BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT
NGHIỆP
CNBM : TS.LÊ BÁ KHÁNH
GVHD : TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
SVTH : TRẦN NHẬT TẤN
MSSV : 80602160
Tp HCM, tháng 08 năm 2010
SVTH: Traàn Nhaät Taán 1 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
MỤC LỤC
• Mục lục 2
• Lời cảm ơn 4
• Nhận xét của công ty 5
• Phần 1: Khái quát chung về CTCP XD CTGT 610 6
I.Thông tin chung 6
II.Ngành kinh doanh 6
III.Sơ đồ tổ chức công ty 6
• Phần 2: Khái quát chung về công trình 9
Chương 1: Hiện trạng và quy mô kết cấu 9
I.Hiện trạng 9
1.Địa hình khu vực công trình 9
2.Khí hậu-Thủy văn 9
II.Khái quát quy mô- Tiêu chuẩn dự án 10
1.Kết cấu mặt đường 10
2.Kết cấu vỉa hè 11
3.Kết cấu bó vỉa lề 11
VI. Cụng tỏc m bo giao thụng , an ton trong qỳa trỡnh thi cụng 17
VII.Chun b cỏc th tc hnh chớnh 18
VII.Chun b ngun in, nc 18
Chng 3: Bin phỏp t chc thi cụng 19
I. Cụng tỏc t chc 19
II.Cỏc bc thi cụng 19
1.Bin phỏp thi cụng 19
2.Cỏc bc thi cụng chớnh 19
III.K thut v quy trỡnh thi cụng tng hng mc 20
1.Cụng tỏc chun b mt bng 20
2. Thi cụng o hu c, lu nn nguyờn th 21
3.Thi cụng h thng thoỏt nc ma, nc sinh hat 21
3.1. Mt s chỳ ý trong cụng tỏc thi cụng cng 21
3.2. Mt s chỳ ý trong cụng tỏc thi cụng BT, BTCT ti cụng trng 21
3.3. Cụng vic thi cụng cng 21
3.3.1.Phn thi cụng ỳc cng ly tõm ti xng 23
3.3.2.Phn thi cụng ti hin trng 25
4.Thi cụng cỏc lp t chn lc, lp cp phi si 25
5.Thi cụng bú va, di phõn cỏch 25
6.Thi cụng cỏc lp cp phi ỏ dm 25
7.Thi cụng ti nha lút v cỏc lp BTN núng Cụng tỏc sn ng 27
8.Thi cụng h thng in chiờu sỏng 27
8.1. Bn giao v chun b mt bng 28
8.2.Lp tin , phi hp thi cụng 30
8.3. Cụng tỏc chun b vt t, vt liu, thit b 30
IV.T chc thi cụng HTCS 30
1.Hng mc o h múng tr, o mng cỏp, úng cc tip a 30
2.Hng mc lm ct thộp khung múng, bờ tụng múng tr 30
3. Hng mc ri cỏp ngm, t ng nha, ng thộp, lp mng cỏp 31
4.Hng mc trng tr thộp, lp cn ốn 31
dựng Công trình giao thông 610 đã tạo điều kiện cho em được thực tập. Em
xin cám ơn tập thể anh chị nhân viên phòng Kỹ thuật- Vật tư- Thiết bị, đã
nhiệt tình giúp đỡ, tạo điều kiện để em thực hiện báo cáo này cũng như hoàn
thành tốt quá trình thực tập.
Tp HCM, ngày 25 tháng 8 năm 2010
Sinh viên thực tập
Trần Nhật Tấn
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
SVTH: Traàn Nhaät Taán 5 MSSV:80602160
Nhận xét của công ty
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tp HCM, ngày tháng năm 2010
Ký tên
- Kinh doanh bất động sản
- Sản xuất khai thác đá (không hoạt động tại trụ sở).
