BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT
NƯỚC SINH HOẠT KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ
HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
Ngành :MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Chuyên ngành: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
- Chi tiết hầm ga thoát nước.
- Khái toán chi phí xây dựng đường ống cấp thoát nước.
3. Ngày giao đồ án tốt nghiệp: 03/12/2012
4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 30/03/2013
5. Họ tên người hướng dẫn: Phần hướng dẫn:
Ths. Lâm Vĩnh Sơn …………………………………
Nội dung và yêu cầu đồ án tốt nghiệp đã được thông qua bộ môn.
Ngày tháng năm 2013
Chủ nghiệm bộ môn. Người hướng dẫn chính
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -1- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
LỜI CAM ĐOAN
Em Mai Mỹ Kim xin cam đoan tất cả nội dung của đồ án tốt nghiệp này là bản thân
làm, không sao chép đồ án tốt nghiệp của người khác. Các số liệu tính toán và trích dẫn trong
đồ án là hoàn toàn trung thực từ việc tính toán ra và em xin chịu trách nhiệm về lời cam đoan
của em.
không thể tránh khỏi những thiếu sót và hoàn thiện, chúng em xin được sự đóng góp ý kiến chỉ
bảo của quý thầy cô.
Trong quá trình làm đồ án, em đã nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình và đầy trách
nhiệm của thầy Lâm Vĩnh Sơn cùng với các thầy cô khác trong khoa. Qua đây em cũng xin
gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý thầy cô trong
khoa Môi Trường và Công Nghệ
Sinh Học
, đã tạo điều kiện tận tình giảng dạy chúng em trong suốt quá trình theo học tại
trường.
Mặc dù đã nỗ lực hết mình, nhưng với khả năng, kiến thức và thời gian có hạn nên
không thể tránh khỏi những sai sót trong quá trình thực hiện đồ án này. Kính mong quý thầy
cô chỉ dẫn, giúp đỡ em để ngày càng hoàn thiện vốn kiến thức của mình và tự tin hơn bước
vào cuộc sống.
Em chân thành cảm ơn !
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -3- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN 1
LỜI CẢM ƠN 2
MỤC LỤC 3
DANH MỤC CÁC BẢNG 5
DANH MỤC CÁC HÌNH 7
CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU 8
3.1. S
Ơ Đồ VÀ NGUYÊN TắC VạCH TUYếN MạNG LƯớI CấP NƯớC 33
3.1.1. Chọn sơ đồ mạng lưới cấp nước 33
3.1.2. Sơ bộ về vạch tuyến cấp nước và nguyên tắc vạch tuyến cấp nước 34
3.1.2.1. Sơ bộ về vạch tuyến cấp nước 34
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -4- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
3.1.2.2. Nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới cấp nước 35
3.1.3. Thiết kế vạch tuyến cho khu dân cư: 36
3.2. T
ÍNH TOÁN THủY LựC MạNG LƯớI CấP NƯớC 38
3.2.1. Xác định cao trình nút 38
3.2.2. Xác định chiều dài của đoạn ống và hệ số làm việc của đoạn ống 38
3.2.3. Xác định lưu lượng tại các nút và hệ số sử dụng 40
3.2.3.1. Xác định lưu lượng tại các nút theo nhu cầu sử dụng 40
