Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành cầu hầm - Pdf 12

Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

1
Lời nói đầu
Trong sự nghiệp công nghiệp hoá hiện đại hoá của n-ớc ta hiện nay, xây dựng cơ sở hạ tầng là vấn
đề vô cùng quan trọng, việc xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp hệ thống giao thông là một tất yếu
khách quan. Trong đó công tác xây mới các cầu luôn là nhiệm vụ hàng đầu và đ-ợc đầu t- phát
triển.
Trong những năm gần đây một loạt các cầu bê tông dự ứng lực khẩu độ lớn, thi công bằng ph-ơng
pháp đúc hẫng cân bằng đ-ợc áp dụng phổ biến tại Việt Nam, điển hình nh- các cầu Phú L-ơng,
cầu Sông Gianh, cầu An D-ơng II, cầu Hoà Bình. Mới đây một loạt các cầu liên tục khác trên quốc lộ
1A nh- cầu Hoàng Long, cầu Quán Hầu, trên tuyến đ-ờng nâng cấp quốc lộ 1A đoạn Hà Nội - Lạng
Sơn các cầu Đuống, cầu Bắc Giang, cầu Đáp Cầu đã lựa chọn ph-ơng án thi công cầu liên tục theo
công nghệ đúc hẫn cân bằng.
Các cầu bê tông cốt thép dự ứng lực liên tục khẩu độ lớn đ-ợc áp dụng phổ biến trên thế giới, sự ra
đời của các loại hình kết cấu này có xuất phát từ một số -u điểm nh- là: Có thể công nghiệp hoá
đ-ợc trong xây dựng cầu, đáp ứng đ-ợc các khẩu độ lớn mà dầm giản đơn BTCT không v-ợt qua
đ-ợc hoặc do kết cấu khác khó thi công, có thể v-ợt qua đ-ợc khu vực có điều kiện địa hình phức
tạp, chi phí duy tu bảo d-ỡng sau này thấp, khai thác triệt để những thành tựu trong công nghiệp vật
liệu xây dựng, thời gian thi công nhanh.
Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực liên tục đúc hẫng có thể áp dụng cho các chiều dài nhịp từ 40m -
200m một số cầu đã áp dụng khẩu độ trên 200m nh- cầu Confederation ở Canada có 43 nhịp có
chiều dài 250m. Cầu Gateway ở Australia có chiều dài nhịp chính là 260m. Các cầu này đều không
xuất phát từ tính kinh tế mà bị khống chế từ điều kiện tại vị trí xây dựng cầu.
Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có -u điểm là hình dáng đẹp, khẩu độ v-ợt lớn có thể đảm bảo
đ-ợc các khổ thông thuyền lớn, nhờ công nghệ thi công hẫng trên dàn giáo di động do đó không bị
ảnh h-ởng của n-ớc lũ. Cầu bê tông cốt thép thi công bằng công nghệ đúc hẫng là kết qủa của sự
phát triển của ngành cầu trên thế giới. Đối với Việt Nam tuy mới đ-ợc ứng dụng để xây dựng cầu
ch-a lâu nh-ng nó đã đ-ợc ứng dụng cho nhiều cầu vì nó có thể đảm bảo thông thuyền khẩu độ lớn


1.1.6.2. Đ-ờng thuỷ: 15
1.1.6.3. Đ-ờng sắt: 15
1.1.6.4. Đ-ờng không: 15
1.1.7. Quy hoạch phát triển hạ tầng GTVT 15
1.1.8. Các qui hoạch khác có liên quan đến dự án: 16
1.1.8.1. Quy hoạch đô thị của thành phố TB: 16
1.1.8.2. Dự báo nhu cầu vận tải: 16
1.1.9. Sự cần thiết phải đầu t-: 16
1.1.10. điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu 16
1.1.10.1. Vị trí địa lý 16
1.1.10.2. Đặc điểm địa hình 16
1.1.10.3. Điều kiện khí hậu thuỷ văn 17
1.1.10.3.1. Khí t-ợng : 17
1.1.10.3.2. Thuỷ văn: 17
1.1.10.4. Điều kiện địa chất công trình: 17
1.1.10.4.1. Đặc điểm địa chất thuỷ văn: 17
Mục Lục
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