III. Sơ đồ tổ chức công ty
SVTH: Traàn Nhaät Taán 6 MSSV:80602160
BO CO THC TP TN GVHD:TS.NG NG TNG
HI NG QUN TR BAN KIM SOT
TNG GIM C
PHể TG PHể TG PHể TG PHể TG
K TON
TRNG
KHI C QUAN VN
PHềNG TCT6
KHI CễNG TY
PH THUC
KHI CễNG TY
THNH VIấN
PHềNG K HOCH
KINH DOANH
CTY XD CễNG TRèNH
S 1
CTY C PHN GIAO THễNG 61
PHềNG THIT B C.NGHIP CTY THI CễNG C GII 6 CTY CP GIAO THễNG 68
PHềNG K THUT C.NG TRUNG TM O TO NGH
CTY CP XDCT GIAO THễNG
610
PHềNG TI CHNH K
TON
CHI NHNH NNG
CTY C PHN Bấ TễNG 610 C.
THI
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Sơ đồ tổ chức:
-P. Kế hoạch đầu tư -Cty CP K.sản 610-Phước Tân -XN SXVLXD P.Tân
-P. Kỹ thuật thiết bị vật tư -Cty CP 610- Mêkơng -XN SXVLXD
& An tồn lao động -Cty CP Nam Phương -XN Xây dựng CT 1
-P. Tài chính kế tốn -Cty LDanh VLXD Kiên Giang -XN Xây dựng CT 2
-P.Nhân sự- Hành chính -Cty Dịch vụ Cơ giới 610 -XN SX BT nhựa nóng
PHẦN 2 : KHÁI QT CHUNG VỀ CƠNG TRÌNH
SVTH: Trần Nhật Tấn 8 MSSV:80602160
CÁC
PHỊNG
BAN
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÁC
CƠNG
TY CON
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐƠNG
BAN KIỂM SỐT
CÁC XÍ
NGHIỆP
SX
BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Công trình : TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
Hạng Mục : HẠ TẦNG NỘI VI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
Địa điểm : HUYỆN DĨ AN – TỈNH BÌNH DƯƠNG
CHƯƠNG 1:
HIỆN TRẠNG VÀ QUY MÔ KẾT CẤU
I.Hiện trạng
1/ Địa hình khu vực công trình :
Cao nhất : 95%.
Thấp nhất : 21%.
Trung bình : 82%.
Lượng mưa bình quân nhiều năm là 1925 mm ( khoảng 85% thuộc các tháng mùa
mưa).
Thuỷ văn : Tuyến đường nằm trên vùng đất cao, không có sông suối, mựa nước ngầm
rất sâu . Ngoài ra có một số hồ nước ao tù do khai thác đất đá tạo nên . Nhìn chung
SVTH: Traàn Nhaät Taán 9 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
tuyến không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố thuỷ văn, chủ yếu nền đường phải thoát nước
mặt tốt .
II . Khái quát quy mô –Tiêu chuẩn dự án
Đường cấp khu vực
Vận tốc tính toán tối thiểu 60 Km/h
Tải trọng thết kế : trục đơn 10 T
Mặt đường BTNN
Mô đun đàn hồi yêu cầu tối thiểu : 1190 daN/cm
2
.
Khổ đường : bao gồm 4 loại khổ đường chung như sau :
Khổ đường 1 :
Bề rộng mặt đường : 2 làn xe x ( 3 – 4 m) = 6 – 8 m
Bề rộng vỉa hè : 2 x 2 m = 4 m
Bề rộng nền đường : 10 – 12 m.
Khổ đường 2 :
Bề rộng mặt đường : 2 làn xe x 4 m = 8 m
Bề rộng dải phân cách : 6 m
Bề rộng vỉa hè : 2 x 2 m = 4 m
Bề rộng nền đường : 18 m.
