nghiên cứu tạo giống xoan ta biến đổi gen - Pdf 13



BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU TẠO GIỐNG XOAN TA
BIẾN ĐỔI GEN Chủ nhiệm đề tài : ThS. Hồ Văn Giảng
Cơ quan chủ trì : Trường Đại học Lâm nghiệp
Địa chỉ : Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Nội
Điện thoại : 04.33720668; 0912218584
E.mail :


ThS. Hồ Văn Giảng
Cơ quan chủ trì đề tài
Hà Nội-2010
Báo cáo Tổng kết đề tài
.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
i Lời cảm ơn

Chủ nhiệm và nhóm cán bộ thực hiện đề tài “Nghiên cứu tạo giống Xoan
ta biến đổi gen” xin chân trọng cảm ơn Văn phòng Chương trình Công nghệ
sinh học Nông nghiệp & Thủy sản, Vụ Khoa học Công nghệ & Môi trường - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đã cấp kinh phí và tạo nhiều điều kiện
thuận lợi để thực hiện đề tài. Xin cảm ơn Ban Giám hiệu, các phòng ban có liên
quan, khoa Lâm học - Trường Đạ
i học Lâm nghiệp đã tạo điều kiện thuận lợi để
triển khai đề tài theo kế hoạch. Xin cảm ơn Ban Lãnh đạo Viện, Phòng Công
nghệ Tế bào Thực vật, Phòng Công nghệ ADN ứng dụng – Viện Công nghệ sinh

PHẦN I:
MỞ ĐẦU

Báo cáo Tổng kết đề tài
.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
iii

BẢNG VIẾT TẮT
1 4CL1 4-coumarate:coenzyme A ligase
2
A. tumefaciens Agrobacterium tumefaciens
3 Amp Ampicillin
4 BAP Benzyladenine purin
5 Bp Base pair
6 BSA Bovine serum albumin
7 CaMV35S-P Cauliflower Mosaic Virus 35S Promoter
8 CaMV35S-P Cauliflower Mosaic virus 35S promoter
9 cDNA Complementary DNA
10 CNSH Công nghệ sinh học

MỤC LỤC
Nội dung Trang
LỜI CẢM ƠN
i
PHẦN I: MỞ ĐẦU
ii
BẢNG VIẾT TẮT
iii
MỤC LỤC
iv
DANH LỤC BẢNG
ix
DANH MỤC HÌNH
xi
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
xiv
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
xv
BÁO CÁO THỐNG KÊ
xvi
PHẦN II: NỘI DUNG CHÍNH
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
2
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
5
1.1. Tình hình nghiên cứu và phát triển cây lâm nghiệp biến đổi gen
trên thế giới
6
1.2. Tình hình nghiên cứu tạo giống cây lâm nghiệp biến đổi gen trong

.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
v
2.2.2.5. Trồng và chăm sóc cây ở nhà lưới
23
2.3. Phân lập các gen mục tiêu và promoter đặc hiệu GRP1
23
2.3.1. Tách chiết RNA từ các đối tượng thực vật 23
2.3.1.1. Tách chiết ARN từ cây Arabidopsis thaliana
23
2.3.1.2. Tách chiết mARN từ cây Thông đuôi ngựa (Pinus massoniana)
26
2.3.2. Tổng hợp cDNA và nhân gen mục tiêu (gen GA20 và gen 4CL1) 26
2.3.2.1. Tổng hợp cDNA và nhân gen GA20
26
2.3.2.2. Tổng hợp cDNA và nhân gen 4CL1
28
2.3.3. Sàng lọc các dòng vector tách dòng mang gen mục tiêu 29
2.3.3.1. Sàng lọc gen GA20
29
2.3.3.2. Sàng lọc gen 4CL1
32
2.3.4. Xác định trình tự nucleotide của gen 4CL1 và gen GA20 33
2.3.5. Phân lập promoter đặc hiệu ở tầng xylem (promoter GRP1.8) 33
2.4. Thiết kế vector và biểu hiện gen mục tiêu ở vi khuẩn E.coli
37
2.4.1. Thiết kế vector 37
2.4.1.1. Thiết kế cấu trúc vector biểu hiện gen mang gen 4CL1
37

