ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Tiểu luận
Các phương pháp phân tích Hóa lý hiện đại
Đề tài
GVHD: TS. Huỳnh Khánh Duy
HVTH: Hồ Thủy Trúc
Mã HV: 13050200 TPHCM, tháng 11 năm 2013
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
1
MỤC LỤC
Trang
I. TỔNG QUAN VỀ SẮC KÝ 2
I.1 Lch s sc kí 2
2
I.3 Phân loc ký 2
II. SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION 4
II.1 Bn cht ca si ion 4
II.2 Chi ion (ionit) 4
i ion 10
III. KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM 13
III.1 K thut tách 13
III.2 Các yu t n si ion 15
v i và tính hp ph d chúng di chuyn
vi t khác nhau và tách ra khi nhau.
I.3. Phân loại các phương pháp sắc ký
Ngi ta phân long pháp sc kí d ch hot ng sc kí: hp
ph, phân b, trao t cng pháp th hin
sc kí. Ví d:
- Ph pháp sc kí lng rn trên cng pháp sc kí phân b khí lng trên
ct.
- pháp sc kí phân b lng lng trên bn phng hai chiu.
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
3
- pháp sc kí phân b lng lng pha ngc áp sut cao trên c
C ch sc kí có nhi thc hin quá trình sc kí thì ch có hai dng: dng
ct và dng bn phng (bn kính, polime, kim loi, giy).
Trong sc kí ct, pha tinh c gi trong mt ct ngn và pha ng uc cho
chuyn ng qua ct bi áp sut hoc do trng lc. Trong sc kí bn mc
ph trên mt mt phng thy tinh hoc kim loi.
Th gin hóa, tuy không chính xác ngui ta gi tt các phng pháp sc
kí: sc kí khí, sc kí lng, sc kí lng cao áp, sc kí lp mng, s
Trong s các phng pháp sc bit, quan trng nht là sc kí hp ph, sc kí
phân b và si. Hình 1. Phân loại các phương pháp sắc ký
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
4
Các nha trao i ion c ch to bi s ng trùng hp gia styrene vi divinyl
benzene có hàm lng thay i t 1 dn 16 % c liên kt ngang ca polymer,
dn dn ch c.
Các nhân benzene sau ó c gn vào các nhóm SO
3
H to nha cationit hoc
các nhóm amin NR
3
+
to nha anionit. Nu axit metaacrylic duc dùng thay th cho
styrene thì nha cationit axit yu c to thành.
Có hai loi nha chính: cation (nhi cation), anion (nhi anion).
Ngoài ra còn có các loc bii c anion và cation)
ionit có cha nhóm to phc, Ionit cha nhóm oxy hóa kh, ionit lng và c màng trao
i ion.
Hình 3. Sơ đồ tổng hợp nhựa ionit
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
6
Tính chất của nhựa trao đổi ion
a) Độ bền: Trong công nghing sn xut ionit dng hng kính 0,3-0,8
ng phi dùng ionit có ht rng nhng kính ht
không ln quá 0,2 mm. Nói chung các ionit bi vi các tác dng ca kim mnh, axit
mnh không b oxi hóa bi các ch ng. Tuy vy các cht oxi hóa
mc, nóng ( 2,5M) s phá hy các ionit. Các
nha phenolfomandehit ít bi vi các cht oxi hóa ha polystyrene. Peroxyt
hydro tác dng chm vi các ionit.
b) Hấp thụ nước: S ng khi có tác dc hoc các dung môi khác thì
các ionit b tích lng. Nguyên nhân là do s xut
2+
+ 2Cl
-
-> CaR
2
+ 2H
+
+ 2Cl
-
(dng H
+
) (3)
ROH + H
+
+ NO
3
-> RNO
3
+ H
2
O (anionit dng OH
-
)
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
7
Điều kiện sử dụng của nhựa trao đổi ion
- Nha ch s d i ion ch lc huyn phù, cht keo và
có mt các cht này có th rút ngn tui th ca nha.
- Loi b các cht hng nha rt phc tp, cn có nghiên cc bit.
hóa. Sn phc dng khu chnh mc liên kt ngang.