Khổ đường 3 :
- Đắp đất chọn lọc (tận dụng đất chọn lọc nền đường đào) từng lớp < 30cm, lu lèn
K>0,95, riêng 30cm tiếp giáp lớp đất cấp phối sỏi đỏ cấu tạo lu lèn K>0,98,
E
0
>370daN/cm
2
.
SVTH: Traàn Nhaät Taán 10 MSSV:80602160
BO CO THC TP TN GVHD:TS.NG NG TNG
(i vi nn ng o : o khuụn ng n ỏy lp t cp phi si cu
to, to mui luyn, lu lốn 30cm trờn cựng t K > 0,98).
- o hu c dy 20cm, p li bng t chn lc.
- Lu lốn nn nguyờn th, K >0,95.
2/ Kt cu via he
- BT a 1x2 M200 day 06cm
- Cõp phụi a dm day 10cm, lu len K=0.95
- Nờn õt õm cht lu len K=0.9
3/ Kt cu bo via lờ
- Bo via bng BT a 1x2 M200 hinh ch L, kich thc 60x29x15cm (triờn lờ loai 2
theo inh hinh S GTCC TP Hụ Chi Minh)
- Bo via c thi cụng uc tai chụ tng oan 03m bụ tri khe nt hoc uc sn tng
oan 01m lp ghep, t trờn lp bờ tong lot a 1x2 M150 day 6cm . Mc chờnh
cao ụ gia mt BTNN va inh bo via la 15cm
- Tai miờng hụ thu, bo via c vuụt nụi vao hai bờn thanh hụ ga ờ thu nc
4/Kt cu bo dai phõn cach
BT a 1x2 M200 hinh ch nhõt, kich thc 20x40cm (dai phõn cach cụ inh loai 1
theo inh hinh S GTCC TP Hụ Chi Minh), t trờn lp BT lot a 1x2 M150 day 6cm.
Mc chờnh cao ụ gia mt BTNN va inh bo via la 30cm
5/ Dai phõn cach
p õt trụng co, bờn di co 20cm õt det chụng thõm nc vao tõng mt ng.
Hng thoỏt nc sinh hot c b trớ nh sau:
a. Trc dc cng :
Cng dc thoỏt nc sinh hot c thit k vi dc ti thiu 0,5%. sõu chụn
cng (tớnh t nh cng) ti thiu l 0,5m so vi inh hụ ga va chon sõu tụi thiờu 0.8m
khi tuyờn cụng bng ngang ng nụi bụ .
Tt c cỏc cao h ga, ming vo, ra ca cng, dc c th hin chi tit trờn
trc dc cng v bng thng kờ cao .
b. Cu to cng dc:
ng cng ị0,30m dựng loi cng ly tõm di 4m/t bng BTCT M.300 cú bn v
kốm theo (thit k theo nh hỡnh S GTCC theo Quyt nh s 1344/Q . GT) . Khi
thi cụng ngoi thc a cú th iu chnh cc b v trớ h ga v dựng loi 1m/t lp
t vo ỳng v trớ thit k .
c. Gi cng :
- Gi cng BTCT M.200, kớch thc: 46x40x20(cm).
- Gi cng c t c 2 gi/t (cỏch khong bng 2/4 chiu di ng cng tớnh t
2 u cng), bờn di lút bờtụng ỏ 1x2 cp 150.
d. H thm :
- H ga bng BT ỏ 1x2 M.200. Thnh h ga dy 10cm, trờn õy an BTCT
M.200 kớch thc 0,6mx0,6mx0,05m. Lút ỏy h ga bng BT ỏ 1x2 M.150 dy
10cm.
- hm bng BTCT ỏ 1x2 M.200.
8/ Cụng trỡnh ph tr
- Lp t bin bỏo phn quang ti cỏc ni giao nhau vi ng nhỏnh, trng hc,
theo ỳng iu l bin bỏo hin hnh.
- Sn phn quang phõn ln v sn vch (sn núng phn quang) theo iu l bin
bỏo 22TCN237-01.
