Khóa luận : Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại phát triển dự án mai trang - Pdf 13


BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TRƯỜNG ðẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ðề tài:
KẾ TOÁN XÁC ðỊNH KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG
KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG
MẠI PHÁT TRIỂN DỰ ÁN MAI TRANG

Ngành: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Chuyên ngành: Kế Toán

Giảng viên hướng dẫn : Th.S Nguyễn Quốc Thịnh
Sinh viên thực hiện : Lê Thị Thu Hà
MSSV: 09B4030060 Lớp: 09HKT2

TP. Hồ Chí Minh, 2011

Khoa: …………………………
PHIẾU GIAO ðỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

(Phiếu này ñược dán ở trang ñầu tiên của quyển báo cáo KLTN)

1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên ñược giao ñề tài (sĩ số trong nhóm……):
(1) MSSV: ………………… Lớp:
(2) MSSV: ………………… Lớp:
(3) MSSV: ………………… Lớp:
Ngành :
LỜI CAM ðOAN
  
Tôi cam ñoan ñây là ñề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số
liệu trong khóa luận tốt nghiệp ñược thực hiện tại Công ty Cổ Phần Thương Mại
Phát Triển Dự Án Mai Trang, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam ñoan này.

TP.Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 09 năm 2011
Tác giả SVTH: Lê Thị Thu Hà

LỜI CẢM ƠN
  
Lời ñầu tiên em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu và Quý Thầy cô Trường
ðại Học Kỹ Thuật Công Nghệ ñã tận tình giảng dạy và truyền ñạt kiến thức trong
suốt thời gian học tập tại trường. ðặc biệt em xin chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn
Quốc Thịnh ñã tận tình hướng dẫn em trong suốt thời gian vừa qua.

1.2.

KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG 4

1.2.1.

Khái niệm 4

1.2.2.

ðiều kiện ghi nhận doanh thu 4

1.2.3.

Các phương thức bán hàng 6

1.2.4.

Nguyên tắc hạch toán 7

1.2.5.

Chứng từ sử dụng 7

1.2.6.

Tài khoản sử dụng 8

1.2.7.


1.3.6.

Sơ ñồ hạch toán 10

1.4.

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU 10

1.4.1.

Khái niệm 10

1.4.2.

Nguyên tắc hạch toán 11

1.4.3.

Chứng từ sử dụng 11

1.4.4.

Tài khoản sử dụng 11

1.4.6.

Sơ ñồ hạch toán 12

1.5.


1.6.

KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 14

1.6.1.

Khái niệm 14

1.6.2.

Nguyên tắc hạch toán 14

1.6.3.

Chứng từ sử dụng 15

1.6.4.

Sổ kế toán 15

1.6.5.

Tài khoản sử dụng 15

1.6.6.

Sơ ñồ hạch toán 15

1.7.


KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ðỘNG TÀI CHÍNH 18

1.8.1.

Khái niệm 18

1.8.2.

Nguyên tắc hạch toán 18

1.8.3.

Chứng từ sử dụng 18

1.8.4.

Sổ kế toán 19

1.8.5.

Tài khoản sử dụng 19

1.8.6.

Sơ ñồ hạch toán 19

Sơ ñồ 1.7. Hạch toán chi phí hoạt ñộng tài chính 19

1.9.


1.10.1.

Khái niệm 21

1.10.2.

Nguyên tắc hạch toán 21

1.10.3.

Chứng từ sử dụng 22

1.10.4.

Sổ kế toán 22

Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà
iii
1.10.5.

Tài khoản sử dụng 22

1.10.6.

Sơ ñồ hạch toán 22

1.11.


1.12.2.

Nguyên tắc hạch toán 24

1.12.3.

Chứng từ sử dụng 25

1.12.4.

Sổ kế toán 25

1.12.5.

Tài khoản sử dụng 25

1.12.6.

Sơ ñồ hạch toán 25

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÁT
TRIỂN DỰ ÁN MAI TRANG 27

2.1.

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN MAI
TRANG 27

2.1.1.


DOANH TẠI CÔNG TY. 39

2.2.1.

KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG 39

2.2.1.1.

Nội dung và nguyên tắc 39

2.2.1.2.

Chứng từ sử dụng 40

2.2.1.3.

Lập và luân chuyển chứng từ 41

2.2.1.4.