4
1.1.10.4.2. Đặc điểm địa tầng 17
2.1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và nguyên tắc thiết kế. 18
2.1.1. Quy trình thiết kế 18
2.1.2. Các nguyên tắc thiết kế: 18
2.1.3. Các thông số kỹ thuật cơ bản 18
2.1.3.1. Qui mô công trình: 18
2.1.3.2. Khổ cầu: 18
2.1.3.3. Khổ thông thuyền: 18

2.4.2.4.4. Số cọc trụ P3 P8 Error! Bookmark not defined.
2.4.2.4.5. Số cọc trụ P4 P7 37
2.4.2.4.6. Số cọc trụ P5 P6 Error! Bookmark not defined.
2.4.2.5. Tính toán khối l-ợng mặt cầu và các tiện ích công cộng: 40
2.4.3. Tổng mức đầu t- 40
2.4.3.1. Các căn cứ lập Tổng mức đầu t-: 40
2.4.3.2. Tổng kinh phí 41
2.5. Ph-ơng án kết cấu 2: cầu dây văng 3 nhịp 44
2.5.1. Tổng quát 44
2.5.1.1. Sơ đồ nhịp: 44
2.5.1.2. Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp 44
2.5.1.3. Số l-ợng dây và chiều dài khoang: 45
2.5.1.4. Thiết kế mặt cắt ngang dầm chính: 45
2.5.1.5. Tháp cầu: 46
2.5.1.6. Kết cấu phần trên: 46
2.5.1.7. Kết cấu phần d-ới: 46
2.5.1.8. Ph-ơng pháp thi công : 46
2.5.2. Tính toán sơ bộ khối l-ợng kết cấu ph-ơng án 2 47
2.5.2.1. Tính toán kết cấu nhịp: 47
2.5.2.2. Tính toán sơ bộ kích th-ớc của tháp, tiết diện dây văng: 47
2.5.2.3. Tính toán khối l-ợng dây cáp: 51
2.5.2.4. Kết cấu bên d-ới: 58
2.5.2.5. Tính toán số cọc: 58
2.5.2.6. Tính toán khối l-ợng mặt cầu và các tiện ích công cộng: 62
2.5.2.7. Tổng kinh phí 62
2.6. Ph-ơng án kết cấu 3: cầu extradosed 3 nhịp 63
2.6.1. Giới thiệu ph-ơng án thiết kế: 63
2.6.2. Vật liệu: 64
2.6.3. Chọn tiết diện: 64
2.6.3.1. Dầm hộp phần cầu chính: 64

: Error! Bookmark not defined.
2.6.4.5.3. Xác định số cọc tại trụ P
3
và P
6
: Error! Bookmark not defined.
2.6.4.5.4. Xác định số cọc tại tháp P
4
và P
5
: 73
2.6.4.6. Tổng kinh phí 75
2.7. Tổ chức thi công 77
2.7.1. Trình tự và biện pháp thi công các hạng mục chủ yếu. 77
2.7.1.1. Mặt bằng bố trí công tr-ờng: 77
2.7.1.2. Thi công mố (cho cả 3PA): 77
2.7.1.3. Thi công trụ (cho cả 3PA): 77
2.7.1.3.1. Thi công các trụ trên cạn: 77
2.7.1.3.2. Thi công trụ d-ới n-ớc sâu: 78
2.7.1.4. Thi công kết cấu nhịp 78
2.7.1.4.1. Ph-ơng án 1 78
2.7.1.4.2. Ph-ơng án 2 78
2.7.1.4.3. Ph-ơng án 3 78
2.7.1.5. Thi công đ-ờng hai đầu cầu 78
2.8. Đánh giá tác động môi tr-ờng 78
2.8.1. Mục đích 78
2.8.2. Các tác động tới môi tr-ờng trong giai đoạn xây dựng, khai thác 79
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

2.11.3.1. Tính toán nội lực do các lực thành phần gây ra. 84
2.11.3.1.1. Nội lực phần nhịp bản giữa hai s-ờn dầm. 84
2.11.3.1.2. Nội lực phần công xôn. 87
2.11.3.1.3. Tổ hợp nội lực theo trạng thái giới hạn c-ờng độ I. 89
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