9/ H thng chiu sỏng
H thng chiu sỏng ốn ng l mt dng chiu sỏng chung hay chiu sỏng
cụng cng, m bo cung cp sỏng cn thit, ng u trờn sut chiu di
chiu sỏng thit k ngh lp t ốn cao ỏp Sodium 150W-220V b trớ trờn dc
phía Đông
Một số thiết chủ yếu như sau : ống gang dẻo, ống nhựa uPVC, các phụ tùng đi kèm,
van cổng
CHƯƠNG 2:
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
SVTH: Traàn Nhaät Taán 13 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
- Căn cứ vào Hồ sơ mời thầu của Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG Tp Hồ Chí
Minh .
- Căn cứ vào khả năng, vật tư, tiền vốn, công tác thị sát tại hiện trường, chúng tôi
đưa ra công tác chuẩn bị như sau :
I. Giao nhận mặt bằng, cọc tim, mốc
-Ngay sau khi trúng thầu bên A tiến hành giao cọc tim, mốc và mặt bằng thi công,
kèm theo bản vẽ thiết kế thi công gồm:
+ Các cọc mốc giải phóng mặt bằng, lộ giới thi công.
+ Tim tuyến đường, tim cống ngang đường…
+ Mốc cao độ
-Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản, di dời thuận lợi trong thi công và bảo quản
trong suốt qúa trình thi công .
-Những kết quả kiểm tra lại của nhà thầu nếu có sai lệch hoặc chưa rõ ràng thì lập
văn bản gửi TVTK và TVGS để được giải quyết sớm nhất .
II. Xác định và chuẩn bị lán trại, vị trí đặt Ban chỉ huy công trường (BCHCT), vị
trí tập kết xe máy
Lán trại và BCH Công Trường :
- Để thực hiện việc thi công thuận lợi và nhanh đúng tiến độ đề ra, Nhà Thầu bố trí
lực lượng như sau :
Ban chỉ huy công trường : có đầy đủ tiện nghi như bàn ghế làm việc, điện thoại bàn, điện
thoại di động cho các thành viên trong Ban chỉ huy công trình để chỉ huy điều hành, nhà của
BCHCT dự tính đặt tại công trường để tiện liên hệ.
Nhà ở cho công nhân thi công và tập kết xe máy :Vị trí tập kết xe máy thiết bị, lán
- Máy rải BTNN Titan 311 : 01
- Lu hai bánh thép ABG 134 : 01
- Lu bánh lốp 11bánh nặng 16T : 01
- Lu ba bánh cứng 12 T : 01
- Ô tô v/c BTNN : 10 chiếc .
2. Thiết bị thi công nền đá cấp phối :
- Máy Ban : 01
- Ô tô vận chuyển : 10
- Lu (8- 12)T : 02
- Lu nặng rung : 01
- Xe nước : 01
- Máy bơm nước : 01
3. Thiết bị thi công nền đất chọn lọc, sỏi đỏ :
- Máy Ban : 01
- Máy ủi : 02
- Ô tô vận chuyển : 10
- Lu (8- 12)T : 02
- Lu nặng rung : 01
- Xe nước : 01
- Máy bơm nước : 01
4- Thiết bị thi công hệ thống thoát nước mưa, nước bẩn :
- Máy trộn Bê tông 250 lít : 02
- Máy đào : 02 (dùng để đào hố móng, cẩu cống)
- Đầm dùi : 02
- Đầm bàn : 02
- Xe nước : 01
- Máy bơm nước : 02
- Máy cắt : 01
- Máy hàn : 01
5- Thiết bị thi công dải phân cách :
- Máy đào loại lớn : 03
- Máy đào lọai nhỏ : 01
- Đầm dùi : 04
- Đầm bàn : 02
- Máy cắt : 01
- Máy hàn : 01
- Đầm cóc : 02
- Thiết bị chuyên dùng : 01
- Máy trắc đạc : 01
- Máy kinh vĩ : 01
- Cần cẩu : 01
Ngay sau khi thông báo trúng thầu, nhà thầu sẽ dùng xe kéo vận chuyển các thiết
bị tập kết đến công trường cho từng loại công việc với số lượng và chủng loại đúng
theo yêu cầu kỹ thuật và trình báo cho GS và chủ đầu tư .