Tài khoản sử dụng 44

2.2.1.5.

Sổ sách và trình tự ghi sổ 44

Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà
iv

Một vài tình huống phát sinh tại công ty 56

2.2.2.7.

Phương pháp số liệu vào sổ nhật ký chung và sổ cái TK 632 56

2.2.3.

KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 58

2.2.3.1.

Nội dung và nguyên tắc 58

2.2.3.2.

Chứng từ sử dụng 59

2.2.3.3.

Phương pháp và quy trình luân chuyển chứng từ 59

2.2.3.4.

Tài khoản sử dụng 60

2.2.3.5.

Sổ sách và trình tự ghi sổ 61


Sổ sách và trình tự ghi sổ 71

2.2.4.6.

Tình huống phát sinh thực tế 72

2.2.4.7.

Phương pháp số liệu vào sổ nhật ký chung, sổ cái TK 642, sổ chi tiết
74

2.2.5.

KẾ TOÁN DOANH THU TÀI CHÍNH 78

2.2.5.1.

Nội dung và nguyên tắc 78

2.2.5.2.

Chứng từ sử dụng 78

2.2.5.3.

Phương pháp lập và quy trình luân chuyển chứng từ 79

2.2.5.4.

Tài khoản sử dụng 79


Phương pháp lập và quy trình luân chuyển chứng từ 85

2.2.6.4.

Tài khoản sử dụng 85

2.2.6.5.

Sổ sách và trình tự ghi sổ 85

2.2.6.6.

Tình huống phát sinh trong kỳ 85

2.2.7.

KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 88

2.2.7.1.

Nội dung và nguyên tắc 88

2.2.7.2.

Chứng từ sử dụng 89

2.2.7.3.

Phương pháp lập và quy trình luân chuyển chứng từ 89


Phương pháp lập và qui trình luân chuyển chứng từ 94

2.2.8.4.

Tài khoản sử dụng 95

2.2.8.5.

Sổ sách và trình tự ghi sổ 95

2.2.8.6.

Nghiệp vụ phát sinh trong kỳ 96

2.2.8.7.

Phương pháp số liệu vào sổ nhật ký chung và sổ cái TK 8211: 96

2.2.9.

KẾ TOÁN XÁC ðỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 98

2.2.9.1.

Nội dung và nguyên tắc 98

2.2.9.2.

Chứng từ sử dụng 99


3.1.1.1.

Tình hình hoạt ñộng kinh doanh 107

3.1.1.2.

Tổ chức bộ máy quản lý 108

Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà
vi
3.1.1.4.

Tổ chức công tác kế toán 109

3.1.1.5.

Việc áp dụng các tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán 110

3.1.1.6.

Công tác kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh 110

3.1.2.

Nhược ñiểm 111

3.1.2.1.


3.2.1.2.

Hệ thống sổ sách: 113

3.2.1.3.

Tình hình công nợ phải thu 113

3.2.1.4.

Công tác chi phí bán hàng 114

3.2.1.5.

Hàng tồn kho 114

3.2.2.

Phát huy ưu ñiểm 114

3

KẾT LUẬN` 115

QLDN Quản lý doanh nghiệp
KPCð Kinh phí công ñoàn
BHXH Bảo hiểm xã hội
BHYT Bảo hiểm y tế
BHTN Bảo hiểm thất nghiệp
BTC Bộ tài chính
Cð SPS Cân ñối số phát sinh
CCDC Công cụ dụng cụ
TSCð Tài sản cố ñịnh
VND Việt Nam ðồng
USD ðô La Mỹ
Hð Hợp ñồng
CP Cổ phần
TM Thương mại
PT Phát triển
FIFO First In, First Out(Nhập trước xuất
trước)
LIFO Last In, First Out (Nhập sau xuất trước)
GTGT Giá trị gia tăng
HTK Hàng tồn kho
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà
viii
KLTN Khóa luận tốt nghiệp
KQKD Kết quả kinh doanh
NH Ngân hàng
NVL Nguyên vật liệu
PS Phát sinh
Qð Quyết ñịnh