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
8
Các cationit tng hp bp monomer
bn hóa hc và bn nhit cao, li ch cha mt loi
nhóm chc nên rt d u chnh mc liên kt ngang. Sn phc là các ht tròn
nh nên rt thun tin khi s dng. Phn ng trùng hp ph bin nht là trùng hp
styrene vi divinylbenzene (DVB). Ngoài styrene, còn có th trùng hp acid metacrylic
hay acid acrylic vi di sn xut các cationit acid yu. Muc các
sn phm cationit acid m p tc sulpho hóa (hoc photphate hóa ) các sn
phm cationit acid yu nói trên.
II.2.3.Anionit
Hình 6: anionit
Anionit có dng R
+
X
-
vi nhóm hong R
+
ng là nhóm amin. Do có nhóm
amin gn trên mi cao phân t base ph thuc vào
base ca nhóm amin (amin thng > m; amin bc 4 > amin bc 3
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
10
II.3. Cơ chế trao đổi ion
Mi ca ionit là mng không gian cao phân t u ca các liên
kt hydrocacbon. Kh i ionit ph thuc rt ln vào cu trúc mi ionit,
c th là các mc lien kt ngang, s ng bn cht các nhóm chc. Nói kh
i ion ca ionit ph thuc vào cu trúc bc này cho các ionit có kh
c, cho phép các ion t dung dch khuych tán nhiu hay ít vào bên trong
mi.
Khi ngâm nha c, nh, các nhóm cha ion tr ng
và có th phân ly mt phn, các phi xy ra gia các ion c
ion trong dung dch rng vi các phn i gia các cu t tip xúc vi
nhau trc tip trong dung dch theo phn ng hóa hng. Tuy nhiên, khi dung
dch cha nhiu ion cùng có kh i ion vi nha thì s có s cnh tranh gia
các ion trong dung dch và quá trình tr nên rt phc tp.
Ion trong ln tích kép theo m hong ln nh có th phân ra: lp hp
ph và lp khuch tán. Lp ion có tính hoi kém b hp ph bám cht vào
b mt cao phân t gi là lp hp ph hay lp c nh, nó bao gm lp ion bên trong và
mt b phc du. Cnh ngoài lp hp ph, các ion có tính hoi
ln, có kh ch tán vào trong dung dch nên gi là lp khuch tán.
Khi nhi ion gp dung dc có chn gii, các tác d
din ra:
+ Tác dụng trao đổi
c du trong lp khuch tán và ion c du khác trong dung dch trao
i v trí li ion không gii hn lp khuch tán, do
quan h cân bng, trong dung dt s c di
n lp khu i vc du trong lp hp ph.
+ Tác dụng nén ép
3
H
+
ng hidrat
hóa. Lc hidrat hóa tt gn tích âm ch
cho qua các phân t trung hòa v n tích.
Khi nha tip xúc vi dung dch cha ion M
n+
s xy ra phn
3-
H
+
(R)
+ M
n+
(dd)
-
)
n
H
+
(R)
+ nH
+
(dd)
Hc vit ngn g
i, ion M
n+
c phân b gia hai pha vi h s phân b DM:
T có
o
Và nC
E
= [H
+
R
] [H
+
R
]
o
Suy ra
Trong thc nghi giá kh i ion ca nha qua
giá tr s ging M
n+
trong dung dch (tính bng g) và th tích
và M
n+
vn nm trong dung
dch k10
-3
.
II.3.2.Cơ chế trao đổi ion của anionit
Nhóm amin ca anionit tác d c:
RNH
2
+ H
2
O RNH
3
OH
-
Ion OH- trên anii vi các anion trong dung dch:
RNH
3
OH
-
+ HCl RNH
3
Cl
-
+ H
2
O
Hng s i ca anionit, h s phân b ci vc
catioit, M
2
còn có kh y M
1
ra khi nh chim ch ca M
1
c li. Vì lý
do trên, vic xem xét kh i ion giàu cationit vi M
1
, M
2
không ch thun
da trên hai cân bi chính (M
1
vi nha, M
2
vi nha) mà phi xét trên cân bng
i gia M
1
vi M
2 ,
gia hai pha rán và dung dch.