V. Nguồn vật liệu
Tên loại vật tư, thiết
bị
Quy cách Nơi sản xuất
SVTH: Traàn Nhaät Taán 16 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Đá các loại : đá 1x2, đá
4x6, đá cấp phối …
Đúng quy cách Mỏ đá của Công ty CPXD CTGT 610
tại Phước Tân-Long Thành-Đồng
Nai .
Cát Cát sông, sạch (cát
sàng)
Cát sông Đồng Nai
+ Biển báo tốc độ
+ Biển cấm
+ Thông báo trên bảng, cắm tại 2 đầu công trường .
- Tại các giao lộ : Cần bố trí phân luồng, rào cản an toàn, nhất là nơi thi công đào
sâu phải có tính hiện đèn ban đêm, hệ thống biển báo phản quang để người từ xa phát
hiện được.
- Tại nơi đào sâu : Tuyệt đối không để xảy ra mất an toàn trong khu vực thi công
cho xung quanh .
-Việc đào móng : Đào đất không làm hư hỏng các công trình ngầm, công trình phụ
trợ khác .Trước khi đào cần liên hệ với Chủ Đầu Tư, với địa phương nhằm biết thêm
các chi tiết cần thiết phục vụ cho quá trình thi công.
- Về mùa mưa : Khi đào đất thải phải có kênh dẫn dòng chảy để không ảnh hưởng
đến dân cư, đất thải đổ tập trung đúng nơi quy định, không được làm ách tắc lưu thông
SVTH: Traàn Nhaät Taán 17 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
VII. Chuẩn bị các thủ tục hành chính
Sau khi nhận được thông báo trúng thầu Công ty sẽ làm các thủ tục bảo lãnh hợp
đồng, ký kết hợp đồng với chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan đến công trình . Đăng
ký nhân lực tạm trú tại địa phương nơi đóng quân.
Liên hệ các đơn vị quản lý cáp điện thoại, cáp quang, ống nước, điện để xử lý các
vị trí thi công có vướng mắc và cùng thi công công trình trên tuyến.
VIII. Chuẩn bị nguồn điện, nước
Điện năng chủ yếu phục vụ cho sinh hoạt và điện sản xuất đơn vị thi công sẽ liên
hệ tại nơi đóng quân . Nước sinh hoạt để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, ăn uồng cho công
nhân và BCH công trường cũng như nước dùng để thi công các hạng mục công trình
được Nhà thầu liên hệ tại nơi đóng quân.
CHƯƠNG 3 :
BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
I. Công tác tổ chức
- Thành lập 1 ban chỉ huy điều hành công trường :
1. Bin phỏp thi cụng :
Thi cụng cỏc an, cỏc hng mc theo kiu cun chiu . Phn thi cụng nn ng
v h thng thoỏt nc thi cụng song song . Phn in chiu sỏng thi cụng cui cựng
nhng phi trc cỏc cụng tỏc hũan thin mt ng .
2. Cỏc bc thi cụng chớnh nh sau : (Cú s thi cụng tng hng mc):
Bc 1 : Cụng tỏc chun b mt bng, tim, mc nh v chu ỏo trc khi thi cụng.
Bc 2 : Thi cụng o hu c, lu nn nguyờn th .
Bc 3 : Thi cụng phn thúat nc ma, nc sinh hat .
Bc 4 : Thi cụng phn cõp nc .
Bc 5 : Thi cụng cỏc lp t chn lc, lp t si .