8
2.11.3.1.4. Tổ hợp nội lực theo trạng thái giới hạn sử dụng I. 90
2.11.4. Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu. 90
2.11.5. Tính toán mất mát ứng suất tr-ớc trong cốt thép bản. 91
2.11.5.1.1. Mất mát do ma sát. 92
2.11.5.1.2. Mất mát do thiết bị neo f
PA
. 92
2.11.5.1.3. Mất mát ứng suất tr-ớc do co ngắn đàn hồi f
PES
. 93
2.11.5.1.4. Mất mát ứng suất do co ngót f
pSR.
94
2.11.5.1.5. Mất mát ứng suất tr-ớc do từ biến f
pCR
94
2.11.5.1.6. Mất mát do dão cốt thép f
PR
94
2.11.6. Kiểm tra tiết diện theo các trạng thái giới hạn. 95
2.11.6.1.1. Kiểm tra ứng suất trong bêtông 95

Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

9
Giai đoạn 7: Hợp long nhịp 5 108
Giai đoạn 8: Tháo ngàm T4,T5 - Dỡ ván khuôn đốt hợp long nhịp 5. 109
Giai đoạn 9: Cầu chịu tĩnh tải hai Error! Bookmark not defined.
Giai đoạn 10: Cầu chịu tác dụng của hoạt tải 109
2.12.2.2. Quy đổi tiết diện hộp 115
2.12.2.2.1. Nguyên tắc quy đổi nh- sau: 115
2.12.2.2.2. Đặc tr-ng hình học của tiết diện quy đổi. 115
2.12.2.3. Các tổ hợp tải trọng 117
2.12.2.3.1. Tổ hợp theo trạng thái giới hạn CĐ I 117
2.12.2.3.2. Tổ hợp theo trạng thái giới hạn SD I 117
2.12.2.4. Các bảng tổng hợp nội lực tại các tiết diện: 117
2.12.2.5. Biểu đồ nội lực 118
2.12.2.6. Tính toán cốt thép dầm chủ 124
2.12.2.6.1. Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu. 124
2.12.2.6.2. Sơ bộ xác định diện tích cốt thép ƯST cần thiết: 125
2.12.2.7. Tính lại đặc tr-ng hình học của tiết diện. 125
2.12.2.7.1. Giai đoạn 1: 126
2.12.2.7.2. Giai đoạn 2: 126
2.12.2.8. Tính toán mất mát ứng suất 127
2.12.2.8.1. Mất mát do ma sát f
pF
tính theo công thức 5.9.5.2.2b-1 127
2.12.2.8.2. Mất mát do thiết bị neo f
pA
. 128

2.13.2.7. Lực ma sát (FR) 185
2.13.2.8. Hiệu ứng động đất (EQ). 186
2.13.3. Lập các tổ hợp tải trọng tác dụng lên trụ 186
2.13.4. Kiểm tra độ mảnh của trụ: 198
2.13.5. Chọn mặt cắt tính toán 198
2.13.6. Giả thiết cốt thép trụ. 198
2.13.7. Kiểm toán sức chịu tải của trụ theo các trạng thái giới hạn với các tổ hợp tải trọng đã tính.199
2.13.7.1. Quy đổi tiết diện tính toán. 199
2.13.7.2. Kiểm tra độ lệch tâm của tiết diện. 199
2.13.7.3. Kiểm tra TTGH sử dụng. 199
2.13.7.3.1. Kiểm tra ứng suất trong bê tông : 199
2.13.7.3.2. Kiểm tra nứt trong bê tông : 200
2.13.7.4. Sức kháng nén của trụ theo nén dọc trục (kiểm toán cho TTGHCĐ 1 ) 200
2.13.7.5. Sức kháng nén của trụ theo uốn hai chiều (kiểm toán cho TTGHCĐ 3 và 3a, sử dụng và
đặc biệt ) 201
2.13.7.5.1. Xác định tỉ số khoảng cách giữa các tâm của các lớp thanh cốt thép ngoài biên lên
chiều dầy toàn bộ cột 201
2.13.7.5.2. Xác định sức kháng dọc trục tính toán khi uốn theo 2 ph-ơng. 201
2.13.7.6. Kiểm tra kích th-ớc đá tảng. 203
2.13.7.7. Kiểm toán cọc: 204
2.13.7.7.1. Tính toán sức kháng của cọc theo đất nền. 204
2.13.7.7.2. Tính toán sức kháng của cọc theo vật liệu làm cọc. 204
2.13.7.7.3. Xác định nội lực tác dụng lên mỗi cọc do các tổ hợp tải trọng 205
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

11
3. thiết kế thi công 197
2.14. Khái quát chung 211

2.17.2. Trình tự thi công 221
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

12
2.17.3. Thi công khối đỉnh trụ K0 221
2.17.4. Tính toán ổn định cánh hẫng trong quá trình thi công 223
2.17.4.1. Sơ đồ và tải trọng 223
2.17.4.2. Tính toán thép neo khối đỉnh trụ 224
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

