12 l / minute
1-10 l/ sec
(Resting membrane potential = Basic electrical rhythm) HOẠT ĐỘNG CƠ HỌC (tt)
HOẠT ĐỘNG CƠ HỌC (tt)
Cơ chế
Na
+
K
+
ATPase Mở kênh Na
+
Ca
+
Vai trò
Control thời điểm
x. hiện đthế động
Gây co cơ
Tính chất
Lan xa, q/định nhịp
điện / ống t.hóa
Vài mm, gây spasm
từng đọan ống
t.hóa
Khi Tb nghỉ Tb h/động
Tinh bột chín → Oligosaccharides
(<5%)
- Điều hòa: Nhận tín hiệu từ: Miệng hầu, lưỡi.
p/xạ ddày, ruột hay ói
Chịu ảh/ tkhu thèm ăn ở hypothalamus
(+) pΣ ↑ tiết: giàu chất điện giải nhưng ít men
ml/ngày pH
Nước bọt
1000 6.0-7.0
Dịch dạ dày
1500 1.0-3.5
Dịch tụy
1000 8.0-8.3
Mật
1000 7.8
Ruột non
1800 7.5-8.0
Tuyến Brunner
200 8.0-8.9
Đại tràng
200 7.5-8.0
Tổng:
6700
TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
Cung pxạ
TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
TIÊU HÓA Ở MIỆNG (tt)
+ Trương lực cơ vòng môn vị
1. CƠ HỌC CỦA DẠ DÀY (tt):
1. CƠ HỌC CỦA DẠ DÀY (tt):1.4. Đ/hòa h/tượng đưa thức ăn khỏi dạ dày:
1.4.1. Yếu tố đ/hòa ở ddày: căng thành & td/Gastrin
1.4.2. Yếu tố đ/hòa tại tá tràng:
-hormons:
-px ruột – dạ dày
CCK,
GIP (Gastric inhibitory p)
Somatostatin, Secretin
2. BÀI TIẾT / DẠ DÀY:
2. BÀI TIẾT / DẠ DÀY:
2.2. Tính chất của dịch vị
2.3. Thành phần và tác dụng
2.1. Nguồn gốc
. Tb thành
. Tb chính
.Tb ECL
(Enterochromaffine - like)
. Tb G
. Tb D
- Chất nhày, HCO
3
-
, Intrinsic factor
- Men: pepsin, lipase, gelatinase