Bc 6 : Thi cụng bú va, di phõn cỏch
Bc 7 : Thi cụng lp cp phi ỏ dm.
Bc 8 : Thi cụng lp BTNN, sn ng
Bc 9 : Thi cụng h thng in chiu sỏng
Bc 10 : Hon thin, o c, tng nghim thu.
III. K thut v quy trỡnh thi cụng tng hng mc
SVTH: Tran Nhaọt Taỏn 19 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
1/. Công tác chuẩn bị mặt bằng :
- Nhận bàn giao mặt bằng thi công. Hệ thống tim mốc do Chủ Đầu Tư và Tư Vấn
Thiết Kế giao, khi nhận bàn giao phải có đủ các thành phần sau tham gia : Đầu Tư ,
Tư Vấn Thiết Kế,Tư Vấn Giám Sát, Đơn Vị Thi Công và phải lập biên bản giao
nhận (lưu vào hồ sơ công trình )
- Sau khi nhận hệ thống tim mốc, Đơn Vị Thi Công phải kiểm tra hệ tim mốc, có gì
sai khác với số liệu khi bàn giao phải báo cáo lại với Chủ Đầu Tư và Tư Vấn Thiết
Kế để kịp thời sửa chữa điều chỉnh trước khi bắt đầu thi công. Sau đó Đơn Vị Thi
Công triển khai các cọc dấu phục vụ cho quá trình thi công kiểm tra sau này.
- Đồng thời cũng tiến hành chuẩn bị bãi đúc một số cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Nhà thầu sẽ cắm cọc công trình thi công để thiết lập các đường tuyến và góc đo
theo bản vẽ thiết kế thi công trứơc khi thi công. Đơn vị Tư vấn giám sát kiểm tra
giám sát chặt chẽ của TVGS, CĐT . Nghiệm thu theo quy trình, quy phạm hiện
hành .
SVTH: Traàn Nhaät Taán 20 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
2/ Thi công đào hữu cơ, lu nền nguyên thổ
- Tất cả các cây cối, cỏ rác, xà bần, gạch vụn được đào lên và dọn dẹp sạch, gốc rễ
cây xúc lên xe vận chuyển đến nơi quy định hoặc tập trung một chỗ chất đống, chú
ý việc đào ủi không để ảnh hưởng công trình ngầm và công trình lân cận .
- Đất thừa được xúc và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định
- Đất vận chuyển không để rơi vãi trên đường, không làm ùn tắc lưu thông.
- Trong quá trình thi công đào cần chú ý đến việc đào mương dọc hoặc ngang để
thoát nước tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình thi công và bảo đảm thi công liên
tục.
- Chú ý nếu có các công trình ngầm .
- Các cây cối trong phạm vị nền đường được chặt hạ và đào gốc một cách cẩn thận
trước khi tiến hành đắp các lớp đất nền đường .
(Chú ý mùa khô không được đốt, cây cối khi ủi gom vào nơi qui định do bên A chỉ
định).
Công tác lu lèn nguyên thổ :
- Dùng máy bơm nước kết hợp với ô tô tưới nước có thể tích chứa tối thiểu là 5m3,
tưới bề mặt khuôn đường đạt độ ẩm tối thuận. Dùng lu 10 Tấn kết hợp với nhân
công lu lèn tạo phẳng và đạt độ chặt yêu cầu. Kiểm tra cao độ sau khi lu lèn xong,
nếu thiếu phải bù lại bằng vật liệu phù hợp, nếu cao phải gọt bớt sau đó lu lèn lại.
- Kiểm tra nghiệm thu : kiểm tra cao độ, KTHH, độ chặt theo quy định.
3/. Thi công hệ thống thoát nước mưa, nước sinh họat :
3.1. Một số chú ý trong công tác thi công cống:
Công tác tiêu nước bề mặt:
- Trước khi đào đất hố móng khuôn đường cần phải xây dựng hệ
thống tiêu nước trước hết là tiêu nước bề mặt (nước mưa, nước ao …) ngăn không cho
chảy vào hố công trình. Cấm không được làm ngập úng, xói lở đất vào công trình.
trỡnh.
