ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HỌC NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY
1. Thế nào là khâu, khớp, chuổi động, cơ cấu và máy? Cho ví dụ minh họa.
Trải lời
• Chi tiết máy: là cơ phận nhỏ nhất tháo rời từ một máy.
• Khâu: là một hay nhiều chi tiết máy lắp chặt với nhau thành một vật
cứng, có chuyển động tương đối với các vật cứng khác.
• Khớp:
- Bậc tự do: khả năng chuyển động độc lập
- Ràng buộc: bậc tự do bị triệt tiêu do 2 khâu luôn tiếp xúc với nhau
theo một cách nào đó.
- Thành phần khớp động: phần bề mặt tiếp xúc thuộc về mỗi khâu khi
phát sinh ràng buộc.
- Khớp động: là 2 thành phần khớp động của 2 khâu tiếp xúc tạo ràng
buộc.
• Phân loại khớp động:
- Khớp cao: tiếp xúc theo điểm hay đường
- Khớp thấp: tiếp xúc theo mặt.
• Chuổi động: là tập hợp các khâu liên kết với nhau bởi các khớp động.
gồm có chuổi động kín và chuổi động hở.
• Cơ cấu: một chuổi động có một khâu cố định(khâu giá), một hoặc nhiều
khâu được cung cấp chuyển động (khâu dẫn) và các khâu còn lại chuyển
động tùy theo chuyển động của các khâu dẫn.
• Máy: một hay nhiều cơ cấu kết hợp lại để truyền hay biến đổi năng
lượng.
2. Thiết lập công thức tính bậc tự do trong cơ cấu. Thế nào là khâu dẫn,
khâu bị dẫn, cách chọn khâu dẫn.
3. Trình bày phương pháp họa đồ véc tơ. Cho ví dụ cụ thể để thực hiện
phương pháp đó.
4. Trình bày phương pháp tâm quay tức thời. Cách các định tâm quay tức
thời.
5. Phát biểu và chứng minh định lí ăn khớp cơ bản trong bánh răng.
23. Nội dung, trình tự thực hiện và các nguyên tắc cơ bản trong tính toán và
thiết kế chi tiết máy.
24. Tải trọng và ứng suất, ý nghĩa của việc xác định chính xác tải trọng -
ứng suất trong tính toán và thiết kế chi tiết máy.
25. Nêu và phân tích các chỉ tiêu đánh giá khả năng làm việc của CTM, ý
nghĩa thực tế của tưng chỉ tiêu.
26. Ý nghĩa, các nguyên tắc cơ bản về chọn vật liệu chế tạo và tiêu chuẩn
hóa.
27. So sánh ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của các loại mối ghép: ren,
dinh tán, hàn,. Cho ví dụ minh họa về phạm vi sử dụng của từng loại?
28. Đặc điểm làm việc và phương pháp tính toán mối ghép đinh tán đơn, cho
ví dụ minh họa?
29. Phương pháp tính toán mối ghép nhóm đinh tán, cho ví dụ mnh họa?
30. Kết cấu và tính toán mối hàn giáp mối, cho ví dụ minh họa?
31. Kết cấu và tính toán mối hàn chồng, cho ví dụ minh họa?
32. Kết cấu và tính toán mối hàn góc, cho ví dụ minh họa?
33. Đặc điểm, kết cấu và phương pháp tính toán mối ghép bằng ren đơn, cho
ví dụ minh họa?
34. Phương pháp tình toán mối ghép nhóm bulông, cho ví dụ minh họa?
35. So sánh ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của các loại truyền động:
đai, bánh ma sát, bánh răng, trục vít - bánh vít và xích. Cho ví dụ minh
họa về phại vi sử dụng của từng loại?
36. Các thông số cơ bản của truyền động đai, ý nghĩa và cách xác định giá trị
của chúng.
37. Các thông số cơ bản của truyền động bánh ma sát, ý nghĩa và cách xác
định giá trị của chúng.
38. Giải thích lí do trong máy móc ta ít gặp truyền động bánh ma sát hơn so
với truyền động đai và các loại truyền động cơ khí khác?
39. Tại sao nói tỉ số truyền của chuyển động bánh ma sát và truyền động đai
đề không ổn định.