Bảng 2.2: Bảng sổ nhật ký chung TK 511
Bảng 2.3. Bảng Sổ Cái TK 511
Bảng 2.4. Bảng chi tiết TK 5111
Bảng 2.5. Bảng chi tiết TK 5113
Bảng 2.6. Bảng sổ nhật ký chung TK 632
Bảng 2.7. Bảng Sổ Cái TK 632
Bảng 2.8. Bảng chi tiết TK 632
Bảng 2.9. Bảng sổ nhật ký chung TK 641
Bảng 2.10. Bảng Sổ Cái TK 641
Bảng 2.11. Bảng chi tiết TK 6417
Bảng 2.12. Bảng chi tiết TK 6418
Bảng 2.13. Bảng sổ nhật ký chung TK 642
Bảng 2.14. Bảng Sổ Cái TK 642
Bảng 2.15. Bảng chi tiết TK 6421
Bảng 2.16. Bảng chi tiết TK 6422
Bảng 2.17. Bảng chi tiết TK 6423
Bảng 2.18. Bảng chi tiết TK 6424
Bảng 2.19. Bảng chi tiết TK 6425
Bảng 2.20. Bảng chi tiết T Bảng 2.21. Bảng chi tiết TK 6428
Bảng 2.22. Bảng sổ nhật ký chung TK 515
Bảng 2.23. Bảng Sổ Cái TK 515
Bảng 2.24. Bảng chi tiết TK 515
Bảng 2.25. Bảng sổ nhật ký chung TK 635
Bảng 2.26. Bảng Sổ Cái TK 635
Bảng 2.27. Bảng chi tiết TK 635
Bảng 2.28. Bảng sổ nhật ký chung TK 711
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà
x

Sơ ñồ 2.3: Sơ ñồ hình thức sổ nhật ký chung tại công ty
Sơ ñồ 2.4: sơ ñồ bán hàng trung gian cá ngừ
Sơ ñồ 2.5: Sơ ñồ luân chuyển chứng từ bán hàng
Sơ ñồ 2.6: Sơ ñồ trình tự ghi vào sổ doanh thu bán hàng
Sơ ñồ 2.7: Luân chuyển chứng từ giá vốn bán hàng
Sơ ñồ 2.8: Trình tự ghi sổ giá vốn bán hàng
Sơ ñồ 2.9. Sơ ñồ luân chuyển chứng từ kế toán chi phí bán hàng
Sơ ñồ 2. 10 : Trình tự ghi sổ kế toán chi phí bán hàng
Sơ ñồ 2.11: Sơ ñồ luân chuyển chi phí lương nhân viên
Sơ ñồ 2.12: Luân chuyển phân bổ chi phí khấu hao TSCð, CDCD
Sơ ñồ 2.13: Sơ ñồ luân chuyển các khoản chi phí QLDN mua ngoài
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà
xii
Sơ ñồ 2.14: Trình tự ghi sổ kế toán chi phí bán hàng
Sơ ñồ 2.15: Trình tự ghi sổ kế toán doanh thu hoạt ñộng tài chính
Sơ ñồ 2.16: Trình tự ghi sổ kế toán chi phí hoạt ñộng tài chính
Sơ ñồ 2.17: Sơ ñồ luân chuyển chứng từ kế toán thu nhập khác
Sơ ñồ 2.18: Trình tự ghi sổ kế toán thu nhập khác
Sơ ñồ 2.19: Luân chuyển chứng từ thuế thu nhập doanh nghiệp
Sơ ñồ 2.20: Trình tự ghi sổ kế toán thuế TNDN
Sơ ñồ 2.21: Sơ ñồ luân chuyển chứng từ kế toán chi phí thuế TNDN
Sơ ñồ 2.22: Trình tự ghi sổ kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà Trang 1
LỜI MỞ ðẦU
1. Lý do chọn ñề tài
Trong tiến trình hội nhập nền kinh tế hiện nay, ñể có thể tồn tại và phát triển bền