- o h múng sao cho cú th t cng thng hng, ỳng cao nh trong bn
v.
- t cng cn thn cú c ng cng ỳng hng v ỳng cao .
- Mi ni cng phi c chốn kớn bng va trỏnh rũ r nc sau ny.
CH í:
- Thi cụng cú th vo mựa ma, trong quỏ trỡnh thi cụng cng phi theo hng
t h lu n thng lu nhm tn dng nhng on cng va thi cụng vo cụng tỏc
tiờu thoỏt nc. Thi cụng theo tng on cng (gia 02 h ga)
- Trong quỏ trỡnh thi cụng nu phỏt hin ti v trớ xõy dng cng cú cỏc cụng
trỡnh ngm, n v thi cụng cn bỏo vi n v TVGS, BQLDA v TK bit x lý
kp thi.
- Khi thi cụng h thng cng dc cn thc hin t ming x vo m bo
thoỏt nc mt tt trong quỏ trỡnh thi cụng.
- Trc khi thi cụng h thng cng dc ,n v thi cụng cn kim tra v trớ, cao
ti ming x cú phự hp vi thit k khụng, nu sai khỏc phi bỏo cho thit k cú
hng iu chnh kp thi.
- Khi lp t h o sau khi thi cụng cụng dc, p t tng lp v dựng m
tay lu lốn c hai bờn gim nh hng n h thng cng ó lp t.
Mt s yờu cu k thut khỏc:
- Cng nh hỡnh, chi tit khuụn, np mỏng, li g, hm ỳc sn c s
dng cú kớch thc v kt cu nh trong bn v.Tuyt i khụng c s dng kt cu
b nt b.
- Vt liu trong mi ni phi c nhột cht.
- Cỏc cụng tỏc bờ tụng ti ch, cỏc chi tit múng hm ga, tng ga u phi
c s dng mỏy trn BT v tuõn theo quy trỡnh 443-95-BXD.
- n v thi cụng phi tuõn th cỏc quy nh v an ton lao ng trong khi thi
cụng.
3.2. Mt s chỳ ý trong cụng tỏc thi cụng BT, BTCT ti cụng trng :
-ng cng ly tõm c mua ti cỏc n v cú thng hiu uy tớn, cú xut x rừ
trình và hàm lượng cốt thép, phương pháp vận chuyển, điều kiện thời tiết .
Chuẩn bị đổ Bê Tông :
- Kiểm tra cốt pha, kích thước hình học, các khe rãnh của ván khuôn. ( Coffa phải
làm sạch bề mặt và tưới nước, các khe ván phải chèn kỹ)
- Nếu đổ bê tông lên lớp bê tông cũ thì trước khi đổ phải làm sờn mặt, quét bụi bẩn
và tưới nước xi măng
Đổ bê tông :
Những chú ý khi đổ bê tông :
-Việc đổ BT không làm sai dịch vị trí cốt thép, vị trí cốt pha, chiều dày lớp BT bảo
vệ cốt thép; Không dùng đầm dùi để dịch chuyển ngang bê tông trong cốp pha; bê tông
phải được đổ liên tục cho tới khi hoàn thành một kết cấu nào đó theo quy định của
thiết kế .
- Để tránh sự phân tầng, chiều cao rơi tự do của hỗn hợp bê tông khi đổ không vượt
quá 1.5m. Khi đổ BT có chiều cao rơi tự do lớn hơn 1.5m thì phải dùng máng nghiêng
hoặc ống vòi voi.
- Khi đổ bê tông phải đảm bảo các yêu cầu như : độ suit bê tông, giám sát chặt chẽ
hiện trạng cốp pha và cốt thép trong quá trình thi công để xử lý kịp thời nếu có sự cố
xảy ra.