2.8.2. Chuyển gen tăng chất lượng gỗ 4CL1 vào Xoan ta 61
2.9. Tái sinh và trồng cây Xoan ta chuyển gen ở nhà lưới
62
2.9.1. Tái sinh cây Xoan ta chuyển gen 62
2.9.2. Trồng cây Xoan ta chuyển gen ở Nhà lưới 63
2.10. Phương pháp phân tích cây Xoan ta chuyển gen 63
2.10.1. Tách chiết ADN tổng số 63
2.10.2. Tách chiết RNA tổng số 64
2.10.3. Kỹ thuật PCR 64
2.10.4. Kỹ thuật lai Southern blot 65
2.10.5. Kỹ thuật RT-PCR 68
2.10.6. Phương pháp phân tích lignin trong cây Xoan ta chuyển gen 4CL1 69
2.10.6.1. Nhuộm lignin trong thân cây
69
2.10.6.2. Xác định hoạt tính của enzyme 4CL1
69
2.10.6.3. Xác định hàm lượng lignin
71
2.10.7. Đánh giá sinh trường của cây Xoan ta chuyển gen GA20 72
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
73
3.1. Tuyển chọn cây Xoan ta trội
74
3.1.1. Xác định địa điểm tuyển chọn cây Xoan ta trội 74
3.1.2. Quan hệ giữa sinh trưởng chiều cao và đường kính ngang ngực với
tuổi của Xoan ta tại các khu vực điều tra
74
3.1.3. Xác định cây Xoan ta trội 78
3.2. Xây dựng hệ thống tái sinh Xoan ta
81

106
3.3.1.2. Tách chiết RNA tổng số từ Thông đuôi ngựa và Arabidopsis
thaliana
107
3.3.1.3. Nhân gen mục tiêu 4CL1 và GA20 từ cDNA bằng kỹ thuật PCR từ
cDNA
108
3.3.1.4. Sàng lọc gen mục tiêu 4CL1 và GA20
109
3.3.1.5. Xác định và phân tích trình tự nucleotide của gen mục tiêu
112
Phân lập promoter biểu hiện gen đặc hiệu ở tầng Xylem GRP1.8 từ cây Đậu
cô ve (Phaseolus vulgaris L.)
118
3.3.2.1. Thiết kế cặp mồi nhân Promoter GRP1.8
118
3.3.2.2. Tách chiết DNA tổng số
118
3.3.2.3. Nhân promoter GRP 1.8 từ DNA tổng số
119
3.3.2.4. Sàng lọc promoter GRP 1.8
120
3.3.2.5. Xác định và đăng ký trình tự nucleotide của promoter GRP 1.8
121
3.4. Biểu hiện gen mục tiêu ở vi khuẩn E.coli
123
3.4.1. Thiết kế cấu trúc vector biểu hiện gen 4CL1 và GA20 123
3.4.1.1. Tách plasmid từ các dòng vi khuẩn E.coli Rosetta gami
TM


3.7. Chuyển gen mục tiêu vào cây Thuốc lá nhờ vi khuẩn A.tumefacies
146
3.8. Chuyển gen mục tiêu GA20 và 4CL1 vào Xoan ta
149
3.8.1. Chuyển gen tăng khả năng sinh trưởng GA20 vào Xoan ta 149
3.8.2. Chuyển gen 4CL1 vào Xoan ta 152
3.9. Phân tích các dòng Xoan ta chuyển gen
154
3.9.1. So sánh kiểu hình cây Xoan ta chuyển gen với cây đối chứng 154
3.9.2. Xác định sự có mặt của gen mục tiêu ở cây Xoan ta chuyển gen 155
3.9.2.1. Phân tích PCR 155
3.9.2.2. Phân tích Southern blot 156
3.9.3. Xác định sự biểu hiện của gen mục tiêu ở cây Xoan ta chuyển gen 158
3.9.3.1.Phân tích RT-PCR
159
3.9.3.2. Phân tích lignin trong cây chuyển gen 4CL1
161
3.9.3.3. Phân tích sinh trưởng cây Xoan ta chuyển gen GA20 164
PHẦN III. KẾT LUẬN TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ
168
TÀI LIỆU THAM KHẢO
173