Thương Mại Và Phát Triển Dự Án Mai Trang”. Việc nghiên cứu ñề tài này sẽ giúp
tôi cũng cố những kiến thức ñã học và hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của công tác
kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh.
2. Tình hình nghiên cứu
- ðề tài tập trung nghiên cứu công tác kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Thương Mại Phát Triển Dự Án Mai Trang.
- Số liệu ñược phân tích là số liệu từ 01/04/2011 ñến ngày 30/06/2011
- Tất cả các công việc kế toán như thu thập và lưu trữ chứng từ, phân tích
chứng từ ñều ñược thực hiện và xử lý trong phòng kế toán. Từ ñó cho ra những
bảng báo cáo chi tiết và tổng hợp, bắt buộc theo quy ñịnh của Nhà Nước và theo
yêu cầu của cấp trên.
3. Mục ñích nghiên cứu
Qua việc nghiên cứu ñề tài này có thể giúp tôi nắm rõ hơn về thị trường tiêu
thụ của doanh nghiệp, ñánh giá ñược hiệu quả hoạt ñộng sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế toán nói chung, kế toán xác ñịnh
kết quả kinh doanh nói riêng ở doanh nghiệp như thế nào?, việc hạch toán ñó có
khác gì so với những gì ñã học ñược ở trường hay không?. Qua ñó có thể rút ra
ñược những ưu khuyết ñiểm của hệ thống kế toán ñó, ñồng thời ñưa ra một số các
kiến nghị nhằm góp phần hoàn thiện hệ thống kế toán xác ñịnh kết quả kinh doanh
ñể hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp ngày càng hiệu quả.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tìm hiểu quá trình xử lý, luân chuyển chứng từ, hạch toán chi tiết các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
- Tổng hợp doanh thu, chi phí và xác ñịnh KQKD tại Công ty.
- ðánh giá cách thức tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán xác ñịnh
KQKD tại Công ty có gì khác so với lý thuyết ñã học.
- ðưa ra một số giải pháp và kiến nghị giúp Công ty có thể kiểm tra, giám sát
chặt chẽ các khoản doanh thu, chi phí và hoàn thiện công tác kế toán xác ñịnh
KQKD.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh


Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà Trang 4
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ðỊNH
KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
1.1. KHÁI NIỆM VỀ KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Hoạt ñộng sản xuất kinh doanh là hoạt ñộng sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng
hóa, lao vụ, dịch vụ của các ngành sản xuất kinh doanh chính và sản xuất kinh
doanh phụ.
Kết quả kinh doanh là kết quả phản ánh tình hình lãi, lỗ của doanh nghiệp qua 1 kỳ
hoạt ñộng sản xất kinh doanh và ñược tính như sau:
Lãi (Lỗ) = Doanh thu thuần – ( giá vốn hàng bán + chi phí bán hàng + chi phí quản
lý doanh nghiệp ).
Trong ñó:
Doanh thu thuần = Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - chiết khấu thương
mại – giảm giá hàng bán – hàng bán bị trả lại – thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ ñặc
biệt.
1.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
1.2.1. Khái niệm
Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu ñược trong kỳ
kế toán, phát sinh từ các hoạt ñộng sản xuất kinh doanh (SXKD) thông thường của
doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.
Doanh thu chỉ bao gồm tổng giá trị của các lợi ích kinh tế của doanh nghiệp
ñã thu ñược hoặc sẽ thu ñược. Các khoản thu hộ bên thứ ba không phải là nguồn lợi
ích kinh tế, không làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ không ñược coi là
doanh thu (Ví dụ: Khi người nhận ñại lý thu hộ tiền bán hàng của ñơn vị chủ hàng
thì doanh thu của người nhận ñại lý chỉ là tiền hoa hồng ñược hưởng). Các khoản
góp vốn của cổ ñông hoặc chủ sở hữu làm tăng vốn chủ sở hữu nhưng không phải là
doanh thu.