14
1. Nghiên cứu khả thi
1.1. Giới thiệu chung
- Cầu X v-ợt qua sông LG nằm trên tuyến tránh QL1A đoạn qua thành phố TB tỉnh TB. Dự án đ-ợc xây dựng
trên cơ sở nhu cầu thực tế là cầu nối giao thông của tỉnh với các tỉnh lân cận và là nút giao thông trọng yếu
trong việc phát triển kinh tế vùng ĐBSH trong đó có tỉnh TB.
1.1.1.

Các căn cứ lập dự án
Quyết định số /QĐ/GTVT ngày / / của Bộ trởng Bộ GTVT về việc cho phép tiến hành chuẩn bị
đầu t- lập báo cáo NCKT xây dựng câu X qua thành phố TB tỉnh TB.

1.1.4.1.

Hiện trạng kinh tế xã hội tỉnh TB:
- Tỉnh TB là một tỉnh lớn của cả n-ớc. Tuy vậy cơ sở vật chất kỹ thuật của tỉnh TB ch-a phát triển. Cơ cấu
kinh tế sản xuất nông nghiệp mang tính đặc tr-ng, sản xuất công nghiệp chỉ chiếm tỷ trọng nhỏ trong cơ cấu.
1.1.4.2.

Về nông nghiệp, lâm, ng- nghiệp:
- Nông nghiệp tỉnh đã tăng với tốc độ % trong thời kỳ Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào trồng
trọt, chiếm % giá trị sản l-ợng nông nghiệp tỷ trọng chăn nuôi chiếm khoảng % giá trị sản l-ợng.
- Tỉnh cũng có diện tích đất lâm nghiệp rất lớn thuận lợi cho trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc.
- Với bờ biển kéo dài cũng rất thuận lợi cho việc nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản.
1.1.4.3.

Về th-ơng mại, du lịch và công nghiệp:
- Trong những năm qua, hoạt động th-ơng mại và du lịch bắt đầu chuyển biến tích cực.
- Tỉnh TB có tiềm năng du lịch rất lớn với nhiều di tích danh lam thắng cảnh. Nếu đ-ợc đầu t- khai thác đúng
mức thì sẽ trở thành nguồn lợi rất lớn.
- Công nghiệp của tỉnh vẫn ch-a phát triển: Thiết bị lạc hậu, trình độ quản lý kém, không đủ sức cạnh tranh.
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

15
- Những năm gần đây tỉnh đã đầu t- xây dựng một số nhà máy lớn về vật liệu xây dựng, mía đ-ờnglàm đầu
tàu thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.
1.1.5.

Định h-ớng phát triển các ngành kinh tế chủ yếu
1.1.5.1.

%. Đ-ờng đất: chiếm %
- Các huyện trong tỉnh đã có đ-ờng ôtô đi tới trung tâm. Mạng l-ới đ-ờng bộ phân bố t-ơng đối đều, hầu hết
đ-ờng sỏi đá và đ-ờng đất, trừ quốc lộ 1A.
- Hệ thống đ-ờng bộ vành đai biên giới và đ-ờng x-ơng cá, đ-ờng vành đai trong tỉnh còn thiếu, ch-a liên
hoàn.
- Các công trình v-ợt sông LG trên QL1A: Trên tuyến hiện tại có duy nhất Cầu X cũ.
1.1.6.2.

Đ-ờng thuỷ:
- Mạng l-ới đ-ờng thuỷ của tỉnh TB khoảng km (ph-ơng tiện từ 1 tấn trở lên đi đ-ợc). Hệ thống sông
th-ờng ngắn và dốc nên khả năng vận chuyển là khá khó khăn.
1.1.6.3.

Đ-ờng sắt:
- Hiện tại tỉnh TB có hệ thống vận tải đ-ờng sắt Bắc Nam chạy qua.
1.1.6.4.

Đ-ờng không:
- Có sân bay H, tuy vậy chỉ là sân bay nhỏ thực hiện một vài tuyến nội địa.
1.1.7.