Mt cách gú ng kh tách hai ion M
1
, M
2
ra khi nhau, ta xét
h s tách vi:
Hình 9. Các giai đoạn trong quá trình trao đổi ion
n 1: Nhi ion cn cân bng vi ion ca nó. Các hp cht
cn phân tích sa.
n 2: Nhi vi các hp cht ci
ion ca nha b loi ra khi nhn cân bng này vic gii ly s c thc
hin.
n 3: Ion ca dung dch gii vi nh y
tách hp cht ( ) ra khi nha.
ca dung dch gi ion ca dung dch gi
m tranh giành i vi nh y tách hp cht ( ) ra khi nha.
n 5: Tái to nha, tr li tình trng nhu.
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
15
III.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến sắc ký trao đổi ion:
a) Dung dm pH:
Chn theo nguyên tc dung dm cation s dng cho nhi cation, dung
dm anion s dng nhi anion.
Ví d: dung d m anion CH3COO
-
NH4 s dng cho nh i cation -
COO
-
Nên s dng dung dm n i ta thêm vào dung
dm mt s hp chn 20% th tích), dimetylformamid, 7M
ure, triton X- giúp cho dung dm hoà tan tt nhng cht cn kho sát, các
protein( n cô lp protein).
La chn pH và n dung dm sao cho khi trong dung dp
cht cn khn tích toàn phc du vn tích ca nhi nên
th ra và h tr t trang thái cân bng, Có mt qui tc chn pH ca dung dch
m là nó phi nm gia hng s pKa n pI bt k i anion
hay cation.
Ví d i vi si cation, s dng ci có nhóm chc có pHa
là 1.2 và mu có pI là 8.2 thì pH ca dung dm phi nm gi
Ta bu vi b m có pH th các phân t
gii r
c) Gradient mui và step gradient :
Ngoài vic s dng, thì các gradient mup nng
mui tuy phân tách các thành phn. Step gradient là m
pháp ci tin mà ta có th s du qu gii racác mu
khc nhau tùy thuc vào n munh gradient tuyn tính.
III.3 Cột sắc ký trao đổi ion
Nu bic s ng mu cn kho sát, th nghim bic loi nhi
ion nào phù hp, xem thông tin v nha do nhà sn xut cung cp s c s
ng nha cn s dng, s ng nhc qui ra th trong dung
dch phù hp. ng thì t l gia th tích nha và th tích hp cht cn sc ký vào
khon 1:20.
c kt qu tt trong si ion, s dng ct ngng kính
ln.
Trong quá trình s d gii ly hp cht ra khi ct, mn
u kin, hp cht (gi là cht tan, solute) s không còn bám vào nha na; mà nu
không còn bám dính vào nha, phân t ch hoàn toàn t do, hòa theo dòng
chy c i ct, không k lúc nó bám vào nha, nó v trí nào trong
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
17
ct, v trí gu ct hay u cn ct (cha nhi ion)
cho dung dch mu hút vào lp nha u c yên 10- cho mu cht
tip xúc cân bng vi nha.
Khi tt c ng mc gu ct nha, cho vài mL dung dm ban
u chy qua ct, ni ct vi bình cung cp dung dch gii ly.
III.3 Giải ion bị hấp thu trên ionit
a) Giải ly bằng cách tăng dần pH dung dịch giải ly
n tích toàn phn ca nhng phân t ng ci theo pH. Khi pH ca môi
bng pI ca hp cht, hp cht s n tích
toàn phn bng zero (hp cht tr thành trung tính), nó không gn vào nha na mà gii
ly ra khi ct.
Vì vy s n pH ca dung dch gii ly s lt làm cho các cht khác nhau,
có pI khác nhau, tr thành trung tính và lt ra khi ct.
b) Giải ly bằng cách tăng dần nồng độ dung dịch giải ly:
Hn hp mu chn vào nhi ion trong dung dm có n
th tách mu cht ra khi nhng, cn phc ion ca dung dm
bng cách cho thêm NaCl vào (s dng NaCl cho c hai loi nh i anion và
cation). Khi có thêm NaCl trong dung dm, ion ca dung dm s cnh tranh vi
hn hp mu ch dành ly nhóm chc hong ca nhy hp cht ra khi
nha, ri theo dòng chi ct.
ng cho thêm dung môi h gim bt
i cht np lc xy ra gia b phc ca hp cht sc ký
vi b phc ca nhi ion. Mun loi b dng hn hp
dung môi mui. Phân t ca mu cht tr thành tính trung hòa, không bám vào nha mà
hòa vào dung dch gic ca phân t s gim, nó không hòa tan tt
trong dung dch gii ly, s kt ta nm li trong ng sc ký, làm sai lch kt qu sc ký.