4) Xác ñịnh ñược chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí ñể hoàn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ ñó.
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận ñược chia của
doanh nghiệp ñược ghi nhận khi thỏa mãn ñồng thời 2 (hai) ñiều kiện sau:
1) Có khả năng thu ñược lợi ích kinh tế từ giao dịch ñó;
2) Doanh thu ñược xác ñịnh tương ñối chắc chắn.
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà Trang 6
Khi hàng hóa hoặc dịch vụ ñược trao ñổi ñể lấy hàng hóa hoặc dịch vụ tương tự
về bản chất và giá trị thì việc trao ñổi ñó không ñược coi là một giao dịch tạo ra
doanh thu và không ñược ghi nhận là doanh thu.
Doanh thu (kể cả doanh thu nội bộ) phải ñược theo dõi riêng biệt theo từng loại
doanh thu: Doanh thu bán hàng, doanh thu cung cấp dịch vụ, doanh thu tiền lãi, tiền
bản quyền, cổ tức và lợi nhuận ñược chia. Trong từng loại doanh thu lại ñược chi
tiết theo từng thứ doanh thu, như doanh thu bán hàng có thể ñược chi tiết thành
doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa,… nhằm phục vụ cho việc xác ñịnh ñầy ñủ,
chính xác kết quả kinh doanh theo yêu cầu quản lý hoạt ñộng SXKD và lập báo cáo
kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Nếu trong kỳ kế toán phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ, như chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại thì
phải ñược hạch toán riêng biệt. Các khoản giảm trừ doanh thu ñược tính trừ vào
doanh thu ghi nhận ban ñầu ñể xác ñịnh doanh thu thuần làm căn cứ xác ñịnh kết
quả kinh doanh của kỳ kế toán.
Về nguyên tắc, cuối kỳ kế toán, doanh nghiệp phải xác ñịnh kết quả hoạt ñộng
sản xuất kinh doanh. Toàn bộ doanh thu thuần thực hiện trong kỳ kế toán ñược kết
chuyển vào tài khoản 911 “Xác ñịnh kết quả kinh doanh”. Các tài khoản thuộc loại
tài khoản doanh thu không có số dư cuối kỳ.
1.2.3. Các phương thức bán hàng
a. Kế toán nghiệp vụ bán buôn hàng hóa

ðối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc ñối tượng chịu thuế tiêu thụ ñặc
biệt, hoặc thuế xuất khẩu thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá bán sản
phẩm, hàng hóa , giá cung cấp dịch vụ ( bao gồm cả thuế tiêu thụ ñặc biệt hoặc thuế
xuất khẩu).
1.2.5. Chứng từ sử dụng
Khi bán hàng hóa, thành phẩm và dịch vụ doanh nghiệp phải sử dụng một
trong các chứng từ sau:
- Hóa ñơn bán hàng
- Hóa ñơn GTGT
- Bảng kê hàng gửi ñi bán
- Bảng kê hàng hóa bán lẻ …

Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà Trang 8
1.2.6. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 511 “ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ” dùng ñể phản
ánh doanh thu bán hàng thực tế của doanh nghiệp trong kỳ kế toán, tài khoản 511
không có số dư cuối kỳ. Tài khoản 511 có năm tài khoản cấp 2 như sau:
5111: Doanh thu bán hàng hóa
5112: Doanh thu bán các thành phẩm
5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá.
5117: Doanh thu kinh doanh bất ñộng sản ñầu tư.
5118: Doanh thu khác
1.2.7. Sổ kế toán
- Sổ nhật ký chung
- Sổ chi tiết tài khoản 511
- Số cái tài khoản 511
1.2.8. Sơ ñồ hạch toán

phải nộp
Doanh thu bán hàng
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Thịnh

SVTH: Lê Thị Thu Hà Trang 9
1.3. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
1.3.1. Khái niệm
Giá vốn hàng bán thuần là giá thực tế xuất kho của số sản phẩm ñã bán ñược
(hoặc gồm cả chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa ñã bán ra trong kỳ - ñối với
doanh nghiệp thương mại), hoặc là giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành, ñã
ñược xác ñịnh là tiêu thụ và các khoản khác ñược tính vào giá vốn ñể xác ñịnh kết
quả kinh doanh trong kỳ.
1.3.2. Nguyên tắc hạch toán
Tài khoản này dùng ñể phản ánh trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ,
bất ñộng sản ñầu tư; giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp ( ðối với doanh
nghiệp xây lắp) bán trong kỳ.
Ngoài ra, tài khoản này còn dùng ñể phản ánh các chi phí liên quan ñến hoạt
ñộng kinh doanh bất ñộng sản ñầu tư như Chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi
phí nghiệp vụ cho thuê BðS ñầu tư theo phương thức cho thuê hoạt ñộng ( Trường
hợp phát sinh không lớn); chi phí nhượng bán, thanh lý BðS ñầu tư…
1.3.3. Chứng từ hạch toán
- Phiếu xuất kho
- Bảng tổng hợp nhập xuất tồn
- Bảng phân bố giá vốn
1.3.4. Tài khoản sử dụng
TK 632 “ giá vốn hàng bán ”, tài khoản này dùng ñể theo dõi giá vốn hàng
bán của thành phẩm ñã xác ñịnh tiêu thụ.
1.3.5. Sổ kế toán
- Sổ nhật ký chung
- Sổ chi tiết tài khoản 632


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status