LỜI CẢM ƠN
Trước tiên, em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến tất cả các
thầy cô đã dạy em trong 4 năm qua, các thầy cô đã truyền đạt cho
em tất cả những kiến thức quý báu về ngành công nghệ thực phẩm.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô đã tạo điều kiện
thuận lợi cho em trong quá trình thực hiện đồ án tại Phòng thí
nghiệm Công nghệ Thực phẩm và đặc biệt là cô Trần Thị Ngọc
Mai, đã tận tình hướng dẫn em trong thời gian thực hiện luận văn
tốt nghiệp vừa qua.
Em xin cảm ơn thầy Chu Văn Thái, nhân viên phòng thí
nghiệm của trường đại học Kỹ Thuật Công Nghệ đã tạo điều kiện
cho em thực hiện đồ án tại Phòng thí nghiệm của trung tâm.
Sau cùng, em xin cảm ơn gia đình và bạn bè đã động viên,
giúp đỡ em hoàn thành tốt đồ án này.
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
1
: GII THIU
1:
P nc
.
P
Khng nhi .
n phm d m quan
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
3
: T LIU
2.1 TNG QUAN V U:
2.1.1 Tng quan v sa: [1], [2].
sn xut phmai t sc sa ci dng sa
t phc sa gu kin sn xut ca em
c gii thiu ch y sn xut phs
St cht lc tit ra t tuyng vn th
ng vt non. T t s dng sa t ng v ch bin
u loi thc ph i d n phm ch bimaia
ng ca st nhiu, sn phm si cho con
i s sc bi n v ching, s
ng sng .
Hip ch bin s gii tp trung sn xun
c sa cu. i s n ca khoa h
thu bin sa chng loi sn phn
khnh st thc phm trng yu, gi v ng trong n kinh t qui
D
S mt
20
0
C
Dynes/cm
50
T trng
g/cm
3
dn
1/ohm.cm
005
c
0
C
--0,59
Nhi
Cal/g.
0
C
2.1.1.2 c:
St hn h
a mt s hp chng nh p cht ch
protein, vitamin
-casein Serum-albumin
Immunoglobulin
n protein trong
pH=4,6) (k pH=4,6)
a
2.1.1.2.2.1 Protein:
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
6
2.2
.
(g/kg)
protein (%)
Casein
s1
-casein
(1)
s2
3,2
0,4
0,7
0,8
6,3
3,7
9,8
1,2
2,1
2,4
19,3
0,4
1,2
32,7
100
(1)
s2
-casein
(2)
-casein GVHD: ThS.
t chc ca submicelle
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
8
b. Whey protein:
-si dng dung dng t 0,5 c
lo a nhit -S-S. Trong sa,
e sa
ng ca nhit s kt tc albumin.
- ng kho u trong sa non. Globumin tn ti
trong si d ng ca
chimosin.
Imunoglobulin) rt thp
.
2.1.1.2.2.2 :
Bao gm do, polypeptide
quan trng nhn cung cn trong sa.
t chc ca micelle
(A, D,
-
-, sterol, carotenoid, vitamin (A, D,
.
Lipid phc tp:
Ch
n:
Phosphatide, Glycolipide,
sterol
Di-
vitamine (A,D,E,K) (chim 1-2%).
Triglyceride
( 98-98%)
Glycerol
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
10
-Cholesterol
-
-Hydrocacbon
-Vitamin A,D,E,K
-: Phytol, Palmitic,
Stearic, Oleic
0,5
0,3
0,1
0,1
2.1.2.4 Lactose :
ng ch y se. se, glucose, manose,
fructose.
Trong sng lactose tn ti hai dng:
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
11
- Dng -lactose monohydrate C
12
H
22
O
ng rt d se d b thu ng ca acid, nhit,
enzyme lactase.
C
12
H
22
O
11
.H
2
O C
6
H
12
O
6
+
C
6
H
12
O
6
Lactose ngc glucose galactose
Lactose trong si v tr
i ch ng thi cung cp nhi c bit do
lactose tht ch trong ru b
n ch i ra trong rut.
Se
Fe
Cr
Cu
Co
0,5.10
-3
-3
I
Pb
Mn
As
2.1.2.6 Enzyme:
. S t c
sc ca so qun, t
gim ch ng h ng s t s
c nh chng
so quc khi ch bin.
1
(Tiamin)
B
2
(Riboflavin)
B
6
(Piridoxin)
0,3
0,001
1,4
0,4
1,7
0,5
B
12
(Xianocobalamin)
Nicotinamit
Axitpantohenic
C
Biotin
Axit folic
0,05
1
3
20
0,04
0,05
2.1.2.8 hp ch:
trong s dng vt ho tu ng hp.
d. t min dch: Trong su cht min dt min d
ng bo v sa khi b t min d
i v. Cht min dch rt d b y nhi 65
70
o
C.
t min dch trong sa bao gm antioxin, opsonin, bacterilyzin, precipitin, aglutimin.
a mng nh bch cu.