Bảng 2.3. Hàm lượng BAP trong các môi trường tái sinh chồi từ phôi
soma
19
Bảng 2.4. Hàm lượng BAP, Kin và NAA trong các môi trường tạo đa chồi 20
Bảng 2.5. Hàm lượng BAP và GA
3
trong các môi trường kích thích tăng
trưởng chồi
21
Bảng 2.6. Thành phần môi trường tạo rễ Xoan ta 22
Bảng 2.7. Xác định ngưỡng chịu đựng của Xoan ta đối với chất chọn lọc
là PPT
50
Bảng 2.8. Xác định ngưỡng chịu đựng của Xoan ta đối với chất chọn lọc
là Kanamycine
51
Bảng 3.1. Các khu vực điều tra tuyển chọn cây Xoan ta trội 74
Bảng 3.2: Sinh trưởng chiều cao của Xoan ta tại 4 khu vực nghiên cứu 75
Bảng 3.3. Phương trình hồi quy thể hiện mối quan hệ giữa chiều cao với
tuổi cây
76
Bảng 3.4: Sinh trưởng đường kính ngang ngực của Xoan ta tại 4 khu vực
nghiên cứu
76
Bảng 3.5. Phương trình hồi quy thể hiện mối quan hệ giữa đường kính với
tuổi cây
77
Bảng 3.6. Kết quả tuyển chọn cây trội Xoan ta 78
Bảng 3.7. Kết quả khử trùng tạo mẫu sạch in vitro 81
Bảng 3.8: Ảnh hưởng của môi trường nuôi cấy đến khả năng tạo mô sẹo

Xoan ta
128
Bảng 3.18. Ảnh hưởng của nồng độ kháng sinh khả năng diệt khuẩn và tái
sinh chồi
130
Bảng 3.19. Ảnh hưởng thời gian nhiễm khuẩn tới hiệu quả biến nạp 131
Bảng 3.20. Ảnh hưởng của vật liệu nhận gen đến hiệu suất chuyển gen 133
Bảng 3.21: Kết quả chuyển gen GA20 vào Xoan ta 150
Bảng 3.22: Kết quả chuyển gen 4CL1 vào Xoan ta 152
Bảng 3.23 : Ký hiệu các dòng Xoan ta chuyển gen 4CL1 cho kết quả PCR
dương tính
156
Bảng 3.24: Ký hiệu các dòng Xoan ta chuyển gen GA20 cho kết quả PCR
dương tính
156
Bảng 3.25: Hoạt độ riêng của enzyme 4CL1 ở thân các dòng Xoan ta
chuyển gen 4CL1 và cây đối chứng không chuyển gen
163
Bảng 3.26: Hàm lượng lignin trong thân cây Xoan chuyển gen 4CL1 và
cây đối chứng
164
Bảng 3.27: Sinh trưởng chiều cao của các dòng Xoan ta chuyển gen
GA20 và cây đối chứng ở các giai đoạn
165
Bảng 3.28: Kết quả phân tích sinh khối khô thân cây Xoan ta chuyển gen
GA20 và cây đối chứng
166

H
H
Ì
Ì
N
N
H
HNội dung Trang
Hình 1.1. Các phản ứng xúc tác bởi GA 20-oxidase 11
Hình 1.2. Các dạng lignin 12
Hình 1.3. Sơ đồ sinh tổng hợp lignin trong cơ thể thực vật 13
Hình 1.4. Sơ đồ cấu trúc vector pBI121
15
Hình 1.5. Sơ đồ cấu trúc vector pPTN289
15
Hình 3.1. Cây mầm Xoan ta in vitro từ phôi hạt 83
Hình 3.2. Mô sẹo hình thành từ lá mầm trên môi trường C
2
(A); trên môi
trường C4
85
Hình 3.3. Mô sẹo tạo từ đoạn thân cây mầm trên công thức C
3
và (C
5
). 87
Hình 3.4: Mô sẹo phát sinh phôi soma sau 4 tuần nuôi cấy 88

