Báo cáo đồ án truyền động thủy khí - Pdf 13

T
T
R
R






N
N
G
Gẹ

A
A


I
IH
H
O
O



T
T
H
H
U
U
A
A


T
TK
K
H
H
O
O
A
AC
C




M
A
A


Y
YB
B
O
O

M
M
O
O


N
NC
C
ễẹ

O
O

A
A


N
NM
M
O
O


N
N


N
N
G
GT
T
H
H
U
U


Y
YK
K
H
H




T
T
P
P
.
.H
H
C
C
M
M
,
,T
T
h
h
a
a


n
n
g
g

a
a


n
nx
x
e
e


t
tc
c
u
u


a
ag
g

g
gd
d


n
n
:
:






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.ẹ

O
O

A
A


N
NT
T
R
R
U
U


K
K
H
H

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T




Moõ hỡnh maựy caột phoõi tửù ủoọng - 2 -































.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.






























































.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.






























































.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.































































.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.






























.
.
.
.

R
R
U
U
Y
Y
E
E


N
Nẹ

O
O


N
N
G
GT
T
H
H

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

T
T






n
n
g
gP
P
h
h






c
cT
T
N
N
g
g


y
yn
n
a
a
y
y
,
,n
n
g
g
h
h



p
p
h
h


t
tt
t
r
r
i
i


n
nm
m


n
n
h
h

i
i
n
n
h
hl
l


m
mv
v
i
i


c
cn
n
h
h

.
.Q
Q
u
u
y
yt
t
r
r
i
i
n
n
h
hc
c


n
n
t
t

d
d


n
n
g
gm
m

c
c
h
h



n
nc
c
h
h

l
l

m
m


t
tp
p
h
h

g
gt
t
h
h


i
i



i
ic
c


n
n
g
g

n
n



i
ih
h
ú
ú
a
an
n
g
g


y
y


c
c
h
hd
d

t
t
h
h
i
i


t
tk
k



t
tp
p
h
h


i
it
t

d
d


n
n
g
g
y
yc
c
h
h


n
n
g
gt
t


i
it
t
h
h
i
i



t
tp
p
h
h


i
it
t





n
n
g
g

g
g

i
i


n
nk
k
h
h

ớn
n


n
n
o
o
n
n
g
gq
q
u
u

ỏt
t
r
r


n
n
h
ht
t

m
m


c
cd
d

ực
c
h
h


n
n
g
gt
t



t
ts
s


c
cc
c
h
h


c
cc
c
h
h


n
n
n
n
h
h


n
n
g
gs
s
a
a
i
ix
x
ú
ú
t
t
.
.

t
t


i
i
-
-
n
n
h
h


n
n
g
gn
n
g
g




i
i

r
r


t
tm
m
o
o
n
n
g
gn
n
h
h


n
n
g
gc
c


a
aq
q
u
u
ý
ýt
t
h
h


y
yc
c

h
h
õ
õ
n
n

õ
õ
y
yx
x
i
i
n
ng
g


i
i

n
nt
t
h
h


n
n
h
h



n
nt
t
h
h



h
h

c
c


n
n
g
gc
c


c
cb
b


n
n

t
t


i
ih
h
o
o


n
nt
t
h
h


n
n
h
h
c
c
h
h
õ
õ
n
nt
t
h
h


n
n
h
hc
c


m
m

Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
N

T
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H
Í
Í.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
T
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 4 -

CHƯƠNG I

DẪN NHẬP

1. Hiện trạng:
Ngày nay, tự động hoá là sự ưu tiên lựa chọn trong hầu hết các
lónh vực của nền kinh tế quốc dân. Chính nhờ sự phát triển của tự
động hoá mà con người tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng cao nhằm
đáp ứng nhiều nhu cầu phức tạp của đời sống xã hội.
Hiện nay để sử dụng hệ thống cắt phôi trong các phân xưởng cơ
khí người ta cần ít nhất hai công nhân. Vì vậy yêu cầu tự động hóa hệ
thống này là cần thiết để tiết kiệm nhân công và nâng cao năng suất
của hệ thống.