Ngoài ra, các mui h hn hp pyridin/acid acetic có th to nhng
dung d na dung dt cao có th loi
b bng cô quay chân không.
Waa
a các ion
t
phân tích.
ký.
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
20
thành khi trong phân
IV. ỨNG DỤNG CỦA SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
IV.1 Ứng dụng của sắc ký trao đổi
i ion c s dng rt hiu qu trong vic tách và phân
tích các cht phc tp dng khí hoc lng, thm chí c cht rn. Pi
c d dng kh cng cc do các mui dng ion
ca Ca
2+
, Mg
2+
; kh khoáng ca c loc;
tinh ch các cht th hóa h HCl k thut, tinh ch chn ly ra
khi hp chn ly; tách chiu ch hp cht hóa hu ch phân
bón hóa hc dng lng t c thng nh ca mt s nguyên t.
Si ion là k thut tách protein ph bin nhc s dng nhiu nht
trong các quy trình tinh ch và tinh sch protein hin nay.
Nguyên tc
c tiên protein s gn thun nghch vi các cht trao i b
gin tích trái du.
c chit rút riêng bit nh vi n lc ion làm cho
b ng dùng gradient mui NaCl hay gradient pH.
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
21 Hình 10: Si ion dùng phân tách các protein
Bi vì các nhóm có chn tích ca các phân t u có th u chc, do
n tích b mt ph thuc nhiu vào pH ca dung dng hp các protein
c cu to t nhin tích b mt ca nó s i nu ta
i pH b mt cng.
Mt protein không chn tích khi pH tm pI, tuy nhiên, nu pH thp
ppb, %.
- Gii hn phát hin: < 1ppb
- Thit k gn nh, hiu sut làm vic cao.
- ng tt c các yêu cu GLP và FDA
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
23
- H thng thông minh vi các thành phn: iPump, iDetector, iColumn ng dng
anion chun : F, Cl, Br, NO
2
, NO
3
, SO
4
, PO
4
, ClO
2
, ClO
3
, ClO
4
, BrO
4
, BrO
3
- Phân tích các cation chun : Li, Na, K, Mg ,Ca , NH
4
, Cs, Sr, Ba, Rb,
u thc phm, thy hi sn, cht ph gia.
c) Máy sắc ký tự động
Automated Ion Chromatography System
Model: ICS 900. Hãng sn xut: Dionex - M Xut x: M. Tiêu chung:
ISO 9001, CE Thit b c thit k t ng hoàn toàn, chuyên dng cho mn
tích các ion trong mu hoá hng, thc phn, vi thao tác s dn,
tin dt kt qu u khin qua phn mm máy tính Có th
Kt nc vi b u t ng AS-DV hay AS Dionex.
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION
24
d) Máy sắc ký ion
Model: Water 1525 Binary HPLC Pump
Hãng sn xut: Waters-M
Bao gm: 2 dòng dung môi (thit
k ki40 mL c ngâm trong du, bo
y nh, sai s nh, bn, không gây n, khác vi các hãng khác s dng
curoa kéo bánh cam t n l chính xác dòng RSD l nh pic không n
(Thit k c quyn ca hãng t chun xác c ng dòng t
(0,075% ti 0,1% RSD : Flow precision of < 0,075 RSD or better) , và mc phân gii
0,001 ml/phút).
- nh áp sut: £ ±1% cho toàn b thang cho m 1 ml/ph
- i mc tiêu chun cho phép ti v trí thao tác < 70 dB(A), áp su 0
- 6000 psi,
- chính xác dòng : ± 1.0%
- T ng b chính áp sut