.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
xii
ngựa (Pinus massoniana Lamb.) trên Ngân hàng gen Quốc tế
Hình 3.20: Trích phổ trình tự nucleotide của gen GA20 115
Hình 3.21: Kết quả so sánh trình tự nucleotide của gen GA20 phân lập từ
cây Arabidopsis thaliana với trình tự nucleotide của gen GA20 đã được
công bố trên Ngân hàng gen Quốc tế
118
Hình 3.22: DNA tổng số tách chiết từ lá cây Đậu cô ve (Phaseolus
vulgaris L.)
119
Hình 3.23: Kết quả điện di sản phẩm PCR promoter GRP 1.8 119
Hình 3.24: Kết quả điện di các dòng plasmid tách chiết từ các dòng vi
khuẩn E.coli được biến nạp sản phẩm ghép nối promoter GRP1.8 - vector
tách dòng
120
Hình 3.25: Kết quả điện di sản phẩm cắt plasmid bằng enzyme giới hạn
BamHI
121
Hình 3.26: Trình tự nucleotide của promoter GRP 1.8 phân lập từ Đậu cô
ve
121
Hình 3.27: Kết quả công bố trình tự nucleotide của promoter GRP 1.8
phân lập từ Đậu cô ve trên Ngân hàng gen Quốc tế
122
Hình 3.28. Plasmid tách từ các dòng vi khuẩn E.coli sau khi biến nạp 123
Hình 3.29. Kết quả kiểm tra các dòng plasmid C3 và G3 124
Hình 3.30: Kết quả biểu hiện gen 4CL1 và GA20 ở vi khuẩn E.coli E.coli

141
Hình 3.43. Kết quả điện di sản phẩm thôi gel vector pBI121 và gen GA20 142
Hình 3.44. Kết quả biến nạp vector pBI121-GA20 vào E.coli 143
Hình 3.45. Kết quả tách chiết plasmid 4 dòng vi khuẩn E.coli 143
Hình 3.46. Kết quả điện di sản phẩm cắt plasmid bằng XbaI và SacI 144
Hình 4.47. Hình ảnh minh họa các bước chuyển gen 4CL1 vào Thuốc lá 146
Hình 3.48 : Hình ảnh minh họa các bước chuyển gen GA20 vào Thuốc lá 147
Hình 349: Hình ảnh minh họa các giai đoạn chính trong quy trình chuyển
gen GA20 vào Xoan ta.
151
Hình 3.50: Hình ảnh minh họa các giai đoạn chính trong quy trình chuyển
gen 4CL1 vào Xoan ta.
153
Hình 3.51: Cây Xoan ta chuyển gen GA20 và cây đối chứng 1 tháng tuổi
ở nhà lưới
154
Hình 3.52: Cây Xoan ta chuyển gen 4CL1 và cây đối chứng 1 tháng tuổi
ở nhà lưới
154
Hình 3.53: Các dòng Xoan ta chuyển gen 4CL1 cho kết quả PCR dương
tính
155
Hình 3.54: Các dòng Xoan ta chuyển gen GA20 cho kết quả PCR dương
tính
155
Hình 3.55. Kết quả phân tích Southern blot các dòng Xoan chuyển gen
4CL1
156
Hình 3.56. Kết quả phân tích Southern blot DNA genom của cây Xoan
chuyển gen GA20

CL
L


C
CB
B
I
I


U

Đ

ỒNội dung Trang
Biểu đồ 3.1: Quan hệ giữa sinh trưởng chiều cao với tuổi của Xoan ta
tại 4 khu vực nghiên cứu

97
Biều đồ 3.12: Kết quả chuyển gen GA20 vào Xoan ta 150
Biều đồ 3.13: Kết quả chuyển gen 4CL1 vào Xoan ta 152
Biểu đồ 3.14: Hoạt độ riêng của enzyme 4CL1 ở thân các dòng Xoan ta
chuyển gen 4CL1 so với cây đối chứng không chuyển gen
163
Biểu đồ 3.15: Hàm lượng lignin trong thân cây Xoan chuyển gen 4CL1 so
với cây đối chứng
164
Biểu đồ 3.16: Sinh trưởng chiều cao của các dòng Xoan ta chuyển gen
GA20 theo thời gian
165
Biểu đồ 3.17: Tỷ lệ tăng sinh khối khô thân cây Xoan ta chuyển gen
GA20 so với cây đối chứng
167

NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Báo cáo Tổng kết đề tài
.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
xv

TT Họ và tên Học hàm,
Học vị
Cơ quan Nhiệm vụ
trong đề tài
1 Hồ Văn Giảng ThS ĐH Lâm nghiệp Chủ nhiệm
2 Hà Văn Huân ThS ĐH Lâm nghiệp Thư ký, thành viên
3 Bùi Văn Thắng ThS ĐH Lâm nghiệp Thành viên

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2010

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: Nghiên cứu tạo giống Xoan ta biến đổi gen
Thuộc: Chương trình Công nghệ sinh học Nông nghiệp và Thủy sản
2. Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: Hồ Văn Giảng
Năm sinh: 1953
Nam/Nữ: Nam
Học hàm: Năm được phong học hàm:
Học vị: Thạc sỹ Năm đạt học vị: 1996
Chức danh khoa học: Giảng viên chính
Chức v
ụ: Giám đốc Trung tâm Giống và Công nghệ sinh học
Điện thoại: Cơ quan: 04.33720668; Nhà riêng: 04.33840304
Mobile: 0912218584; Fax: 04.33840540
E-mail:
Tên cơ quan đang công tác: Trường Đại học Lâm nghiệp.
Địa chỉ cơ quan: Thị trấn Xuân Mai- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội.
Địa chỉ nhà riêng: Số 75/3 - Tân Bình - Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Nội
3. Cơ quan chủ trì đề tài : Trường Đại học Lâm Nghiệp
Điện thoại: 04.33840441
Fax: 04.33840540
E-mail:

Website: www. vfu.edu.vn

(số đề nghị
quyết toán –
VNĐ)
1 2007
900.000.000
2007 900.000.000 869.066.500
2 2008
718.000.000
2008 590.000.000 569.600.000
3 2009
709.960.000
2009 639.000.000
488.930.650
4 2010
321.000.000
2010 520.000.000 517.500.000
Tổng 2.648.960.000 2.649.000.000 2.445.097.150
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi
Báo cáo Tổng kết đề tài
.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
xviii
Đơn vị tính: Triệu đồng

3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản
1 Số 3876 QĐ/BNN-
KHCN, ngày 19 tháng
12 năm 2006
Quyết định phê duyệt tổ chức, các nhân, mục tiêu,
dự kiến kết quả, kinh phí và thời gian thực hiện các
đề tài thực hiện từ năm 2007 của “Chương trình
trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh
học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn đến năm 2020”
2 Số 5506/BNN-KHCN
ngày 22 tháng 12 năm
2006
Công văn V/v Triển khai đề tài thuộc Chương trình
CNSH Nông nghiệp 2007
3 Số 754 /BNN-KHCN,
ngày 29 tháng 01 năm
2007
Công văn V/v Thẩm định đề cương nghiên cứu các
đề tài thực hiện năm 2007 thuộc Chương trình
CNSH Nông nghiệp
4 Số 269/QĐ-BNN- Quyết định V/v Thành lập Hội đồng KHCN thẩm
Báo cáo Tổng kết đề tài
.


Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung tham
gia chủ yếu

Sản phẩm chủ yếu đạt
được

1 Phòng Công
nghệ ADN
ứng dụng –
Viện Công
nghệ sinh
học
Phòng Công
nghệ ADN
ứng dụng –
Viện Công
nghệ sinh
học
- Tham gia phân
lập các gen mục
tiêu GA20 và
4CL1
- Xác định trình tự
nucleotide của các
gen mục tiêu
- Tham gia thiết kế
các cấu trúc

học
- Tham gia nghiên
cứu xây dựng hệ
thống tái sinh
Xoan ta
- Tham gia xây
dựng quy trình
chuyển gen chỉ thị
GUS vào Xoan ta
- Tham gia chuyển
gen mục tiêu
GA20, 4CL1 vào
Xoan ta
- Tham gia phân
tích các dòng
Xoan ta chuyển
gen
- Hệ thống tái sinh Xoan
ta thông qua đa chồi và
phôi soma
- Quy trình k
ỹ thuật
chuyển gen vào Xoan ta
- Một số dòng Xoan ta
chuyển gen
- Các báo cáo chuyên đề