2. Vài nét về sự phát triển của công nghệ thủy lực - khí nén:



T
T
R
R
U
U
Y
Y
E
E
À
À
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

:T
T
ư
ư
ơ
ơ
û
û
n
n
g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
c


 Không gay ô nhiễm môi trường.
 Chi phí thấp để thiết lập một hệ thống truyền động bằng khí nén,
bởi vì phần lớn trong các xí nghiệp hệ thống đường dẫn khí nén
đã có sẵn.
 Hệ thống phòng ngừa quá áp suất giới hạn được đảm bảo.
Nhược điểm:
 Lực truyền tải trọng thấp.
 Khi tải trọng trong hệ thống thay đổi, thì vận tốc truyền cũng
thay đổi, bởi vì khả năng đàn hồi của khí nén lớn, cho nên
không thể thực hiện những chuyển động thẳng hoặc quay đều.
 Dòng khí thoát ra ở đường dẫn ra gây nên tiếng ồn.
 Hiện nay, trong lónh vực điều khiển, người ta thường kết hợp hệ
thống điều khiển bằng khí nén với cơ, hoặc với điện, điện tử.
Cho nên rất khó xác đònh một cách chính xác, rõ ràng ưu, nhược
điểm của từng hệ thống điều khiển.
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
N


T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H
Í
Í.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:


T
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 6 -

3. Yêu cầu và giới hạn đề tài:
Thiết kế mô hình hệ thống cắt phôi tự động dùng năng lượng khí
nén (xylanh khí nén) kết hợp điều khiển bằng PLC (Siemens).
Tính toán cơ cấu trong thực tế để chọn xy lanh và công suất máy
nén khí phù hợp.
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
N


T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H
Í
Í.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:


T
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 7 -

CHƯƠNG II

CƠ SỞ LÝ THUYẾT
A. NGUỒN KHÍ NÉN

1. Máy nén khí:
Khái niệm:
Máy nén khí là thiết bò tạo ra áp suất khí, ở đó năng lượng
cơ học của động cơ điện hoặc động cơ đốt trong được chuyển
đổi thành năng lượng khí nén và nhiệt năng.
Phân loại:
a. Theo áp suất:
 Máy nén khí áp suất thấp: p  15 bar
 Máy nén khí áp suất cao: p  15 bar
 Máy nén khí áp suất rất cao: p  300bar
b. Theo nguyên lý hoạt động:
 Máy nén khí theo nguyên lý thay đổi thể tích: máy nén khí

U
U
Y
Y
E
E
À
À
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

ư
ư
ơ
ơ
û
û
n
n
g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h


1. Van đảo chiều:
Van đảo chiều có nhiệm vụ điều khiển dòng năng lượng bằng cách đóng,
mở hay chuyển đổi vị trí, để thay đổi hướng của dòng năng lượng.
Ngun lý hoạt động:
a) Van đảo chiều 3/2:
Khi chưa có tín hiệu điện tác động vào cửa (12), thì cửa (1) bị chặn và cửa
(2) nối với cửa (3). Khi có tín hiệu điện tác động vào cửa (12), nòng van sẽ dịch
chuyển về phía bên phải, cửa (1) nối với cửa (2) và cửa (3) bị chặn. Trường hợp
tín hiệu tác động vào cửa (12) mất đi, dưới tác động của lò xo, nòng van trở về
vị trí ban đầu.


O
O

A
A


N
NT
T
R

U
Y
Y

K
K
H
H

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T

h
o
o

Moõ hỡnh maựy caột phoõi tửù ủoọng - 9 -
Ký hiu:

Van o chiu 3/2

b) Van o chiu 5/2:
Khi cha cú tớn hiu in tỏc ng vo ca (14), thỡ ca (3) b chn, ca
(1) ni vi ca (2) v ca (4) ni vi ca (5). Khi cú tớn hiu in tỏc ng vo
ca (14) thỡ nũng van s dch chuyn sang phi, ca (2) ni vi ca (3) v ca
(1) ni vi ca (4) cũn ca (5) b chn. Khi tớn hiu tỏc ng vo ca (14) mt i
thỡ di tỏc ng ca lũ xo nũng van tr v v trớ ban u.