2.1.1.3 H vi sinh vt trong su:
H vi sinh vt trong sa rng,. Mt s
vi sinh vt c sn xut phmai:
2.1.1.:
a.Vi khun lactic ng Streptococcus, Leuconostoc, Lactobacillus) :
Mc t ra enzyme protease trong s
i casein trong phmaing tcid
n phm ph u ki
Dn phc tng hp t ng, vi khun lactic
- Vi khun phng cm t
l t tru so vn phm ph t s vi khu
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
15
L.pasteurianus, L.brevis, l.lycopessici, S.cumoris, S.lactic, S.falcalis.
- Vi khun lactic d u so v
sn phi. Mt s vi khu L.acidophillus, L.bulgaricus, L.casei,
-
-
Lb.helveticus
-
-
Lb.bulgaricus
-
-
Bifidobacterium
37
Acid acetic
-
b. Vi khun Coliform
Vi khun Coliform thun Gram (+), k t buc. Nhi sinh
ng t
o
C.
i protein trong sn ph
chu. Vi khu b t 75
o
C trong khong
GVHD: ThS.
hin k
ng hp protease ngong
sa. Protease s n ph
acid amin. Mt s acid amin tip tc b y to NH
3
, H
2
u.
2.1.1.3.2 Nm men:
Nn tt
o
ng
n nhi i 0
o
C ho
o
h O
2
c. Saccharomyces,
Mycorderma Torula.
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
17
2.1.1:
Nm mc c n
phm sa. Tt c nm mng hic bi
Tuyt Mai Trang
18
2.1.2 Tng quan v : [17], [18], [19], [20].
2.1.2:
Ngun gc cthc v t s hc gi cho
rn ngc khu v trong khi nh
ngun ngc mic Nam M.
Dn t ng chu mn t
nhiu nng (750 2000mm n
m cao ( 70 n mt. Da rn trong
n.
c trng d
- : Vietnam, Thailand, Cambodia, Philippines,
- : Papua New Guinea, Vanuatu, Samoa,
-
-
2.1.2:
. MThanh
Mt s dng gp Vit Nam
Da cao:
- Da La, da B (da Bung).
D
- D), da o, da Tam Quan (np), d
Da lai:
GVHD: ThS.
GVHD: ThS.
Tuyt Mai Trang
20
Du hing gim thinh, cao t
nhi rt sm (khou bung u
qu, qu nh c chng ch b i, s
bng da cao. D uc. i dng lai gia da cao (lai t
tng mang nhim t
sut cao, cha tng dng chu ti vu ki
ng khc nghit.
Gn nay mi xut hin mt ging da mi gt s t an. V
thc dc bia r
ht phn rut.
2.1.2.3 :
Dng rt kinh t, t u s dc.
Dn t ng chu mn t
u nnng (750
bin nhii mi d a cn
m cao (7080%) n mi t
(%)
Cacbonhydrat
(%)
Cht
(%)
Tro
(%)
Nathanael
46
37,5
4
11,5
1,0
Dendy
44
38,1
4,6
9,9
3,1
1,3
Polikoff
48
35,5
4,3
9,0
2,1
1,1
GVHD: ThS.
1481,00
g
9,00
Protein
G
3,33
g
6,23
G
33,49
Calcium, Ca
Mg
14,00
Sodium, Na
mg
20,00
Iron, Fe
Mg
Mg
3,30
Folate, DFE
mcg
26,00
Thiamin
Mg
0,066
Vitamin B12
mcg
0,00
Riboflavin
Mg
0,020
Vitamin A, IU
IU
0
Niacin
Mg
0,540
Retinol
mcg
0
Pantothenic
Acid
Mg
0,300
Vitamin E
(alpha-
mg
Vitamin K
(phylloquinone)
mcg
0,2
9
Lipid
Lipid
acid
G
29,698
g
1,425
4:0
G
0,000
16:1
g
24
14:0
g
5,866
18:2
g
0,000
16:0
g
2,839
phytosterols
mg
47,000
18:0
g
1,734
Cholesterols
mg
0
10
Amino acid
Amino acid
0,325
Methionine
G
0,062
Glutamic
acid
g
0,761
Cystine
G
0,066
Glycine
g
0,158
Phenylalanine
G
0,169
Proline
g
0,138
Tyrosine
G
0,103
Seine
g
0,172