lựa chon danh mục đầu tư - Pdf 13

Lựa chọn
danh mục
đầu tư
Nhóm 5
Hoàng Ngọc Tân 36k07.1
Bùi Tiến Đạt 36k07.3
Nguyễn Đức Hiếu 36k07.1
I.Kinh tế thế giới
1.1 Dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu
 Đối với năm 2012, IMF dự báo
tăng trưởng toàn cầu chỉ đạt 3,3%,
giảm so với mức dự báo 3,5% hồi
tháng Bảy, biến 2012 thành năm
tăng trưởng thấp nhất kể từ năm
2009. Đến năm 2013, con số này
cũng chỉ nhích nhẹ lên 3,6%, vẫn
thấp hơn mức dự báo 3,9% trong
tháng Bảy.
I.Kinh tế thế giới
BRICS:
Theo dự báo của Quỹ tin tệ thế giới (IMF), các
nước BRICS s chỉ đạt được tốc độ tăng trưởng trung
bình 5,8% trong giai đoạn từ nay đến năm 2016, thấp
hơn gần 2 điểm phần trăm so với 5 năm trước
khi khủng hoảng 2009 diễn ra.
1.2 Tăng trưởng một số nền kinh tế chủ chốt
I.Kinh tế thế giới
Trung Quốc
Theo cảnh báo của các
chuyên gia kinh tế, Trung
Quốc tăng trưởng chm chạp

trong năm 2013.
II. Tác động của các nền kinh tế lớn đến
Việt Nam:
I II III IV
Suy thoái
kinh tế
ảnh
hưởng
đến xuất
khẩu của
Việt Nam
Nguồn
vốn vay
từ
nước
ngoài
bị giảm
Dòng
kiều
hối bị
giảm
Suy
thoái
kinh tế
tác động
xấu đến
ngành
du lịch
III. Tổng quan về kinh tế Việt Nam
1.Tăng trưởng kinh tế:

Hình 2. Tình hình xuất khẩu cao su tự nhiên tính đến cuối 2011
IV. Phân tích chọn ngành và công ty
đầu tư
(2) Thực trạng ngành cao su Việt Nam.
 Diện tích trồng và diện tích khai thác cao su
IV. Phân tích chọn ngành và công ty
đầu tư
 Sản lượng, năng suất khai thác và mức tiêu thụ trong nước
Hình 5. Sản lượng, năng suất và mức tiêu thụ trong nước
IV. Phân tích chọn ngành và công ty
đầu tư
 Thị trường tiêu thụ nước ngoài
Hình 6. Cơ cấu th trường xuất khẩu cao su Việt Nam
IV. Phân tích chọn ngành và công ty
đầu tư
2. Phân tích công ty DPR:
(1) So sánh chọn công ty.
Các chỉ số DPR PHR TRC HRC TNC
Doanh thu bán hàng và CCDV (tỷ đồng) 2.331 5.073 2.041 1.095 480
Lợi nhuận thuần từ HĐKD (tỷ đồng) 919 1.394 777 221 161
Tổng tài sản (tỷ đồng) 1.367 2.142 845 450 291
Nợ ngắn hạn (tỷ đồng) 304 846 135 56 33
Tổng nợ (tỷ đồng) 349 884 167 65 34
Vốn chủ sở hữu (tỷ đồng) 1.000 1.249 679 385 257
Biên lợi nhuạn gộp (%) 41,81 31,82 39,82 22,97 35,04
Biên lợi nhuận ròng (%) 38,16 24,92 38,58 23,87 31
ROI (%) 67,01 67,06 103,3 58,23 51,47
ROA (%) 65,08 64,93 102,48 58,09 51,22
ROE (%) 88,92 111,32 127,62 67,88 58
Số vòng quay vốn lưu động (lần) 11,84 -130,1 9,48 23,45 3,96

vốn vay hầu như không c
trong các năm trước,
riêng 6T/2012 chỉ vay
khoảng 20 tỷ đồng. Trong
nguồn vốn hiện nay của
DPR chủ yếu là Quỹ đầu
tư phát triển và nguồn vốn
thặng dư, đây là thế mạnh
của công ty để đẩy mạnh
cạnh tranh.
IV. Phân tích chọn ngành và công ty
đầu tư
 Kết quả sản xuất kinh
doanh
Giai đoạn 2006-2011, DPR
c mức tăng trưởng rất tốt.
Doanh thu bình quân tăng
trưởng hơn 32% trong 5 năm
qua, và mức tăng trưởng
tiếp tục tăng lên đạt 78,6%
trong năm 2011. Song hành
với mức tăng trưởng doanh
thu là mức tăng trưởng thu
nhp trên mỗi cổ phiếu (EPS),
mức tăng lần lượt là 44,3% và
103,6%.
IV. Phân tích chọn ngành và công ty
đầu tư
• Chỉ số thanh toán
trong ngắn hạn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status