- Khi trời mưa phải che chắn không cho nước đổ vào bê tông,
Đầm bê tông :
SVTH: Traàn Nhaät Taán 23 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Việc đầm bê tông phải đảm bảo các yêu cầu sau :
- Có thể dùng các loại đầm khác nhau, nhưng phải đảm bảo sao cho sau khi đầm bê
tông được đầm chặt và không bị rỗ .
-Thời gian đầm tại mỗi vị trí phải bảo đảm cho bê tông được đầm kỹ . Dấu hiệu để
biết bê tông được đầm kỹ là vữa xi măng nổi lên bề mặt và bọt khí không còn nữa .
-Khi sử dụng đầm dùi, bước di chuyển của đầm không vượt quá 1.5 bán kính tác
dụng của đầm và phải cắm sâu vào lớp bê tông đã đổ trước 10cm.
- Khi cần đầm lại bê tông thì thời gian thích hợp nhất là 1.5-2 giờ sau khi đầm lần
-Lắp đặt CT ngoài công trường, nối thanh CT bằng thép buộc hoặc hàn. Kê CT
bằng các viên BT đảm bảo lớp Bt bảo vệ CT là 02cm.
-Cốt thép được đơn vị thi công gia công sẵn tại xưởng cơ khí đặt tại công trường,
tiến hành nghiệm thu theo từng đợt gia công.
-Kiểm tra và nghiệm thu : Nghiệm thu CT theo bản vẽ thiết kế, lấy 3% số lượng
trong mỗi nhóm sản phẩm và ít nhất 05 sản phẩm .Nghiệm thu theo quy trình thi công
và nghiệm thu cầu cống theo quyết định số 166/QĐ ngày 22/1/1975 của Bộ GTVT.
SVTH: Traàn Nhaät Taán 24 MSSV:80602160
BO CO THC TP TN GVHD:TS.NG NG TNG
Lp biờn bn nghim thu cot thep trc khi tin hnh BT. Sau khi nghim thu CT
phi tin hnh BT ngay trỏnh sột g do tỏc ng mụi trng bờn ngoi lờn CT .
3.3. Cụng vic thi cụng cng:
3.3.1/Phn thi cụng ỳc cng ly tõm ti xng :
- Thi cụng ỳc cng theo ỳng thit k cú trong h s thit k ng cng ly tõm cỏc
loi (cỏc loi ng kớnh cú trong h s thu, cng H30) ó c cỏc c quan cú
chc nng thm nh .
- Nh thu cng s trỡnh chng ch kộo thộp cỏc loi dựng cho vic s dng ỳc cng
ly tõm cng nh thit k cp phi bờ tụng cỏc loi dựng cho vic ỳc cng ly tõm
v cỏc cụng vic thi cụng bờ tụng khỏc.
- Cú lý lch ỳc cng rừ rng, cỏc kt qu ộp mu bờ tụng theo quy nh .
3.3.2/Phn thi cụng ti hin trng :
-ễng cng ly tõm c mua ti cỏc n v cú thng hiu uy tớn, cú xut x rừ
rng, c vn chuyn n cụng trng bng cỏc xe chuyờn dựng .
- ễng cng cỏc loi sau khi ch n cụng trng s c Ch u T, TVGS, Nh
thu kim tra trc khi a vo lp t . Loi b nhng cng khụng t yờu cu nh :
nt, b ra khi cụng trng .
-Cụng tỏc thi cụng cng BTCT ỳc sn c thi cụng ti hin trng v di s
giỏm sỏt cht ch ca TVGS, CT . Nghim thu theo quy trỡnh, quy phm hin hnh .
Sau khi o t h múng s tin hnh cỏc cụng tỏc nh : lp t gi cng, lp t
ng cng ly tõm, thi cụng mi ni ng cng, p t hon thin bng m cúc Khi