Quy hoạch phát triển hạ tầng GTVT
- Quốc lộ 1A nối từ thành phố TB qua sông LG đến tỉnh HT. Hiện tại tuyến đ-ờng là một tuyến đ-ờng huyết
mạch quan trọng của Quốc gia. Hiện tại tuyến đi qua trung tâm thành phố TB là một điều không hợp lý. Do
vậy quy hoạch sẽ nắn đoạn qua thành phố TB hiện nay theo vành đai thành phố.

Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang


của cả vùng ĐBSH. Cầu v-ợt sông có chiều dài lớn, tr-ờng hợp cầu hiện tại có sự cố thì giao thông trên
tuyến QL sẽ bị đình trệ hoàn toàn. Cầu cũ hiện đã khai thác đ-ợc gần 20 năm với khổ cầu 2 làn xe. Mặc dù
cầu cũ có đ-ợc cải tạo nâng cấp với khả năng thông xe H30, XB80 và các trụ có thể chịu đ-ợc lực va tàu
thuyền cũng chỉ đáp ứng đ-ợc với l-u l-ợng xe hiện nay. Đến năm 2010 đã cần phải xây dựng thêm 1 cầu
mới 2 làn xe với đáp ứng đ-ợc yêu cầu l-u thông.
- Mặt khác với quy hoạch phát triển của thành phố TB thì việc để tuyến quốc lộ 1A đi qua trung tâm thành
phố là không hợp lý. Nh- vậy việc xây dựng thêm cầu X mới có quy mô vĩnh cửu phù hợp với khả năng l-u
thông là giải pháp cần thiết và cấp bách.
Kết luận:
Việc xây dựng cầu X trên tuyến tránh QL1A qua thành phố TB là rất cần thiết và cấp bách có ý nghĩa
to lớn về phát triển kinh tế xã hội, chính trị và an ninh quốc phòng tỉnh TB, khu vực ĐBSH nói riêng và
cả n-ớc nói chung.
1.1.10.

điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu
1.1.10.1.

Vị trí địa lý
- Tỉnh TB có diện tích khoảng 17.000km
2
, nằm ở trung tâm vùng kinh tế ĐBSH. Phía Đông giáp biển Đông với
100 Km bờ biển. Phía Bắc giáp tỉnh TH, phía Nam giáp tỉnh HT. Phía Tây giáp Lào với đ-ờng biên giới chung
là 350 km, có ý nghĩa quan trọng về kinh tế xã hội và an ninh quốc phòng.
1.1.10.2.

Đặc điểm địa hình
Địa hình tỉnh TB hình thành hai vùng đặc thù: vùng đồng bằng ven biển và vùng núi phía Tây.
Địa hình khu vực tuyến tránh đi qua thuộc vùng đồng bằng, thuộc khu vực đ-ờng bao thành phố TB hiện
tại. Tuyến cắt qua 1 số khu dân c- ví dụ nh- điểm hai đầu cầu X mới, giao cắt với 1 số Tỉnh lộ và điểm cuối
tuyến nối với QL1A hiện hữu.

- Tình hình m-a lũ: Mùa lũ hàng năm vào trung tuần tháng 8 đến tháng 11. Ngập lũ chủ yếu do m-a lớn ở
th-ợng nguồn sông LG.
Các số liệu tính toán thuỷ văn dùng trong thiết kế :
Mực n-ớc thấp nhất : Hmin = +5.65 m
Mực n-ớc cao nhất : Htk = H1% = +8.47 m
Mực n-ớc thông thuyền : Htt = H5% = +8.06 m
1.1.10.4.

Điều kiện địa chất công trình:
1.1.10.4.1.

Đặc điểm địa chất thuỷ văn:
- Kết quả quan trắc mực n-ớc d-ới đất sau khi kết thúc hố khoan 24 giờ, mực n-ớc này thay đổi từ 0.5 đến
2,5m. Qua thí nghiệm một số mẫu n-ớc cho thấy n-ớc ở đây có khả năng ăn mòn bê tông t-ơng đối mạnh.
- N-ớc mặt ở đây đ-ợc cung cấp chủ yếu bởi n-ớc m-a, qua thí nghiệm một số mẫu n-ớc cho thấy n-ớc có
khả năng ăn mòn bê tông yếu
1.1.10.4.2.

