THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
Đề bài:
Với các thông số:
Máy chính:
!"#$%&'()*+,
"/012#3456(7(1 8 9:;&'<
=>?@%'AB1
7@$%C)36,
D@EFG
Máy phát điện:
!"#$%)C<6,
=>?@%CH)3,
7@$%C)36,
7:;F&
D@EI@G
Máy phát điện khẩn cấp:
!"#$%C<6
=>?@%CH3
7@$%C36
7:;FH
D@EI@G
Nồi hơi:
7:;FHJ:;KFL%<3
MNF@OPJ"PFJG1@)Q@0,
7/:;FH3)Q@0,
Trang 1
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
CHƯƠNG I :GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TÀU DẦU 104.000 TẤN
1.1. Giới thiệu chung về tàu
Trang 2
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
Sức chứa của két dầu sẽ đảm bảo cho tàu chạy 20000nm (khi không khai
thác nồi hơi)
1.1.5 Hệ thống lực đẩy
Tàu được trang bị với động cơ thấp tốc, máy chính tự đảo chiều thuộc loại
6S60MC-C
CMCR - 13560 KW at 105 RPM
Thông qua khớp nối tới chong chong biến bước cố định
1.1.6 Phân cấp tàu
Tàu được xây dựng và trang bị theo tiêu chuẩn của hãng ABS Rules
1.1.7 Nội quy và Quy định
J0YZ[Y"@QS)\
Y];T^,?@??TRF
8-/=#@Q#_?)TSD=#@Q,
8 !:S?U@I@_"O`JaQGCJO@
^Q#RTR:aQGC<T.T:;"b@Tc
8 !:S?U>/G((JT:;"b@Tc
8 !:S?UTO`aQG(G
8 !:S?T`ad@!eQdO`aQGC&T.T:;
"b@Tc#RTR:aQGC<
8 !:SUL?>d@TQ@O`aQGCHT.
T:;"b@Tc
8=e!LL@JGCJG<H"b@Tc
8f7 g#_?LTRTSO`:S-NT_
6@$"/I@1h)iO/j'',J
8kB2G#_?LKTSN:S
8*T7$l#@@#_?JO@^Q/T:D9/
8*RQSk m1nJ!T@
NoOR_)O@^Q/pP,
Trang 4
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
/>o>Q"wT:;Tx@"@I@YO^
r@\@@ZYT\Ot>QOPQJO^
r@"
*Yr@"wT:;O/T!OTT!
y!!@"wT:;{TRV`:St
y!O"wT:;Qo_>Q
*!@V`\@"wT:;@Ota$
U9O/x
1.1.10 Tốc độ tàu
=ZTqT/QO/T_OEI@TU
bQ:"@F
2O'J&$qu1|TNT1 A8&'(6o
'AB1
2OJG$qu1|TNT
1 A8HH6HAB1
2O'J$q1|TNT
# A8HH6HAB1
1.1.11 Hệ động lực:
1FT_P}$"$N}k5nk
1TF\QTQ
Tq
-T_YF@OP:S
1.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỆ THỐNG TRÊN TÀU
1.2.1)Nhiên liệu
8#W@$"$I\@N
Trang 5
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
QI@T_P
8 \/a@Tc\"SQ
8‚zT_PU0@0@/
TU@
8B/QcTRoT_?@ZT.?TR)>?@
`cTR
Q
,
8B/QVo/T_"bK
8c9@TSavu0I@OPQ@
>
ƒLV/\;Ns;T
#@TxT`Q@T_Y$"$IQ
>/T/QO/T:;"@F
8y/QO/T_PQOE:DQ9:D;J
v@'
Jv9'
pQD@
8 ORI@Jur@Jp!T:;O
0/JNO_QI@T_PJO/TJ@:S
O^I#T:DpOvO_/T?@
O^"NETNT\/TNUT
Trang 7
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
!T:;T`T?@u:S9W"N
xu:S^P T:DO/T/QO/e
`Q@Na@u/\5O
\OPQ`
8-/T/QO/9"NEV:P;
"@/\ORJ9F
†\YNT_!N)e:P,
†#Yz:@T:;?@
†*uT^DuO@@@utQ
@TT!I@
8yST_YWx/\ORQ
JQ9T:DpQ\/\
O9
8‡pWu@WT!!Js
/T/QO/T_
8:S"@O_9Q/vTxORTU{T^
^T"T_
1.2.4)Hệ thống nhiên liệu điển hình
@,-•
O,-x
1.2.5) Công dụng hệ thống phân ly và cấp nhiên liệu
}YzT/QO/T_YQ
OE:D"D@E?TR
Trang 9
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
}YzF}Yz@JuJO`r@
TT!
=V`F=V`d@u
T@uJORT_P
NT_
M99"NNP9J:S@Z
1.2.6 )Đặc điểm
/\ORTU`oOxTU`d0@
gz@u@/\/a!S@
-/T:;@ORJ9"N
:D;"@F
†, \!N
†,#Yz:@?@
†,#Yz@\`T:;WQ@
txTT!
1.2.6.2)Hệ thống sử dụng nhiên liệu nặng còn phải có thêm các thiết
bị sau:
4_QJOR@
B/W@Qux/"bKQ
\/a9"NT:;NP9:S
Trang 11
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
M:;•T:;YzH„c:;
Yz
#WPO.T:;Q\J"!T:;SP
&*g3Q
H
JT_T:;Q\/PT_Ov
b@'
‡pWuUxT^!