5
TS. Đinh Thị Phòng KS. Vũ Kim Dung Tham gia
6
TS. Lê Văn Sơn ThS. Nguyễn Như Ngọc Tham gia
7
GV. Bùi Văn Thắng TS. Chu Hoàng Hà Tham gia
8
ThS. Vũ Thị Huệ TS. Lê Văn Sơn Tham gia
9
ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng ThS. Đỗ Xuân Đồng Tham gia
10
ThS. Huỳnh Thị Thu Huệ Tham gia
Lý do thay đổi:
- Những cá nhân đăng kí theo Thuyết minh không tham gia: do thuyên chuyển
đơn vị công tác hay do đơn vị phân công làm nhiệm vụ khác.
- Những cá nhân tham gia thực hiện mà không có trong danh sách đăng kí theo
thuyết minh: do mới được đơn vị tuyển dụng hay đi đào tạo ở nước ngoài về.
6. Tình hình hợp tác quốc tế
Số TT Theo kế hoạch Thực tế đạt được
1 Đoàn vào:
Chuyên gia nước ngoài
(1 chuyên gia, 2 đợt )
Không thực hiện
2 Đoàn ra:
04 Cán bộ đi tập huấn, trao đổi, học
tập kinh nghiệm tại Trung Quốc
(04người x 7 ngày, đi làm 2 đợt, mỗi
đợt 2 người)
02 Cán bộ đi tập huấn, trao
đổi, học tập kinh nghiệm tại

xác định làm đối tượng tuyển
chọn cây trội
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
1.3. Xác định và mô tả cây trội 2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
2. Xây dựng hệ thống tái sinh Xoan ta thông qua tạo phôi soma và đa chồi
2.1.
Tạo cây mầm in vitro
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
2.2. Xác định loại vật liệu làm mẫu
cấy để tạo phôi soma
2007 2007 Phòng CN Tế bào TV-
Viện CNSH
2.3. Xác định loại vật liệu làm mẫu
cấy để tạo đa chồi
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
2.4. Xác định môi trường và điều
kiện nuôi cấy tạo phôi soma
2007 2007 Phòng CN Tế bào TV-
Viện CNSH
2.5. Xác định môi trường và điều
kiện nuôi cấy tạo đa chồi
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
2.6 Tái sinh cây từ phôi soma

2007 2007 Phòng CN Tế bào TV-

gen GA20

2007 2007 Phòng CN ADN ứng
dụng - Viện CNSH
3.4. Tách chiết mARN từ nguồn có
gen 4CL1
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
3.5. Tổng hợp cDNA từ mARN của 2007 2007 Phòng CN ADN ứng
Báo cáo Tổng kết đề tài
.

Thời gian thực hiện 2007 – 2010
xxiii
gen GA20 dụng – Viện CNSH
3.6. Tổng hợp cDNA từ mARN của
gen 4CL1
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
3.7. Sàng lọc các dòng vector mang
gen GA20
2007 2007 Phòng CN ADN ứng
dụng - Viện CNSH
3.8. Sàng lọc các dòng vector mang
gen 4CL1
2007 2007 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
3.9. Xác định và phân tích trình tự
nucleotide của gen GA20


2008 2008 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
4.4. Nghiên cứu biểu hiện gen GA20
ở vi khuẩn E.coli
2008 2009 Trung tâm Giống &
CNSH – ĐHLN
5. Tối ưu hoá quy trình chuyển gen vào Xoan ta (sử dụng gen chỉ thị GUS)

5.1. Nghiên cứu lựa chọn loại mẫu
và tuổi mẫu dùng làm thể nhận
gen

2008

2008
Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
5.2. Nghiên cứu xác định ngưỡng
chịu đựng của cây đối với tác
nhân chọn lọc
2008 2008 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN
5.3. Nghiên cứu chuyển gen chỉ thị
(gen GUS) vào thể nhận gen
2008 2008 Phòng CN Tế bào TV-
Viện CNSH
5.4. Nghiên cứu sàng lọc cây
chuyển gen chỉ thị (gen GUS)
2009 2008 Trung tâm Giống &
CNSH -ĐHLN

Thuốc lá
2009 2009 Phòng CN Tế bào TV-
Viện CNSH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status