Đặc điểm địa tầng
- Dọc theo tim cầu,tại các vị trí trụ dự kiến khoan thăm dò 1 lỗ khoan (LC1 ~ LC8), tính chất địa tầng từ trên
xuống cụ thể nh- sau:
Lớp 1 : Đất đắp sét cát màu nâu, nửa cứng dày 3m
Lớp 2 : Bụi lẫn cát màu xám nâu rất mềm dày 12.8m
Lớp 3 : Các cấp phối kém lẫn bụi màu xám nâu trạng thái chặt vừa dày 2.2m
Lớp 4 : Sét cát màu xám nâu, rất mềm dày 3m
Lớp 5 : Bụi màu nâu mềm dày 6.5m
Lớp 6 : Sét gầy lẫn cát màu xám xanh rất cứng dày 10m
Lớp 7 : Cát bụi màu vàng chặt rất dày

Kiến nghị:

Các nguyên tắc thiết kế:
- Công trình thiết kế vĩnh cửu, hình thức cầu đẹp.
- Đáp ứng đ-ợc các yêu cầu về nhu cầu giao thông trong t-ơng lai .
- Thời gian thi công ngắn, thuận lợi, tính cơ giới cao.
- Sử dụng các công nghệ mới hiện đại trên cơ sở phát huy đ-ợc khả năng sẵn có của các đơn vị thi công
trong n-ớc.
- Giá thành xây lắp công trình hợp lý.
2.1.3.

Các thông số kỹ thuật cơ bản
2.1.3.1.

Qui mô công trình:
- Cầu đ-ợc thiết kế bằng BTCT và BTCT-DƯL
- Tải trọng: + Xe HL 93
- Tần suất lũ thiết kế: P1%
- Độ dốc dọc thiết kế i = 2% trên cầu chính và 4% trên cầu dẫn,phần cầu chính bố trí một đ-ờng cong đứng
bán kính R = 5000m.
- Độ dốc ngang 2%
- Động đất cấp 6.
2.1.3.2.

Khổ cầu:
- K = 11 + 2x0.5 (m)
- Ba làn xe ô tô chạy rộng 11m
- Bề rộng gờ chân lan can mỗi bên 0.5m.
2.1.3.3.

Khổ thông thuyền:
- Cục đờng sông có văn bản số/CĐS-QLĐS đề nghị tĩnh không thông thuyền tạo cầu X là sông cấp I: B =

Trên cơ sở các nguyên tắc đã nêu, một số lựa chọn chung nhất để tiến hành thiết lập các ph-ơng án là:
2.3.2.1.

Yêu cầu về đảm bảo khẩu độ thoát n-ớc, các cao độ khống chế:
-
Khẩu độ thoát n-ớc tối thiểu: Không khống chế
- Cao độ đỉnh trụ hoặc mố lớn hơn cao độ Hmax 1% là 0.5m: Hđt,m 8.47 + 0.5 = 8.97m
- Mực n-ớc thông thuyền: Htt = +8.06 m
- Cao độ đáy dầm lớn hơn cao độ khống chế của khổ thông thuyền là +15.06m.
- Tĩnh không ngang tại vị trí nhịp thông thuyền 50m
2.3.2.2.

Ph-ơng án về vật liệu kết cấu:
- Trong điều kiện hiện tại về công nghệ thi công, giá thành xây dựng tại Việt Nam, đang có rất nhiều công
trình cầu đã sử dụng vật liệu kết cấu là bê tông cốt thép, hoặc bê tông cốt thép ứng suất tr-ớc. Mặt khác, đây
là vùng biển nồng độ muối cao nên khó có thể áp dụng các kết cấu cầu kim loại. Do đó trong công trình này
ta lựa chọn vật liệu xây dựng là bê tông cốt thép ứng suất tr-ớc.
2.3.2.3.

Loại hình kết cấu phần trên:
- ứng với khẩu độ cầu đã tính toán và địa hình thực tế tại khu vực xây dựng các loại hình kết cấu sau có thể
đ-ợc cân nhắc xem xét :
+ Cầu Extradosed
+ Cầu dầm liên tục thi công bằng công nghệ đúc hẫng.
+ Cầu dây văng khẩu độ nhịp trung bình
2.3.2.4.

Loại hình kết cấu d-ới:
- Dựa vào kết quả thăm dò địa chất khu vực, kết cấu nền móng đề xuất dùng cho các ph-ơng án là cọc
khoan nhồi đ-ờng kính từ 1m 2.0m.