3.2.3.2. Xác định hệ số Pattern cho các khu: 57
3.3. K
ếT QUả TÍNH TOÁN 69
3.3.1. Kết quả chọn đường kính cho từng đoạn ống 69
3.3.2. Kết quả áp lực và vận tốc cho giờ dùng nước lớn nhất (không cháy): 71
3.3.3. Kết quả áp lực và vận tốc khi xảy ra cháy trong giờ dùng nước lớn nhất: 75
CHƯƠNG 4. XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC –
TÍNH DUNG TÍCH BỂ ĐIỀU HÒA
79
4.1. X
ÁC ĐịN H LƯ U LƯợNG THIếT Kế 79
4.2. T
MSSV: 1191080047
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1. Diện tích, dân số các tiểu khu
Bảng 2.2.Lượng nước cho nhu cầu sinh hoạt khu dân cư
Bàng 2.3. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng khu hành chánh
Bảng 2.4. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng khu y tế
Bảng 2.5. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng trường học
Bảng 2.6. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng thương mại
Bảng 2.7. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng khu chung cư
Bảng 2.8. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng tưới cây & rửa đường
Bảng 2.9. Bảng tổng hợp lưu lượng
Bảng 2.10. Bảng tính lưu lượng hệ số sử dụng nước
Bảng 2.11. Bảng tính dung tích điều hòa của đài hòa
Bảng 2.12. Bảng tính dung tích điều hòa của bể chứa
Bảng 3.1. Bảng thống kê chiều dài ống
Bảng 3.2. Bảng nhu cầu và thời gian sử dụng nước của từng khu
3.3. Bả 1
3.4. Bả 2
3.5. Bả 3
3.6. Bả 4
3.7. Bảng tính Qdđ cho từng đoạn ống của nhu cầu sinh hoạt
Bảng 3.8. Bảng thống kê lưu lượng các nút cho nhu cầu sinh hoạt
Bàng 3.9. Bảng nhu cầu nước cho khu hành chánh, phân chia về nút (8h)
Bàng 3.10. Bảng nhu cầu nước cho khu y tế, phân chia về nút (24h)
Bàng 3.11. Bảng nhu cầu nước cho khu trường học, phân chia về nút (12h)
Bàng 3.12. Bảng nhu cầu nước cho khu thương mại, phân chia về nút (14h)
Bàng 3.13. Bảng nhu cầu nước cho khu chung cư, phân chia về nút (24h)
Bảng 3.15. Bảng tổng hợp lưu lượng tại các nút
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -7- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1. Biểu đồ tiêu thụ nước của toàn khu
Hình 2.2. Biểu đồ Pattern cho toàn khu
Hình 2.3. Biểu đồ so sánh giữa lưu lượng nước tiêu thụvà lưu lượng nước bơm của
phương án bơm 2 cấp
Hình 3.1. Sơ đồ vạch tuyến cấp nước cho khu dân cư
Hình 3.2. Mạng nhánh 1
Hình 3.3. Mạng nhánh 2
Hình 3.4. Mạng nhánh 3
Hình 3.5. Mạng nhánh 4
3.6. Hệ số Pattern sinh hoạt, chung cư và y tế
3.7. Hệ số Pattern hành chánh
3.8. Hệ số Pattern trường học
3.9. Hệ số Pattern thương mại
3.10. Hệ số Pattern tưới cây
3.11. Hệ số Pattern rửa đường
3.12. Hệ số Pattern bơm sinh hoạt 1
3.13. Hệ số Pattern bơm sinh hoạt 2
3.14. Hệ số Pattern bơm sinh hoạt 3
3.15. Kết quả chọn đường kính chạy bằng apanet
3.16. Kết quả áp lực và vận tốc tại giờ dùng nước nhiều nhất (18h)
Hình 4.1: Biểu đồ thoát nước của toàn khu
Phía Nam : Giáp rạch .