Ký hiu:



Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 10 -
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
R
R
U
U
Y
Y
E
E
À
À
N
N


Í.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
ư
ư
ơ
ơ
û
û
n
n
g
g Khi không tác động:

 Khi có sự tác động:

2 4
Cấu trúc:

E


N
Nẹ

O
O


N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y




.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.


n
n
g
gP
P
h
h






c
cT
T
h
h
o
o

Moõ hỡnh maựy caột phoõi tửù ủoọng - 12 -


Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
R
R
U
U
Y
Y
K
K
H
H
Í
Í.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
ư
ư
ơ
ơ
4. Xylanh khí nén
Sau đây là cấu tạo của một số xylanh khí nén thơng dụng: 1 Miếng đệm đầu trục
2 Nam châm
3 Đệm ống ngồi
4 Vỏ ngồi
5 Ống dân thanh
6 Miếng đệm
7 Vỏ bọc mặt trước
8 Mặt dẩn khí
9 Cơng tắc từ
10 Cần pittong
11 Vòng chống mòn
12 Đệm pittong
Xylanh tác dụng đơn dùng lò xo


O
O


O


N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y

K
K
H
H

.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

h






c
cT
T
h
h
o
o

Moõ hỡnh maựy caột phoõi tửù ủoọng - 14 -

Xylanh tỏc dng hai chiu, khụng cú b phn gim chn

O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
R
R
U
U
Y
Y
E
E
À
À
N
N.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
ư
ư
ơ
ơ
û
û
n
n
g
g
một ngơn ngữ lập trình, thay cho việc thể hiện thuật tốn đó bằng mạch số.

 Ưu điểm của PLC:
- Lập trình với PLC có thể thay đổi thuật tốn, chương trình viết với
PLC thì điều kiển được dễ dàng, chương trình được lưu trong bộ nhớ
dưới dạng các khối và thực hiện lệnh theo chu kỳ vòng qt.
- Khơng dùng đấu dây cho sơ đồ điều khiển logic dùng rơle
- Tốc độ cao
- Cơng suất tiêu thụ nhỏ

 Nhược điểm:
- Giá thành rat cao

1. Giới thiệu chung về PLC S7 – 200 (Siemens)
- Có nhiều loại PLC của các hãng khác nhau nhưng ta xét ở đây là PLC
S7-200 của hãng Simens.
- Gồm một số loại như các loại 214,216,212,224,226….
- Hệ thống điều khiển với PLC gồm có:
 Bộ nguồn để cung cấp cho PLC có các dạng sau:
 ACV power supply, 24VDC input, 24VDC poutput
 Digital input/ output : 4x DC 24VDC input, 4x Relay output
 Analog input/ output: 3 analog input, 1 analog output 12bit
 Khối constact LSW 16
 Khối relay
 Khối đèn
 Khối DC 24V
 Máy tính
 Các dây nối với các mối nối hai đầu
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 16 -


b) Các Moudle mở rộng:
 Moudle ngõ vào Digital: 24VDC,120/230VAC
 Moudle ngõ ra Digital: 24VDC , ngắt điện từ
 Moudle ngõ vào Analog: áp ,dòng , điện trở, cặp nhiệt.
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
R
R
U
U
Y
Y
E
E

K
K
H
H
Í
Í.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
ư
ư
ơ
ơ
û
û

c) Cấu trúc bộ nhớ:
Bộ nhớ của S7-200 được chia làm 4 vùng:
 Vùng chương trình.
 Vùng tham số.
 Vùng dữ liệu.
 Vùng đối tượng.
Trong đó hai vùng nhớ dữ liệu và đối tượng có vai trò quan trọng trong
việc thực hiện một chương trình.
 Vùng dữ liệu:
 V - Variable memory : Vùng nhớ biến.
 I - Input image register : Vùng đệm ngõ vào.
 Q - Output image register : Vùng đệm ngõ ra.
 M – Internal memory bits : Vùng nhớ trong.
 SM – Special memory bits : Vùng nhớ đặc biệt.
Các vùng nhớ này đều có thể truy cập được theo bit, byte, word hay double
word.