L
hh
y


2
2
.
)(

Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

20
Trong đó:
h
p
, h
m
: Chiều cao dầm tại đỉnh trụ và giữa nhịp
L : Chiều dài phần cánh hẫng.
2.4.1.4.

Các kích th-ớc mặt cắt ngang dầm hộp đ-ợc chọn sơ bộ:
+ Bề rộng hộp D = (0.510.59)B, trong đó B là bề rộng mặt cầu, B = 12m, chọn D tại đỉnh trụ bằng 6.7m
Khi đó D/B = 6.7/12 = 0.56
+ Chiều cao bản mặt cầu ở cuối cánh vút : d4 = 25cm
+ Chiều cao bản mặt cầu ở đầu cánh vút : d3 = 60cm
+ Chiều cao bản mặt cầu tại vị trí giữa nhịp bản: d1 = 30cm

Kích th-ớc chung dầm
Super T 40
m: 810
157
3
10
70
21
5
30
23 23
31 31
10
24
24
810
157
10
39
10
39
21
5
30
57
3
79

50 550 550 50
25
60540
30
300
1/2 MặT CắT giữa nhịp1/2 MặT CắT TRÊN TRụ
265
60
30
265
150
150
123
154
30
30
30
20
50
11020
110
30
30
200 400 200
Mặt cầu có độ dốc ngang 2% và độ dốc dọc không đổi trên cầu dẫn 4% và thay đổi đều trên cầu chính với
bán kính cong là R=5000m
Lớp phủ mặt cầu gồm các lớp:

11 12
13
14
1516
HL
1.5
3.0Tính chiều cao mỗi đốt dầm hộp tại đáy biên ngoài theo đ-ờng cong bậc 2 có ph-ơng trình là:
Y
1
= a
1
X
2
+ b
1
, a
1
=
2
56
0.30.6
= 9.5663 x 10
-4
; b
1
= 3.0 m
Chú ý: chiều cao phần đốt hợp long và phần đốt trên trụ là không đổi

4
S4
0.00095663
3
9.00
3.077
5
S5
0.00095663
3
13.50
3.174
6
S6
0.00095663
3
18.00
3.310
7
S7
0.00095663
3
22.50
3.484
8
S8
0.00095663
3
27.00
3.697

14
S14
0.00095663
3
52.00
5.587
15
S15
0.00095663
3
57.50
6.000
16
S16
0.00095663
3
59.00
6.000
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

23
Phần cầu dẫn: dầm SUPER T
Chiều dài: 40 m
Chiều cao: 1750 mm
Bản mặt cầu là bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, dày 200mm.

X (m)
Diện tích mặt cắt
Thể tích V(m3)
1
K0
S16

59.00
31.9528

2
K0
S15
1.5
57.50
31.9528
47.9292
3
K0
S14
5.5
52.00
14.7242
84.4267
4
K1
S13
4
48.00
13.8962

K6
S8
4.5
27.00
10.6491
49.1454
10
K7
S7
4.5
22.50
10.1850
46.8768
11
K8
S6
4.5
18.00
9.7995
44.9651
Đồ án tốt nghiệp báo cáo khả thi
Svth: hoàng năng tú lớp 47cđ4 mssv: 11399.47 t
rang

25
12
K9
S5
4.5
13.50

Tổng thể tích
712.7914

Thể tích khối đúc phần dầm hộp có chiều cao thay đổi:
V
h thay đổi
= 4 x 712.7914 = 2851,1656 m
3

Phần dầm hộp đúc trên giàn giáo có chiều cao không đổi h = 3 m, chiều dày bản đáy cũng không đổi bằng
40 cm, chiều dày bản s-ờn không đổi t
s
= 40 cm. Nh- vậy tiết diện không đổi có diện tích mặt cắt ngang A =
9.0153 m
2
.
Thể tích phần khối đúc phần dầm hộp đúc trên giàn giáo là:
V
h không đổi
= A x 19 x 2 = 9.0153 x 19 x 2 = 342.5814 m
3

Thể tích bê tông phần vách trên trụ là:
A
vách
= 24,1623- 1.76= 22.4023 m
2

V
vách

3

Thể tích bản: V
b
= 2x40x2.40= 192 m
3
Thể tích của tấm đúc sẵn: V
T
= 2x40x0.128 = 10.2 m
3

Thể tích bê tông phần nhịp cầu dẫn:
V
nhịp cầu dẫn
= V
Dc
+ V
Dn
+ V
B
+ V
T

= 287+ 40.04+ 192+ 10.2 = 529.24 m
3
Thể tích bê tông kết cấu nhịp toàn cầu
V
kết cấu nhịp

toàn cầu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status