Tổng diện tích: 292.066 m
2
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -9- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
1.1.2 Thời tiết khí hậu
- Khu vực quy hoạch thuộc phân vùng khí hậu IVb của Việt Nam. Đặc điểm của
phân vùng khí hậu này là:
Nhiệt độ:bình quân 29,5
0
C
Tháng có nhiệt độ cao nhất: tháng 5 (40
0
C )
Tháng có nhiệt độ thấp nhất: tháng 12 (23
0
C)
Khí hậu: nhiệt đới chia thành 2 mùa rõ rệt – nắng và mưa
Mưa từ tháng 5 đến tháng 11
Nắng từ tháng 12 đến tháng 04
Độ ẩm: bình quân 75%
Cao nhất vào tháng 9: 90%
Thấp nhất vào tháng 3: 65%
99%
Hmax (cm)
168
164
155
151
146
127
124
120
Hmin ( cm)
-209
-213
-221
-227
-234
-265
-272
-283
(Cao độ chuẩn: Hòn Dấu)
1.1.4 Địa chất công trình – địa chất thủy văn
-
Địa chất công trình:
Chưa có tài liệu về các lỗ khoan tại khu đất dự kiến xây dựng, ở đây tham khảo tài liệu địa
chất vùng xung quanh thì đất ở đây được phủ bởi trầm tích Holoxen có địa hình thấp phổ biến
dưới 1m, có nguồn gốc sông biển, đầm lầy với thành phần vật chất chủ yếu là bùn sét màu
xám đen, xám tro lẫn mùn thực vật, lớp bùn sét dầy đến 20 m có sức chịu tải nhỏ hơn 0,5
kg/cm
2
.
khu vực.
Công tác thiết kế có những điểm phức tạp khi xử lý nền móng và gia cố nền đường khi
toàn bộ khu vực tuyến đi qua là nền đất yếu.
1.1.8 Kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực
-
Giao thông:
Khu vực quy hoạch tiếp giáp tuyến giao thông hiện hữu ở phía Đông là đường Nguyễn
Văn Tạo chạy suốt từ Đường Nguyễn Bình (xã Nhơn Đức) tới Ủy ban nhân dân xã Hiệp
Phước. Đường được trải nhựa 1 phần và 1 phần là cấp phối đá, lộ giới theo quy hoạch là 40m.
Ngoài ra, giao thông nội bộ trong khu đất chủ yếu đường đất và đường mòn, bờ đê, bờ ruộng.
- San nền và thoát nước mưa:
Nền đất:
Khu đất quy hoạch có tổng diện tích 29,2066 ha, địa hình tương đối phẳng và thấp, hướng
đổ dốc không rõ rệt. Cao độ mặt đất thay đổi từ 0,55m đến 0,88m. Hầu hết diện tích là đất
ruộng lúa; ngập và tiêu rút theo triều trên sông rạch.
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -12- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
Thoát nước mưa:
Khu vực chưa xây dựng hệ thống thoát nước đô thị, nước mưa tiêu thoát tự nhiên trên
đồng ruộng rồi ra rạch Diệt (phía Tây) và rạch Tắc Ông Lư (phía Nam).
-
Cấp nước:
Trong khu vực dự kiến quy họach hiện nay chưa có mạng phân phối nước máy thành phố.
Dân cư quanh khu vực hiện nay sử dụng nước sông rạch đã lắng phèn và một số giếng
khoan ở tầng sâu 40m – 60m. Chất lượng nước không đều, có nhiều giếng bị nhiễm mặn và có
hàm lượng sắt cao cần phải xử lý trước khi sử dụng
- Thoát nước thải :
2 Đất công trình công cộng 23.334,38 7,99%
3 Đất cây xanh , cảnh quan 30.276,19 10,37%
4 Đất giao thông 99.512,57 34,07%
5 Đất sông rạch 3.419,00 1,17%
6 Đất dự trù phát triển giao thông 5.886,76 2,02%
Tổ ng Cộng: 292.066,00 100%
Tổng mặt bằng công trình:
Khu quy hoạch được chia làm 3 khu chức năng như sau:
- Khu vực trung tâm công cộng gồm các công trình công cộng như:Trường mầm
non, Hành chính, Y tế và Thương mại, dịch vụ. Được bố trí ở vị trí trung tâm trên
trục đường giao thông lớn phía Bắc khu quy hoạch .
- Khu cây xanh, vườn hoa được bố trí ở giữa các nhóm nhà ở và ven rạch. Các khu
nhà ở gồm: Nhà chung cư, Nhà liên kế phố, Nhà liên kế vườn, Nhà biệt thự song
lập, được bố trí như sau:
Nhà chung cư : được bố trí phía Đông khu quy hoạch giáp với trục đường
Nguyễn Văn Tạo.