Js/T/QO/=Sp\J/
\SO9
:S"@O_9JQJ‰/vORYT_TU
{JT^^T"JT_‰
YT\
B/@OR@r\TIU@OR
:D0/vx{TR:FORTI@^P•
OPQT•9T•uYVuv
}>{d@r0/@d@0/x/
pU@@B/@OROR0b]@@
B/@OR@@OQTJT:D0/I@
@@/pU@@
Trang 13
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
d)Nối mềm cho ống dầu đốt:
*!@ORQUQ\Qm\QmmJ
:D;"bK/UT:;
:D;"bK\Qmmm!/`
:/NVRJR/V
e)Ống dầu cao áp:
‡z@OPQ@>/NHSJ>
ZpSORQJ/@OROROT_\
>
1.2.7) Nguyên lý hoạt động chung
#uv?@@&$T:D"H
H"@T\T:;T:@?@@O9"<(T:;`THQ
(!?@HOPQ"<CNQN
:ST:;@`Tur@?@T:D"
&5&(TJ:SOq"@T\•T:;pS>TOq
DT:P"BT.T:;"NT:;OPQ
"CGJ<•`uYV"HJ&!?@T:D"
HC5H<Nu"&?@@H@T:D"HJ@u"H?@
@HOT:D"T:;`T@
aYT`aY$"@T\T:;`T
4FK
F49
}F}T@•
|F*u:S@
HF#
HHF#@
HHJHHHF#@I@
xOq
&CHF#I@:SO@T
&C&F#:ST\O
&CCF‡
(HJ(&F‡p
Trang 16
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
-E&F1
1.3.2) Các loại ống)V`J!PJTJ‰,
a)Công dụngF p z@ @ uJ ! P
@uJOUQx@TcORQ"J\
SPxOtNT`pUu
b)Đặc điểmF:DUJs/J
p\/T:;O9
c)Cấu tạo, vật liệuF:DzuxT^
!
1.3.3) Các loại van
!KF:DOT:Dz@OR
xz@@uQQK!xxz@
@uJ@>\@T\@0/@J@@J
O/T/QO/@ORQQ\…:QN
:D
1.3.4) Bầu lọc
OTU{W;"b@z@RD\"Y
8yxT`QF\UNW_OJ:D
NTT_"
1.3.7) Các thiết bị điều chỉnh và dự phòng
8 !KFYT_TU{"YNT_I@J
ORY>tQT/QO/E"YNT_I@
ORx"Y
Trang 18
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
8yxT`QF{NT_\"Y@Tc"SR
uK:T_@"a?@E"wY
T_ET_"Ru ORY
>{NT_\"YoOR
Trang 19
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CÁC THIẾT BỊ
2.1. Két
-T@u
vuYV@@Nu
2.1.1. Két lắng nhiên liệu
#T:;vudH•'TQJD@K`E
W$:;TUT_T`?TR`
uvT:;:"@F
) ,
T\F
6
lượng nhiên liệu tiêu thụ của hệ trang trí động lực trong một giờ
bao gồm máy chính, 1 nồi hơi, 1 máy phát điện
%H&'JH†&HJ(†<%H'CJ<)3,
D@v )TQ,
"Yz"\\
"Yz0uTu
) ,
$@\uYVKKQQ_Q
TJQ_^P
2.1.2) Két nhiên liệu trực nhật phục vụ máy chính & máy phát điện
yuYT.T:;9"NT_P
W`uYV/T/QO/T_PQ
/8HT\`uT:;:"@F
6
%H&'JH)3,
),
) ,
6
H
%&HJ(),
H
%H),
Trang 21
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
=V`uYVFHJ†&JC%H'J) ,
}`@S$O/w@HuYV`
QsuHJ'') ,
@Q_u$"$Yz`uT:;OtH„
`u$"$YVF
=
%JH'J%J<) ,
T\’“{9•F’“%<') ,
),
),
),
2.1.5) Két dầu bẩn
`uxOqT:;9Ot”`uY
V
) ,
`u•OqT:;9Ot”`uY
V
) ,
) ,
2.1.6) Két dầu tràn
*uYzQ!QKI@u
2.2) Bơm
2.2.1) Bơm trực nhật
Trang 23
THIẾT KẾ MÔN HỌC MÁY PHỤ TÀU THỦY
@9OPQOaaS
MNOPQ_STNSH*g3Q
H
`J:W:V"wQOqu
YV7/:;I@OPQT:;0TR$EEK`"r/
T:DT_S
4PQV`/\/aOPQTuv
/&7/:;I@OPQT:;:"@F
) ,
) ,
T:;@OROPQPSV`TF
ƒ7:; H
ƒ*` 4atQ@
ƒ*] Mg‘&#
ƒM::; L % Q
&
3
ƒ _ - % ( g3Q
H
2.3)Máy phân li.
8BY@9`ORF
1T:;rKT`Q"N:ST:@u
YV@R:D\@`QF
†1$9YJ)`QY@
9:;I@:SxSP"wOEQ0J>\9
:;•P"wc,`QTP/J!"T_
"NI@ORNT:;"bK
Trang 25