 Vùng đối tượng: Được phân chia như sau:
o Timer: từ T0 đến T127.
o Bộ đếm: từ C0 đến C127.
o Bộ đệm cổng vào tương tự: từ AW0 đến AW30.
o Bộ đệm cổng ra tương tự: từ AQW0 đến AQW30.
o Thanh ghi Acumulator: từ AC0 đến AC3, trong đó thanh ghi AC)
không có khả năng làm con trỏ.
o Bộ đếm tốc độ : từ HSC0 đến HSC2

d) Cách thực hiện một chương trình:
PLC làm việc theo nguyên tắc thực hiện các vòng lặp. Mỗi vòng lặp
được gọi là một vòng quét. Mỗi vòng quét hoàn chỉnh gồm các bước như sau:


E
À
À
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
Û


.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

û
n
n
g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 18 -


Ngoài ra, khi có yêu cầu giao tiếp lớn, S7-200 cho phép ta kết nối
thêm các modul mở rộng. Số modul mở rộng tối đa là 7, tương ứng với số ngõ
vào cực đại là 64, số ngõ ra cực đại là:
 Các ngõ vào, ra đều có mức điện áp tác động là 24VDC.

1. Nhập dữ
liệu từ ngoại
vi vào bộ đệm
ảo.
2. Thực hiện
chương trình.
3. Truyền
thông và tự
kiểm tra lỗi.
4. Chuyển
dữ liệu từ bộ
đệm ảo ra
ngoại vi.
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
T
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H
Í
Í.
.
.
.
.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G
V
V
H
H

c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 19 - Tính năng của CPU-214 DC/DC/DC:
- Nguồn nuôi: 24VDC.
- Mức logic ngõ vào : 24VDC = [1].
0VDC = [0].

I1.1
I1.2
I1.3
I1.4
I1.5
Q0.0
Q0.1
Q0.2
Q0.3
Q0.4
Q0.5
Q0.6
Q0.7
Q1.0
Q1.1

SIMATIC
S7-200
Các cổng
vào
Cổng truyền
thông
Đ
Đ
O
O
À
À
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H
Í
Í.
.
.
.

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
G
G

ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 20 - CHƯƠNG III
THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

A. PHẦN CƠ KHÍ
1. Mô hình thiết kế:
Đ
Đ
O
O

O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H
Í
Í
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 21 -

2. Các cơ cấu trong mô hình:

 Cơ cấu kẹp phôi: gồm có 2 cơ cấu:

R
R
U
U
Y
Y
E
E
À
À
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

T
T
ư
ư
ơ
ơ
û
û
n
n
g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T

= (M
phôi
+ M
bàn trượt
+ M
cơ cấu
) . 10

Trong đó: M
phôi
= 0,936 kg;
M
bàn trượt
= 15 kg; M
cơ cấu
= 5 kg

Nên P
bàn trượt
= 209,36 N
Suy ra: F
ms
= K.N
bàn trượt

Với K = 0,2 là hệ số ma sát của bàn trượt

Điều kiện để pitton B có thể đẩy được bàn trượt là:
F
B

F
B
= 41.872/(5.10
5
) = 5,3744. 10
-5
m
2

Mà: A
B
=
4
.
2
d

nên ta được:
d
B
=

A
B
4
= 10,3 . 10
-3
m = 10,3 mm

Như vậy chọn pitton B có đường kính d

À
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

n
g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 23 -

 Đường kính xylanh A:
Lực ma sát giữa phôi và bàn trượt (K = 0,5):

= P.A
B
= 60,5 N
Nên K.(P
phôi
+ F
ép
)

F
BNhư vậy F
ép



K
F
B
- P
phôi
= 111,64 N

Hay A
A
.P

111,64 N suy ra A

F
cắt
= 500 N = F
2
=F
Từ đó:
A
D
=
P
F
= 0,001 m
2
A
C
= 0.001 m
2

Suy ra: d
D
=

A4
= 0,0357 m = 35,7 mm
d
C
= 35,7 mm

Vậy chọn đường kính xylanh C và D là: d = 36 mm

Đ
Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U
Y
Y
Û
ÛK
K
H
H

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
P
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h
o
o

Mô hình máy cắt phôi tự động - 24 -
B. PHẦN ĐIỆN – KHÍ NÉN
1. Sơ đồ hành trình bước:


U
U
Y
Y
E
E
À
À
N

Đ
O
O
Ä
Ä
N
N
G
GT
T
H
H
U
U

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

ư
ư
ơ
ơ
û
û
n
n
g
gP
P
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c
cT
T
h
h


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status