Nhà liên kế phố: được bố trí dọc theo theo các trục đường ở phía Bắc khu
quy hoạch .
Nhà liên kế vườn, biệt thự song lập: được bố trí sâu vào trong gần rạch, dọc
theo theo các trục đường ở phía Nam khu quy hoạch.
- Toàn bộ khu quy hoạch tạo một tổng thể đẹp, hài hòa với các khu lân cận.
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -14- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
1.3. Mục đích nghiên cứu
- Thiết kế mạng lưới cấp thoát nước sinh hoạt cho Khu dân cư xây dựng mới.
1.4. Nhiệm vụ nghiên cứu:
trong một đơn vị thời gian (ngày đêm) hay cho một đơn vị sản phẩm (lít/người;
lít/đơn vị sản phẩm). Đây là thông số cơ bản khi thiết kế hệ thống cấp nước,dùng
để xác định quy mô hay công suất cấp nước cho khu vực.
- Các tiêu chuẩn dùng nước để tính toán cấp nước trong khu dự án được tra theo tiêu
chuẩn cấp nước mạng ngoài TCXDVN 33 – 2006.
Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu sinh hoạt của khu dân cư: Tiêu chuẩn
dùng nước cho nhu cầu sinh hoạt của khu dân cư, cho khu chung cư xác
định theo mức độ trang thiết bị vệ sinh cho các khu nhà, q
=150lít/ngàyđêm.
Tiêu chuẩn nước tưới cho cây xanh, công viên, tưới đường: q
tc
= 3 l/m
2
.ngđ,
q
tđ
= 0.4 l/m
2
.ngđ
Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu thương mại: q
tm
= 12l/m
2
.ngđ.
Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu trường học: q
th
= 20l/hs.ngđ.
Tiêu chuẩn dùng nước cho chữa cháy: Tiêu chuẩn này phụ thuộc vào quy
mô dân số khu vực, số tầng cao, bậc chịu lửa và mạng lưới đường ống chữa
cháy. Tiêu chuẩn dùng cho chữa cháy để tính toán khu vực dự án: 15 lít/s
/người) (người)
1
A1
Đất ở
0.424
13.230
320
2
A2
Đất ở
0.424
13.230
320
3
A3
Đất ở
0.424
13.230
320
4
A4
Đất ở
0.424
13.230
320
5
A5
Đất ở
0.466
13.230
230
11
A11
Đất ở
0.556
13.230
420
12
A12
Đất ở
0.503
13.230
380
13
A13
Đất ở
0.388
13.230
293
14
B1
Đất ở
0.510
13.230
385
15
B2
Đất ở
0.570
13.230
6814
22
1
Hành chánh
0.311
2.380
1307
23
2
Y tế
0.328
2.380
1378
24
3
Trường học
0.532
2.380
2235
25
4
Thương mại
1.161
2.380
4878
26
5
Chung cư
3.902
= 1.3
Hệ số không điều hòa dùng nước ngày min:
min
ngày
K
= 0.8
Hệ số dùng nước các giờ không đều trong ngày:
+
max
gio
K
=
maxmax
*
βα
= 1.2 * 1.31 = 1.57
+
min
gio
K
=
minmin
*
βα
= 0.4 * 0.39 = 0.16
Với: α
max
= 1.2 ÷ 1.5
α
min
0.25
0.4
0.5 0.6 0.7 0.85 1.0
a) Lưu lượng nước sinh hoạt cho khu dân cư:
- Lưu lượng nước sinh hoạt cho khu dân cư gồm 9800 người, được tính theo công
thức sau:
Q
tb
sh
=
* * 150*100%*9800
1470
1000 1000
qfN
= =
(m
3
/ngàyđêm)
Q
max
sh
= Q
tb
sh
*
max
ngày
K
= 1470 * 1.3 = 1911 (m
= 125.011(m
3
/h) = 34.73(l/s)
Bảng 2.2. Lượng nước cho nhu cầu sinh hoạt khu dân cư
STT
Tê n
tiểu
khu
Loại
đất
Tổng diện
tích
Tiêu
chuẩn đất
ở
Số dân q
tc
Q
tb
Q
max
F
tp
(ha) (m
2
/người) (người) (m
3
/ng.ngđ) (m
3
4
A4
Đất ở
0.424
13.230
320
0.15
48.07
62.49
5
A5
Đất ở
0.466
13.230
352
0.15
52.83
68.68
6
A6
Đất ở
0.466
13.230
352
0.15
52.83
68.68
7
A7
Đất ở
0.15
34.47
44.81
11
A11
Đất ở
0.556
13.230
420
0.15
63.04
81.95
12
A12
Đất ở
0.503
13.230
380
0.15
57.03
74.14
13
A13
Đất ở
0.388
13.230
293
0.15
43.99
57.19
0.420
13.230
317
0.15
47.62
61.90
18
B5
Đất ở
0.420
13.230
317
0.15
47.62
61.90
19 B6 Đất ở 0.420 13.230 317 0.15 47.62 61.90
20
B7
Đất ở
0.402
13.230
304
0.15
45.58
59.25
21
Tổ ng
9.015
theo từng giờ
F
tp
(ha) (m
2
/người) (người) (l/ng.ngđ) (m
3
/ngđ) (m
3
/h) (l/s)
22
1
Hành chánh
0.311
2.380
1307
20
26.13
3.27
0.91
c) Lưu lượng nước phục vụ cho khu y tế:
- Khu y tế: số người khám bệnh là 1378 người và tiêu chuẩn sử dụng nước là 15
l/ng.ngđ
Bảng 2.4. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng khu y tế
STT
Tê n
tiểu
khu
Loại đất
được tính theo công thức sau:
Q
TH
= n* q
tc
Với:
n: số học sinh trong trường
q
tc
: tiêu chuẩn cấp nước cho 1 học sinh ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -20- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
Bảng 2.5. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng trường học
STT
Tê n
tiểu
khu
Loại
đất
Tổng diện
tích
Tiêu chuẩn
đất ở
Số dân q
Với:
n: số nhân viên và số khách trong khu thương mại
q
tc
: tiêu chuẩn cấp nước cho 1 người
Bảng 2.6. Lượng nước cho nhu cầu sử dụng thương mại
STT
Tê n
tiểu
khu
Loại
đất
Tổng diện
tích
Tiêu chuẩn
đất ở
Số dân q
tc
Q
tb
Q phân bố theo
từng giờ
F
tp
(ha) (m
2
/người) (người) (l/ng.ngđ) (m
3
F
tp
(ha) (m
2
/người) (người) (m
3
/ng.ngđ) (m
3
/ngđ) K
ngmax
= 1.3
26
5
Chung cư
3.902
13.230
2949
0.15
442.40
575.12
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -21- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
MSSV: 1191080047
g) Lưu lượng nước phục vụ cho tưới cây, rửa đường:
- Q
TC
giờ
F
tp
(ha) (l/m
2
.ngđ) (m
3
/ngđ) (m
3
/h) (l/s)
27
Cây xanh,
cảnh quan
3.028 3.00 90.83 15.14 4.21
28
Rửa đường
9.951
4.00
398.05
66.34
18.43
Bảng 2.9.Bảng tổng hợp lưu lượng
STT
MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG
KÝ
HIỆU
Q
HC
1307 0.02
26.13
3
Lưu lượng nước y
tế
Q
YT
1378 0.3 1.3
26.87
4
Lưu lượng nước
trường học
Q
TH
2235 0.02
44.71
5
Lưu lượng nước
thư ơng mại
Q
TM
4878 0.012
58.54
6
Lưu lượng nước
chung cư
Q
CC
YT
+Q
TH
+Q
TM
+Q
CC
+Q
TC
+Q
R
Đ2998.53
10
Lưu lượng nước rò
rỉ thất thoát
Q
RR
20% Q
sd
max
599.71
ĐỀ TÀI:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
KHU DÂN CƯ HIỆP PHƯỚC 1 – XÃ HIỆP PHƯỚC – HUYỆN NHÀ BÈ – TP.HCM
SVTH: MAI MỸ KIM –11HMT01 -22- GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
+ Q
BTT
3886.10
h) Áp lực yêu cầu trên mạng:
- Chiều cao xây dựng tối đa là 5 tầng nên áp lực yêu cầu cần có để nước lên mái tòa
nhà là:
H
yêu cầu
= 4n + 4 = 4 x 5 + 4 = 24m
2.1.3. Thống kê lưu lượng nước sử dụng cho toàn khu dự án
- Như tính toán ở trên ta có:
max
gio
K
=
maxmax
*
βα
= 1.2 * 1.31 = 1.57
Ta tra bảng trong sách Đồ án mạng lưới cấp nước %Q
ngđ
m3 m3
%Qngđ
m3 m3
%Qngđ
m3 m3
%Qngđ
m3 m3
%Qngđ
m3 m3
%Qngđ
m3 m3
0
-
1
0.72
13.759
2.752
-
-
-
0.72
0.193
0.039
-
-
-
-
-
-
0.72
-
-
1.04
0.279
0.056
-
-
-
-
-
-
1.04
4.601
0.920
3
-
4
1.200
22.932
4.586
-
-
-
1.200
0.322
0.064
-
-
-
-
-
7
5.34
102.047
20.409
-
-
-
5.34
1.435
0.287
8.33
3.725
0.745
-
-
-
5.34
23.624
4.725
7 - 8 6.1 116.571 23.314 - - - 6.1 1.639 0.328 8.33 3.725 0.745 - - - 6.1 26.987 5.397
8
-
9
3.12
59.623
11.925
12.50
3.267
0.653
3.12
13.803
2.761
10 - 11 5.24 100.136 20.027 12.50 3.267 0.653 5.24 1.408 0.282 8.33 3.725 0.745 7.14 4.181 0.836 5.24 23.182 4.636
11
-
12
7.44
142.178
28.436
12.50
3.267
0.653
7.44
1.999
0.400
8.33
3.725
0.745
7.14
4.181
0.836
7.44
32.915
6.583
12
-
13
6.56
125.362
0.745
7.14
4.181
0.836
5.1
22.563
4.513
14
-
15
3.62
69.178
13.836
12.50
3.267
0.653
3.62
0.973
0.195
8.33
3.725
0.745
7.14
4.181
0.836
3.62
16.015
3.203
15 - 16 3.62 69.178 13.836 12.50 3.267 0.653 3.62 0.973 0.195 8.33 3.725 0.745 7.14 4.181 0.836 3.62 16.015 3.203
16 - 17 5.7 108.927 21.785 12.50 3.267 0.653 5.7 1.532 0.306 8.33 3.725 0.745 7.14 4.181 0.836 5.7 25.217 5.043
8.28
2.225
0.445
-
-
-
7.14
4.181
0.836
8.28
36.631
7.326
19 - 20 6.26 119.629 23.926 - - - 6.26 1.682 0.336 - - - 7.14 4.181 0.836 6.26 27.694 5.539
20 - 21 4.7 89.817 17.963 - - - 4.7 1.263 0.253 - - - 7.14 4.181 0.836 4.7 20.793 4.159
21
-
22
2.6
49.686
9.937
-
-
-
2.6
0.699
0.140
-
-
-
7.14
382.200
100
26.134
5.227
100
26.87
5.375
100
44.706
8.941
100
58.538
11.708
100
442.404
88.481